1 Câu 1 (ID 360918) Lực 10 N là hợp lực của cặp lực nào dưới đây ? Cho biết góc giữa cặp lực đó A 3N, 15N; 1200 B 3N, 6N; 600 C 3N, 13N; 1800 D 3N, 5N; 00 Câu 2 (ID 381529) Hệ số ma sát giữa hai mặt t[.]
Trang 1Câu 1: (ID: 360918) Lực 10 N là hợp lực của cặp lực nào dưới đây ? Cho biết góc giữa cặp lực đó
A 3N, 15N; 1200 B 3N, 6N; 600 C 3N, 13N; 1800 D 3N, 5N; 00
Câu 2: (ID: 381529) Hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc sẽ thay đổi như thế nào nếu lực ép hai mặt đó tăng
lên :
A Không biết được B Không thay đổi C Tăng lên D Giảm đi
Câu 3: (ID: 575104) Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?
A Các dạng vận động và tương tác của vật chất
B Quy luật tương tác của các dạng năng lượng
C Các dạng vận động của vật chất và năng lượng
D Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng
Câu 4: (ID: 585939) Hình vẽ dưới đây biểu diễn các lực tác dụng lên ô tô Mô tả đúng chuyển động của ô tô
là:
A ô tô tăng tốc sang trái theo phương ngang B ô tô tăng tốc sang phải theo phương ngang.
C ô tô chuyển động thẳng đều D ô tô giảm tốc sang phải theo phương ngang
Câu 5: (ID: 587244) Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Newton:
A không bằng nhau về độ lớn
B tác dụng vào hai vật khác nhau
C bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá
D tác dụng vào cùng một vật
ĐỀ ÔN TẬP HK 1 - ĐỀ SỐ 4 MÔN: VẬT LÍ 10 Thời gian làm bài: 45 phút
THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
✓ Ghi nhớ được lý thuyết về chuyển động đều, chuyển động biến đổi, sự rơi tự do, chuyển động ném, các lực thường gặp
✓ Tính được quãng đường, vận tốc, thời gian, gia tốc của chuyển động, giá trị của các lực thường gặp
MỤC TIÊU
TAILIEUONTHI.NET
Trang 2Câu 6: (ID: 587254) Một người kéo xe hàng trên mặt sàn nằm ngang, lực tác dụng lên người để làm người
chuyển động về phía trước là lực mà:
A người tác dụng vào xe B xe tác dụng vào người
C người tác dụng vào mặt đất D mặt đất tác dụng vào người
Câu 7: (ID: 587260) Một vật A có khối lượng 1kg chuyển động với tốc độ 5m/s va chạm vào một vật B có
khối lượng 3kg đứng yên Sau va chạm vật A chuyển động ngược trở lại với tốc độ 1m/s, thời gian xảy ra va chạm là 0,4s Độ lớn gia tốc của bi B thu được
A 5m s/ 2 B 3 /m s2 C 15 /m s2 D 10m s/ 2
Câu 8: (ID: 587640)Tìm hợp lực của bốn lực đồng quy trong hình vẽ Biết F1=5 ,N F2 =3 ,N F3=7 ,N F4 =1N
Câu 9: (ID: 587982) Hình vẽ biểu diễn các lực tác dụng lên một vận động viên trượt tuyết khi đang tăng tốc
xuống dốc Tính hợp lực theo phương mặt dốc tác dụng lên vận động viên?
