1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

1 đề thi online tập hợp các số nguyên thứ tự trong tập hợp các số nguyên

6 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 489,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

" Mục tiêu: + Biết tập hợp các số nguyên, biểu diễn các số nguyên trên trục số, tìm số đối của số nguyên, so sánh hai số nguyên,… + Biết vận dụng làm các bài toán tìm x, tìm giá trị nh

Trang 1

"

Mục tiêu:

+) Biết tập hợp các số nguyên, biểu diễn các số nguyên trên trục số, tìm số đối của số nguyên, so sánh hai số nguyên,…

+) Biết vận dụng làm các bài toán tìm x, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức, …

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 (NB): Điểm P cách điểm 1 là 3 đơn vị theo chiều âm nên điểm P biểu diễn số:

A. 3 B 3 C. 2 D. 4

Câu 2 (NB): Điểm Q cách điểm 1 là 3 đơn vị theo chiều dương nên điểm Q biểu diễn số:

A. 3 B 3 C. 2 D. 4

Câu 3 (TH): Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự tăng dần: 4;3; 6; 7;14;0 

A.   7; 6; 4;0;3;14 B   4; 6; 7;0;3;14 C. 14;3;0; 4; 6; 7   D   6; 7; 4;0;3;14

Câu 4 (TH): Số đối của số 126 là

126

126

Câu 5 (VD): Giá trị của biểu thức 10  6 là:

A.A         8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1 B.A          9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1

C.A          9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1;0 D.A         8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1;0

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 (TH): Cho tập hợp A20; 15; 7; 20;0   

ĐỀ THI ONLINE –TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN – THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ

NGUYÊN - CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

CHUYÊN ĐỀ: TẬP HỢP SỐ NGUYÊN

MÔN TOÁN: LỚP 6

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trang 2

a) Viết tập hợp B các phần tử là số đối của các phần tử thuộc tập hợp A

b) Viết tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập hợp A và là số tự nhiên

c) Viết tập hợp D các phần tử thuộc tập hợp A và là số nguyên dương

d) Viết tập hợp E gồm các phần tử thuộc tập hợp A và là số nguyên nhưng không là số tự nhiên

a)560 56a b)a99 649 6 0a

a) 6 x 9 b) x   2 3

Câu 4 (VD): Cho tập hợp:AxZ| 3  x 7 và BxZ| 3 x 7 Tìm AB

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

A TRẮC NGHIỆM

Câu 1:

Phương pháp:

Xem trên trục số, chiều từ phải sang trái là chiều âm nên ta xác định được điểm P biểu diễn số nào

Cách giải:

Điểm P cách điểm 1 là 3 đơn vị theo chiều âm nên điểm P biểu diễn số: 4

Chọn D

Câu 2:

Phương pháp:

Xem trên trục số, chiều từ trái sang phải là chiều dương nên ta xác định được điểm Q biểu diễn số nào

Cách giải:

Điểm Q cách điểm 1 là 3 đơn vị theo chiều dương nên điểm Q biểu diễn số: 2

Chọn C

Câu 3:

Phương pháp:

Khi biểu diễn trên trục số nếu điểm a nằm bên trái điểm b thì a nhỏ hơn b

Cách giải:

Trang 4

Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự tăng dần là:   7; 6; 4;0;3;14

Chọn A

Câu 4:

Phương pháp:

Tính giá trị tuyệt đối trước sau đó đi tìm số đối

Cách giải:

Ta có: 126 126 Số đối của số 126 là 126 Do đó số đối của số 126 là 126

Chọn A

Câu 5:

Phương pháp:

Tính giá trị tuyệt đối trước sau đó thực hiện phép trừ hai số tự nhiên

Cách giải:

Ta có: 10   6 10 6 4

Chọn B

Câu 6:

Phương pháp:

Vì x là số nguyên nên dựa vào điều kiện đề bài ta tìm được giá trị của x và viết chúng dưới dạng tập hợp

Cách giải:

Vì   9 x 0;x          Z x  8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1

Do đó A         8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1

Chọn A

B TỰ LUẬN

Câu 1:

Phương pháp:

Dựa vào khái niệm tập hợp các số tự nhiên, số nguyên, số nguyên dương, số đối

Cách giải:

Trang 5

a) Số đối của số 20 là 20 ; của số 15 là 15 ; của số 7 là 7 ; của số 20 là 20 ; của số 0 là 0

Do dó B  20;15; 7; 20;0 

b) C20;7;0

c) D20;7

d) E  15; 20 

Câu 2:

Phương pháp:

Dựa vào việc so sánh hai số nguyên:

+ Với a b, Z, nếu điểm a nằm bên trái điểm b trên trục số nằm ngang thì ab

+ Số nguyên b là số liền sau của số nguyên a nếu ab và giữa a và b không có số nguyên nào nữa

Cách giải:

a) 560 56a56056a 0 a

aN nên không có giá trị nào của a thỏa mãn đề bài

4

a     aa   a  a   a

aN* nên a5

Câu 3:

Phương pháp:

Ta đưa về dạng xa và xa để tìm ra tập giá trị của x , từ đó tìm ra x

Cách giải:

a) Ta có: 6 x   9 x 7;8;9

xZ nên x    7; 8; 9

Vậy x    7; 8; 9

b) Ta có:

Trang 6

2 3

3 2

5

  

 

x

x

x

x

6;7;8;9; 

 x

xZ nên x     6; 7; 8; 9; 

Vậy x     6; 7; 8; 9; 

Câu 4:

Phương pháp:

Viết các tập hợp A, B bằng cách liệt kê các phần tử, từ đó tìm được giao của chúng

Cách giải:

Ta có:

| 3 7 2, 1, 0,1, 2,3, 4,5, 6, 7

| 3 7 6, 5, 4, 3,3, 4,5, 6

       

        

Do đó: A B 3, 4,5, 6

Câu 5:

Phương pháp:

Dựa vào nhận xét x 0(1) với mọi xZ , sau đó cộng thêm 7 vào hai vế của  1 ta được biểu thức của P

Từ đó xét dấu bằng xảy ra và tìm ra giá trị nhỏ nhất của P

Cách giải:

Ta có: P x 7

x 0 với mọi xZ nên x  7 7 với mọi xZ hay P7 với mọi xZ

Dấu bằng xảy ra khi x0

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 7

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w