- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tư duy lịch sử; Năng lực vận dụng kiến thức vào cuộc sống; ....Năng lực tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, năng lực sử dụng bản đồ, năng lực sử dụng hình ảnh
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HUYỆN…
TRƯỜNG THCS……
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ – KHỐI: 6
NĂM HỌC: 2022 - 2023
1 Mục tiêu:
- Để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong các nội dung:
+ Địa Lí: Chủ đề 1 Bản đồ - phương tiện thể hiện bề mặt Trái Đất (5 tiết) – tỉ lệ 20%TSĐ = 2.0 điểm; Chủ đề 2 Trái Đất - hành tinh của hệ Mặt Trời (5 tiết) - tỉ lệ 20%TSĐ = 2.0 điểm; Chủ đề 3 Cấu tạo của Trái Đất Vỏ Trái Đất (5 tiết) - tỉ lệ 20%TSĐ
= 2.0 điểm
+ Lịch Sử: Chủ đề 1 Tại sao cần học lịch sử (20%) = 2.0đ; Chủ đề 2 Thời kì nguyên thủy(20%) = 2.0đ
- Điều chỉnh kịp thời quá trình dạy học làm sao góp phần hình thành và phát triển các năng lực phẩm chất của HS
- Kiểm tra ở 3 cấp độ: Nhận biết, thông hiểu và vận dụng
2 Hình thức:
- Trắc nghiệm 100%TSĐ = 10.0 điểm
- Đảm bảo có cả nội dung kiểm tra về kiến thức và kĩ năng
3 Định hướng năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực quản lí, năng lực sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tư duy lịch sử; Năng lực vận dụng kiến thức vào cuộc sống; Năng lực tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, năng lực sử dụng bản đồ, năng lực
sử dụng hình ảnh, hình vẽ
4 Thiết lập ma trận đề kiểm tra
Cấp
độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng Vận dụng
thấp Vận dụng cao Tại sao cần
học Lịch sử
- Biết được lịch
sử là gì, dựa vào đâu để khám phá lịch sử
- Hiểu được cách tạo ra lịch của người xưa
Vì sao có năm nhuận
- Xác định được thế kỉ, tính khoảng cách thời gian của một sự kiện lịch sử so
Trang 2Cấp
độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng Vận dụng
thấp Vận dụng cao
- Biết được cách tính thời gian theo công lịch (năm, thập
kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ)
- Phân biệt được dương lịch và
âm lịch Liên hệ thực tế ở Việt Nam sử dụng loại lịch nào
với hiện tại
Số câu: 8 câu
Số điểm : 2.0đ
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 3 câu
Số điểm: 0.75đ
Tỉ lệ: 7.5%
Số câu: 3 câu
Số điểm: 0.75đ
Tỉ lệ: 7.5%
Số câu: 2 câu
Số điểm: 0.5đ
Tỉ lệ: 5%
Thời kì nguyên
thủy
- Biết được quá trình tiến hóa từ vượn thành người
- Hiểu được yếu
tố quan trọng tác động đến quá trình tiến hóa từ vượn thành người
- Phân biệt được người tối cổ, người tinh khôn
- Hiểu được các giai đoạn phát triển của xã hội nguyên thủy
- Phân biệt được đặc điểm công
cụ của người tối
cổ và người tinh khôn
- Đánh giá được vai trò của lửa đối với người nguyên thủy
- Nhận định được bước tiến
bộ trong chế tác công cụ của người nguyên thủy
Trang 3Cấp
độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng Vận dụng
thấp Vận dụng cao
Số câu: 8 câu
Số điểm : 2.0đ
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1 câu
Số điểm : 0.25đ
Tỉ lệ: 2.5%
Số câu: 5 câu
Số điểm : 1.25đ
Tỉ lệ: 12.5%
Số câu: 2 câu
Số điểm : 0.5đ
Tỉ lệ: 5%
LỊCH SỬ:
Số câu: 16 câu
Số điểm : 4.0đ
Tỉ lệ: 40%
Số câu: 4 câu
Số điểm : 1.0đ
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 8 câu
Số điểm : 2.0đ
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 4 câu
Số điểm : 1.0đ
Tỉ lệ: 10%
Bản đồ
-phương tiện
thể hiện bề
mặt Trái Đất
- Biết được kinh tuyến gốc,
