1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Chức năng điều khiển pdf

21 589 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chức Năng Điều Khiển Pdf
Tác giả Nguyen Van Thuy
Người hướng dẫn ThS. Nguyen Van Thuy, MBA
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Quản Trị Nhân Sự
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

9/5/2010 NGUYEN VAN THUY, MBA 7/50MỤC TIÊU CỦA TUYỂN DỤNG ™ Cho phép lựa chọn được ứng viên có đủ năng lực với yêu cầu đặt ra của DN ™ Tuyển dụng phải đảm bảo đáp ứng được nhu cầu về nhâ

Trang 2

9/5/2010 NGUYEN VAN THUY, MBA 3/50

CÁC CHỨC NĂNG CHÍNH CỦA ĐIỀU KHIỂN

1. Tuyển dụng và đào tạo (Bố trí nhân sự )

2. Lãnh đạo

3. Động viên

TUYỂN DỤNG NHÂN VIÊN

ƒ Tuyển dụng nhân viên là việc tìm kiếm người có khả năng và trình độ phù hợp để giao phó một chức vụ (công việc) đang bỏ trống hoặc đang cần được thay thế.

Trang 3

9/5/2010 NGUYEN VAN THUY, MBA 5/50

Người (nhân viên) có khả năng và trình độ phù hợp

là người như thế nào?

Người có khả năng và trình độ phù hợp

™ Người có chuyên môn nghiệp vụ, kiến thức và kinh nghiệm

™ Tuy nhiên, nhiều DN ngày nay khi tuyển dụng nhân sự còn quan tâm đến triển vọng phát triển của nhân sự

Trang 4

9/5/2010 NGUYEN VAN THUY, MBA 7/50

MỤC TIÊU CỦA TUYỂN DỤNG

™ Cho phép lựa chọn được ứng viên có đủ năng lực với yêu cầu đặt ra của DN

™ Tuyển dụng phải đảm bảo đáp ứng được nhu cầu về nhân lực của DN

™ Tuyển dụng nhân sự phải đảm bảo với chi phí thấp nhất

QUI TRÌNH TUYỂN DỤNG

Trang 5

9/5/2010 NGUYEN VAN THUY, MBA 9/50

ĐÀO TẠO NHÂN SỰ

™ Đào tạo: đào tạo nhân sự là quá trình cungcấp các kiến thức và kĩ năng cho nhân viên nhằm giúp họ thực hiện tốt công việc được giao

™ Mục đích đào tạo:

¾ Giúp NV giải quyết công việc tốt hơn

¾ Thay đổi và cải tiến phương pháp quản lý của DN

¾ Nhằm xây dựng 1 đội ngũ quản trị kế cận cho tương lai

¾ Thỏa mãn nhu cầu phát triển cá nhân của NV

LÃNH ĐẠO (LEADERSHIP)

Trang 6

9/5/2010 NGUYEN VAN THUY, MBA 11/50

LÃNH ĐẠO

™Lãnh đạo là chỉ ra những mục tiêu cần đạt được

phù hợp với kế hoạch đã đề ra và kịp thời nhận

ra những khó khăn của NV để giúp họ thực hiện mục tiêu đó

™Lãnh đạo là hiểu rõ những “động lực” của nhân

viên để có thể giao cho họ làm một việc gì đó.

™Lãnh đạo là biết “lôi kéo” những người khác đi

Trang 7

9/5/2010 NGUYEN VAN THUY, MBA 13/50

Các hoạt động cơ bản

của lãnh đạo

ƒ Theo Peter Drucker, có 5 nhiệm vụ cơ bản:

1 Thiết lập các mục tiêu cho tổ chức

2 Hoạch định và phân bổ các nguồn lực

3 Thúc đẩy và truyền thông

4 Đo lường kết quả công việc của tổ chức

5 Phát triển nguồn nhân lực của tổ chức

Trang 8

9/5/2010 NGUYEN VAN THUY, MBA 15/50

PHẨM CHẤT VÀ KỸ NĂNG CỦA NHÀ LÃNH ĐẠO

1.Khả năng thích ứng

2.Tham vọng 3.Quyết đoán 4.Đổi mới 5.Kiên quyết 6.Đáng tin cậy 7.Thống trị 8.Xông xáo

9.Kiên trì 10.Tự tin 11.Chịu đựng 12.Sẵn sàng nhận trách nhiệm

8 Xã hội

PHONG CÁCH LÃNH ĐẠO

ƒ Phong cách lãnh đạo là những mô hình hoặc cách thức mà người lãnh đạo thường sử dụng để tác động gây ảnh hưởng đến người dưới quyền nhằm làm cho họ thực hiện các công việc được giao

