1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM - BỘ PHẬN DÙNG LÀM THUỐC doc

70 653 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm - Bộ Phận Dùng Làm Thuốc
Trường học Trường Đại học Y Hà Nội
Chuyên ngành Y học cổ truyền
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 204,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ phận dùng làm thuốc của cây hạ khô thảo:... Vị thuốc thanh đại KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây: A.. Vị thuốc thạch cao KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây: A.. Vị thuốc tê giác KHÔNG CÓ đ

Trang 4

279 Bộ phận dùng làm thuốc của cây dâu:

A Vỏ rễ, cây ký sinh

B Lá, cành, quả, vỏ rễ

C Hoa, quả, vỏ thân

D Quả, sâu dâu

280 Bộ phận dùng làm thuốc của cây bèo cái:

Trang 6

288 Bộ phận dùng làm thuốc của cây rau mùi:

A Toàn cây cả quả

B Toàn cây khi chưa ra hoa

C Bộ phận dưới mặt đất

D Bộ phận trên mặt đất

289 Thuyền thoái KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

A Là xác lột của con ve sầu

B Vị mặn tính hàn

C Thuộc dương dược

Trang 7

D Khi dùng bỏ chân, đầu, sao vàng

290 Ngưu bàng tử KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

A Thuộc dương dược

Trang 9

297 Bộ phận dùng làm thuốc của cây phòng kỷ:

Trang 10

D Thuộc dương dược

304 Bộ phận dùng làm thuốc của cây hoắc hương:

Trang 11

A Cành, lá

B Vỏ rễ

C Hoa

D Nhựa

305 Bộ phận dùng làm thuốc của cây cau:

A Cùi quả cau

A Lớp màu đỏ nhạt của nấm phục linh

B Lớp trong cùng có rễ thông ở giữa xuyên qua

C Lớp màu trắng của nấm phục linh

Trang 12

D Là toàn bộ nấm phục linh ký sinh trên rễ cây thông

308 Bộ phận dùng làm thuốc của cây trạch tả:

Trang 13

B Có tác dụng lợi tiểu

C Thuộc dương dược

D Là vòi và núm của hoa ngô

312 Bộ phận dùng làm thuốc của cây tỳ giải

Trang 14

315 Bộ phận dùng làm thuốc của cây tiểu mộc thông

Trang 15

D Chữa xơ gan

321 Bộ phận dùng làm thuốc của cây hạ khô thảo:

Trang 19

333 Bộ phận dùng làm thuốc của cây bạch hoa xà thiệt thảo:

Trang 22

346 Vị thuốc đậu quyển là :

A Hạt cây đậu đen

B Hạt cây đậu đỏ

C Hạt cây đậu ván trắng

D Hạt cây biển đậu

347 Tây qua KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

A Vị ngọt nhạt, tính hàn

B Thuộc âm dược

C Có tác dụng lợi tiểu

D Thuộc dương dược

348 Vị thuốc thanh đại KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

A Là bột cây chàm

Trang 23

B.Thuộc dương dược

C Thuộc âm dược

D Quy vào kinh can

349 Bộ phận dùng làm thuốc của cây xuyên tâm liên:

A Thân cành

B Bộ phận trên mặt đất

C Bộ phận dưới mặt đất

D Toàn cây

350 Vị thuốc thạch cao KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

A Thuộc âm dược

B Hàm lượng calci trên 30%

C Không làm hao tổn tân dịch

D Giải nhiệt thông qua tác dụng làm ra mồ hôi

351 Đạm trúc diệp KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

A Dùng toàn cây hoặc rễ, củ

B Thuộc âm dược

C Tính đại hàn

D Không được nhầm với cây trúc diệp

Trang 24

352 Bộ phận dùng làm thuốc của cây lau:

A Thân

B Lá

C.Rễ

D Hoa

