1 Câu 1 (ID 360912) Hai lực cân bằng không thể có A cùng hướng B cùng phương C cùng giá D cùng độ lớn Câu 2 (ID 430019) Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào những yếu tố nào? A Diện tích tiếp xúc và v[.]
Trang 1Câu 1: (ID: 360912) Hai lực cân bằng không thể có :
A cùng hướng B cùng phương C cùng giá D cùng độ lớn
Câu 2: (ID: 430019) Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A Diện tích tiếp xúc và vận tốc của vật
B Bản chất của vật
C Điều kiện về bề mặt
D Áp lực lên mặt tiếp xúc
Câu 3: (ID: 577326) Từ/cụm từ thích hợp điền vào (1); (2); (3) là:
A (1) Cường độ dòng điện; (2) Khối lượng mol; (3) Cường độ ánh sáng
B (1) Cường độ dòng điện; (2) Lượng chất; (3) Cường độ ánh sáng
C (1) Cường độ âm; (2) Khối lượng mol; (3) Lượng chất
D (1) Cường độ ánh sáng; (2) Khối lượng mol; (3) Cường độ điện trường
Câu 4: (ID: 584746) Một nhà du hành vũ trụ trên Mặt Trăng thả một chiếc búa từ độ cao 1,2m Búa chạm bề
mặt Mặt Trăng sau 1,2s tính từ khi được thả Tính độ lớn gia tốc rơi tự do trên Mặt Trăng
A 4, 9m s/ 2 B 1, 7m s/ 2 C 9,8 /m s2 D 3, 4 /m s 2
ĐỀ ÔN TẬP HK1 - ĐỀ SỐ 3 MÔN: VẬT LÍ 10
Thời gian làm bài: 45 phút
THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
✓ Ghi nhớ được lý thuyết về chuyển động đều, chuyển động biến đổi, sự rơi tự do, chuyển động ném, các lực thường gặp
✓ Tính được quãng đường, vận tốc, thời gian, gia tốc của chuyển động, giá trị của các lực thường gặp
MỤC TIÊU
Trang 2b) Có lúc nào một xe vượt xe kia không?
A a) 1h 50min; b) không
B a) 1h 50min; b) có
C a) 50min và 1h 15min; b) không
D a) 50min và 1h 15min; b) có
Câu 6: (ID: 587255) Trong một tai nạn giao thông, một ô tô tải đâm vào một xe máy đang chạy ngược chiều
Xe nào chịu lực lớn hơn ? Xe nào nhận được gia tốc lớn hơn?
A Xe máy chịu lực lớn hơn; xe máy nhận gia tốc lớn hơn
B Xe ô tải chịu lực lớn hơn; ô tô tải nhận gia tốc lớn hơn
C Hai xe chịu lực như nhau; xe máy nhận gia tốc lớn hơn
D Hai xe chịu lực như nhau; ô tô tải nhận gia tốc lớn hơn
Câu 7: (ID: 587261) Một xe A đang chuyển động với tốc độ 3, 6km h đến đụng vào một xe B đang đứng / yên Sau khi va chạm xe A dội ngược lại với tốc độ 0,1 /m s còn xe B chạy tiếp với tốc độ 0,55 / m s Cho
m = g; tìm m ? 1
Câu 8: (ID: 587641) Phân tích lực F thành lực F1 và vecto lực F2 theo hai phương OA và OB (hình vẽ) Giá trị nào sau đây là độ lớn của hai lực thành phần?
A F1 =F2 = F B 1 2
2
F
F =F = C F1=F2 =1,15F D F1=F2 =0,58F
Câu 9: (ID: 587984) Một học sinh kiểm tra lại quy tắc tổng hợp lực đồng
quy bằng cách bố trí thí nghiệm với các quả cân, ròng rọc, dây nối và một
vòng nhựa mảnh, nhẹ Lúc đầu vòng được giữ như hình vẽ Khi vừa thả ra
thì vòng chuyển động:
A thẳng đứng xuống dưới
B theo phương ngang hướng sang bên trái
C hướng lên theo phương hợp với phương ngang góc 53 0
D hướng xuống theo phương hợp với phương ngang góc 53 0
Câu 10: (ID: 589282) Tại sao lưỡi dao, lưỡi kéo mài sắc (mài cho lưỡi mỏng):
A Để giảm ma sát khi cắt
B Để tăng áp suất lên bề mặt cắt
TAILIEUONTHI.NET
Trang 3C Để tăng ma sát khi cắt
D Để giảm áp suất lên bề mặt bị cắt
Câu 11: (ID: 570998) Đơn vị tốc độ là
Câu 12: (ID: 575103) Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp nghiên cứu khoa học là đúng?
