1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài 3 pt mặt phẳng hình học 12

12 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 3 pt mặt phẳng hình học 12
Người hướng dẫn Thầy Oanh
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Trần Quốc Tuấn
Chuyên ngành Hình học 12
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 557,35 KB
File đính kèm Bài 3.PT MẶT PHẲNG - GV.rar (460 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thầy Oanh Zalo 0978872485 Bài 3 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG Dạng ① Tìm một VTPT của mặt phẳng Phương pháp Sử dụng định nghĩa Vectơ , có giá vuông góc với là 1 VTPT của Chú ý ① Nếu là một VTPT của mặt phẳng.

Trang 1

Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Dạng ①: Tìm một VTPT của mặt phẳng

-Phương pháp: Sử dụng định nghĩa:

 Vectơ , có giá vuông góc với

là 1 VTPT của

-Chú ý:

① Nếu là một VTPT của mặt phẳng thì cũng là một VTPT của mp

② Nếu mp có phương trình thì nó có một VTPT là

③ Nếu có cặp không cùng phương với nhau và có giá song song hoặc nằm trên mặt phẳng thì là một VTPT của

Câu 1:

Trong không gian , cho mặt phẳng Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ?

 Lời giải

distance Câu 2: Trong không gian với hệ toạ độ , cho mặt phẳng Vectơ nào dưới đây có giá vuông góc với mặt phẳng ? Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.

 Lời giải

distance

Câu 3:

Trong không gian , cho ba điểm , và Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ?

 Câu 1

 Câu 2

 Câu 3

Trang 2

Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.

 Lời giải

distance Câu 4: Trong không gian , mặt phẳng có một véctơ pháp tuyến là Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.

 Lời giải

distance Câu 5: Trong không gian , một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng là Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.

 Lời giải

distance Câu 6: Trong không gian , đường thẳng vuông góc với mặt phẳng có một vectơ chỉ phương là Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.

 Lời giải

Distance

 Câu 4

 Câu 5

 Câu 6

Trang 3

Câu 7:

Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm , và là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng Một vectơ pháp tuyến của có tọa độ là:

Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.

 Lời giải

distance Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.

 Lời giải

distance Câu 9: Trong không gian với hệ trục độ , cho ba điểm , , Một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng là: Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.

 Lời giải

distance Câu 10: Trong không gian với hệ toạ độ , mặt phẳng song song mặt phẳng Tìm một vecto pháp tuyến của mặt phẳng Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.

 Câu 7

 Câu 8

 Câu 9

 Câu 10

Trang 4

 Lời giải

distance Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(−1;0;1),B(−2;1;1) là mặt phẳng trung trực của đoạn AB.Tìm một vecto pháp tuyến của mặt phẳng Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.

 Lời giải

distance Câu 12: Trong không gian , cho hai điểm , Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.

 Lời giải

distance

Dạng ②: Viết phương trình mặt phẳng

 Lý thuyết cần nắm:

-Phương pháp:

❶.Viết phương trình mặt phẳng khi biết một điểm và vectơ pháp tuyến của nó

 Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT

  :A x x  0 B y y 0 C z z 00

 Hay

 Câu 11

 Câu 12

Trang 5

 Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn:

❷.Viết phương trình mặt phẳng   đi qua 1 điểm M x y z0 0; ;0 0và song song với 1 mặt

phẳng   :Ax By Cz D   0cho trước.

 VTPT của   là n  A B C; ; 

  //  nên VTPT của mặt phẳng   là n    n A B C; ; 

 Phương trình mặt phẳng   :A x x  0 B y y 0 C z z 00

❸.Viết phương trình mặt phẳng   đi qua 3 điểm A , B , C không thẳng hàng.

 Tìm tọa độ các vectơ:  AB AC, .