353 Vị thuốc tê giác KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

A Là sừng con tê giác

B Vị đắng, chua, tính hàn

C Thuộc dương dược

D Khi dùng cần kiêng muối ăn

354 Bộ phận dùng làm thuốc của cây cỏ tranh:

Trang 28

D Hạt của quả cau

377 Bộ phận dùng làm thuốc của con tắc kè:

A Toàn thân bỏ mắt

B Xương nâú thành cao

C Thịt nung toàn tính

D Toàn thân bỏ nội tạng

378 Bộ phận dùng làm thuốc của cây dâm dương hoắc:

A Lá, thân

B Quả

C Hoa

D Rễ

Trang 29

379 Bộ phận dùng làm thuốc của cây tục đoạn:

381 Lộc nhung KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

A Là sừng non của con hươu sao đực

B Thuộc dương dược

C Vị ngọt tính ấm

D Có tác dụng bổ thận âm

382 Hải mã KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

A Được thu bắt từ loài cá Hippocampus keloggi jordan et Snyder

B Thuộc âm dược

Trang 30

C Vị ngọt tính ôn

D Dùng dạng tán bột hoặc ngâm rượu uống

383 Bộ phận dùng làm thuốc của cây nhân sâm:

Trang 32

D Xương sơn dương

393 Bộ phận dùng làm thuốc của cây đương quy:

A Lá

Trang 33

B Thân

C Rễ

D Toàn cây

394 Thục địa KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

A Được chế từ sinh địa

B Có tác dụng bổ huyết

C Có tác dụng lương huyết

D Dùng kéo dài ảnh hưởng đến tiêu hóa

395 Long nhãn KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

A Là cùi hạt nhãn

B Có tác dụng bổ huyết

C Có tác dụng an thần

D Dùng kéo dài ảnh hưởng đến tiêu hóa

396 Bộ phận dùng làm thuốc của cây hương phụ:

A Hoa

B Lá

C Thân rễ

D Toàn cây

Trang 34

397 Bộ phận KHÔNG DÙNG làm thuốc của cây quýt:

Trang 36

A Quả non tự rụng của cây cam

B Quả bánh tẻ của cây cam

C Vỏ quả quýt còn xanh

D Quả quất non

404 Vị thuốc chỉ xác là:

A Quả non tự rụng của cây cam

B Quả bánh tẻ của cây cam

C Vỏ quả quýt còn xanh

D Quả quất non

405 Vị thuốc thanh bì là:

A Quả non tự rụng của cây cam

B Quả bánh tẻ của cây cam

C Vỏ quả quýt còn xanh

D Quả quất non

406 Bộ phận dùng làm thuốc của cây trầm hương:

A Gỗ

B Vỏ thân

C Vỏ rễ

Trang 37

408 Vị thuốc xuyên sơn giáp KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

A Là vẩy con tê tê

B Thuộc dương dược

C Khi dùng phải sao cát cho vàng

D Cần tôi với giấm

409 Bộ phận dùng làm thuốc của cây cốt khí củ:

A Hoa và lá

B Rễ

C Vỏ thân

D Toàn cây

410 Vị thuốc nhũ hương có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

A Thuộc âm dược

Trang 38

B Thuộc dương dược

C Là chất gôm nhựa được lấy từ các cây nhũ hương

D Không dùng cho phụ nữ có thai

411 Vị thuốc hồng hoa KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

A Dùng hoa khô của cây hồng hoa

B Liều nhỏ có tác dụng dưỡng huyết, hoạt huyết

C Thuộc âm dược

Trang 39

414 Bộ phận dùng làm thuốc của cây xuyên khung:

Trang 44

431 Bộ phận dùng làm thuốc của cây đinh hương:

Trang 45

C Quả non

D Quả bỏ hạt

435 Phụ tử chế KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

A Chế từ củ nhánh của cây ô đầu

B Thuộc dương dược

C Tính đại hàn

D Có tác dụng hồi dương cứu nghịch

436 Bộ phận dùng làm thuốc của cây bán hạ:

Trang 46

439 Vị thuốc thiên trúc hoàng là:

A Chất dịch phân tiết ra trong cây tre

B Dịch chảy ra khi đem đốt ống tre tươi

C Dịch chảy ra từ thân cây chuối hột

D Dịch chảy ra từ cây thông

440 Vị thuốc trúc lịch là:

A Chất dịch phân tiết ra trong cây tre

B Dịch chảy ra khi đem đốt ống tre tươi

C Dịch chảy ra từ thân cây chuối hột

D Dịch chảy ra từ cây thông

Trang 47

441 Qua lâu nhân là vị thuốc KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

A Là hạt phơi khô của nhiều loài qua lâu

B Phản với ô đầu

C Thuộc dương dược

D Thuộc âm dược

442 Ngưu hoàng là vị thuốc KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

A Là sỏi mật của trâu, bò

B Vị đắng tính mát

C Vị đắng tính đại hàn

D Thuộc âm dược

443 Thường sơn là vị thuốc KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

A Dùng rễ, lá

B Dùng có phản ứng phụ là nôn

C Vị đắng tính hàn

D Thuộc dương dược

444 Vị thuốc côn bố KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

A Dùng toàn tản phơi khô của loài tảo biển

B Khi dùng ngâm rửa nhiều lần cho hết muối

Trang 48

C.Thuộc âm dược

D Thuộc dương dược

445 Vị thuốc trúc nhự là:

A Chất dịch phân tiết ra trong cây tre

B Lớp màng trong thân cây tre

Trang 49

A Nhân hạt quả đào

B Nhân hạt quả mơ

C Hạt cây trắc bá

D Nhân hạt quả táo

449 Bộ phận dùng làm thuốc của cây tỳ bà:

Trang 50

455 Vị thuốc địa long KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

A Toàn thân đã chế biến phơi khô của con giun đất

Trang 51

A Vỏ khô của nhiều loại bào ngư

B Vỏ xác của loài nhuyễn thể

C Loại côn trùng tiết túc

D Xương đã hóa thạch của động vật có vú

458 Thạch quyết minh là:

A Vỏ khô của nhiều loại bào ngư

B Vỏ xác của loài nhuyễn thể

C Loại côn trùng tiết túc

D Xương đã hóa thạch của động vật có vú

Trang 52

459 Toàn yết là:

A Vỏ khô của nhiều loại bào ngư

B Vỏ xác của loài nhuyễn thể

C Loại côn trùng tiết túc

D Xương đã hóa thạch của động vật có vú

460 Long cốt là:

A Vỏ khô của nhiều loại bào ngư

B Vỏ xác của loài nhuyễn thể

C Loại côn trùng tiết túc

D Xương đã hóa thạch của động vật có vú

461 Linh dương giác là:

A Sừng con sơn dương

B Sương con hươu

C Sừng con trâu

D Sừng con tê giác

462 Bộ phận dùng làm thuốc của cây câu dằng:

A Hoa, lá

B Toàn thân có móc

Trang 53

465 Bạch tật lê là vị thuốc KHÔNG CÓ đặc điểm nào:

A Là quả chín phơi khô, sao bỏ gai của cây thích tật lê

B Vị đắng, cay, tính ấm

C Thuộc âm dược

D Có tác dụng sơ can giải uất

466 Ngô công là vị thuốc KHÔNG CÓ đặc điểm nào:

Trang 54

A Dùng toàn thân con rết

B Bỏ chân, bỏ đầu, sao vàng

C Vị cay, tính ấm

D Có thể dùng rét tươi ngâm rượu uống

467 Chu sa có đặc điểm nào dưới đây:

A Là khoáng vật có chứa lưu huỳnh

B Là khoáng thạch trong đá có asen

C Là chất quạng có thành phần là HgS

D Là tinh thể kết tinh của sulfat natri thiên nhiên

468 Vị thuốc toan táo nhân là:

A Nhân hạt quả đào

B Nhân hạt quả mơ

C Hạt cây trắc bá

D Nhân hạt quả táo

469 Vị thuốc bá tử nhân là:

A Nhân hạt quả đào

B Nhân hạt quả mơ