vĩ tuyến gốc, các bán cầu
- Biết đọc các
kí hiệu bản đồ
và chú giải bản
đồ hành chính, bản đồ địa hình
- Biết xác định phương hướng trên bản đồ
- Hiểu và phân biệt được sự khác nhau giữa kinh tuyến và vĩ tuyến, giữa kinh
độ và kinh tuyến, giữa vĩ
độ và vĩ tuyến
- Hiểu được ý nghĩa của kí hiệu bản đồ
- Xác định được trên bản
đồ và quả Địa Cầu kinh tuyến gốc, xích đạo, các bán cầu
- Sử dụng được chú giải
và hệ thống kí hiệu để đọc một số bản đồ thông dụng
- Phân biệt được các loại
kí hiệu bản đồ
- Xác định được tọa độ địa lý của 1 điểm trên bản đồ
- Tính khoảng cách thực tế giữa hai địa điểm trên bản
đồ theo tỉ lệ bản đồ
Số câu: 8 câu
Số điểm : 2.0đ
Số câu: 2 câu
Số điểm: 0.5đ
Số câu: 2 câu
Số điểm: 0.5đ
Số câu: 2 câu
Số điểm: 0.5đ
Số câu: 2 câu
Số điểm: 0.5đ
Trang 4Cấp
độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng Vận dụng
thấp Vận dụng cao
Trái Đất
-hành tinh của
hệ Mặt Trời
- Xác định được vị trí của Trái Đất trong
hệ Mặt Trời
- Nhận biết được giờ địa phương, giờ khu vực
- Biết được chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời: hướng, thời gian,
- Trình bày được hình dạng, kích thước của Trái Đất
- Trình bày được chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất
- Trình bày được các hệ quả của chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất: ngày đêm luân phiên nhau, giờ trên Trái Đất (giờ địa phương, giờ khu vực)
- Trình bày được hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa
và theo vĩ độ
- Mô tả được
sự lệch hướng chuyển động của vật thể theo chiều kinh tuyến
- Mô tả được hiện tượng mùa: mùa ở các vùng vĩ độ
và các bán cầu
- So sánh được giờ của hai địa điểm trên Trái Đất
Sử dụng các công cụ địa lí như bản đồ, trình bày hiện tượng ngày, đêm dài ngắn theo mùa
- Giải thích các hiện tượng và quá trình địa lí
tự nhiên: Liên
hệ hiện tượng ngày, đêm dài, ngắn theo mùa
Số câu: 8 câu
Số điểm : 2.0đ
Số câu: 2 câu
Số điểm: 0.5đ
Số câu: 2 câu
Số điểm: 0.5đ
Số câu: 2 câu
Số điểm: 0.5đ
Số câu: 2 câu
Số điểm: 0.5đ
Trang 5Cấp
độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng Vận dụng
thấp Vận dụng cao
Cấu tạo của
Trái Đất Vỏ
Trái Đất
- Biết được cấu tạo của Trái Đất
- Kể được tên một số loại khoáng sản
- Trình bày được cấu tạo của Trái Đất
- Xác định được trên lược đồ các mảng kiến tạo lớn, đới tiếp giáp của hai mảng xô vào nhau
- Trình bày được hiện tượng động đất, núi lửa và nêu được nguyên nhân
- Trình bày được tác động đồng thời của quá trình nội sinh và ngoại sinh trong hiện tượng tạo núi
Số câu: 8 câu
Số điểm : 2.0đ
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 4 câu
Số điểm: 1.0đ
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 4 câu
Số điểm: 1.0đ
Tỉ lệ: 10%
ĐỊA LÍ
Trang 6Cấp
độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng Vận dụng
thấp Vận dụng cao
Số câu: 24 câu
Số điểm : 6.0đ
Tỉ lệ: 60%
Số câu: 8 câu
Số điểm : 2.0đ
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 8 câu
Số điểm : 2.0đ
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 4 câu
Số điểm : 1.0đ
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 4 câu
Số điểm : 1.0đ
Tỉ lệ: 10%
TSC: 40
TSĐ: 10.0đ
Tỉ lệ = 100%
Số câu: 12 câu
Số điểm : 3.0đ
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 16 câu
Số điểm : 4.0đ
Tỉ lệ: 40%
Số câu: 8 câu
Số điểm : 2.0đ
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 4 câu
Số điểm : 1.0đ
Tỉ lệ: 10%
DUYỆT BGH
… , ngày … tháng … năm….
GVBM
Trang 7TRƯỜNG THCS……
_
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
KHỐI: 6
Thời gian: 60 phút
(không kể thời gian phát đề)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất ở mỗi câu: (10.0 điểm)
Câu 1: Lịch sử loài người mà chúng ta nghiên cứu, học tập có nội dung gì?
A Là quá khứ của loài người
B Là toàn bộ hoạt động của loài người từ khi xuất hiện đến nay
C Là những gì đã xảy ra và đang xảy ra của loài người
D Là những gì xảy ra và sẽ xảy ra của loài người
Câu 2: Dựa vào đâu để biết và dựng lại Lịch sử?
A Khoa học
B Các nguồn tư liệu lịch sử
C Tư liệu chữ viết và tư liệu truyền miệng
D Tất cả đều đúng
Câu 3: Người xưa đã tính thời gian như thế nào?
A. Dựa vào sự lên xuống của thủy triều
B Dựa vào đường chim bay
C Dựa vào thời gian mọc, lặn, di chuyển của Mặt Trời và Mặt Trăng
D Dựa vào quan sát các sao trên trời
Câu 4: Ở Việt Nam, người ta thường tính thời gian theo lịch nào sau đây?
A Dương lịch
B Âm lịch
C Công lịch
D Dương lịch và âm lịch
Trang 8Câu 5: Một thế kỉ có bao nhiêu năm?
A. 100 năm
B 1000 năm
C 10 năm
D 200 năm
Câu 6: Một năm có 365 ngày, còn năm nhuận là bao nhiêu ngày?
A 265 ngày
B 365 ngày
C 366 ngày
D 385 ngày
Câu 7: Năm 111 TCN nhà Hán chiếm Âu lạc cách năm 2021 bao nhiêu năm?
A 2132 năm
B 2312 năm
C 2213 năm
D 1910 năm
Câu 8: Năm 179 TCN, Triệu Đà xâm lược nước ta Em hãy xác định thế kỉ và tính
khoảng cách thời gian của sự kiện đó so với năm 2021?
A Năm 179 TCN thuộc thế kỉ II TCN, Triệu Đà xâm lược nước ta cách nay 2,102 năm
B Năm 179 TCN thuộc thế kỉ II TCN, Triệu Đà xâm lược nước ta cách nay 2,192 năm
C Năm 179 TCN thuộc thế kỉ III TCN, Triệu Đà xâm lược nước ta cách nay 3,000 năm
Trang 9D Năm 179 TCN thuộc thế kỉ II TCN, Triệu Đà xâm lược nước ta cách nay 2,200 năm
Câu 9: Quá trình tiến hóa từ Vượn người thành người trải qua mấy giai đoạn?
A 1 giai đoạn: Vượn người
B 2 giai đoạn: Người tối cổ -> Người tinh khôn
C 3 giai đoạn: Vượn người -> Người tối cổ -> Người tinh khôn
D 4 giai đoạn: Người tối cổ -> Người tinh khôn -> vượn -> vượn người
Câu 10: Yếu tố quan trọng nhất tác động đến quá trình tiến hóa của loài người là?
A Thượng đế
B Chúa trời
C Thời gian
D Lao động
Câu 11: Đặc điểm cơ thể của Người tinh khôn:
A Dáng thẳng đứng, đi bằng hai chân, hai tay linh hoạt
B Dáng linh hoạt
C Dáng thấp, đi bằng 2 chi sau
D Dáng đứng, hơi khom về phía trước, đi bằng hai chân, hai tay để cầm nắm
Câu 12: Quá trình tiến triển của xã hội nguyên thủy trải qua mấy giai đoạn, đó là các giai
đoạn nào?
A 3 giai đoạn: Bầy người nguyên thủy -> Thị tộc -> Bộ lạc
B 3 giai đoạn: Bầy người nguyên thủy -> Bộ lạc -> Nhà nước
C 2 giai đoạn: Bầy người nguyên thủy -> Thị tộc
D 2 giai đoạn: Bầy người nguyên thủy -> Bộ lạc
Câu 13: Phát minh quan trọng nhất của Người tối cổ là:
A Chế tác công cụ lao động
B Biết cách tạo ra lửa
C Chế tác đồ gốm
D Chế tác đồ gỗ, đồ gốm
Câu 14: Công cụ lao động chủ yếu của Người tối cổ là:
Trang 10A Công cụ đá ghè đẽo thô sơ
B Công cụ bằng xương, sừng
C Công cụ chế tác đồ gốm
D Công cụ đồ gỗ
Câu 15: Cuộc sống của Người tối cổ chủ yếu dựa vào:
A Trồng trọt và chăn nuôi
B Săn bắn và hái lượm
C Săn bắt và hái lượm
D Buôn bán
Câu 16: Một bước tiến đáng kể trong chế tác công cụ của Người tinh khôn là:
A Công cụ đá ghè đẽo thô sơ
B Công cụ bằng xương
C Biết mài đá, biết sử dụng cung tên và tạo ra nguồn thức ăn phong phú hơn
D Công cụ bằng sắt
Câu 17: Kinh tuyến đánh số 00, đi qua dài thiên văn Grin-uýt ở ngoại ô thành phố Luân Đôn của Vương quốc Anh là
Câu 18: Những hình vẽ, màu sắc, chữ viết,… mang tính quy ước dùng để thể hiện các
đối tượng địa lí trên bản đồ là
C kí hiệu đường đi D kí hiệu địa hình
Câu 19: Các vòng tròn bao quanh quả Địa Cầu, song song với đường Xích đạo là
Câu 20: Vĩ độ 23027/B là địa điểm nằm ở
A phía đông kinh tuyến gốc B phía tây kinh tuyến gốc
C phía bắc của Xích đạo D phía nam của Xích đạo
Câu 21: Dựa vào hình dưới đây, em hãy cho biết các kí hiệu a, b, c, d tương ứng với nội
dung các hình (1, 2, 3, 4)?
Trang 11A a-1; b-2; c-3; d-4 B a-3; b-1; c-2; d-4
C a-3; b-2; c-4; d-1 D a-3; b-2; c-1; d-4
Câu 22: Dựa vào bảng chú giải dưới đây, em hãy cho biết các kí hiệu (đường sắt, đường
ô tô, ranh giới vùng kinh tế) thuộc loại hoặc dạng kí hiệu nào sau đây?
Câu 23: Dựa vào hình vẽ dưới đây, em hãy cho biết toạ độ địa lí của các điểm A là
Câu 24: Dựa vào tỉ lệ số của bản đồ dưới đây, em hãy tính khoảng cách trên thực địa
theo đường chim bay từ nhà hát Thành phố đến chợ Bến Thành là bao nhiêu mét?
Trang 12A 100 mét B 500 mét
Câu 25: Hệ Mặt Trời gồm có mấy hành tinh?
Câu 26: Thời gian Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời một vòng là
Câu 27: Trái đất có hình dạng và kích thước như thế nào sau đây?
A Hình tròn và kích thước rất lớn B Hình tròn và kích thước rất nhỏ
C Hình cầu và kích thước rất lớn D Hình cầu và kích thước rất nhỏ
Câu 28: Ở khắp mọi nơi trên Trái Đất đều lần lượt có ngày và đêm là do
A sự chiếu sáng của Mặt Trời
B chuyển động tịnh tiến của Trái Đất quanh Mặt Trời
C Trái Đất nghiêng về một phía
D sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất
Câu 29: Dựa vào hình dưới đây, em hãy cho biết các vật chuyển động từ A đến B và từ C
đến D bị lệch về bên nào so với hướng ban đầu?
Trang 13A Lệch về bên trái B Lệch về bên phải
C Lệch về phía Bắc D Lệch về phía Nam
Câu 30: Dựa vào hình dưới đây, em hãy cho biết từ ngày 22/12 đến ngày 21/3 là mùa gì
ở bán cầu Bắc và bán cầu Nam?
A Bán cầu Bắc là mùa xuân, bán cầu Nam là mùa thu
B Bán cầu Bắc là mùa hạ, bán cầu Nam là mùa đông
C Bán cầu Bắc là mùa thu, bán cầu Nam là mùa xuân
D Bán cầu Bắc là mùa đông, bán cầu Nam là mùa hạ
Câu 31: Dựa vào hình dưới đây, em hãy cho biết nếu ở múi giờ gốc 12giờ (12:00) thì ở
Hà Nội của Việt Nam là mấy giờ?
Trang 14A 16 giờ (16:00) B 17 giờ (17:00)
Câu 32: Dựa vào hình dưới đây, em hãy so sánh độ dài của ngày ở các địa điểm A, B, C
vào ngày 22/6?
A Độ dài của ngày ở các điểm A=B=C B Độ dài của ngày ở các điểm A>B>C
C Độ dài của ngày ở các điểm A<B<C D Độ dài của ngày ở các điểm A=B>C
Câu 33: Cấu tạo của Trái Đất theo thứ tự từ ngoài vào trong là
A vỏ Trái Đất; Man-ti; nhân B nhân; vỏ Trái Đất; Man-ti
C nhân; Man-ti; vỏ Trái Đất D vỏ Trái Đất; nhân; Man-ti
Câu 34: Lớp vỏ Trái Đất bao gồm:
C vỏ lục địa và vỏ đại dương D lớp nhân trong
Câu 35: Lớp vỏ lục địa được cấu tạo bởi
A đá granit và tương đối dày (từ 25 km đến 70 km)
B đá badan và có độ dày mỏng hơn (từ 5 km đến 10 km)
C lớp đất phù sa
Trang 15D lớp sinh vật
Câu 36: Các khoáng sản như (than đá, dầu mỏ, khí đốt) thuộc loại khoáng sản nào sau
đây?
A Khoáng sản năng lượng B Khoáng sản kim loại đen
C Khoáng sản kim loại màu D Khoáng sản phi kim loại
Câu 37: Lớp vỏ Trái Đất có những đặc điểm về độ dày, trạng thái và nhiệt độ như thế
nào?
A Độ dày trên 3000 km; trạng thái từ lõng đến rắn; nhiệt độ khoảng 50000C
B Độ dày gần 3000 km; trạng thái từ quánh dẻo đến rắn; nhiệt độ khoảng 15000C đến 37000C
C Độ dày từ 25 km đến 70 km; trạng thái từ quánh dảo đến rắn; nhiệt độ khoảng
20000C
D Độ dày từ 5 km đến 70 km; trạng thái rắn chắc; nhiệt độ không quá 10000C
Câu 38: Dựa vào hình dưới đây, em hãy cho biết lớp vỏ Trái Đất có mấy mảng kiến tạo
lớn?
A 1 mảng kiến tạo lớn B 3 mảng kiến tạo lớn
C 5 mảng kiến tạo lớn D 7 mảng kiến tạo lớn
Câu 39: Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng động đất và núi lửa là do
A Trái Đất tự quay quanh trục B Trái Đất nghiêng
C sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo D Trái Đất có dạng hình cầu
Câu 40: Hiện tượng nào sau đây không do nội sinh gây ra?
A Làm các lớp đá bị uốn nếp B Mài mòn đá núi
C Làm đứt gãy các lớp đá D Sinh ra núi lửa và động đất
Trang 16
-Hết -ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM
Câ
Trang 1720 C 0.25 điểm