A Hợp lực theo phương mặt dốc có chiều hướng lên dốc và có độ lớn 59,7N
B Hợp lực theo phương mặt dốc có chiều hướng xuống dốc và có độ lớn 59,7N
C Hợp lực theo phương mặt dốc có chiều hướng xuống dốc và có độ lớn 52,5N
D Hợp lực theo phương mặt dốc có chiều hướng lên dốc và có độ lớn 52,5N
Câu 10: (ID: 589281) Muốn giảm áp suất thì:
A giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ
B tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ
C tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực
Trang 3Câu 11: (ID: 577580) Số chữ số có nghĩa (CSCN) của 3,110.10−9 là:
Câu 12: (ID: 578353) Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của vật dưới đây Mô tả chuyển động cho đồ thị
này:
A Vật chuyển động có tốc độ không đổi
B Vật đứng yên
C Vật đang chuyển động, sau đó dừng lại rồi lại tiếp tục chuyển động
D Vật chuyển động với tốc độ thay đổi
Câu 13: (ID: 581018) Quan sát đồ thị $\left( {v - t} \right)$ mô tả chuyển động thẳng của tàu hỏa trong hình
vẽ dưới đây Thời điểm mà vận tốc tàu hỏa có giá trị lớn nhất là:
Câu 14: (ID: 577584) Một vật có khối lượng m và thể tích V, có khối lượng riêng được xác định bằng
công thức m
V
= Biết sai số tương đối của m và V lần lượt là 12% và 5% Hãy xác định sai số tương đối của
Câu 15: (ID: 570984) Sau khi sét đánh, sau 2,5 giây ta nghe tiếng sấm Khi đó khoảng cách từ nơi có sét đến
ta là bao nhiêu? Biết âm thanh truyền đi trong không khí với tốc độ 340 m/s
Câu 16: (ID: 571541) Hai người cùng xuất phát từ địa điểm A để đến địa điểm C Đường đi của hai người
được thể hiện trên hình vẽ Quãng đường đi được của người thứ nhất và người thứ hai lần lượt là:
TAILIEUONTHI.NET
Trang 4A 2,83km; 4km B 4km; 3km C 3km; 4km D 4km; 2,83km
Câu 17: (ID: 574008) Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chất điểm chuyển động thẳng dọc theo Ox
như hình vẽ
Vận tốc trung bình của vật trong 20s đầu là:
Câu 18: (ID: 578698) Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6 km về phía Đông Đến bến xe,
người đó lên xe bus đi tiếp 20 km về phía Bắc Xác định độ dịch chuyển tổng hợp của người đó
A 20,88 km B 26 km C 14 km D 19,1 km
Câu 19: (ID: 578709) Người ta ném một hòn đá từ cách đá ở bờ biển xuống dưới Hòn đá chạm vào mặt biển
với vận tốc v có thành phần thẳng đứng xuống dưới là v1 và thành phần ngang là v2 Biết vận tốc
1
20 / ; 15 /
mặt nước lần lượt là:
A 13, 23 / ;36,9m s 0 B 25 / ; 41, 4m s 0 C 25 / ;36,9m s 0 D 13, 23 / ; 41, 4m s 0
Câu 20: (ID: 578948) Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi
điều khiển từ xa được vẽ ở hình vẽ:
Trang 5Quãng đường đi được và độ dịch chuyển của xe sau 10 giây chuyển động là:
A 9m; 9m B 8 ; 1m − m C 9 ; 1m − m D 8m;1m
Câu 21: (ID: 579265) Cho đồ thị vận tốc – thời gian như hình vẽ Độ dịch chuyển của vật trong 30s đầu là:
Câu 22: (ID: 440637) Một xe máy đang đi với v0 =50, 4km h/ bỗng người lái xe thấy có ổ gà trước mắt cách
xe $24,5m$ Người ấy phanh gấp và xe đến ổ gà thì dừng lại Tính gia tốc của xe và thời gian từ lúc xe hãm phanh đến khi dừng lại
A a=4m s t/ 2; =3,5s B a= −4m s t/ 2; =3,5s C a= −2m s t/ 2; =7s D a=2m s t/ 2; =7s
Câu 23: (ID: 366972) Một máy bay trực thăng cứu trợ bay với vận tốc không đổi v0 theo phương ngang ở độ