A Quan sát, suy luận – Hình thành giả thuyết – Đề xuất vấn đề – Kiểm tra giả thuyết – Rút ra kết luận.
B Quan sát, suy luận – Hình thành giả thuyết – Đề xuất vấn đề – Rút ra kết luận – Kiểm tra giả thuyết
C Quan sát, suy luận – Rút ra kết luận – Đề xuất vấn đề – Hình thành giả thuyết – Kiểm tra giả thuyết.
D Quan sát, suy luận – Đề xuất vấn đề – Hình thành giả thuyết – Kiểm tra giả thuyết – Rút ra kết luận
Câu 13: (ID: 577579) Số chữ số có nghĩa (CSCN) của 1,990 là:
Câu 14: (ID: 578366) Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình vẽ Trong những khoảng
thời gian nào, vật chuyển động thẳng đều?
A Trong khoảng thời gian từ 0 đến t và từ 1 t đến 1 t 2
B Trong khoảng thời gian từ t đến 1 t 2
C Trong khoảng thời gian từ 0 đến t 3
D Trong khoảng thời gian từ 0 đến t và từ 1 t đến 2 t 3
Câu 15: (ID: 579248) Một xe đang chạy với vận tốc 36km h thì tăng tốc và sau $2s$ xe đạt vận tốc 54/ km h/ Gia tốc của xe là
A 1 /m s 2 B 2, 5 /m s 2 C 1,5 /m s 2 D 2 /m s 2
Câu 16: (ID: 577577) Một bánh xe có bán kính là R=10, 0 0,5 cm Sai số tương đối (sai số tỉ đối) của chu
vi bánh xe là
Trang 4A 2,83km; 4km B 4km; 4km C 2,83km; 2,83km D 4km; 2,83km
Câu 18: (ID: 572575) Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời trong thời gian gần 1 năm Tính tốc độ trung
bình của Trái Đất khi nó hoàn thành một vòng quanh Mặt Trời Xem chuyển động này gần đúng là chuyển động tròn và khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời khoảng 11
1,5.10 m
A 9, 425.106km h/ B 0km/h C 105588790km/h D 107589 km/h
Câu 19: (ID: 578713) Một chiếc thuyền chạy ngược dòng trên một đoạn sông thẳng, sau 1 giờ đi được 9km so với bờ Một đám củi khô trôi trên sông đó, sau 1 phút trôi được 50m so với bờ Vận tốc của thuyền so với nước là:
A 12km h / B 9km h / C 6km h / D 3km h /
Câu 20: (ID: 578614) Một người lái tàu vận chuyển hàng hoá xuôi dòng từ sông Đồng Nai đến khu vực cảng
Sài Gòn với tốc độ là 40 km/h so với bờ Sau khi hoàn thành công việc, lái tàu quay lại sông Đồng Nai theo
lộ trình cũ với tốc độ là 30 km/h so với bờ Biết rằng chiều và tốc độ của dòng nước đối với bờ không thay đổi trong suốt quá trình tàu di chuyển, ngoài ra tốc độ của tàu so với nước cũng được xem là không đổi Hãy xác định tốc độ của dòng nước so với bờ
Câu 21: (ID: 439991) Phương trình vận tốc tức thời của một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều có
dạng v= + (v đo bằng m/s; t đo bằng giây) Quãng chất điểm đi được sau 2s kể từ lúc là 2 t
Câu 22: (ID: 366974) Một hòn bi lăn dọc theo một cạnh của một mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang cao
h=1,25m Khi ra khỏi mép bàn, nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn, nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn L=1,50m (theo phương ngang)? Lấy 2
10 /
g = m s Tốc độ của viên bi lúc rời khỏi bàn?
