TRƯỜNG THCS Lớp 6/ Họ tên ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRẮC NGHIỆM MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ NĂM HỌC 2022–2023 Thời gian làm bài 20 phút Tuần Mã đề kiểm tra 061 I/ TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cá[.]
Trang 1TRƯỜNG THCS
Lớp: 6/…
Họ tên :………… ………
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRẮC NGHIỆM MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ NĂM HỌC: 2022–2023
Thời gian làm bài: 20 phút
I/ TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu ý em cho là đúng (mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1 Lịch sử được hiểu là
A những chuyện cổ tích được kể truyền miệng
B tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ
C những bản ghi chép hay tranh, ảnh còn được lưu lại
D sự tưởng tượng của con người về quá khứ của mình
Câu 2 Dương lịch là loại lịch dựa theo
A sự di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Đất
B sự di chuyển của Trái Đất quanh Mặt Trời
C sự di chuyển của Mặt Trời quanh Trái Đất
D chu kì di chuyển của Trái Đất quanh trục của nó
Câu 3: 1000 năm theo công lịch được gọi là
Câu 4 Dấu tích của Người tối cổ được tìm thấy ở hang Thẩm Hai, Thẩm Khuyên (Lạng Sơn) của Việt Nam là
A rìu tay B răng người tối cổ
C công cụ được ghè đẽo thô sơ D vượn người hóa thạch
Câu 5 Âm lịch là loại lịch dựa theo
A chu kì chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất
B chu kì chuyển động của Mặt Trời quanh Mặt Trăng
C chu kì chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời
D chu kì chuyển động của Mặt Trời quanh Trái Đất
Câu 6 : Cách đây hơn 4000 năm, xã hội nguyên thủy Việt Nam có những chuyển biến quan trọng Dấu ấn đầu tiên tạo nên sự chuyển biến này là
A việc cư dân biết ghè đẽo đá làm công cụ
B việc cư dân phát minh ra thuật luyện kim
C việc cư dân biết săn bắt, hái lượm
D việc cư dân biết mài đá ở lưỡi cho sắc
Câu 7: Qua hái lượm, người nguyên thủy đã phát hiện
A những hạt ngũ cốc, những loại rau quả có thể trồng
B những những công cụ bằng đồng, những loại vũ khí như mũi tên
C những hạt thóc, vỏ trấu,gạo cháy
D những mộ táng có chôn theo cả công cụ lao động
Trang 2Câu 8: Dấu tích của một nền nông nghiệp sơ khai đã xuất hiện sớm ở Việt Nam Trong di chỉ Hòa Bình (cách ngày nay khoảng 10.000 năm) các nhà khảo cổ học
đã phát hiện
A những hạt ngũ cốc, những loại rau quả có thể trồng
B những những công cụ bằng đồng, những loại vũ khí như mũi tên
C những hạt thóc, vỏ trấu, gạo cháy, có cả bàn nghiền hạt và chày
D những mộ táng có chôn theo cả công cụ lao động
Câu 9. Kí hiệu bản đồ có
Câu 10. Trái Đất có bán kính ở Xích đạo là
Câu 11. Kí hiệu đường thể hiện
Câu 12. Hệ Mặt Trời gồm có Mặt Trời và
Câu 13. Vị trí thứ 4 trong Hệ Mặt Trời là hành tinh
Câu 14. Điểm đầu tiên cần làm khi đọc hiểu nội dung của một bản đồ bất kì là
A đọc bảng chú giải B tìm phương hướng
C xem tỉ lệ bản đồ D đọc đường đồng mức
Câu 15. Lược đồ trí nhớ có vai trò
A Xác định đường đi, cải thiện trí nhớ
B Tìm đường đi, xác định thời gian đi
C Công cụ hỗ trợ đường đi, xác định hướng
D Định hướng di chuyển từ nơi này đến nơi khác bằng cách phác họa tuyến đường đi
Câu 16. Lược đồ trí nhớ là
A những thông tin không gian về thế giới được giữ lại trong sách điện tử
B hình ảnh về một địa điểm hoặc một khu vực cụ thể trong tâm trí của con người
C những thông tin không gian về thế giới được giữ lại trong sách giáo khoa
D những thông tin không gian về thế giới được giữ lại trong máy tính, USB
Trang 3TRƯỜNG
Lớp: 6/…
Họ tên :………… ………
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TỰ LUẬN MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ NĂM HỌC: 2022–2023
Thời gian làm bài: 20 phút
B TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (1.5 điểm)Em hãy cho biết nhà nước của người Ai Cập cổ đại được thành lập
như thế nào?