cao 1500m so với mặt đất Máy bay chỉ có thể tiếp cận được khu vực cách điểm cứu trợ 2km theo phương ngang Lấy g=9,8 /m s2 Để hàng cứu trợ thả từ máy bay tới được điểm cần cứu trợ thì máy bay phải bay với vận tốc bằng:
A 114,31m/s B 11,431m/s C 228,62m/s D 22,86m/s
Câu 24: (ID: 582079) Một vật được ném lên với vận tốc ban đầu v0 lập với mặt đất góc Chọn gốc tọa độ tại măt đất, gốc thời gian là lúc vật được ném Thành phần vận tốc ban đầu của vật theo phương ngang và theo phương thẳng đứng là:
A 0 0
tan
x
y
=
=
.sin cos
x
y
=
=
.cos sin
x
y
=
=
.cot
x
y
=
=
Câu 25: (ID: 440606) Nhận định nào sau đây là đúng Một người dùng búa đóng một cây đinh vào một khối
gỗ:
A Tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa
tác dụng vào đinh
B Lực của búa tác dụng vào đinh có độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa
C Lực của búa tác dụng vào đinh có độ lớn lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa
D Lực của búa tác dụng vào đinh có độ lớn nhỏ hơn lực định tác dụng vào búa
TAILIEUONTHI.NET
Trang 6Câu 26: (ID: 440004) Chọn câu trả lời đúng: Vật khối lượng m=2kg đặt trên mặt sàn nằm ngang và được
kéo nhờ lực F , F hợp với mặt sàn góc 0
0 3
= và có độ lớn 2N Bỏ qua ma sát Độ lớn gia tốc của m khi chuyển động là:
0,5 /m s B 2
0,87m s/ C 2
0, 45 /m s
Câu 27: (ID: 434946) Chọn đáp án đúng Giả sử một vật đang trượt trên đường phẳng nhẵn mà đột nhiên mất
hết các lực tác dụng vào vật thì:
A vật sẽ chuyển động thẳng đều với vận tốc cũ
B vật sẽ chuyển động chậm dần một thời gian rồi chuyển động tròn đều
C vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại
D vật dừng lại ngay
Câu 28: (ID: 428771) Một quả bóng khối lượng 200g bay với vận tốc 90km h đến đập vuông góc vào tường / rồi bật trở lại theo phương cũ với vận tốc 54km h Thời gian va chạm giữa bóng và tường là 0,05s Độ lớn / lực của tường tác dụng lên quả bóng là
Câu 29: (ID: 428760) Câu nào đúng? Trong một cơn lốc xoáy, một hòn đá bay trúng vào một cửa kính, làm
vỡ kính
A Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá
B Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính bằng (về độ lớn) lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.
C Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá
D Viên đá không tương tác với tấm kính khi làm vỡ kính
Câu 30: (ID: 440607) Chọn biểu thức đúng về lực ma sát trượt:
A F mst =t N B F mst = −t N C F mst =t mg D F mst =t N
HẾT
Trang 7-HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
1.C 2.B 3.C 4.B 5.B 6.D 7.A 8.A 9.B 10.C
11.C 12.B 13.C 14.C 15.C 16.D 17.A 18.A 19.D 20.C
21.B 22.B 23.A 24.C 25.B 26.B 27.A 28.D 29.B 30.D
Câu 1 (VD):
Phương pháp:
Độ lớn của hợp lực: 2 2
Cách giải:
Áp dụng công thức tính hợp lực: 2 2 2
1 2 2 .1 2
F =F +F + F F cos Thử các đáp án ta thấy đáp án C 3N, 13N; 1800 phù hợp với hợp lực có độ lớn 10N
Chọn C
Câu 2 (TH):
Phương pháp:
Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc
Cách giải:
Hệ số ma sát trượt không phụ thuộc vào lực ép hai mặt tiếp xúc Do đo khi thay đổi lực ép hai mặt đó thì hệ
số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc không thay đổi
Chọn B
Câu 3 (TH):
Phương pháp:
Vật lí học là ngành khoa học nghiên cứu về chất, năng lượng và mối quan hệ giữa chúng