.Câu 23: (ID: 366977) Ném vật theo phương ngang ở độ cao 50m so với mặt đất, lấy g=9,8 /m s2, vận tốc lúc ném là 18m/s, tính thời gian và vận tốc của vật khi chạm đất
A t =3, 2 ;s v=36,1 /m s B t=3, 2 ;s v=46,1 /m s C t=4, 2 ;s v=36,1 /m s D t=4, 2 ;s v=46,1 /m s
TAILIEUONTHI.NET
Trang 5Câu 24: (ID: 366981) Một vật được ném ngang ở độ cao 20m phải có vận tốc đầu là bao nhiêu để trước lúc
chạm đất vận tốc của nó là 25m/s? Biết 2
10 /
g= m s
Câu 25: (ID: 440617) Trong chuyển thẳng chậm dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật:
A cùng chiều với chuyển động
B cùng chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi
C ngược chiều với chuyển động và có độ lớn giảm dần
D ngược chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi
Câu 26: (ID: 434939) Một chiếc xe khối lượng 2 tấn đang chuyển động trên đường ngang với vận tốc 54km/h
thì người lái xe hãm phanh Chiếc xe chạy chậm dần đều được 20m thì dừng hẳn Lực hãm có thể là:
Câu 27: (ID: 428770) Một vật có khối lượng 5kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ Vật
đó đi được $400cm$ trong thời gian 2s Độ lớn hợp lực tác dụng vào nó là:
Câu 28: (ID: 428759) Chọn câu sai Theo định luật III Newton thì lực và phản lực luôn
A có cùng độ lớn
B xuất hiện hoặc mất đi đồng thời
C đặt vào cùng một vật
D có cùng bản chất (cùng loại lực)
Câu 29: (ID: 440614) Một vật có khối lượng m, chuyển động với gia tốc a trên mặt đường nằm ngang, lực
phát động của động cơ là F, biết gia tốc rơi tự do là g Lực ma sát giữa ô tô và mặt đường là F được tính: ms
A F ms = −F mg B F ms = −F ma C F ms =ma− F D F ms = +F ma
Câu 30: (ID: 440624) Gọi d là cánh tay đòn của lực F đối với một trục quay Biểu thức momen lực đối với
trục quay đó là:
A M =Fd B M =Fd C M =mgd D M =Fd
HẾT
Trang 6-HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
11.C 12.D 13.C 14.D 15.B 16.B 17.C 18.D 19.A 20.A
21.A 22.B 23.A 24.C 25.D 26.A 27.A 28.C 29.B 30.A
Câu 1 (TH):
Phương pháp:
Điều kiện cân bằng của một chất điểm khi hợp lực của các lực tác dụng lên nó phải bằng không:
F =F +F + =
Cách giải:
Hai lực F F1; 2cân bằng khi F1 +F2 = 0 F1 = −F2
→ Hai lực này cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn
→ Hai lực cân bằng không thể cùng hướng
Chọn A
Câu 2 (NB):
Phương pháp:
Lực ma sát trượt:
+ Xuất hiện ở mặt tiếp xúc của vật đang trượt trên một bề mặt
+ Có hướng ngược với hướng của vận tốc
+ Có độ lớn tỉ lệ với áp lực
+ Hệ số giữa độ lớn của lực ma sát trượt và độ lớn của áp lực gọi là hệ số ma sát trượt Hệ số trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc và được dùng để tính lực ma sát trượt
+ Công thức: F mst =t N
Cách giải:
Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc và vận tốc của vật
Chọn A
Câu 3 (NB):
Phương pháp:
Các đơn vị cơ bản trong hệ SI:
TAILIEUONTHI.NET
Trang 7Cách giải:
Từ/cụm từ thích hợp là: (1) Cường độ dòng điện; (2) Lượng chất; (3) Cường độ ánh sáng
Chọn B
Câu 4 (VD):
Phương pháp:
Công thức tính quãng đường: 2