Trang 9

9/5/2010 NGUYEN VAN THUY, MBA 17/50

CÁC LOẠI PHONG CÁCH

LÃNH ĐẠO

™ Phong cách lãnh đạo theo mức độ tập trung quyền lực (quan điểm của Kurt Lewin)

™ Phong cách lãnh đạo theo mức độ quan tâm đến công việc và con người (mô hình của Đại học bang Ohio)

PHONG CÁCH LÃNH ĐẠO

ĐỘC ĐOÁN

™Đặc trưng:

¾ Thiên về sử dụng mệnh lệnh

¾ Luôn chờ đợi sự phục tùng của cấp dưới

¾ Kiểm tra chặt chẽ, nghiêm khắc với mọi hoạt động của cấp dưới

¾ Ít quan tâm đến yếu tố con người trong quá trình lãnh đạo mà chủ yếu quan tâm đến kết quả công việc

Trang 10

9/5/2010 NGUYEN VAN THUY, MBA 19/50

PHONG CÁCH LÃNH ĐẠO DÂN CHỦ

¾ Thường kham khảo ý kiến của NV, tập thể trước khi đưa ra các quyết định

¾ Trong các quyết định, tính mềm dẻo và hướng dẫn được chú ý nhiều

¾ Không đòi hỏi cấp dưới sự phục tùng tuyệt đối mà lôi kéo họ vào quá trình ra quyết định, thực hiện quyết định

¾ Thường sử dụng các hình thức động viên, khuyến khích, hướng dẫn để tác động đến người dưới quyền

Do đó, thì NQT thường giao bớt quyền hành cho cấp dưới.

PHONG CÁCH LÃNH

ĐẠO TỰ DO

¾ Phân tán quyền hạn cho cấp dưới

¾ Rất ít quan tâm đến công việc, không can thiệp vào tiến trình của NV

¾ Mọi công việc của DN đều đem ra bàn bạc trong ban lãnh đạo và biểu quyết của tập thể

Trang 11

9/5/2010 NGUYEN VAN THUY, MBA 21/50

Mô hình lãnh đạo từ công trình nghiên cứu ở OHIO và đại học Michigan

ƒNgười lãnh đạo có dành thờigian để lắng nghe nhân viên ?

ƒNgười lãnh đạo thân mật vàdễ gần ?

ƒNgười lãnh đạo đối xử côngbằng ?

ƒCho các thành viên biết vềnhững vấn đề đang mong đợi ởhọ ?

Quan tâm đến công việc

(Initiating structure or Production

oriented)

Mô hình lãnh đạo từ công trình nghiên cứu ở OHIO và đại học Michigan

HIGH PEOPLE LOW TASK HIGH PEOPLEHIGH TASK

LOW TASK LOW PEOPLE LOW PEOPLEHIGH TASKLOW Quan tâm đến công việc HIGH

Trang 12

9/5/2010 NGUYEN VAN THUY, MBA 23/50

Phong cách lãnh đạo quan tâm đến con người

™ Đặc trưng:

9 Quan tâm đến đời sống, lợi ích, nhu cầu của NV

9 Quan tâm đến bầu không khí tại nơi làm việc

9 NQT dành thời gian để lắng nghe ý kiến của NV

9 NQT giảm đến mức tối thiểu việc sử dụng quyền hạn đối với NV

9 Khuyến khích NV tham gia vào quá trình ra quyết định

Phong cách lãnh đạo quan tâm đến con người

™ Những hành vi của NQT này là:

9 Biểu lộ sự đánh giá cao khi NV hoàn thành tốt 1 CV

9 Khen thưởng kịp thời những NV hoàn thành tốt CV

9 Không đòi hỏi quá mức mà người NV có thể thực hiện được

9 Đối xử 1 cách thân thiện và gần gũi với NV

9 Giúp đỡ NV giải quyết khi gặp khó khăn

Trang 13

9/5/2010 NGUYEN VAN THUY, MBA 25/50

Phong cách lãnh đạo quan tâm đến công việc

9 Thiên về sử dụng quyền lực

Phong cách lãnh đạo quan tâm đến công việc

™ Những hành vi của NQT này là:

9 NQT phân công nhiệm vụ cụ thể cho các NV

9 NQT yêu cầu NV phải tuân thủ những nguyên tắc và qui định đã được chuẩn mực

9 NQT cung cấp những thông tin, tài liệu cần thiết cho NV theo yêu cầu CV

9 NQT thiết lập các tiêu chuẩn đánh giá thành tích NV

Trang 15

9/5/2010 NGUYEN VAN THUY, MBA 29/50

Khái niệm

ƒ Động cơ là : Sự sẵn lòng thểhiện ở mức độ cao củanhững nỗ lực để hướng tớicác mục tiêu của tổ chứctrên cơ sở thoả mãn các nhucầu cá nhân

ƒ Động viên : các quá trìnhliên quan tới những nỗ lựchướng tới đạt được mục tiêu

Các yếu tố cơ bản của

động viên

Nỗ lực và kết quả hoàn thành công việc

(Effort and Performance)

Thoả mãn nhu

cầu (Need Satisfaction)

Phần thưởng Nội tại và Ngoại lai (Extrinsic &

Intrinsic Rewards) CÁC YẾU TỐ CƠ BẢN

Trang 16

9/5/2010 NGUYEN VAN THUY, MBA 31/50

MÔ HÌNH CƠ BẢN CỦA SỰ

NỖ LỰC VÀ

ƒ Thoả mãn -> Động lực -> Thành quả ?

(Satisfaction -> Motivation -> Performance ?)

Hay

ƒ Động lực -> Thành quả -> Thoả mãn ?

(Motivation -> Performance -> Satisfaction ?) NỖ LỰC

Cộng thêm sự thoả mãn nhu cầu vào mô hình

NHU CẦU CHƯA

G

LỰA CHỌN HÀNH VI ĐỂ THOẢ MÃN

NỖ LỰC Effort

THÀNH QUẢ Performance THOẢ MÃN

CÁC LÝ THUYẾT TIẾP CẬN VỀ NHU CẦU CỦA CON NGƯỜI :

1 ABRAHAM MASLOW

Trang 17

9/5/2010 NGUYEN VAN THUY, MBA 33/50

Thuyết cấp bậc nhu cầu

ƒ Nhu cầu của nhân viên thay đổi qua thời gian

ƒ Thứ tự có thể thay đổi tuỳ theo nền văn hoá

Trang 18

9/5/2010 NGUYEN VAN THUY, MBA 35/50

AN TOÀN

ĐƯỢC YÊU THƯƠNG

TÔN TRỌNG TỰ THỂ HIỆN

QUAN HỆ

PHÁT TRIỂN

TỒN TẠI

E.R.G Theory

SINH LÝ

Needs Hierarchy Theory

Thuyết E.R.G

(Clayton Alderfer)

Tồn tại

Quan hệ Phát triển

Trang 19

9/5/2010 NGUYEN VAN THUY, MBA 37/50

LÝ THUYẾT HAI NHÂN TỐ

(Frederick Herzberg)

1 Phương pháp làm việc

2 Hệ thống phân phối thu nhập

3 Quan hẹ với đồng nghiệp

4 Điều kiện làm việc

5 Chính sách của công ty

6 Cuộc sống cá nhân

7 Địa vị

8 Quan hệ qua lại giữa các cá nhân

1 Sự thách thức của công việc

2 Các cơ hội thăng tiến

3 Ý nghĩa của các thành tựu

4 Sự nhận dạng khi công việc được thực hiện

5 Ý nghĩa của các trách nhiệm

LÝ THUYẾT HAI NHÂN TỐ

(Frederick Herzberg)

Các nhân tố nội tại là liên quan đến sự thoả mãn với công việc, trong khi các nhân tố bên ngoài có liên quan

Trang 20

9/5/2010 NGUYEN VAN THUY, MBA 39/50

LÝ THUYẾT HAI NHÂN TỐ

(Frederick Herzberg)

AN TOÀN

ĐƯỢC YÊU THƯƠNG

TÔN TRỌNG TỰ THỂ HIỆN

QUAN HỆ

PHÁT TRIỂN

TỒN TẠI

E.R.G Theory

SINH LÝ

Needs Hierarchy Theory

NHÂN TỐ DUY TRÌ

ƒ Chính sách của công ty

ƒ Giám sát

ƒ Lương bổng

ƒ Quan hệ cấp trên

ƒ Điều kiện làm việc

Two Factor Theory

F Herzberg

NHÂN TỐ ĐỘNG VIÊN

ƒ Trân trọng

ƒ Sự thừa nhận

ƒ Công việc thú vị

ƒ Giao phó trách nhiệm

Bậc thấp

Bậc cao

Thuyết về các nhu cầu

Trang 21

Thank for attention !

Continue to chapter 7 Preparing before come to class !

Ngày đăng: 25/03/2014, 14:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w