Cách giải:
Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là các dạng vận động của vật chất và năng lượng
TAILIEUONTHI.NET
Trang 8Chọn C
Câu 4 (VD):
Phương pháp:
Sử dụng lí thuyết về “vật chuyển động dưới tác dụng của các lực cân bằng và không cân bằng”
Cách giải:
Hình vẽ biểu diễn các lực tác dụng lên ô tô khi đang tăng tốc sang phải theo phương ngang, do lực theo phương ngang hướng sang phải lớn hơn lực theo phương ngang hướng sang trái
Chọn B
Câu 5 (NB):
Phương pháp:
* Định luật III Newton: Trong mọi trường hợp, khi vật A tác dụng lên vật B một lực đồng thời vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực Hai lực này là hai lực trực đối: F AB = −F BA
* Một trong hai lực trong định luật III Newton được coi là lực tác dụng, lực kia gọi là phản lực Cặp lực này: + Có cùng bản chất
+ Là hai lực trực đối (Tác dụng theo một đường thẳng, cùng độ lớn nhưng ngược chiều)
+ Luôn xuất hiện thành từng cặp (xuất hiện và biến mất cùng lúc)
+ Tác dụng vào hai vật khác nhau nên không thể triệt tiêu lẫn nhau (không cân bằng)
Cách giải:
Cặp lực và phản lực trong định luật III Newton cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn và được đặt vào 2 vật khác nhau
Chọn B
Câu 6 (TH):
Phương pháp:
Định luật III Newton: Trong mọi trường hợp, khi vật A tác dụng lên vật B một lực đồng thời vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực Hai lực này là hai lực trực đối: F AB = −F BA
Cách giải:
Một người kéo xe hàng trên mặt sàn nằm ngang, lực tác dụng lên người để làm người chuyển động về phía trước là lực mà mặt đất tác dụng vào người
Chọn D
Câu 7 (VD):
Phương pháp:
+ Định luật II Newton: F =m a
+ Định luật III Newton: Trong mọi trường hợp, khi vật A tác dụng lên vật B một lực đồng thời vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực Hai lực này là hai lực trực đối: F = −F
Trang 9+ Gia tốc: v v0
a
t
−
=
Cách giải:
Chọn chiều dương là chiều chuyển động của bi A
0A 5 / ; A 1 /
1
0 4
A
t
Độ lớn của lực do bi B tác dụng lên bi A:
1.15 15
Theo định luật III Newton có: F BA =F AB =15N
5 / 3
AB B B
F
m
Chọn A
Câu 8 (VD):
Phương pháp:
Hợp lực: F =F1 +F2
F = F +F + F F = F F
Cách giải:
Hợp lực của bốn lực đồng quy là:
Vì: F13⊥F24 =F F132+F242 = 22+22 =2 2N
Chọn A
Câu 9 (VD):
Phương pháp:
TAILIEUONTHI.NET
Trang 10Sử dụng lí thuyết về phân tích lực và công thức lượng giác
Cách giải:
Biểu diễn các lực trên hình vẽ:
Các lực tác dụng lên vận động viên gồm:
+ Trọng lực: P=350N
+ Phản lực của mặt đất: N=329N
+ Lực ma sát: F ms 60= N
Thành phần theo phương mặt dốc của trọng lực tác dụng vào vận động viên:
( ) 0
.sin 350.sin 20 119, 7
x
Theo phương mặt dốc có thành phần P x và lực ma sát tác dụng lên vận động viên
Vì P xF ms nên hợp lực theo phương mặt dốc có chiều hướng xuống dốc và có độ lớn:
( )
119, 7 60 59, 7
Chọn B
Câu 10 (TH):
Phương pháp:
Áp suất đặc trưng cho tác dụng của áp lực lên mỗi đơn vị diện tích bị ép
Công thức tính áp suất: p F
S
=
Cách giải:
Công thức tính áp suất:
~ 1
~
F p
S
Muốn làm giảm áp suất thì tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực
Chọn C
Câu 11 (TH):
Phương pháp:
Trang 11+ Các chữ số khác 0 (VD: 247 có 3 chữ số có nghĩa: 2, 4, 7)
+ Các chữ số 0 ở giữa các số khác 0 (VD: 102 có 3 chữ số có nghĩa: 1, 0, 2)