.Vectơ pháp tuyến của  là: nAB AC, 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

.Điểm thuộc mặt phẳng: A (hoặc B hoặc C)

 Viết phương trình mặt phẳng qua 1 điểm và có VTPT n

Viết phương trình mặt phẳng   qua hai điểm A , B và vuông góc với mặt phẳng  

 Tìm VTPT của   là n 

 Tìm tọa độ vectơ AB.

VTPT của mặt phẳng   là: n n AB, .

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

 

 Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.

Câu 1:

Trong không gian với hệ tọa độ phương trình nào được cho dưới đây là phương trình mặt phẳng ?

Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.

 Lời giải

distance

Câu 2:

Trong không gian , cho hai điểm , Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng

 Câu 1

 Câu 2

Trang 6

Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ..

 Lời giải

distance Câu 3: Trong không gian , mặt phẳng có phương trình là Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.

 Lời giải

distance Câu 4: Trong không gian , mặt phẳng có phương trình là Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.

 Lời giải

distance Câu 5: Cho hai điểm , Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là Ⓐ. Ⓑ.

Ⓒ. Ⓓ.

 Lời giải

distance

 Câu 3

 Câu 4

 Câu 5

Trang 7

Câu 6:

Cho hai điểm , Mặt phẳng chứa và song song với trục

có phương trình là

Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.

 Lời giải

distance Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt phẳng và hai điểm , Lập phương trình mặt phẳng đi qua và song song với mặt phẳng Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.

 Lời giải

distance Câu 8: Cho điểm Phương trình mặt phẳng đi qua và vuông góc với là Ⓐ. Ⓑ.

Ⓒ. Ⓓ.

 Lời giải

distance Câu 9: Trong không gian với hệ toạ độ , mặt phẳng chứa hai điểm , và song song với trục có phương trình là Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.

 Lời giải

 Câu 6

 Câu 7

 Câu 8

 Câu 9

Trang 8

distance Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ cho điểm và mặt phẳng Mặt phẳng đi qua điểm và song song với Phương trình mặt phẳng là Ⓐ Ⓑ. Ⓒ Ⓓ.  Lời giải

distance Dạng ③: Điểm thuộc mặt phẳng  Lý thuyết cần nắm:  Điểm Câu 1: Trong không gian , điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng ? Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.

 Lời giải

distance Câu 2: Trong không gian , mặt phẳng đi qua điểm nào sau đây? Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.

 Lời giải

 Câu 10

 Câu 1

 Câu 2

Trang 9

Distance Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng đi qua điểm nào dưới đây? Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.

 Lời giải

distance Câu 4: Trong không gian , mặt phẳng đi qua điểm nào dưới đây? Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.

 Lời giải

distance Câu 5: Điểm thuộc mặt phẳng nào dưới đây? Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.

 Lời giải

 Câu 3

 Câu 4

 Câu 5

Trang 10

Câu 6:

Trong không gian , mặt phẳng đi qua điểm nào dưới đây

Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.

 Lời giải

distance Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ , điểm thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau? Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.

 Lời giải

distance Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng Điểm nào dưới đây không thuộc mặt phẳng ? Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.

 Lời giải

distance Câu 9: Trong không gian với hệ trục toạ độ , cho mặt phẳng Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng ? Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.

 Lời giải

 Câu 6

 Câu 7

 Câu 8

 Câu 9

Trang 11

distance Câu 10: Trong không gian , điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng ? Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.

 Lời giải

distance Câu 11: Trong không gian , điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng ? Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.

 Lời giải

distance Câu 12: Trong không gian , mặt phẳng cắt trục tại điểm có hoành độ bằng Ⓐ 10 Ⓑ. Ⓒ 5 Ⓓ 0  Lời giải

distance

Câu 13:

Trong không gian , cho mặt phẳng Điểm nào dưới đây thuộc

?

 Câu 10

 Câu 11

 Câu 12

 Câu 13

Trang 12

Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ.

 Lời giải

distance

Ngày đăng: 10/02/2023, 15:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w