Câu 2 (1.5 điểm):Quan sát sơ đồ dưới đây em hãy
a) Xác định từ thời điểm xảy ra các sự kiện ghi trên sơ đồ ( năm 179 TCN; năm 111 TCN; năm 544; năm 938) đến hiện tại là bao nhiêu năm, bao nhiêu thế kỉ.?
b)Hãy xây dựng trục thời gian những sự kiện quan trọng của cá nhân em ( năm sinh, năm vào mẫu giáo, năm vào lớp 1, năm vào lớp 6)
Câu 3: Vì sao có hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất ? (1.5đ)
Câu 4: - Vận dụng kiến thức đã học, dựa vào hình 1.4 Vị trí của các điểm A, B, C, D
trên bản đồ thế giới Hãy xác định tọa độ địa lí của các điểm A, B (1đ)
- Vận dụng kiến thức đã học, dựa vào số ghi tỉ lệ đối với bản đồ 1:200.000, 6cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu km trên thực địa? (0.5đ)
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI Môn:LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
Năm học: 2022 - 2023
Mã đề kiểm tra: 061
điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
I Trắc nghiệm: 4điểm
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu ý em cho là đúng nhất (mỗi câu đúng 0,25đ)
II Tự luận: 6 điểm
Nhà nước của người Ai Cập cổ đại được thành lập
-Cư dân Ai Cập cổ đại cư trú ở vùng lưu vực sông Nin Họ sống theo công xã gọi là Nôm
-Từ thế kỉ IV TCN , các Nôm miền Bắc hợp thành Hạ Ai Cập, các Nôm miền Nam hợp thành thượng Ai Cập
-Khoảng năm 3000 TCN, vua Na-mơ (Namer), hay vua Mê-nét
(Menes) theo huyền thoại đã thống nhất Thượng và Hạ Ai Cập Nhà
nước Ai Cập ra đời
a)Từ thời điểm xảy ra các sự kiện ghi trên sơ đồ đến hiện tại
là
+ Tính từ năm 179 TCN đến năm 2022 là: 2.200 năm, hơn 22 thế
kỉ
+ Tính từ năm 111 TCN đến năm 2022 là: 2.132 năm, hơn 21 thế
kỉ
+ Tính từ năm 544 đến năm 2022 là: 1478 năm, hơn 14 thế kỉ
+ Tính từ năm 938 đến năm 2021 là: 1084 năm, hơn 10 thế kỉ
b) HS tự làm những cần đạt các yêu cầu sau
- Vẽ trục thời gian thể hiện năm 1 công nguyên -Thể hiện năm sinh, năm vào mẫu giáo, năm vào lớp 1, năm vào lớp 6
Hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất là do:
-Trái Đất có dạng hình cầu nên ánh sáng Mặt trời chỉ chiếu được một nửa Trái Đất Nửa được chiếu sáng là ngày, nửa không được chiếu sáng là đêm
4đ
1.5đ
0,5 0,5 0,5
1.5đ
0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.75đ
Trang 5Câu 4
-Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ tây sang đông nên khắp mọi nơi trên bề mặt Trái Đất lần lượt có ngày và đêm luân phiên nhau
- Tọa độ địa lí của các điểm A, B
Tọa độ địa lí của điểm A: 30oB,150oT Tọa độ địa lí của điểm B: 60oB,90oĐ
- Đối với bản đồ 1:200.000, 6cm trên bản đồ tương ứng
Khoảng cách trên thực địa = Khoảng cách trên bản đồ x tỉ lệ bản
đồ
Đổi ra đơn vị ki-lô-mét (km)
Khoảng cách trên thực địa = 6×200 000 = 1 200 000 (cm) = 12 (km)
0.5đ
0.5đ 0.5đ
0.5đ
Trang 6MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI Môn: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 Thời gian: 60 phút
Năm học : 2022 – 2023
Cấp độ
Chủ đề Chuẩn KTKN cần kiểm tra Nhận biết Thông hiểu Vận dụngthấp Vận dụngcao Cộng
KT:
-Nêu được khái
niệm Lịch sử và
môn lịch sử
-Biết một số
cách tính thời
gian trong lịch
sử: thập kỉ, thế
kỉ, thiên niên kỉ,
TCN, công
nguyên, âm lịch,
dương lịch
-Phân biệt được
các nguồn sử
liệu
Phần:
Lịch sử
Chủ đề
1
Tại sao
cần học
lịch
sử?
Số câu
4 Số câu câu Số câu Số câu Số câu Số
1/2
Số câu câu Số
1/2
Số câu 5
Số câu
5
Số
điểm
2.5
Tỉ lệ:
25%
Số điểm 1
Số điểm điểm Số điểm Số điểm Số điểm Số
1
Số điểm điểm Số
0.5
Số điểm 2.5đ
Chủ đề
2
Thời
nguyên
thuỷ
-Biết được
những dấu tích
của người tối cổ
ở khu vực Đông
Nam Á
- Trình bày
được quá trình
phát hiện ra kim
loại và vai trò
của kim loại
Số câu
4 Số câu câu Số câu Số câu Số câu Số câu Số câu Số Số câu
4
SC: 4
Số
điểm
1
Tỉ lệ:
10%
Số điểm 1
Số điểm điểm Số điểm Số điểm Số điểm Số điểm Số điểm Số Số điểm
1
Chủ đề
3
Xã hội
cổ đại
- Những tác
động của điều
kiện tự nhiên
đối với sự hình
thành nền văn
minh Ai Cập cổ
đại
Số câu Số câu Số
câu câu Số
1
Số câu câu Số câu Số câu Số Số câu
1
SC: 1
Số
điểm
Số điểm điểm Số điểm Số điểm Số
1.5
Số điểm điểm Số điểm Số điểm Số điểmSố
1.5
Trang 7Tỉ lệ:
15%
-Qúa trình hình
thành nhà nước
Ai Cập cổ đại
Phần
địa lí
Chủ đề
1
Bản đồ
-Phương
tiện thể
hiện bề
mặt
Trái
Đất
-Biết được kí
hiệu và chú giải
trên một số bản
đồ thông dụng
-Biết được khái
niệm và vai trò
của lược đồ trí
nhớ
-Vận dụng tìm
tọa độ địa lí các
điểm trên bản
đồ thố giới
-Vận dụng tính
khoảng cách
trên thực địa
Số câu
5 Số câu câu Số câu Số câu Số câu Số
1/2
Số câu câu Số
1/2
Số câu
6
Số câu
6
Số
điểm
2,75
Tỉ lệ:
27,5%
Số điểm 1,25đ
Số điểm điểm Số điểm Số điểm Số điểm Số
1
Số điểm điểm Số
0.5
Số điểm
2,75
Chủ đề
2
Trái
Đất –
Hành
tinh
của hệ
Mặt
Trời.
-Biết được Trái
Đất trong hệ
Mặt Trời Hình
dạng, kích
thước của Trái
Đất
-Vì sao có hiện
tượng ngày đêm
luân phiên nhau
trên Trái Đất ?
Số câu
3 Số câu câu Số câu Số
1
Số câu câu Số câu Số câu Số câuSố
4
SC: 4
Số
điểm
2,25
Tỉ lệ:
22,5%
Số điểm 0,75đ
Số điểm điểm Số điểm Số
1.5
Số điểm điểm Số điểm Số điểm Số điểmSố
2,25
Số câu
20
Số điểm: 10
100%
S C TN
16
S.C
TL S C TN S.C TL
2
S C
TN S.C TL
1
S C
TN S.C TL
1
Số câu 20 Số điểm : 10 100
SĐ
1
Trang 8Số câu: 16
Số điểm: 4 Số điểm: 3 Số câu: 2 Số điểm: 2 Số câu: 1 Số điểm: 1 Số câu: 1