TUẦN 19 Thứ hai ngày 9 tháng 1 năm 2023 Tiết 1 Hoạt động trải nghiệm Tiết thứ 55 Sinh hoạt dưới cờ SHDC Tìm hiểu trang phục đón năm mới của một số dân tộc I Yêu cầu cần đạt Nêu được ít nhất một điều ấ[.]
Trang 1TUẦN 19
Thứ hai ngày 9 tháng 1 năm 2023 Tiết 1: Hoạt động trải nghiệm Tiết thứ 55: Sinh hoạt dưới cờ SHDC: Tìm hiểu trang phục đón năm mới của một số dân tộc.
I Yêu cầu cần đạt:
- Nêu được ít nhất một điều ấn tượng về trang phục đón năm mới của một số dântộc
II Đồ dùng dạy học:
- Loa, máy tính, máy chiếu…
III Hoạt động dạy học chủ yếu
1 Khởi động
- Gv cho học sinh trả lời một số câu
hỏi về ngày tết cổ truyền
- GV kết nối hoạt động
2 Khám phá
- HS điều khiển lễ chào cờ
- Lớp trực tuần nhận xét thi đua
- TPT hoặc đại diện BGH nhận xét bổ
sung và triển khai các công việc tuần
mới
- GV tổ chức cho HS xem trình diễn
thời trang với chủ đề: Các dân tộc cùng
đón năm mới
- GV tổ chức cho HS Chơi trò chơi
đoán trang phục đón năm mới của một
Tiết 2: Tiếng Anh (Đ/C Sen dạy) Tiết 3: Toán Tiết thứ 91: Các số trong phạm vi 10 000.
I Yêu cầu cần đạt:
Đếm, đọc, viết được các số trong phạm vi 10 000
Nhận biết được 10 nghìn = 1 chục nghìn, nhận biết được các số tròn nghìn Làmbài 1,2,3
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học
Trang 2- Giáo dục học sinh chăm chỉ, trung thực.
GV yêu cầu HS thực hiện lấy lần lượt
các khối lập phương trong bộ đồ dùng
và thao tác theo yêu cầu:
- Lấy 1 khối lập phương và nêu số
tương ứng?
- Lấy 10 khối lập phương đơn vị gài lại
với nhau và nêu số tương ứng?
Cho HS nhận xét:10 trăm =1000 đơn vị
- Lấy 1 khối nghìn và nêu số tương
ứng?
- HS tham gia trò chơi+ Số nhỏ nhất có 3 chữ số là số 100.+ Số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số là 101.+ Số lớn nhất có 3 chữ số là số 999.+ Số tròn trăm lớn nhất có 3 chữ số là
số 900
+ Số gồm 10 trăm là 1000
- HS lắng nghe, nhắc lại tên bài học
HS thao tác theo hướng dẫn của GV
- HS lấy 1 khối lập phương trong bộ đồdùng Nêu số: 1 đơn vị
- HS thao tác theo yêu cầu
Trang 3- Lấy 2 khối nghìn và nêu số tương
- Yêu cầu HS lấy ra 3 khối nghìn, lấy
thêm 2 tấm trăm và nêu số tương ứng?
Bài 1: Số ? (Hoạt động cá nhân)
- Cho HS nêu yêu cầu bài
- GV cho HS quan sát hình và điền số
- HS nêu yêu cầu bài 1
- HS làm việc cá nhân vào vở bài tập.Đổi chéo vở kiểm tra lẫn nhau
- Một số HS báo cáo kết quả
- HS nhận xét: Đó là các số tròn trămtrong phạm vi 10 000
Trang 4- Tổ chức báo cáo trước lớp.