0
1 2
s=v t+ at
Cách giải:
Ta có: $s = {v_0}t + \dfrac{1}{2}a{t^2}$
1
1, 2 0 .1, 2 1, 7 /
2
Chọn B
Câu 5 (VD):
Phương pháp:
Phương trình chuyển động thẳng đều: x=x0+ vt
Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều: 2
1 2
x= +x v t+ at
Hai xe gặp nhau khi: x1= x2
Cách giải:
Chọn hệ trục tọa độ Ox, gốc O A , chiều dương từ A đến B
Gốc thời gian là lúc hai xe ở A
Gọi quãng đường AB là s
+ Xét chuyển động của xe 1:
Thời gian xe 1 đi hết nửa quãng đường đầu tiên là:
11
2
2
s
s
t
Thời gian xe 1 đi hết nửa quãng đường còn lại là:
12
2
2
s
s
t
Theo đề bài ta có:
Trang 8( ) ( )
1
1
2.30 2.45
72
1, 2
t t
s
s
v
Phương trình chuyển động của xe 1 là:
+ Xét chuyển động của xe 2:
Phương trình chuyển động của xe 2 là:
x = +x v t+ at = at
Xe 2 đến B tại thời điểm 2 h, ta có:
( )
2
1
2
a) Phương trình vận tốc của xe 2 là:
v=v +at= t km h
Hai xe có vận tốc bằng nhau, ta có:
5
6
Vậy hai xe có vận tốc bằng nhau tại thời điểm t =1 50 min và t2 =1 15 minh
b) Xe này vượt xe kia khi chúng gặp nhau:
2
2
0, 5 1, 2
36 45 1, 2 18
2
t h loai
Vậy không có lúc nào có một xe vượt xe kia
Chọn C
Câu 6 (VD):
Phương pháp:
+ Định luật II Newton: F =m a
TAILIEUONTHI.NET
Trang 9+ Định luật III Newton: Trong mọi trường hợp, khi vật A tác dụng lên vật B một lực đồng thời vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực Hai lực này là hai lực trực đối: F AB = −F BA
Cách giải:
Ta có: m tai Am xe may B
Lực do ô tô tải tác dụng vào xe máy là: F AB
Lực do xe máy tác dụng vào ô tô tải là: F BA
Theo định luật III Newton ta có: F AB = −F BA
AB BA
Theo định luật II Newton ta có:
+ Gia tốc ô tô tải nhận được là : tai
tai
F a
m
=
+ Gia tốc xe máy nhận được là: xe may
xe may
F a
m
=
Do m tai m xe may a xe may a tai
Vậy xe máy nhận gia tốc lớn hơn
Chọn C
Câu 7 (VD):
Phương pháp:
+ Định luật II Newton: F =m a
+ Định luật III Newton: Trong mọi trường hợp, khi vật A tác dụng lên vật B một lực đồng thời vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực Hai lực này là hai lực trực đối: F AB = −F BA
+ Gia tốc: v v0
a
t
−
=
Cách giải:
Gọi t là thời gian tương tác giữa hai xe
Chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe A (xe 1) trước va chạm
Áp dụng định luật III Newton ta có:
Trang 10( ) ( )
1
200 0, 55 0
100 0,1 1
Chọn D
Câu 8 (VD):
Phương pháp:
+ Sử dụng quy tắc hình bình hành: Nếu hai lực đồng quy làm thành hai cạnh của một hình bình hành, thì đường chéo kẻ từ điểm đồng quy biểu diễn hợp lực của chúng
+ Phân tích lực là thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực đó
Cách giải:
Áp dụng quy tắc hình bình hành: Từ điểm ngọn của vecto F lần lượt vẽ các đoạn thẳng song song với OA
và OB ta được F1 trên OA và F2 trên OB sao cho: F =F1 +F2
Ta có hình bình hành OF FF có đường chéo OF là đường phân giác của góc O nên 1 2 OF FF là hình thoi 1 2
Tam giác F OI vuông tại I có: 1 0
1
OF
=
OF OI
Chọn D
Câu 9 (VDC):
Phương pháp:
+ Định luật II Newton: F hl =m a
+ Sử dụng lí thuyết tổng hợp và phân tích lực, công thức lượng giác
