Tài liệu ôn tập dạy thêm học thêm môn hóa học 12 đã được soạn tương đối đầy đủ chi tiết đến từng theo mẫu hướng dẫn của Bộ giáo dục và đào tạo. Giúp giáo viên tham khảo thuận lợi trong giảng dạy, không phải mất thời gian để soạn mà tập trung vào công việc khác, tiết kiệm được thời gian, tiền của cho giáo viên. Đây là tài liệu tham khảo rất bổ ích cho giáo viên ôn thi cho học sinh.
Trang 1TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA 2022 CHƯƠNG 7: SẮT – CROM
Biên soạn và giảng dạy: Ths Trần Thanh Bình
0977111382 | Trần Thanh Bình
Học sinh: ……….
Lớp: ……… Trường THPT: ………
Trang 2Thời gian Bài tập về nhà Tình trạng Người kiểm tra
DÀNH CHO LUYỆN THI
ĐÁNH GIÁ CỦA GIÁO VIÊN
PHIẾU GIAO BTVN VÀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
Trang 3- Fe(Z = 26): 1s22s22p63s23p63d64s2: Ô số 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.
- Fe có thể nhường 2 hoặc 3e tạo ion Fe2+: [Ar]3d6; Fe3+: [Ar]3d5 và có SOH là +2,+8/3, +3 tronghợp chất
- Sắt có tính khử trung bình: Tác dụng với phi kim, nước, axit, muối
- Trong tự nhiên sắt tồn tại trong các quặng: Quặng hematit đỏ (Fe2O3), quặng hematit nâu(Fe2O3.nH2O), quặng manhetit (Fe3O4, là quặng giàu sắt nhất), quặng xiđerit (FeCO3), quặng pirit(FeS2)
2 Hợp chất của sắt
Oxit: FeO; hiđroxit: Fe(OH)2; muối: FeCl2, FeSO4,
Fe(NO3)2,…
- Vừa oxi hóa, vừa khử
- Oxit và hiđroxit có tính bazơ
Lưu ý: Các hợp chất sắt (II) để trong không khí
kém bền, dễ bị oxi hóa thành sắt (III)
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
(trắng xanh) (nâu đỏ)
Fe(OH)2 FeO + H2O
Nếu có không khí: 4FeO + O2 2Fe2O3
Oxit: Fe2O3; hiđroxit: Fe(OH)3; muối: FeCl3,Fe2(SO4)3, Fe(NO3)3,…
- Có tính oxi hóa
- Oxit và hiđroxit có tính bazơ
Lưu ý: Fe3O4 = FeO.Fe2O3
Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
Gang trắng: chứa ít cacbon, chủ yếu ở
dạng xementit (Fe3C) Dùng để điều chế
thép
Gang xám: chứa nhiều cacbon hơn
gang trắng Dùng để đúc các chi tiết máy,
ống dẫn nước, …
Thép thường (thép cacbon)
- Thép mềm (< 0,1%C), thép cứng (>0,9%C)
Thép đặc biệt
- Fe – Cr – Ni: Thép inoc không gỉ, chế tạodụng cụ y tế, vật dụng, …
- Thép Fe – Mn: Rất cứng, dùng để làmmáy nghiền đá
Sản
xuất
Nguyên tắc: Khử quặng sắt oxit bằng
than cốc trong lò cao.
Nguyên liệu: Quặng sắt (hematit:
Fe2O3), than cốc, chất chảy CaCO3
Nguyên tắc: Giảm hàm lượng tạp chất như C, Si, Mn, … bằng cách oxi hóa thành oxit
Nguyên liệu: Gang, sắt thép phế liệu,khí oxi, chất chảy CaO
PHẦN A – LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CƠ BẢN (CK)
Trang 4 BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1: Hoàn thành bảng sau:
Câu 2: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Câu 3: Các phát biểu sau đúng hay sai? Hãy giải thích.
(1) Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất
Sai Nguyên tố phổ biến nhất là Oxi > Silic > Nhôm > Sắt
(2) Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu
Đúng.
(3) Cho Mg tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được Fe
Sai Mg + 2FeCl 3 dư MgCl 2 + 2FeCl 2
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 không xảy ra phản ứng
Sai Fe + Fe 2 (SO 4 ) 3 3FeSO 4
(5) Cho FeS vào dung dịch HCl không xảy ra phản ứng
Sai FeS + 2HCl FeCl 2 + H 2 S
(6) Cho kim loại Ag vào dung dịch FeCl2 thì thu được kết tủa AgCl
Trang 5Đúng Fe + 2FeCl 3 3FeCl 2
(9) Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Đúng Fe thụ động trong H 2 SO 4 đặc nguội
(10) Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử
Sai Fe 2+ thể hiện tính khử và tính oxi hóa
Câu 2 [QG.22 - 201]Khi đun nóng, sắt tác dụng với lưu huỳnh sinh ra muối nào sau đây?
Câu 3 [MH - 2022] Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
A. NaCl B. NaOH C HNO3 đặc nguội D H 2SO4 loãng Câu 4 [QG.22 - 202] Kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2 và muối nàosau đây?
A.