- Cho HS nhận xét về các số vừa điền
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 2: (Hoạt động cặp đôi)
a) Viết các số sau: sáu nghìn, mười
- Cho HS nêu yêu cầu bài
- Cho HS trao đổi cặp đôi làm bài
- Yêu cầu HS báo cáo trước lớp
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 3: Số ? (Hoạt động nhóm 4)
- Cho HS nêu yêu cầu bài
- Cho HS trao đổi nhóm 4 để điền hoàn
thành tia số vào vở bài tập sau đó báo
trước, liền sau trong phạm vi 10 000
+ Số tròn trăm liền trước số 3 500 là
số
+ Số tròn trăm liền sau số 3 500 là
số
- HS nêu yêu cầu bài 2
- Các cặp trao đổi, làm bài vào vở
- Trưởng ban học tập gọi các bạn báocáo kết quả:
a) Các số viết được lần lượt là: 6 000;
đã cho, nhận xét về đặc điểm dãy
số, điền tiếp vào tia số trong vở.Báo cáo:
a) Đây là dãy số tròn nghìn liên tiếp từ
1 000 đến 10 000
b) Đây là dãy số tròn trăm liên tiếptrong phạm vi 10 000
- HS chơi theo hình thức cả lớp+ Ai nhanh, đúng được khen
+ Số tròn trăm liền trước số 3 500 là số
10 000
Trang 5- Nói được những hiểu biết, cảm nhận của bản thân về bầu trời.
- Phát triển phẩm chất chăm chỉ, nhân ái
- GV chiếu tranh lên bảng
- GV giới thiệu chủ đề mới: Những
sắc màu thiên nhiên.
- GV chiếu tranh lên bảng
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi quan
sát bầu trời và cho biết:
+ Nói về những gì em thấy trên bầu
lá trở nên xanh biếc; Đàn chim sảicánh bay lên bầu trời cao xanh vời vợi,đón nhận ánh nắng rực rỡ,…
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại đầu bài - Ghi vở
-HS lắng nghe
Trang 6giọng ở những từ ngữ giàu sức gợi tả,
gợi cảm
- GV HD đọc: Đọc đúng, rõ ràng ngắt
nghỉ hơi đúng chỗ, giọng đọc thể hiện
được cảm xúc tươi vui trước vẻ đẹp
sinh động của bầu trời; lên cao giọng
và nhấn giọng ở hai câu hỏi và đoạn
cuối
- GV HD chia đoạn:
- GV gọi HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- Luyện đọc từ khó: xanh biếc, giọt
mưa, dập dờn, rực rỡ, duy trì, sức
sống,…
- Luyện đọc câu văn dài:
Bạn có thể thấy/ những con chim đang
bay,/những vòm cây xanh biếc,/ những
tia nắng/ xuyên qua những đám mây
trắng muốt như bông.//
- Đọc nối tiếp đoạn lần 2
-Giải nghĩa từ: HS đọc từ ngữ
trong sgk Giải nghĩa từ: rực rỡ: Bừng
toả, tươi sáng hẳn lên
- Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS
luyện đọc đoạn theo nhóm
- Đại diện đọc trước lớp
- GV nhận xét các nhóm
2.2 Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.
- GV gọi HS đọc và trả lời lần lượt 5
câu hỏi trong SGK GV nhận xét, tuyên
dương
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý
rèn cách trả lời đầy đủ câu
+ Câu 1: Nhìn lên bầu trời có thể thấy
những gì?
+ Câu 2: Màu sắc của bầu trời như thế
nào?
+ Câu 3: Bầu trời quan trọng như thế
nào đối với mọi người, mọi vật?
- HS chia đoạn: (3 đoạn)
+ Đoạn 1: Từ đầu đến gió nhẹ.
+ Đoạn 2: Tiếp theo cho đến cầu vồng.
