Khái niệm quyền lực quản trị • Là quyền hành hợp pháp của nhà quản trị đối với cấp dưới để yêu cầu hành động trong phạm vi chức vụ của nhà quản trị.. Lý thuyết động viênKhái niệm: • Động
Trang 1CHÖÔNG 6
CHỨC NĂNG ĐIỀU KHIỂN
Trang 2NỘI DUNG
I Một số khái niệm về chức năng điều khiển
II Lý thuyết quyền lực quản trị
III Lý thuyết động viên
IV Tâm lý trong quản trị
V Lãnh đạo
VI Truyền thông
VII Xung đột và giảm trừ xung đột
Trang 3I Một số khái niệm
1 Khái niệm điều khiển
• Điều khiển là làm cho quá trình hoạt động
diễn ra đúng quy luật, quy tắc, quy định
2 Chức năng điều khiển
Là chức năng chung của quản trị liên quan đếncác hoạt động:
Hướng dẫn, sai khiến, chỉ bảo
Đôn đốc
Động viên – khuyến khích
Trang 4II Lý thuyết về quyền lực quản
trị
1 Khái niệm quyền lực quản trị
• Là quyền hành hợp pháp của nhà quản trị đối
với cấp dưới để yêu cầu hành động trong
phạm vi chức vụ của nhà quản trị
2 Các hình thức quyền lực quản trị
Quyền lực theo hàng dọc (line authority)
Trang 6 Quyền lực tham mưu: là quyền lực dựatrên ý kiến của giới chuyên môn và việcđưa ra lời khuyên cho các nhà quản trị
Trang 73 Quyền lực cá nhân
Quyền lực chính thức
Quyền lực chuyên môn
Quyền lực được tôn vinh
Lý thuyết về quyền lực quản
trị
Trang 8III Lý thuyết động viên
Khái niệm:
• Động viên là quá trình khuyến khích các cá
nhân hoàn thành mục tiêu của tổ chức
Các nhân tố ảnh hưởng đến động cơ làm việc:
Đặc điểm cá nhân
Tính chất công việc
Thông lệ của tổ chức
Trang 91 Theo trường phái cổ điển
Phân công trách nhiệm rõ ràng, tăng cường kiểmtra, kiểm soát, các hình thức kỷ luật
Lợi ích vật chất là nhân tố động viên cơ bản
nhất kích thích về kinh tế: tiền lương, tiền
thưởng
Xây dựng dựa trên quan điểm thuyết X
Trang 102 Lý thuyết tâm lý xã hội
Dựa trên cơ sở những lý thuyết thuộc trường pháitâm lý xã hội trong quản trị
Động viên con người bằng cách thừa nhận nhucầu của họ, tạo cho họ cảm thấy hãnh diện về sựhữu ích trong công việc chung
Chủ trương: tác động về mặt tinh thần, chú trọngcác yếu tố tâm lý, các mối quan hệ xã hội trongtổ chức
Trang 113 Thuyết nhu cầu của Maslow
Ông chỉ ra những nhu cầu của con người theothứ tự từ thấp đến cao, cơ bản nhất đến phức
tạp nhất
Nguồn gốc của sự động viên là những nhu cầuchưa được thoả mãn
Không có sự thoả mãn hoàn toàn đối với bất
kỳ nhu cầu nào mà chỉ có những mức độ tối
thiểu cần phải đạt được
Trang 144 Thuyết hai nhân tố của Herzberg
Các nhân tố duy trì
Tiền lương, thu nhập
Sự an toàn trong công
việc
Sự ổn định
Điều kiện làm việc
Các chính sách và quy
định quản lý của công ty
Quan hệ với đồng nghiệp
Bản thân công việc
Sự phát triển nghề nghiệp
Trang 155 Thuyết về sự công bằng (Equity)
Nếu người lao động cho rằng họ bị đối xử khôngcông bằng làm việc cầm chừng, bỏ việc
Nếu cho rằng được đối xử tốt, phần thưởng đãingộ xứng đáng duy trì năng suất như cũ
Nếu cao hơn mức mong đợi làm việc tốt hơn
Công bằng mang tính tương đối, tuỳ
vào quan điểm, nhận thức mỗi
người
Trang 16IV Tâm lý trong quản trị
1 Cá nhân và các đặc
điểm tâm lý cá nhân.
2 Tập thể và một số vấn
đề tâm lý trong tập thể.
Trang 171 Cá nhân và đặc điểm
tâm lý cá nhân.
Trang 182 Một số vấn đề tâm lý tập thể
trong quản trị
2.1 Một số khái niệm
Nhóm: là một tập hợp người liên kết với nhauthành tổ chức với mục đích chung mà mỗi cánhân riêng rẽ không thể thực hiện được
Chính thức
Không chính thức
Cơ cấu mở
Cơ cấu khép kín
Trang 192.2 Vai trò của nhóm
không chính thức
Đối trọng với lãnh đạo, giúp lãnh đạo bớt độc đoán
Giúp lãnh đạo hiểu rõ hơn về nhân viên
Hỗ trợ, khuyên nhủ nhau, phát huy lòng
trung thành
Góp phần định hướng dư luận
Trang 20V Lãnh đạo
Trang 21The six most important words:
"I admit I made a mistake."