đỏ Khí X là
Câu 6 (202 – Q.17) Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
A. H2SO4 loãng B. HCl đặc, nguội C HNO3 đặc, nguội D. HCl loãng
Câu 7 Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 8 Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
Câu 9 Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu Kim loại đó là
A. Na B. Ag C. Cu D Fe
Câu 10 Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
Câu 11 [MH1 - 2020] Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?
Câu 12 [QG.20 - 201] Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A. NaOH B. Na2SO4 C. Mg(NO3) D HCl
Câu 13 [QG.20 - 202] Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A. Mg(NO3)2 B. NaCl C. NaOH D AgNO3
Câu 14 [QG.20 - 203] Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 15 [QG.20 - 204] Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây?
Trang 6A. KOH B. NaNO3 C. Ca(NO3)2 D HCl.
Câu 16 (Q.15): Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 17 [MH2 - 2020] Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 19 (A.13): Sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A. HNO3 đặc, nóng, dư B. CuSO4
C. H2SO4 đặc, nóng, dư D. MgSO4
Câu 20 Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là
Câu 21 Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Câu 22 (204 – Q.17) Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
A CuSO4, HCl B. HCl, CaCl2 C. CuSO4, ZnCl2 D. MgCl2, FeCl3
Câu 23 (A.11): Quặng sắt manhetit có thành phần chính là
Câu 24 (A.08): Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A. hematit nâu B. manhetit C. xiđerit D. hematit đỏ
Câu 25 (A.12): Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?
A. Xiđerit B Manhetit C. Hematit đỏ D. Pirit sắt
Câu 26 (QG.19 - 201) Công thức hóa học của sắt (III) clorua là
Câu 27 (QG.19 - 202) Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi
Câu 28 (QG.19 - 203) Công thức hóa học của sắt (II) oxit là
Câu 29 (QG.19 - 204) Công thức hóa học của sắt (II) sunfat là
Câu 30 [MH1 - 2020] Công thức của sắt(III) hiđroxit là
Câu 31 [QG.20 - 201] Chất X có công thức là FeO Tên gọi của X là
A. sắt (III) hidroxit B sắt (II) oxit C. sắt (III) hidroxit D. sắt (III) oxit
Câu 32 [QG.20 - 202] Chất X có công thức Fe(NO3)3 Tên gọi của X là
A. sắt (II) nitrit B sắt (III) nitrat C. sắt (II) nitrat D. sắt (III) nitrit
Câu 33 [QG.20 - 203] Chất X có công thức FeSO4 Tên gọi của X là
A Sắt (II) sunfat B. sắt(III) sunfat C. Sắt (II) sunfua D. Sắt (III) sunfua
Câu 34 [QG.20 - 204] Chất X có công thức Fe(OH)2 Tên gọi của X là
A. sắt (III) hidroxit B sắt (II) hidroxit C. sắt (III) oxit D. sắt (II) oxit
Câu 35 [MH2 - 2020] Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 36 [MH - 2021] Công thức của sắt(II) sunfat là
Trang 7Câu 37 [QG.21 - 201] Sắt (II) hiđroxit là chất rắn màu trắng hơi xanh Công thức của sắt (II)hiđroxit là
Câu 38 [QG.21 - 202] Sắt (II) oxit là chất rắn màu đen Công thức của sắt (II) oxit là
Câu 39 [QG.21 - 203] Sắt(III) oxit là chất rắn màu đỏ nâu Công thức của sắt(III) oxit là
Câu 40 [QG.21 - 204] Sắt(III) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ Công thức của sắt(III) hiđroxit là
A. Xanh tím B. Trắng xanh C. Nâu đỏ D. Vàng nhạt
Câu 42 [MH1 - 2020] Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
A FeCl2. B. Fe(NO3)3. C. Fe2(SO4)3. D. Fe2O3
Câu 43 [QG.20 - 201] Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?
A Fe2O3 B. FeO C. Fe(OH)2 D. Fe(NO3)2
Câu 44 [QG.20 - 202] Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
A Fe(OH)3 B. FeO C. Fe(OH)2 D. FeSO4
Câu 45 [QG.20 - 203] Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
A. Fe2(SO4)3 B. Fe2O3 C FeO D. FeCl3
Câu 46 [QG.20 - 204] Sắt có số oxit hoá +2 trong hợp chất nào sau đây?
A. Fe2(SO4)3 B. Fe2O3 C FeSO4 D. Fe(NO3)3
Câu 47 [MH - 2022] Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe2(SO4)3 là
Câu 48 Chất không khử được sắt oxit ( ở nhiệt độ cao) là
A Cu B. Al C. CO D. H2
Câu 49 Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
Câu 50 Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là
thu được muối sắt (II)?
A HNO3 đặc, nóng B. HCl C. H2SO4 loãng D. NaHSO4
Câu 53 Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
A. Fe B Mg C. Ag D. Cu
Câu 54 [MH2 - 2020] Dung dịch KOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)3?
Câu 55 Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
X là
Câu 57 Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện
A kết tủa màu nâu đỏ
Trang 8B kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dẩn sang màu nâu đỏ.
C kết tủa màu trắng hơi xanh.
D kết tủa màu xanh lam.
Câu 58 Phân huỷ Fe(NO3)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Câu 59 (204 – Q.17) Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất
rắn là
Câu 60 (203 – Q.17) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3 Chất X
là
Câu 61 Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là
A Fe B. Si C. Mn D. S
Câu 62 (B.08): Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
B Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.
C Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
D Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.
2 Mức độ thông hiểu (trung bình)
Câu 63 [MH - 2021] Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?
đây?
đây?
đây?
Câu 67 [QG.21 - 204] Cho FeO phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?
Câu 68 [MH - 2022] Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3?
A.
Câu 69 [QG.22 - 202] Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh ra khí SO2?
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Thì tổng (a+b) bằng
Câu 71 Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl.
B Fe tác d ụ ng với dung d ị ch HCl
C FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư).
D Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl.
Câu 72 Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?
A Dung dịch HNO3 (loãng, dư) B. Dung dịch H2SO4 (loãng)
Trang 9C Dung dịch HCl D Dung dịch CuSO4.
Câu 73 (QG.19 - 201) Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng B Cho Fe vào dung dịch HCl
C. Cho Fe vào dung dịch CuSO4 D Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư
Câu 74 (QG.19 - 202) Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi phản ứng kết thúc?
A Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư B. Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng
C. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư D. Cho Fe vào dung dịch CuCl2
Câu 75 (QG.19 - 203) Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl B Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
C. Đốt cháy Fe trong Cl2 dư D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng
Câu 76 (QG.19 - 204) Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) khi kết thúc phản ứng?
A. Đốt cháy Fe trong bình chứa Cl2 dư
B Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl
C. Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl
D. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư
H2SO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là
A. 1. B. 2. C. 3. D 4
A Cl2, NaOH B. NaCl, Cu(OH)2 C. HCl, Al(OH)3 D. HCl, NaOH
Câu 79 (C.10): Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở
nhiệt độ cao Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2 Kim loại
M là
A. Cu B. Mg C Fe D. Al
dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y.Kim loại M có thể là
A. Mg B. Zn C. Al D Fe
Câu 81 (C.14): Cho kim loại M phản ứng với Cl2, thu được muối X Cho M tác dụng với dung dịch
HCl, thu được muối Y Cho Cl2 tác dụng với dung dịch muối Y, thu được muối X Kim loại M là
A. Mg B. Al C. Zn D Fe
Câu 82 (C.13): Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt(II).
B Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe.
C Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
D Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử
Câu 83 (M.15): Nhận định nào sau đây là sai?
A Gang và thép đều là hợp kim.
B Crom còn được dùng để mạ thép.
C Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất
D Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang.
Câu 84 (Q.15): Phát biểu nào sau đây sai?
A Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.
B Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu.
C Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.
D Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
Trang 10Câu 85 [QG.22 - 201] Hòa tan hỗn hợp gồm Fe2O3 và Fe(OH)3 trong lượng dư dung dịch H2SO4loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?
A.
nóng), sau phản ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?
được kết tủa X Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối
A Fe(NO3)2 và NaNO3 B Fe(NO3)3 và NaNO3.
X Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối
được kết tủa X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 (đặc, nóng), thu được dung dịch chứamuối
A Fe2(SO4)3 và Na2SO4 B FeSO4 và Na2SO4.
Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 (đặc, nóng) thu được dung dịch chứa muối
Câu 91 Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được thể tích khí H2 (ở đktc) là
ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:
Trang 11Câu 99 Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không cókhông khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là
Câu 100 (202 – Q.17) Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí
Bao gồm: NaOH, Cu, Ba, Fe, AgNO3, NH3
PTHH: FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
2FeCl3 + Cu CuCl2 + 2FeCl2
2FeCl3 + 3Ba + 6H2O 3BaCl2 + 2Fe(OH)3 +3H2
2FeCl3 + Fe 3FeCl2
FeCl3 + 3AgNO3 Fe(NO3)3+ 3AgCl
FeCl3 + 3NH3 +3H2O Fe(OH)3+ 3NH4Cl
với dung dịch Fe(NO3)2 là
Hướng dẫn giải
Bao gồm: NaOH, HCl, HNO3, AgNO3, Mg
PTHH: Fe(NO3)2 + 2NaOH Fe(OH)3 + 2NaNO3
9Fe(NO3)2 + 12HCl 4Fe(Cl)3 + 5Fe(NO3)3 + 3NO + 6H2O
3Fe(NO3)2 + 4HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag
Fe (NO3)2 + Mg Mg(NO3)2 + Fe
được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Biểu thức liên hệ giữa x, y và z là
A. 2x = y + 2z B. 2x = y + z C. x = y – 2z D. y = 2x
Hướng dẫn giải
* Dung dịch sau phản ứng chứa:
* Bảo toàn điện tích: 2(x+y) = (3y +z) 2x = y + z
Câu 105 (203 – Q.17) Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường:
Hai chất X, T lần lượt là
A. NaOH, Fe(OH)3 B. Cl2, FeCl2 C NaOH, FeCl3 D. Cl2, FeCl3
Hướng dẫn giải
* PTHH:
Trang 12Câu 106 (B.12): Cho sơ đồ chuyển hoá:
Các chất X và T lần lượt là
Hướng dẫn giải
* PTHH:
Câu 107 (B.11): Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:
A Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3.
B Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl.
C. Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl
D. Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3
Hướng dẫn giải
* PTHH:
Câu 108 (A.07): Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối
lượng không đổi, thu được một chất rắn là
Hướng dẫn giải
* PTHH:
Câu 109 (B.12): Cho các chất sau: FeCO3, Fe3O4, FeS, Fe(OH)2 Nếu hoà tan cùng số mol mỗi chất
vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là
Hướng dẫn giải
* Bảo toàn e:
Trang 13FeS tạo được số mol khí lớn nhất
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dungdịch Y là
C. MgSO4 và Fe2(SO4)3 D. MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4
Hướng dẫn giải
* PTHH:
toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là
Hướng dẫn giải
* PTHH:
Kim loại dư có Fe, Cu hoặc Cu dư hoàn toàn
Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là
Hướng dẫn giải
Câu 113 (A.11): Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?
Hướng dẫn giải
* PTHH:
Trang 14Câu 114 (203 – Q.17) Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2
(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl
(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
Hướng dẫn giải
* PTHH:
9Fe(NO3)2 + 12HCl 4Fe(Cl)3 + 5Fe(NO3)3 + 3NO + 6H2O
FeCO3 + H2SO4 loãng FeSO4 + CO2 + H2O
2Fe3O4 + 10H2SO4 đặc, nóng 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O
Câu 115 (QG-2018): Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl3
(b) Đốt dây Fe trong khí Cl2 dư
(c) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư
(d) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư
(e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng
(g) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt(II) là
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
Hướng dẫn giải
* PTHH:
Câu 116 (QG-2018): Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, thu được khí H2 ở catot
(b) Dùng khí CO (dư) khử CuO nung nóng, thu được kim loại Cu
(c) Để hợp kim Fe-Ni ngoài không khí ẩm thì kim loại Ni bị ăn mòn điện hóa học
(d) Dùng dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu
(e) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối
Trang 15(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(b) Cho FeS vào dung dịch HCl
(c) Cho Al vào dung dịch NaOH
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3
(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3
2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
3AgNO3 + FeCl3 3AgCl + Fe(NO3)3
NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O
Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2
Câu 118 (QG-2018): Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân MgCl2 nóng chảy
(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư
(c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3
(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Dẫn khí H2 dư đi qua bột CuO nung nóng
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
Hướng dẫn giải
PTHH:
Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag
Câu 119 (QG-2018): Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1: 1)
(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3
(e) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào nước dư
(g) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch HCl dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là
Hướng dẫn giải
PTHH:
Trang 16Câu 120 (QG-2018): Cho các phát biểu sau:
(a) Cho khí H2 dư qua hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO nung nóng, thu được Fe và Cu
(b) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu
(c) Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl3, thu được kim loại Ag
(d) Để gang trong không khí ẩm lâu ngày có xảy ra ăn mòn điện hóa học
(e) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ
Số phát biểu đúng là
Hướng dẫn giải
PTHH:
Câu 121 ( B 08): Tiến hành hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;
- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằngnhau Giá trị của V1 so với V2 là
Hướng dẫn giải
Vì khối lượng chất rắn ở 2 thí nghiệm đều bằng nhau ⇒ khối lượng kim loại tăng trong cả hai thí
nghiệm là như nhau ⇒ 8V1 = ⇒ V1 = V2
toàn thu được 3,36 gam chất rắn Giá trị của m là
Hướng dẫn giải
* Bảo toàn e:
Câu 123 (A.10): Cho 19,3 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2 vào dung
dịch chứa 0,2 mol Fe2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại Giátrị của m là
Hướng dẫn giải
được m gam kết tủa Giá trị của m là
Hướng dẫn giải
Trang 17Câu 125 (A.08): Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3
1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là (biết thứ tựtrong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
Trang 18CHUYÊN ĐỀ 2: CROM VÀ HỢP CHẤT
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Crom (Cr, M = 52)
- Cr(Z = 24): 1s22s22p63s23p63d54s1: Ô số 24, chu kì 4, nhóm VIB
- Trong hợp chất crom có các mức oxi hóa từ +1 đến +6, phổ biến là +2, +3, +6
- Crom màu trắng bạc, là kim loại cứng nhất
- Crom có tính khử mạnh hơn sắt: Tác dụng với phi kim, axit (giống Fe), crom có màng oxit bảo
vệ giống nhôm nên điều kiện thường bền với nước và không khí
- Crom được điều chế từ quặng cromit (FeO.Cr2O3) bằng phản ứng nhiệt nhôm:
2Al + Cr2O3 2Cr + Al2O3
CrO 3 , H 2 CrO 4 , H 2 CrO 7
- CrO3: oxit axit, màu đỏthẫm
- H2CrO4, H2CrO7: axit
- CrO3 có tính oxi hóa rấtmạnh, một số chất như: C,
S, P, NH3, C2H5OH, … bốccháy khi tiếp xúc với CrO3
Trang 19(12) 8 NaOH + 2NaCrO 2 + 3Cl 2 2Na 2 CrO 4 + 6NaCl + 4H 2 O
Câu 2: Hoàn thành bảng sau:
Câu 3: Các phát biểu sau đúng hay sai? Hãy giải thích.