-HS luyện đọc đoạn trong nhóm đạidiện thi đọc trước lớp
-HS lắng nghe bình chọn bạn đọc hay
-HS đọc câu hỏi
- HS trả lời lần lượt các câu hỏi:
+ Thấy những chú chim, những vòmcây, những tia nắng, những đám mâytrắng muốt, những giọt mưa, đànbướm
+ Màu xanh lơ vào ban ngày, màu đenvào ban đêm Tuy vậy, tùy vào thời tiết
mà bầu trời có nhiều màu sắc đa dạng
Có khi có cả bảy sắc cầu vồng
+ Bầu trời bao quanh Trái Đất, cungcấp không khí cho con người, loài vật
Trang 7+ Câu 4: Tìm ý tương ứng với mỗi
đoạn trong bài
* GDKNS, tích hợp giáo dục BĐKH:
Biết yêu quý, bảo vệ bầu trời, bảo vệ
trái đất, giữ gìn môi trường sống bằng
những việc làm cụ thể như không xả
rác thải, khí thải, chất thải ra môi
trường, trồng nhiều cây xanh
- GV mời HS nêu nội dung bài
- GV Chốt: Bài văn nói về vẻ đẹp và
vai trò của bầu trời đối với cuộc sống
của muôn loài trên Trái Đất.
3 Luyện tập thực hành
3.1 Hoạt động : Luyện đọc lại.
- GV đọc diễn cảm toàn bài
4: HS nói 3 - 5 câu về bầu trời trong
ngày hôm nay
+ Đặc điểm của bầu trời (màu sắc, độ
cao, độ rộng,…)
+ Cảnh vật xuất hiện trên bầu trời
+ Cảm nhận của em về bầu trời
- GV khuyến khích HS nói về bầu trời
theo cách nhìn của riêng mình
- GV nhắc HS quan sát bầu trời vào
những thời điểm khác nhau trong ngày:
bầu trời buổi sáng trước giờ em đi học;
bầu trời vào buổi trưa, bầu trời vào
- Mỗi HS nói 3 - 5 câu
Trang 8- GV gọi HS đọc yêu cầu trước lớp.
- GV cho HS làm việc nhóm 2: Nếu vẽ
tranh về bầu trời em sẽ vẽ những gì?
- Mời các nhóm trình bày
- GV nhận xét, tuyên dương
4 Vận dụng
+ GV cho HS vẽ tranh về bầu trời
- Mời HS chia sẻ với các bạn về bức
tranh của mình
- Nhận xét, tuyên dương
* Liên hệ: Em đã làm gì để bảo vệ
môi trường, bầu trời, trái đất – mái nhà
chung của chúng ta?
- GV nhận xét giờ học
- GV nhận xét chung tiết học
- HS đọc yêu cầu bài
- HS chia sẻ với bạn suy nghỉ củamình
- HS vẽ tranh
- HS chia sẻ
- Không xả rác thải, chất thải, chặt phárừng,… Chúng ta cần có ý thức giữgìn bầu trời và bảo vệ môi trường thiênnhiên để cuộc sống của con người ngàycàng thêm đẹp đẽ
IV Điều chỉnh sau bài dạy:
Thứ ba ngày 10 tháng 1 năm 2023
Tiết 1: Toán Tiết thứ 92: Các số trong phạm vi 10 000(Tiết 2)
Bài 4 Đếm, viết rồi đọc số khối lập
phương (Theo mẫu) (Làm việc cá nhân)
- HS tham gia trò chơi
- HS chơi trò chơi ôn lại nhậnbiết, đọc, viết các số trong phạm
vi 10000
- HS lắng nghe
Trang 9a) GV cho HS quan sát mẫu và trả lời
miệng
- GV giới thiệu số 2 468, hướng dẫn cách
đọc và cách viết số: Khi đọc số hoặc viết số
chúng ta đọc hoặc viết số lần lượt từ hàng
nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị
+ Đọc: 2 468
+ Viết: Hai nghìn bốn trăm sáu mươi tám
- GV Mời HS nhắc lại cách đọc và viết sô 2
468
- GV nhận xét, tuyên dương.