The five most important words:
"You did a good job."
The four most important words:
"What is your opinion."
The three most important words:
"If you please."
The two most important words:
"Thank you,"
The one most important word: "We"
The least most important word: "I"
Author unknown
Trang 23V.Lãnh đạo
1 Các khái niệm
Lãnh đạo là năng lực thuyết phục những người
khác hăng hái phấn đấu cho những mục tiêu đã
Trang 24 2 Tính cách của người lãnh đạo
Luôn điềm tĩnh và làm chủ mọi tình huống
Trung thực với thuộc cấp
Tự tin, thông minh
Cởi mở nhưng kiên quyết
Giản dị nhưng không xuề xoà
Nhiệt tình và gương mẫu
Trung tâm đoàn kết của tổ chức
Coi trọng chữ tín
Có uy tín
Trang 263.2 Tiếp cận dựa theo quyền lực quản trị
A Phong cách lãnh đạo độc đoán (chuyên quyền)
Không tính đến ý kiến tập thể mà chỉ dựa
vào bản thân
Chỉ thị, mệnh lệnh rất nghiêm ngặt; kiểm
tra chặt chẽ, nghiêm khắc
Trang 27B Phong cách lãnh đạo tự do
Người lãnh đạo đề ra mục tiêu, cấp dưới tự chọnphương pháp thực hiện
Người lãnh đạo đóng vai trò là người hướng dẫn, giúp đỡ
Phù hợp với cấp dưới có tính tự giác cao, công
việc dễ kiểm soát thông qua các kết quả cuối
cùng
Trang 28C Phong cách lãnh đạo dân chủ
Nhà quản trị thu hút tập thể vào việc thảo luận, bàn bạc, xây dựng và lựa chọn phương án để ra quyết
định.
Chỉ thị, mệnh lệnh đề ra mang tính dân chủ, tôn
trọng người thừa hành
Trang 292.3 Lựa chọn phong cách lãnh đạo
9.1 1.1
5.5
9.9 1.9
Trang 30Lựa chọn phong cách lãnh đạo cần chú ý các
yếu tố sau:
Cá tính bản thân
Trình độ nhân viên
Tình hình, đặc điểmtổ chức
Chính sách và quyđịnh quản lý của tổ
Trang 32VI Truyền thông
1 Khái niệm : là quá trình truyền và nhận thông
tin từ người này đến người khác
Trang 332 Quá trình truyền thông:
Trang 353 Thơng tin trong tổ chức
Theo tính chất
Thông tin chính thức
Thông tin không chính thức
Chiều thông tin:
Thông tin từ trên xuống
Thông tin từ dưới lên
Thông tin theo chiều ngang
Trang 36 Mạng thông tin: sự phối hợp những kích thước
thông tin của tổ chức thành những kiểu khác
Trang 374 Trở ngại trong thơng tin
Thiếu kế hoạch đối với thông tin liên lạc
Sự mập mờ về ngữ nghiã
Các thông tin được diễn tả kém
Mất mát do truyền đạt thông tin và ghi nhận kém
Ít lắng nghe, đánh giá vội vã
Sự không tin cậy, đe doạ, sợ hãi
Cảm xúc khi tiếp nhận, truyền đạt thông tin
Trang 385 Truyền thông hữu hiệu
5.1 Các yêu cầu của thông tin
Trang 39ã Điều chỉnh dòng thông tin để tránh sự quá tải.
ã Sử dụng sự phản hồi
ã Đơn giản hoá ngôn ngữ
ã Tích cực lắng nghe
ã Hạn chế cảm xúc
ã Sử dụng dư luận
ã Bình đẳng trong thông tin
ã Kết hợp nhiều kênh truyền thông
Trang 40VI Xung đột và giảm trừ
xung đột
1 Khái niệm:
Xung đột là những mâu thuẫn giữa các cá
nhân, các nhóm trong tổ chức
2 Nguồn gốc của xung đột
Do đặc điểm tâm lý khác nhau
Do ý thức tổ chức, kỷ luật kém
Do sự chênh lệch về trình độ chuyên môn,
nghiệp vụ
Trang 413 Các hình thức xung đột
Xung đột giữa các thành viên trong ban lãnh đạo
Xung đột giữa các bộ phận trong tổ chức
Xung đột giữa cấp trên và cấp dưới
Xung đột giữa các thành viên trong tổ chức
Các hình thức xung đột
Trang 424 Giảm trừ xung đột
Người lãnh đạo phải
mẫu mực
Tổ chức lao động hợp
lý, khoa học
Xây dựng và giữ vững
kỷ luật trong tổ chức
Giữ các mối quan hệ
thân thiết, bình đẳng,
công bằng trong đối xử
Lựa chọn ê-kíp làm việc