Cách giải:
Biểu diễn các lực tác dụng lên vòng kim loại trên hình vẽ:
TAILIEUONTHI.NET
Trang 11Hệ thống sẽ cân bằng nếu vòng kim loại chịu tác dụng của các lực cân bằng trên mỗi phương, tức là:
x
y
=
Với góc nghiêng 0
53 được giữ lúc đầu thì:
( ) ( )
.cos 53 5.cos 53 3
.sin 53 5.sin 53 4
x
y
Như vậy, khi vừa được thả ra thì vòng chịu tác dụng của hai lực cân bằng theo phương ngang, còn theo phương thẳng đứng thì hợp lực có chiều của lực T nên vòng sẽ chuyển động thẳng đứng xuống dưới 2
Chọn A
Câu 10 (TH):
Phương pháp:
Áp suất đặc trưng cho tác dụng của áp lực lên mỗi đơn vị diện tích bị ép
Công thức tính áp suất: p F
S
=
Cách giải:
Áp suất: p F
S
=
Lưỡi dao, lưỡi kéo mài sắc (mài cho lưỡi mỏng) S giảm tác dụng một lực nhỏ cũng tạo ra áp suất lớn (tăng áp suất lên bề mặt cắt)
Chọn B
Câu 11 (TH):
Phương pháp:
Tốc độ: v s
t
=
Trang 12Câu 12 (TH):
Phương pháp:
Cách giải:
Phương pháp nghiên cứu khoa học được thực hiện theo các bước:
+ Bước 1: Quan sát, suy luận
+ Bước 2: Đề xuất vấn đề
+ Bước 3: Hình thành giả thuyết
+ Bước 4: Kiểm tra giả thuyết
+ Bước 5: Rút ra kết luận
Chọn D
Câu 13 (TH):
Phương pháp:
Các chữ số có nghĩa:
+ Các chữ số khác 0 (VD: 247 có 3 chữ số có nghĩa: 2, 4, 7)
+ Các chữ số 0 ở giữa các số khác 0 (VD: 102 có 3 chữ số có nghĩa: 1, 0, 2)
+ Chữ số 0 ở bên phải của dấu thập phân và một chữ số khác 0 (VD: 2,470 có 4 chữ số có nghĩa là: 2, 4, 7, 0)
Cách giải:
Số 1,990 có 4 chữ số có nghĩa là 1, 9, 9, 0
Chọn C
Câu 14 (TH):
Phương pháp:
Tốc độ = độ dốc
Cách giải:
TAILIEUONTHI.NET
Trang 13Vật chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian từ 0 đến t và từ 1 t đến 2 t 3
Chọn D
Câu 15 (TH):
Phương pháp:
Sử dụng biểu thức tính gia tốc: a v
t
=
Cách giải:
Ta có:
+ Vận tốc ban đầu của xe: v1=36km h/ =10 /m s
+ Vận tốc lúc sau của xe: v2 =54km h/ =15 /m s
2,5 / 2
v v v
−
Chọn B
Câu 16 (VD):
Phương pháp:
+ Sai số tỉ đối là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo:
.100%
A
A
A
=
+ Sai số tỉ đối của một tích hay thương bằng tổng sai số tỉ đối của các thừa số:
.Y
Z
= thì H =X+Y+Z
Cách giải:
Sai số tương đối của bán kính:
0,5
5%
10, 0
R
R
R
Chu vi hình tròn C=2R C=R=5%
Chọn B
Câu 17 (VD):
Phương pháp:
Khoảng cách mà vật di chuyển được theo một hướng xác định là độ dịch chuyển
Cách giải:
Trang 14Chọn C
Câu 18 (VD):
Phương pháp:
Tốc độ trung bình: v s
t
=
Cách giải:
Trái Đất quay một vòng một vòng quanh Mặt Trời đi được quãng đường:
2 2 1,5.10 9, 425.10 9, 425.10
Tốc độ trung bình:
8
9, 425.10
107589 / 365.24
tb
s
t
Chọn D
Câu 19 (VD):
Phương pháp:
Vận tốc là một đại lượng véc tơ và do đó hai vận tốc có thể kết hợp bằng phép cộng véc tơ (hai hoặc nhiều véc tơ thành phần)
Công thức cộng vecto: v13 =v12 +v23
Cách giải:
Gọi (1): tàu; (2): dòng nước; (3): bờ
Ta có:
1 13
1 2 23
2
9
1
50 5
60 6
s
t s
t
Ta có: v13 =v12 +v23
Do thuyền chạy ngược dòng sông nên v12 v23
Chọn A
Câu 20 (VD):
Phương pháp:
Công thức vận tốc tổng hợp: v13 =v12 +v23
Cách giải: