1 MỤC TIÊU Giúp học sinh ôn tập những kiến thức từ vựng – ngữ pháp đã học ở học kì 1 Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi A LISTENING (ID e6180) Part 1 Questions 0 3 Listen and choose the corre[.]
Trang 1MỤC TIÊU
- Giúp học sinh ôn tập những kiến thức từ vựng – ngữ pháp đã học ở học kì 1
- Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi
A LISTENING
(ID: e6180) Part 1: Questions 0-3 Listen and choose the correct answer
0
2
3
(ID: e6181) Part 2: Listen and number
Part 3: Questions 7-10 Listen and complete There is one example (1.0 point)
1 Today,the weather in Ha Noi is (0) cold and (7)
2 LINDA WOULD LIKE TO EAT SOME (8) A
(ID: e6182) Part 3: Listen and complete There is one example
Phong: I didn’t see you yesterday Where did you go?
Mai: I went to the (0) zoo
Phong: What did you see at the zoo?
Mai: I saw a baby (1) and some other animals
Phong: Did you see any (2) ?
A B C D
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 – ĐỀ SỐ 02 MÔN TIẾNG ANH - LỚP 5 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
BAN CHUYÊN MÔN – TUYENSINH247.COM
Trang 2Phong: Did you see any (3) ?
Mai: (4) They were really fast
B READING AND WRITING
(ID: e6183) Part 1: Look and read Write the correct words next to its description There is an example
0 It’s a kind of fruit => apple _
1. It’s a sport =>
2 It takes us to school =>
3. Time you have breakfast =>
4 Where you can swim =>
(ID: e6184) Part 2: Read the text carefully Choose True or False
Our school Sports Day will be next Saturday Everyone in my class is going to take part in it Mai and Linda are going to play basketball Tony’s going to play table tennis and Lan’s going to play badminton Phong and Nam are going to play football Tom’s going to swim My classmates are practicing hard for the events We hope that we will win the competitions
1 The Sports Day will be on next Saturday =>
2 Tony is going to play badminton with Lan =>
3 Phong and Nam are going to play football =>
(ID: e6185) Part 3: Look at the pictures Look at the letters Write the words There is one example
Your answer:
Trang 3(ID: e6186) Part 4: Look, read and write the word in each gap
1 What do you do in the morning?
=> I ride my _ to the park
2 My brother went to Hue by _
3 We often in the evening
4 What do you do in the evening?
=> I often _ cartoons on TV
(ID: e6187) Part 5: Read and choose the best answer
1 What did your family do before New Year’s evening?
A. They sing happy birthday song
B. They blow out the candles
C. We sang “Happy New year” song
2 Did Bob enjoy the party last night?
A. Yes, he does B. No, he didn’t C. No, he doesn’t
3. Where was he yesterday?
A. He were at the camp B. He is at the party C. He was on the beach
4. How does he practise listening to English?
A. He watches films in English B. He reads English books C. He writes new words 5 lines
(ID: e6188) Part 6: Reorder the words There is one example
0 are/ Where/ you/ from ? => Where are you from?
1 saw / I / pythons / at / the zoo /
=> ………
2 English / We / have / a week / four times /
=> ………
3 Da Lat / went / My family / to / by coach /
=> ………
4 the / on / children / will / The / beach / run / tomorrow /
=> ………
5 is / character / What / main / like / ? / the
=> ………
-THE END -
Trang 4HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com
A LISTENING
Part 1: Questions 0-3 Listen and choose the correct answer (Câu hỏi 0 – 3 Nghe và chọn đáp
án đúng)
0 A
Giải thích:
Tranh A có bạn nhỏ đang xem hoạt hình trên ti vi (watch cartoons on TV), tranh B các bạn đang chơi trò chơi dân gian cùng nhau
Thông tin:
How do you practise listening, Nam?
I watch English cartoons on TV
Tạm dịch:
Bạn luyện nghe như thế nào vậy, Nam?
Mình xem phim hoạt hình tiếng Anh trên TV
Chọn A
1 B
Thông tin:
How do you learn English, Mai?
I sing English songs
Tạm dịch:
Mai ơi, cậu học tiếng anh thế nào?
Mình hát những bài hát tiếng Anh
Chọn B.
2 A
Giải thích:
Tranh A có bạn nhỏ đang đọc truyện tranh (read comic books), tranh B có bạn đang chơi điện tử (play computer games)
Thông tin:
How do you practise reading, Trung?
I read English comic books
Tạm dịch:
Trang 5Bạn luyện đọc như thế nào vậy, Trung?
Mình đọc truyện tranh tiếng Anh
Chọn A.
3 B
Giải thích:
Tranh A có 2 bạn đang hát, tranh B có bạn đang viết bài vào vở (write in … notebook)
Thông tin:
How do you learn vocabulary, Quan?
I write new words in my notebook and read them aloud
Tạm dịch:
Bạn luyện từ vựng như thế nào vậy, Quân?
Mình viết từ mới vào vở và đọc to
Chọn B.
Transcript:
0
How do you practise listening, Nam?
I watch English cartoons on TV
1
How do you learn English, Mai?
I sing English songs
2
How do you practise reading, Trung?
I read English comic books
3
How do you learn vocabulary, Quan?
I write new words in my notebook and read them aloud
Dịch bài nghe:
0
Bạn luyện nghe như thế nào vậy, Nam?
Mình xem phim hoạt hình tiếng Anh trên TV
1
Mai ơi, cậu học tiếng anh thế nào?
Trang 62
Bạn luyện đọc như thế nào vậy, Trung?
Mình đọc truyện tranh tiếng Anh
3
Bạn luyện từ vựng như thế nào vậy, Quân?
Mình viết từ mới vào vở và đọc to
Part 2: Listen and number (Nghe và đánh số)
1 C
Giải thích:
Tranh C có 2 bạn nhỏ đang xem hoạt hình trên ti vi cùng nhau
watch cartoons on TV: xem hoạt hình trên ti vi
Thông tin:
- How do you practise listening?
- I often watch English cartoons on TV
- Great Let’s watch cartoons together
Tạm dịch:
- Bạn luyện nghe như thế nào vậy?
- Mình thường xem phim hoạt hình tiếng Anh trên TV
- Tuyệt quá Chúng ta hãy cùng xem phim hoạt hình đi
Đáp án: C
2 B
Giải thích:
Tranh B có 2 bạn đang chơi cầu lông cùng nhau
play badminton: chơi cầu lông
Thông tin:
- What are you going to do on Sports Day?
- I’m going to play badminton
- I like badminton, too Let’s play together
- OK
Tạm dịch:
- Bạn sẽ làm gì vào Ngày Thể thao?
- Mình sẽ chơi cầu lông
Trang 7- Được thôi
Đáp án: B
3 A
Giải thích:
Tranh A có hình ảnh sách môn Tiếng Anh
English: môn Tiếng Anh
Thông tin:
- What subject do you like best, Nam?
- English It’s my favourite subject
- How often do you have English?
- I have it four times a week
Tạm dịch:
- Môn học nào bạn thích nhất, Nam?
- Tiếng Anh Đó là môn học yêu thích của mình
- Bạn có thường xuyên có tiết học môn Tiếng Anh không?
- Mình học nó bốn lần một tuần
Đáp án: A
4 D
Thông tin:
- What are you reading, Tom?
- Snow White and the Seven Dwarfs
- What do you think of the main character?
- Snow White is very kind
Tạm dịch:
- Bạn đang đọc gì vậy Tom?
- Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn
- Bạn nghĩ gì về nhân vật chính?
- Bạch Tuyết rất tốt bụng
Đáp án: D
Transcript:
1
Trang 8- I often watch English cartoons on TV
- Great Let’s watch cartoons together
2
- What are you going to do on Sports Day?
- I’m going to play badminton
- I like badminton, too Let’s play together
- OK
3
- What subject do you like best, Nam?
- English It’s my favourite subject
- How often do you have English?
- I have it four times a week
4
- What are you reading, Tom?
- Snow White and the Seven Dwarfs
- What do you think of the main character?
- Snow White is very kind
Dịch bài nghe:
1
- Bạn luyện nghe như thế nào vậy?
- Mình thường xem phim hoạt hình tiếng Anh trên TV
- Tuyệt quá Chúng ta hãy cùng xem phim hoạt hình đi
2
- Bạn sẽ làm gì vào Ngày Thể thao?
- Mình sẽ chơi cầu lông
- Mình cũng thích cầu lông Hãy chơi cùng nhau đi
- Được thôi
3
- Môn học nào bạn thích nhất, Nam?
- Tiếng Anh Đó là môn học yêu thích của mình
- Bạn có thường xuyên có tiết học môn Tiếng Anh không?
- Mình học nó bốn lần một tuần
Trang 9- Bạn đang đọc gì vậy Tom?
- Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn
- Bạn nghĩ gì về nhân vật chính?
- Bạch Tuyết rất tốt bụng
Part 3: Listen and complete There is one example (Nghe và hoàn thành đoạn hội thoại Có 1
ví dụ)
1
Đáp án: elephant
2
Đáp án: monkeys
3
Giải thích: Did you see any (3) tigers ?
Đáp án: tigers
4
Giải thích: (4) Yes They were really fast
Đáp án: Yes
Transcript:
Phong: I didn’t see you yesterday Where did you go?
Mai: I went to the zoo
Phong: What did you see at the zoo?
Mai: I saw a baby elephant and some other animals
Phong: Did you see any monkeys?
Mai: Yes, I did They were really noisy!
Phong: Did you see any tigers?
Mai: Yes They were really fast
Dịch bài nghe:
Trang 10Mai: Tớ đã đến sở thú
Phong: Cậu đã thấy gì ở sở thú?
Mai: Tớ thấy một con voi con và một số động vật khác
Phong: Cậu có thấy con khỉ nào không?
Mai: Có Chúng thật sự rất ồn ào!
Phong: Cậu có thấy con hổ nào không?
Mai: Có Chúng đã thực sự rất nhanh
B READING AND WRITING
Part 1: Look and read Write the correct words next to its description There is an example (Nhìn tranh và đọc Viết từ đúng bên cạnh các câu mô tả Có 1 ví dụ)
1
Giải thích:
It’s a sport : Nó là một môn thể thao
basketball : môn bóng rổ
Đáp án: basketball
2
Giải thích:
It takes us to school : Nó đưa chúng ta đến trường
school bus: xe buýt đi học
Đáp án: school bus
3
Giải thích:
Time you have breakfast : Thời gian bạn ăn sáng
morning: buổi sáng
Đáp án: morning
4
Giải thích:
Where you can swim : Nơi mà bạn có thể bơi
in the sea: ở biển
Đáp án: in the sea
Part 2: Read the text carefully Choose True or False (Đọc đoạn văn dưới đây thật kĩ Chọn True (Đúng) hoặc False (Sai)
Trang 11Giải thích: Ngày thể thao sẽ vào thứ bảy tới
Đáp án: True
2
Đáp án: False
3
Đáp án: True
Dịch bài đọc:
Ngày thể thao của trường chúng mình sẽ vào thứ bảy tới Mọi người trong lớp mình sẽ chuẩn bị để tham gia Mai và Linda sẽ chơi bóng rổ Tony sẽ chơi bóng bàn và Lan sẽ chơi cầu lông Phong và Nam sẽ đá bóng Tom sẽ bơi Các bạn cùng lớp của mình đang luyện tập chăm chỉ cho sự kiện này Chúng mình hi vọng sẽ thắng các cuộc thi
Part 3: Look at the pictures Look at the letters Write the words There is one example (Nhìn các bức tranh Nhìn các chữ cái Viết từ hoàn chỉnh Có một ví dụ)
1
Music: âm nhạc
Đáp án: music
2
plane: máy bay
Đáp án: plane
3
nice: tốt bụng
Đáp án: nice
Trang 12Part 4: Look, read and write the word in each gap (Nhìn tranh, đọc và điền từ vào chỗ trống)
1
Đáp án: bike
2
Giải thích: by car: đi bằng xe hơi
Đáp án: car
3
Giải thích: cook: nấu ăn
Đáp án: cook
4
Đáp án: watch
Part 5: Read and choose the best answer (Đọc và chọn đáp án đúng)
1 C
A Họ hát bài hát chúc mừng sinh nhật
B Họ thổi nến
C Chúng mình hát bài “Chúc mừng năm mới”
năm mới”
Chọn C
2 B
Giải thích:
Câu hỏi: Did Bob … ?
Câu trả lời: Yes, he did Hoặc: No, he didn’t
Chọn B
Trang 13Giải thích:
Câu hỏi có “was” => câu trả lời cũng dùng “was”, không dùng “is”
Chủ ngữ “He” => dùng “was”
Chọn C
4 A
A Anh ấy xem các bộ phim tiếng Anh
B Anh ấy đọc sách tiếng Anh
C Anh ấy viết từ mới 5 dòng
Chọn A
Part 6: Reorder the words There is one example (Sắp xếp các từ Có 1 ví dụ)
1
Giải thích:
saw: đã nhìn thấy
pythons: những con trăn
at the zoo: ở sở thú
Đáp án: I saw pythons at the zoo
2
Giải thích:
have English: có môn Tiếng Anh
four times a week: 4 lần một tuần
Đáp án: We have English four times a week
3
Giải thích:
went to Da Lat: đã đến Đà Lạt
by coach: bằng xe khách đường dài
Đáp án: My family went to Da Lat by coach
Trang 14Giải thích:
The children: Bọn trẻ
will : sẽ
run on the beach: chạy trên bãi biển
tomorrow: ngày mai
Đáp án: The children will run on the beach tomorrow
5
Giải thích:
What is … like? : Cái gì … thế nào?
the main character : nhân vật chính
Đáp án: What is the main character like?
-HẾT