- Ý a,b GV cho HS quan sát tranh đếm, viết
rồi đọc số khối lập phương và làm vào bảng
Viết các số sau: một nghìn hai trăm sáu
mươi chín, năm nghìn tám trăm mười ba,
chín nghìn bốn trăm bảy mươi lăm, sáu
nghìn sáu trăm chín mươi, ba nghìn hai trăm
linh sáu
- GV yêu cầu HS nêu đề bài
- Yêu cầu học sinh nêu lại cách viết số
- Yêu cầu HS làm vào bảng con
- HS quan sát mẫu và trả lời câuhỏi:
+ Trong hình có 2 khối nghìn, 4tấm trăm, 6 thanh chục, 8 khối lậpphương rời
Trang 10-GV nhận xét.
b)
Đọc các số sau: 4 765, 6 494, 3 120, 8 017
- GV yêu cầu HS nêu đề bài
- Yêu cầu học sinh nêu lại cách đọc số
- Gọi HS nêu kết quả, HS nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét tuyên dương
Bài 6
- GV yêu cầu HS đọc đề bài câu a
- Hãy đọc năm sinh của các thành viên trong
gia đình ở bức tranh sau:
- Gọi HS nêu kết quả
- Em có nhận xét gì về năm sinh của các
thành viên trong gia đình Dung
- GV nhận xét tuyên dương
4 Vận dụng:
5 813+ Chín nghìn bốn trăm bảy mươilăm: 9 475
+ Sáu nghìn sáu trăm chín mươi:
6 690+ Ba nghìn hai trăm linh sáu: 3206
-HS nêu yêu cầu
- Đọc số lần lượt từ hàng nghìn,hàng trăm, hàng chục, hàng đơnvị
Kết quả:
4 765: Bốn nghìn bảy trăm sáumươi lăm
6 494: Sáu nghìn bốn trăm chínmươi tư
3 120: Ba nghìn một trăm haimươi
8 017: Tám nghìn không trămmười bảy
-HS đọc yêu cầu+ HS nối tiếp nhau đọc năm sinhcủa các thành viên trong gia đìnhtheo nhóm 4
- Ông nội sinh năm một nghìn chín trăm năm mươi lăm
- Bà nội sinh năm một nghìn chín trăm sáu mươi
- Mẹ sinh năm một nghìn chín trăm tám mươi chín
- Bố sinh năm một nghìn chín trăm tám mươi lăm
- Dung sinh năm hai nghìn không trăm mười bốn
- HS nhận xét, bổ sung
- Năm sinh của các thành viên trong gia đình Dung đều là số có 4
Trang 11Bài 7: Làm việc theo cặp
- GV cho HS nêu yêu cầu bài 7
Đi bộ khoảng 4 000 bước mỗi ngày giúp
chúng ta có trái tim khỏe mạnh, tránh nhiều
bênh tật Em hãy cùng với người thân trong
gia đình ước lượng xem mỗi người đi bộ
được khoảng bao nhiêu bước chân một
ngày
- GV yêu cầu hs thảo luận nhóm đôi
- Yêu càu HS trình bày kết quả thảo luận
- GV Nhận xét, tuyên dương
chữ số
- HS nêu yêu cầu bài 7
+ Các cặp chia sẻ thảo luận và tự ước lượng số bước chân đi trong 1ngày của mỗi thành viên trong giađình
Ví dụ: Mẹ đi bộ khoảng 2 000 bước chân mỗi ngày
IV Điều chỉnh sau bài dạy:
Tiết 2: Tiếng việt Tiết thứ 129: Nghe –viết: Buổi sáng
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học
+ Câu 1: Xem tranh đoán tên đồ vật chứa c
+ Câu 2: Xem tranh đoán tên đồ vật chứa k
- GV Nhận xét, tuyên dương
- GV dẫn dắt vào bài mới
2 Khám phá
a HĐ chuẩn bị viết chính tả.
- GV giới thiệu nội dung: Bài thơ nói về
cảnh vật, không gian làng quê vào buổi sáng
bình yên
- GV đọc toàn bài thơ
- Mời 4 HS đọc nối tiếp bài thơ
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4 nêu
cách thức trình bày chính tả thông qua các
- HS tham gia trò chơi+ Trả lời: cá chép+ Trả lời: quả khế
Trang 12câu hỏi gợi ý:
+ Đoạn chính tả có mấy khổ thơ?
+ Mỗi dòng thơ có mấy chữ?
+ Hết mỗi khổ thơ cần trình bày thế nào?
+ Những chữ nào trong bài viết cần viết
hoa?
- Yêu cầu đọc thầm lại bài chính tả và lấy
bảng con và viết một số từ dễ nhầm lẫm
- Nhận xét bài viết bảng của học sinh, gạch
chân những âm, vần cần lưu ý
b HĐ viết bài chính tả.
- Giáo viên nhắc học sinh những vấn đề cần
thiết: Viết tên bài chính tả vào giữa trang
vở Chữ đầu câu viết hoa lùi vào 3 ô; ngồi
viết đúng tư thế, cầm viết đúng qui định
- GV đọc từng dòng thơ cho HS viết
c HĐ soát lỗi và nhận xét bài.
- GV đọc lại bài thơ cho HS soát lỗi
- GV cho HS đổi vở dò bài cho nhau
- Giáo viên nhận xét 3-5 bài về cách trình
bày và nội dung bài viết của học sinh
- GV nhận xét chung
3 Luyện tập thực hành.
Bài 2 Chọn chuyền hoặc thuyền thay vào ô
trống (làm việc cá nhân).
- GV mời HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS chọn và viết vào vở từ ngữ có
tiếng chuyền hoặc truyền.
- 1 - 2 HS trình bày
- GV nhận xét, tuyên dương, bổ sung
Bài 3 b (làm việc nhóm 4)
- GV mời HS nêu yêu cầu
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm: Chọn ch
hoặc tr thay cho ô vuông.
- Mời đại diện nhóm trình bày
- GV gọi các nhóm nhận xét
- GV nhận xét, tuyên dương
4 Vận dụng:
- Cho học sinh nêu lại tên bài học
- Cho HS đặt câu với một số từ ngữ:
chuyền, truyền
+ Bài thơ có 4 khổ+ Mỗi dòng có 4 chữ+ Giữa hai khổ thơ cách ra mộtdòng
- HS đổi vở dò bài cho nhau
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- HS trình bày kết quả
- Kết quả: truyền tin, chuyền cành, truyền hình, chơi chuyền, dây chuyền, truyền thống, bóng chuyền, lan truyền
- 1 HS đọc yêu cầu
- Các nhóm làm việc theo yêu cầu
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm nhận xét
- Học sinh nêu
- Đặt câu
Trang 13- Nhận xét tiết học, tuyên dương những em
viết chữ đẹp, trình bày cẩn thận, tiến bộ
- Tìm đọc được bài văn, bài thơ,… viết về
hiện tượng tự nhiên (nắng, mưa, gió)
- Nhận xét, đánh giá tiết dạy
- Lắng nghe
IV Điều chỉnh sau bài dạy:
Tiết 3: Giáo dục thể chất Tiết thứ 37: Bài 3: Bài tập phối hợp di chuyển vượt qua chướng ngại vật trên
địa hình ( T3) I.Yêu cầu cần đạt
- Biết thực hiện vệ sinh cá nhân, đảm bảo an toàn trong tập luyện
- Biết quan sát tranh, ảnh, động tác làm mẫu của GV để tập luyện
- Thực hiện được bài tập phối hợp di chuyển vượt qua chướng ngại vật trên địahình
- Tham gia tích cực các trò chơi vận động và bài tập phát triển thể lực
- Hoàn thành lượng vận động theo yêu cầu, phát triển thể lực
- Phát triển năng lực tự chủ, tự học Giao tiếp và hợp tác
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm
I I Địa điểm – phương tiện
- Địa điểm: Sân trường
- Phương tiện:
+ Giáo viên chuẩn bị: sân, còi phục vụ trò chơi
+ Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao
III Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học
- Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò
chơi và thi đấu
- Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt, tập theo nhóm
IV Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung
Lượng vận động Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Thời
Gv nhận lớp, thăm hỏi sức khỏe học sinh phổ biến nội dung, yêu cầu giờhọc
HS Chơi trò chơi
Trang 14- Trò chơi “ trời nắng
trời mưa ”
II Phần khám phá:
- Học BT phối hợp
di chuyển vượt qua
nhiều chướng ngại
nhỏ, lớn trên địa
hình
- Bài tập phối hợp di
chuyển vượt qua
nhiều chướng ngại
Cho 2 HS lên thực hiện động tác mẫu
-GV cùng HS nhận xét, đánh giá tuyên dương
Y,c Tổ trưởng cho các bạn luyện tập theo khu vực
Tiếp tục quansát, nhắc nhở
và sửa sai choHS
- Phân công tậptheo cặp đôi
GV Sửa sai-GV tổ chức cho HS thi đua giữa các tổ
- GV và HS
- HS quan sát
GV làm mẫu
-HS tiếp tục quan sát
-Đội hình tập luyện đồng loạt
ĐH tập luyện theotổ
- HS vừa tậpvừa giúp đỡnhau sửađộng tác sai
- Từng tổ lên thi đua
Trang 15- Trò chơi “Di chuyển
- GV nêu tên tròchơi, hướng dẫn cách chơi,
tổ chức chơi cho HS Nhận xét tuyên dương và sử phạt người phạm luậtCho HS chạybước nhỏ tạichỗ đánh tay
tự nhiên 20lần
- GV hướng dẫnNhận xét kết quả,
ý thức, thái độ học của hs
VN ôn lại bài và chuẩn bị bài sau
Chơi theo hướng dẫn
Tiết 1: Tiếng Anh (Đ/C Sen dạy) Tiết 2: Toán Tiết thứ: 93 Các số trong phạm vi 10 000 (tiếp theo)
I Yêu cầu cần đạt:
Nhận biết được cấu tạo của số có bốn chữ số gồm các nghìn, trăm, chục, đơn vị Viết được các số trong phạm vi 10 000 thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị vàngược lại Làm bài 1,2,3
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học Nănglực giao tiếp, hợp tác Tự chủ, tự học, Giải quyết vấn đề,sáng tạo
- Phát triển phẩm chất chăm chỉ, trung thực
I I Đồ dùng dạy học:
1.Giáo viên: Máy tính, máy chiếu.
Trang 16- GV yêu cầu HS lấy ra từ bộ đồ dùng dùng 3
khối nghìn, 2 tấm trăm, 5 thanh chục và 4 khối
- Yêu cầu HS nêu một số có bốn chữ số và cho
biết số đó gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy
chục, mấy đơn vị
- HS chơi trò chơi “Đố bạn”:
- GV hướng dẫn cách chơi: Viết một số có bốn
chữ số rồi đố bạn nêu được các đó gồm mấy
- HS tham gia trò chơi
- HS lắng nghe
- HS lấy ra từ bộ đồ dùng 3khối nghìn, 2 tấm trăm, 5 thanhchục và 4 khối lập phương đơnvị
Số tìm được là: 3 254+ Đọc: Ba nghìn hai trăm nămmươi tư
+ Viết: 3 254
+ Số 3 254 gồm 3 nghìn 2 trăm
5 chục 4 đơn vị
- HS nêu VD: 8 423 gồm 8nghìn 4 trăm 2 chục và 3 đơnvị
- Tham gia chơi
Trang 17nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị.
- GV nhận xét, tuyên dương.
3 Luyện tập
Bài 1 Số (Làm việc cá nhân)
- Bài tập 1 yêu cầu gì?
- GV cho HS làm bài vào vở bài tập, 2 HS lên
bảng làm bài mỗi HS làm 1 ý
- GV Mời HS khác nhận xét
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 2: (Làm việc nhóm 2).