(1) Crom được dùng để mạ thép
Sai
(2) Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành Cr3+
Sai Cr + H 2 SO 4 loãng CrSO 4 + H 2
(3) Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ
(10) Cr2O3 là oxit lưỡng tính, tác dụng được với dung dịch NaOH loãng và dung dịch HCl loãng
Sai Cr 2 O 3 tác dụng với kiềm đặc
(11) Đốt cháy crom trong lượng oxi dư, thu được crom (III) oxit
Đúng 4Cr + 3O 2 2Cr 2 O 3
(12) Nhỏ C2H5OH vào CrO3 thấy hiện tượng bốc cháy
Đúng 2CrO 3 + C 2 H 5 OH 2CO 2 + Cr 2 O 3 + 3H 2 O
(13) CrO3 là oxit lưỡng tính
Sai CrO 3 là oxit axit
(14) Dung dịch hỗn hợp K2Cr2O7 và H2SO4 có tính oxi hóa mạnh
Trang 20Đúng
(15) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH
Đúng Cr(OH) 3 + NaOH NaCrO 2 + 2H 2 O
(16) CrO3 là một oxit axit
Đúng
(17) Cr và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính và tính khử
Sai Cr là kim loại
(18) Cr2O3 và CrO3 đều là chất rắn, màu lục, không tan trong nước
Sai CrO 3 màu đỏ thẫm, tác dụng với nước
(19) H2CrO4 và H2Cr2O7 đều chỉ tồn tại trong dung dịch
Câu 1 Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
A Fe B. K C. Na D. Ca
Câu 2 (QG.19 - 201) Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là
Câu 3 (QG.19 - 204) Ở điều kiện thường, crom tác dụng với phi kim nào sau đây?
Câu 4 (QG.19 - 202) Cho Cr tác dụng với dung dịch HCl, thu được chất nào sau đây?
Câu 5 [MH - 2021] Trong hợp chất CrO3, crom có số oxi hóa là
Câu 6 [QG.21 - 201] Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 7 [QG.21 - 202] Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 8 [QG.21 - 203] Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 9 [QG.21 - 204] Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 10 Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrCl3 là
A. +6 B +3 C. +2 D. +4
Câu 11 Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3 là
A. +4 B. +6 C. +2 D +3
Câu 12 (203 – Q.17) Oxit nào sau đây là oxit axit?
Câu 13 (MH.19): Oxit nào sau đây là oxit axit?
Câu 14 (202 – Q.17) Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?
A. Màu vàng B Màu đỏ thẫm C. Màu xanh lục D. Màu da cam
như S, P, C, C2H5OH… bốc cháy khi tiếp xúc với X Chất X là
Trang 21A. P B. Fe2O3 C. CrO3 D. Cu.
Câu 16 Công thức hóa học của kali đicromat là
Câu 17 (201 – Q.17) Công thức hóa học của natri đicromat là
Câu 18 (204 – Q.17) Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?
A Màu da cam B. Màu đỏ thẫm C. Màu lục thẫm D. Màu vàng
Câu 19 Hợp chất có tính lưỡng tính là
Câu 20 Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính ?
Câu 21 Oxit lưỡng tính là
Câu 23 (QG.19 - 203) Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cr(OH)3?
Câu 24 Để phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch
dịch HCl?
2 Mức độ thông hiểu (trung bình)
Câu 26 (A.14): Phát biểu nào sau đây là sai?
A Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2− thành CrO2 −
B Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH.
C CrO3 là một oxit axit.
D Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành Cr 3+
Câu 27 (B.14): Cho sơ đồ phản ứng sau:
Câu 28 (C.10): Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
B Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính.
C Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+
D. Crom(VI) oxit là oxit bazơ
Câu 29 (B.10): Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và
crom?
A Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.
B Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.
C. Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol
Trang 22D Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.
Câu 30 (A.12): Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ.
B Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại.
C Nhôm và crom đều bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội.
D. Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol
là
Câu 32 (A.07): Phát biểu không đúng là:
A. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh
B. Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính
C. Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được vớidung dịch NaOH
D Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.
Câu 33 (C.13): Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Cu(OH)2 tan được trong dung dịch NH3.
B. Cr(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính
C Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch hỗn hợp KNO3 và HCl.
D Khí NH3 khử được CuO nung nóng.
Câu 34 (B.12): Phát biểu nào sau đây là sai?
A Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH.
B. Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr
C Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
D Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2− thành CrO42−
Câu 35 (A.11): Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:
A Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu.
B Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
C. Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam
D Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam.
dung dịch trong ống nghiệm
A. chuyển từ màu da cam sang màu vàng B. chuyển từ màu vàng sang màu đỏ
C chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục D chuyển từ màu vàng sang màu da cam Câu 37 Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A màu vàng sang màu da cam B. không màu sang màu da cam
C không màu sang màu vàng D màu da cam sang màu vàng.
NaOH là
phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 4 B. 5 C. 3 D 6
ứng được với dung dịch NaOH là
Trang 23A. 3 B. 6 C. 4 D.5.
Câu 41 (C.13): Cho 1,56 gam Cr phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng (dư), đun nóng, thu được
V ml khí H2 (đktc) Giá trị của V là
đun nóng, thu được dung dịch X và 4,48 lít khí H2 (đktc) Khối lượng muối trong X là
A. 29,45 gam B. 33,00 gam C. 18,60 gam D 25,90 gam
khí H2 (đktc) Mặt khác, cũng m gam bột crom trên phản ứng hoàn toàn với khí O2 (dư), thu được15,2 gam oxit duy nhất Giá trị của V là
suất của phản ứng là 90% thì khối lượng bột nhôm cần dùng tối thiểu là
ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl(dư) thoát ra V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là
3 Mức độ vận dụng (khá)
Câu 46 (C.12): Cho sơ đồ phản ứng:
Biết Y là hợp chất của crom Hai chất X và Y lần lượt là
A K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3 B KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3.
C. KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4 D. KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3
Hướng dẫn giải
* PTHH:
Câu 48 Cho các phát biểu sau:
(1)
Kim loại sắt có tính nhiễm từ
(2) Trong tự nhiên, crom chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
(3)
Fe(OH) 3 là chất rắn màu nâu đỏ
(4) CrO3 là một oxit axit
Trang 24Số phát biểu đúng là
Hướng dẫn giải
Phát biểu 1, 3, 4 đúng
Câu 49 (QG-2018): Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2
(b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư
(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào nước dư
(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3
(g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch HCl dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Hướng dẫn giải
* Thí nghiệm: b, c, e
* PTHH:
Câu 50 (204 – Q.17) Cho các phát biểu sau:
(a) Cr và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính và tính khử
(b) Cr2O3 và CrO3 đều là chất rắn, màu lục, không tan trong nước
(c) H2CrO4 và H2Cr2O7 đều chỉ tồn tại trong dung dịch
(d) CrO3 và K2Cr2O7 đều có tính oxi hóa mạnh
Số phát biểu đúng là
A. 3 B. 4 C 2 D. 1
Hướng dẫn giải
Phát biểu c, d đúng
Câu 51 (202 – Q.17) Cho các phát biểu sau:
(a) Crom bền trong không khí do có lớp màng oxit bảo vệ
(b) Ở điều kiện thường, crom (III) oxit là chất rắn, màu lục thẫm
(c) Crom (III) hiđroxit có tính lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm.(d) Trong dung dịch H2SO4 loãng, ion cromat chuyển thành ion đicromat
Số phát biểu đúng là
Hướng dẫn giải
Phát biểu a, b, c, d đúng
Câu 52 (201 – Q.17) Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4
(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit
(c) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm
(d) CrO3 là một oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit
Số phát biểu đúng là
A 3 B. 2 C. 1 D. 4
Hướng dẫn giải
Trang 25* 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
Cr(OH)3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O
Cr(OH)3 + NaOH NaCrO2 + 2H2O
Câu 53 (A.13): Cho các phát biểu sau:
(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc chu kì 4, nhóm VIB
(b) Các oxit của crom đều là oxit bazơ
(c) Trong các hợp chất, số oxi hóa cao nhất của crom là +6
(d) Trong các phản ứng hóa học, hợp chất crom(III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa
(e) Khi phản ứng với khí Cl2 dư, crom tạo ra hợp chất crom(III)
Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là:
A. (b), (c) và (e) B. (a), (c) và (e) C. (b), (d) và (e) D. (a), (b) và (e)
Hướng dẫn giải
Phát biểu a, c, e đúng
được 1,568 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, cho 2,7 gam X phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được9,09 gam muối Khối lượng Al trong 2,7 gam X là bao nhiêu?
Từ (1), (2), (3) Số mol Al là 0,02 (mol) mAl = 0,54 (gam)
H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (ởđktc) Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan Giá trị của
Trang 26CĐ3: TỔNG ÔN SẮT, CROM VÀ HỢP CHẤT
10 ĐIỀU THẦY BÌNH DẠY VỀ SẮT, CROM VÀ HỢP CHẤT
1 Sắt có từ tính, thuộc nhóm VIIIB.
2 Crom là kim loại cứng nhất thuộc nhóm VIB.
3 Fe(OH)2↓ trắng xanh, trong không khí chuyển dần sang nâu đỏ do bị oxi hóa thành Fe(OH)3
Chúng đều là bazơ
4 Al, Cr bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ.
5 Al tan được trong dung dịch kiềm còn Cr thì không.
6 Al tan trong HCl, H2SO4 loãng tạo Al3+ còn Fe, Cr tan tạo thành Fe2+, Cr2+
7 CrO: màu đen; Cr(OH)2: màu vàng: Oxit bazơ/bazơ.
Cr2O3: lục thẫm; Cr(OH)3: lục xám: Oxit, hiđroxit lưỡng tính
CrO3: đỏ thẫm; H2CrO4/H2Cr2O7: Oxit axit/axit
8 Cr2O3 chỉ thể hiện tính lưỡng tính khi tác dụng với axit đặc và bazơ đặc (HCl đặc, NaOH đặc,
KOH đặc, )
9 Muối cromat và đicromat có thể chuyển hóa cho nhau:
10 Quặng manhetit: Fe3O4: giàu sắt nhất Quặng hematit: Fe2O3 Quặng pirit: FeS2.
Quặng xiđerit: FeCO3 Hỗn hợp tecmit (Al, Fe2O3) dùng để hàn gắn đường ray
1 Viết cấu hình và xác định vị trí của Fe và Cr trong bảng tuần hoàn:
Fe (Z = 26): 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2 hoặc [Ar] 3d 6 4s 2
Cr (Z = 24): 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 1 hoặc [Ar] 3d 5 4s 1
2 Kim loại Fe có từ tính Kim loại Cr là kim loại cứng nhất.
3 Viết công thức của các loại quặng sau:
Quặng hematit: Fe2 O 3 Quặng manhetit: Fe3 O 4
Quặng xiđerit: FeCO3 Quặng pirit: FeS2
4 Cho các chất: FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3, CrO, Cr2O3, CrO3, Cr(OH)2, Cr(OH)3, Al2O3,
Al(OH)3
Những oxit bazơ là FeO, Fe2 O 3 , CrO.
Những oxit axit là CrO3
Những chất lưỡng tính là Cr2 O 3 , Cr(OH) 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3
Những chất tác dụng được với dung dịch NaOH là Cr2 O 3 , CrO 3 , Cr(OH) 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 Những chất không tác dụng được với dung dịch HCl là CrO 3
5 Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
(c) Fe + 2HCl → FeCl2 + H 2 (i) Cr + 2HCl → CrCl2 + H 2
(d) FeO + 2HCl → FeCl2 + H 2 O (k) Cr2O3 + 6HCl → 2CrCl3 + 3H 2 O
(e) 4Fe(OH)2 + O2 2Fe 2 O 3 + 4H 2 O. (l) Cr2O3 + 2NaOH → 2NaCrO2 + H 2 O
(m) Fe(NO3)2 + AgNO3 Ag + Fe(NO3 ) 3
(n) 2NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH → 6NaBr + 2Na2 CrO 4 + 4H 2 O
Trang 276 Cho các chất: Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeCl2, FeCO3, Fe2(SO4)3 tác dụng với
dung dịch HNO3 loãng, dư Những chất nào khi phản ứng xảy ra là phản ứng oxi hóa khử?
Fe, FeO, Fe 3 O 4 , Fe(OH) 2 , FeCl 2 , FeCO 3
7 Cho các chất: Na, Cu, Fe, NaOH, Ag, AgNO3, NH3 tác dụng với dung dịch FeCl3 Viết các
phương trình phản ứng xảy ra (nếu có)
6Na + 6H 2 O + 2FeCl 3 6NaCl + 2Fe(OH) 3 + 3H 2
Cu + 2FeCl 3 CuCl 2 + 2FeCl 2
3NaOH + FeCl 3 Fe(OH) 3 + 3NaCl 3AgNO 3 + FeCl 3 3AgCl + Fe(NO 3 ) 3
FeCl 3 +3NH 3 +3H 2 O Fe(OH) 3 + 3NH 4 NO 3
8 Cho các chất: Al, Fe, Cr, Al2O3, Fe2O3, CrO, Cr2O3, Al(OH)3, Cr(OH)3 tác dụng với dung dịch
NaOH Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có)
2NaOH + 2Al + 2H 2 O 2NaAlO 2 +3H 2
2NaOH + Al 2 O 3 2NaAlO 2 +H 2 O 2NaOH đặc + Cr 2 O 3 2NaCrO 2 +H 2 O NaOH + Al(OH) 3 2NaAlO 2 +2H 2 O NaOH + Cr(OH) 3 2NaCrO 2 +2H 2 O
9 Kim loại bền với nước và không khí ở điều kiện thường do có màng oxit bảo vệ là Al, Cr
10 Kim loại bị thụ động với HNO3, H2SO4 đặc nguội là Al, Fe, Cr (Be, Ni…)
11 Điền các chất ở cột A vào tính chất ở cột B cho phù hợp.
Fe(OH)2 FeO Chất rắn màu đen
NO2 Fe(OH) 3 Chất rắn màu nâu đỏ
Fe(OH)3 Fe(OH)2 Chất rắn màu trắng xanh
S K 2 Cr 2 O 7 Dung dịch màu da cam
K2CrO4 K 2 CrO 4 Dung dịch màu vàng
Trang 28Câu 1 (201 – Q.17) Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu
đỏ Khí X là
Câu 2 (202 – Q.17) Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
A H2SO4 loãng B. HCl đặc, nguội C HNO3 đặc, nguội D. HCl loãng
Câu 3 Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
Câu 4 (204 – Q.17) Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
A CuSO4, HCl B. HCl, CaCl2 C. CuSO4, ZnCl2 D. MgCl2, FeCl3
Câu 5 (A.08): Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A hematit nâu B manhetit C xiđerit D hematit đỏ.
Câu 7 (203 – Q.17) Oxit nào sau đây là oxit axit?
Câu 8 (201 – Q.17) Công thức hóa học của natri đicromat là
Câu 9 Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?
Câu 10 (204 – Q.17) Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất
rắn là
Câu 11 (B.08): Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
B Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.
C Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
D Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.
dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y.Kim loại M có thể là
A Mg B Zn C Al D Fe
Câu 13 (B.10): Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và
crom?
A Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.
B Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.
C Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.
D Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.
Câu 14 Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được thể tích khí H2 (ở đktc) là
ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:
Câu 16 Hoà tan 22,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm duynhất, ở đktc) Giá trị của V là
Trang 29Câu 17 (C.13): Cho 1,56 gam Cr phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng (dư), đun nóng, thu được
V ml khí H2 (đktc) Giá trị của V là
H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (ởđktc) Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan Giá trị của
m là
Câu 19 (203 – Q.17) Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường:
Hai chất X, T lần lượt là
A NaOH, Fe(OH)3 B. Cl2, FeCl2 C NaOH, FeCl3 D. Cl2, FeCl3
Câu 20 (B.14): Cho sơ đồ phản ứng sau:
ứng được với dung dịch NaOH là
A. 3 B. 6 C. 4 D.5.
Câu 23 (A.11): Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?
Câu 24 (QG-2018): Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(b) Cho FeS vào dung dịch HCl
(c) Cho Al vào dung dịch NaOH
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3
(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
A. 5 B. 4 C 6 D. 3
Câu 25 (QG-2018): Cho các phát biểu sau:
(a) Cho khí H2 dư qua hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO nung nóng, thu được Fe và Cu
(b) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu
(c) Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl3, thu được kim loại Ag
Trang 30(d) Để gang trong không khí ẩm lâu ngày có xảy ra ăn mòn điện hóa học.
(e) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ
Số phát biểu đúng là
Câu 26 (QG-2018): Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2
(b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư
(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào nước dư
(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3
(g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch HCl dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
được m gam kết tủa Giá trị của m là
HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Côcạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Hướng dẫn giải
*
*
gam một kim loại không tan, dung dịch Y chỉ chứa muối và 1,12 lít H2 (đktc) Cho Y vào dung dịchAgNO3 dư, thu được 132,85 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe3O4trong X là
Hướng dẫn giải
*
*
*
NaOH đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam
X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al Thành phần phần trăm theo khối lượng củaCr2O3 trong hỗn hợp X là (Cho: hiệu suất của các phản ứng là 100%)
Trang 32Dạng 1: Bài toán sắt tác dụng với dung dịch muối
Dạng 2: Bài toán sắt và hợp chất tác dụng với HCl, H 2 SO 4 loãng
Dạng 3: Bài toán sắt và hợp chất tác dụng với HNO 3 , H 2 SO 4 đặc
Dạng 4: Bài toán sắt và hợp chất tác dụng với H + , NO 3
-Dạng 5: Bài toán tổng hợp
Dạng 6: Bài toán về tính chất và điều chế crom
Dạng 7: Bài toán về hợp chất của crom
ĐỀ TỔNG ÔN LÝ THUYẾT
DẠNG 1: BÀI TOÁN SẮT TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI
LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
1 Dãy điện hóa của kim loại
2 Qui tắc - dự đoán chiều phản ứng
- Nếu cho nhiều chất khử tác dụng với nhiều chất oxi hóa thì chất có tính khử mạnh nhất sẽ tác dụng với chất oxi hóa mạnh nhất trước
- Khi cho Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 phản ứng xảy ra theo thứ tự:
(1) Fe + 2Ag+ → Fe2+ + 2Ag
Nếu AgNO3 dư: (2) Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag
- Khi cho FeCl2 tác dụng với AgNO3 vừa xảy ra phản ứng oxi hóa khử, vừa trao đổi:
FeCl2 + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + 2AgCl↓ + Ag↓
VÍ DỤ MINH HỌA
Giá trị của m là
giảm 0,8 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Khối lượng Fe đã phản ứng là
các phản ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn Thành phần phần trăm theo khốilượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là
Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thanh sắt tăng m gam (coi toàn bộ kimloại sinh ra bám vào thanh sắt) Giá trị của m là
toàn thu được 3,36 gam chất rắn Giá trị của m là
PHẦN B - CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ SẮT - CROM
Trang 33A. 5,04 B. 4,32 C 2,88 D. 2,16
dịch chứa 0,2 mol Fe2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại Giátrị của m là
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z Giá trị của m là
các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 3,333 gam chất rắn Khối lượng Fe tronghỗn hợp ban đầu là
A. 0,168 gam B. 0,123 gam C 0,177 gam D. 0,150 gam
Câu 10 (B.08): Tiến hành hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;
- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằngnhau Giá trị của V1 so với V2 là
được m gam kết tủa Giá trị của m là
2,44 gam X vào nước, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư,thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Hướng dẫn giải
*
* m = 0,01.108 +0,04.143,5 = 6,82 (gam)
ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Y và dung dịch Z chứa 3 cation kim loại Cho Z phản ứngvới dung dịch NaOH dư trong điều kiện không có không khí, thu được 1,97 gam kết tủa T Nung Ttrong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 1,6 gam chất rắn chỉ chứa một chất duy nhất.Giá trị của m là
Hướng dẫn giải
Trang 34Cu(NO3)2 0,1M, sau một thời gian thu được 3,84 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch X Cho 3,25gam bột Zn vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,895 gam hỗn hợp kimloại và dung dịch Y Giá trị của m là
Hướng dẫn giải
* Bảo toàn N:
* Bảo toàn khối lượng kim loại:
thời gian, thu được dung dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 (loãng,dư), sau khi các phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chỉchứa một muối duy nhất Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
Hướng dẫn giải
- Vì sau phản ứng khối lượng kim loại tăng Zn phản ứng hết; Fe đã tham gia phản ứng.⇒
- Chất rắn sau phản ứng tác dụng với H2SO4 loãng Sau phản ứng Fe còn dư và m⇒ Fe dư = 0,28 gam
- mCu = 2,84 – 0,28 = 2,56 gam n⇒ Cu = 0,04 mol.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
kim loại Cu Giá trị của m là
toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là
xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giátrị của m là
Cu(NO3)2 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y.Giá trị của m là