+ Chữ số 0 ở bên phải của dấu thập phân và một chữ số khác 0 (VD: 2,470 có 4 chữ số có nghĩa là: 2, 4, 7, 0)
Cách giải:
9
3,110.10− có 4 chữ số có nghĩa là 3, 1, 1, 0
Chọn C
Câu 12 (TH):
Phương pháp:
Sử dụng lí thuyết bài: Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian
Cách giải:
Từ đồ thị ta thấy độ dịch chuyển của vật không thay đổi theo thời gian vật đứng yên
Chọn B
Câu 13 (TH):
Phương pháp:
Khai thác thông tin từ đồ thị
Cách giải:
Từ đồ thị ta thấy, vận tốc tàu hỏa có giá trị lớn nhất là t=50s
Chọn C
Câu 14 (VD):
Phương pháp:
+ Sai số tỉ đối là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo:
.100%
A
A
A
=
+ Sai số tỉ đối của một tích hay thương bằng tổng sai số tỉ đối của các thừa số:
.Y
Z
= thì H=X+Y+Z
Cách giải:
V
= = + = + =
Chọn C
Câu 15 (VD):
Phương pháp:
Tốc độ: v s s v t
t
= =
Cách giải:
TAILIEUONTHI.NET
Trang 12Khoảng cách từ ta đến nơi có sét:
340.2,5 850
Chọn C
Câu 16 (VD):
Phương pháp:
Quãng đường là độ dài tuyến đường mà vật đã đi qua
Cách giải:
Quãng đường người thứ nhất đi:
s = AB+BC= + = km
Quãng đường người thứ hai đi:
Chọn D
Câu 17 (VD):
Phương pháp:
Vận tốc trung bình là đại lượng vecto được xác định bằng thương số giữa độ dịch chuyển của vật và thời gian
để vật thực hiện độ dịch chuyển đó: v tb x
t
=
Cách giải:
Trong 20 giây đầu tiên (từ t= → =0 t 20s) có:
Vận tốc trung bình:
3 /
tb
x
t
Chọn A
Câu 18 (VD):
Phương pháp:
Độ dịch chuyển: d =d1 +d2
Cách giải:
Ta có hình vẽ:
Trang 13Độ lớn của độ dịch chuyển tổng hợp của người đó là:
( )
Chọn A
Câu 19 (VD):
Phương pháp:
Vẽ hình, sử dụng quy tắc cộng vecto và tỉ số lượng giác của góc nhọn
Cách giải:
Ta có hình vẽ:
Ta có: v2 = v2−v12 = 202−152 =13,23m s/
Góc giữa vận tốc của viên đá và phương thẳng đứng khi nó chạm vào mặt nước là góc
20
v
= =
Chọn D
Câu 20 (VD):
Phương pháp:
Quãng đường: s= + +s1 s2 s3
Khai thác thông tin từ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian xác định độ dịch chuyển
Cách giải:
Từ t = → =0 t 10s:
+ Quãng đường vật đi được: s= + + =4 4 1 9m
+ Độ dịch chuyển: d = −1m
Chọn C
Câu 21 (VD):
Phương pháp:
Độ lớn độ dịch chuyển = diện tích dưới đồ thị vận tốc – thời gian
TAILIEUONTHI.NET
Trang 14Cách giải:
Độ dịch chuyển của vật trong 50s đầu là:
(10 20 4) (4 8 10)
120
Chọn B
Câu 22 (VD):
Phương pháp:
+ Công thức liên hệ giữa s, v, a: 2 2
v −v = as
+ Công thức vận tốc: v= +v0 at
Cách giải:
Ta có: 0 50, 4 / 14 /
24, 5
=
Xe dừng lại có v = 0
Áp dụng công thức liên hệ giữa s, v và a ta có:
0
0 14
2 2.24,5
s
3,5
v v
v= + =v at t − = − = s
Trang 15Chọn B
Câu 23 (VD):
Phương pháp:
Tầm ném xa: L v t0 v0 2h
g
Cách giải:
Hàng cứu trợ thả từ máy bay được coi như là vật ném ngang từ độ cao h=1500m và có tầm ném xa
L= m= m
Áp dụng công thức tính tầm ném xa:
9,8
g
Để hàng cứu trợ thả từ máy bay tới được điểm cần cứu trợ thì máy bay phải bay với vận tốc bằng 114,31m/s
Chọn A
Câu 24 (VD):
Phương pháp:
Ta có: v0 =v0x +v0y
Chiếu các vecto lên các trục tọa độ
Cách giải:
Chọn gốc toạ độ tại mặt đất, hệ trục toạ độ xOy như hình vẽ Gốc thời gian là lúc vật được ném
Ta có: v0 =v0x +v0y
Với: v0x ⊥v0y
Thành phần vận tốc ban đầu của vật theo phương ngang và theo phương thẳng đứng là:
.cos
.sin
x
y
=
=
Chọn C