- GV yêu cầu HS nêu đề bài
- Muốn viết số (hoặc đọc số) ta làm như thế
nào?
- GV cho HS làm vào vở
- 2HS trình bày kết quả trên bảng phụ
- GV Nhận xét từng bài, tuyên dương
- Điền số
- HS quan sát bài tập, hoànthành vào vở bài tập 2 HS lênbảng làm bài mỗi HS làm 1 ý
+ HS khác nhận xét, bổ sung
+ Thực hiện (theo mẫu)
+ Muốn viết số (hoặc đọc số)
ta thực hiện theo thứ tự từ hàngnghìn, hàng trăm, hàng chục,hàng đơn vị
- Làm bài vào vở bài tập, đổichéo vở kiểm tra bài của bạn
- Hai bạn trình bày kết quả trênbảng phụ
Trang 18* Lưu ý: Trường hợp có số 0 chỉ số trăm, số
mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị,
cả nhóm xác nhận kết quả và HS đó nêu số tiếp
theo và chỉ định một bạn tuỳ ý trong nhóm, tiếp
tục như thế cho đến người cuối cùng
-BVMT: Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường (bảo vệ nguồn nước sạch) để các sinhvật như cá, tôm, các loại cây có thể sinh sống
- Ôn lại chữ viết hoa O, Ô, Ơ thông qua viết ứng dụng( tên riêng và câu )
+ Câu 1: Đọc đoạn 1 bài Nhìn lên
bầu trời có thể thấy những gì?
+ GV nhận xét, tuyên dương
+ Câu 2: Đọc đoạn 3 bài “Ngày gặp
lại” và nêu nội dung bài
- HS tham gia trò chơi
+ Đọc và trả lời câu hỏi: + Thấy nhữngchú chim, những vòm cây, những tianắng, những đám mây trắng muốt,những giọt mưa, đàn bướm
+ Đọc và trả lời câu hỏi: Bài văn nói về
vẻ đẹp và vai trò của bầu trời đối với
Trang 19- GV Nhận xét, tuyên dương.
- GV chiếu câu đố lên bảng, yêu cầu
1-2 HS đọc câu đố
Tôi từ trời xuống
Tôi cho nước uống
Cho ruộng dễ cày
Cho đầy dòng sông
hiện được cảm xúc tưi vui trước hình
ảnh thiên nhiên trong mưa; đọc trầm
giọng xuống và nhấn giọng ở khổ thơ
cuối
- HD HS chia đoạn
- HS đọc nối tiếp cả bài lần 1
- HD đọc từ khó: lũ lượt, chiều nay,
lật đật, nặng hạt, làn nước mát, cụm
lúa, xó kim, lửa reo, tí tách,
- Luyện đọc câu văn:
Chớp đông/ chớp tây//
Giọng trầm/ giọng cao//
Chớp dồn tiếng sấm//
Chạy trong mưa rào.//
- HS đọc nối tiếp cả bài lần 2
- Cho học sinh đọc từ ngữ Giải
nghĩa từ: tí tách; tiếng động nhỏ, gọn,
liên tiếp, không đều nhau như tiếng
nước rơi xuống từng giọt cách quãng
- HS đọc trong nhóm
cuộc sống của muôn loài trên Trái Đất.
- HS lắng nghe
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện các nhóm trình bày.(Đáp án: Mưa)
- HS lắng nghe
-HS chia đoạn:
(5 khổ)
+ Khổ 1: Từ đầu đến trong mây.
+ Khổ 2: Tiếp theo cho đến nước mát + Khổ 3: Tiếp theo cho đến mưa rào + Khổ 4: Tiếp theo cho đến reo tí tách.
+ Khổ 5: Còn lại
HS đọc nối tiếp
HS đọc từ khó-HS đọc câu văn
-HS đọc nối tiếp lần 2
HS đọc từ ngữ và lắng nghe
- HS đọc trong nhóm