C Hạt cây trắc bá

Trang 55

D Nhân hạt quả táo

470 Bộ phận KHÔNG DÙNG làm thuốc của cây hải đồng bì:

Trang 56

475 Xạ hương KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

A Là sản phẩm phân tiết từ túi xạ con hươu đực non

B Là sản phẩm phân tiết từ túi xạ con hươu đực trưởng thành

C Là sản phẩm phân tiết từ túi xạ con cầy hương

D Phụ nữ có thai không được dùng

Trang 57

477 Băng phiến là:

A Tinh thể kết tinh d-borneol được chết ra từ tinh dầu cây đại bi

B Là tinh thể kết tinh của sulfat natri thiên nhiên

C Là khoáng thạch trong đá có asen

A Mầm hạt thóc đã phơi khô của cây lúa tẻ

B Mầm phơi khô của hạt đại mạch

Trang 58

C Mầm phơi khô của củ cây khoai lang

D Mầm phơi khô của củ cây khoai tây

481 Mạch nha là:

A Mầm hạt thóc đã phơi khô của cây lúa tẻ

B Mầm phơi khô của hạt đại mạch

C Mầm phơi khô của củ cây khoai lang

D Mầm phơi khô của củ cây khoai tây

482 Thần khúc KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

A Là chế phẩm được chế biến từ nhiều vị thuốc

B Có loại gồm 6 vị thuốc

C Thuộc âm dược

D Có loại 25 hoặc 50 vị thuốc

483 Bộ phận dùng làm thuốc của cây đại hoàng:

Trang 59

A Tinh thể kết tinh d-borneol được chết ra từ tinh dầu cây đại bi

B Là tinh thể kết tinh của sulfat natri thiên nhiên

C Là khoáng thạch trong đá có asen

D Là chất quạng có thành phần là HgS

485 Vị thuốc lô hội KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

A Là dịch cô đặc lấy từ lá lô hội

B Là dịch cô đặc lấy từ hạt lô hội

C Là dịch cô đặc lấy từ quả lô hội

D Là dịch cô đặc lấy từ vỏ cây lô hội

486 Bộ phận dùng của cây phan tả diệp:

Trang 60

D Vỏ cây

488 Lưu hoàng KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

A Là khoáng vật lưu huỳnh thiên nhiên đã qua chế biến sơ bộ

B Thuộc âm dược

C Thuộc dương dược

D Không nên dùng với phác tiêu

489 Mật ong KHÔNG CÓ dặc điểm nào dưới đây:

A Là sản phẩm lấy từ con ong đất

B Dùng nhiều gây táo bón

C Lá vừng sắc uống chữa bệnh khớp, say nắng

D Rễ vừng sắc lấy nước để rửa chữa sởi, ngứa

491 Bộ phận dùng của cây chút chít:

A Lá, rễ

Trang 63

C Quả

D Vỏ cây

499 Bộ phận dùng của cây ngũ bội tử:

A Là tổ con sâu ký sinh trên cây dâu

B Là tổ con sâu ký sinh ở rễ cây dâu

C Là tổ con sâu ký sinh trên vách nhà

D Là tổ con sâu ký sinh trên cây diêm phụ mộc

500 Vị thuốc ô mai KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

A Được chế từ quả mơ chua chưa chín hẳn

B Có tác dụng sinh tân dịch, chỉ khát

C Thuộc âm dược

D Thuộc dương dược

501 Bộ phận dùng của cây sơn thù:

Trang 65

508 Tỏi KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

A Dùng giò của cây tỏi

B Thuộc âm dược

C Thuộc dương dược

D Có tác dụng hạ cholesterol máu

509 Thạch lựu bì KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

A Dùng vỏ rễ

Trang 66

B Thuộc âm dược

C Thuộc dương dược

D Dùng vỏ quả

510 Hùng hoàng là:

A Khoáng thạch trong đó có HgS

B Khoáng thạch trong đó có Aen

C Khoáng thạch trong đó có thủy ngân clorid

D Khoáng thạch trong đó có natri borat

Trang 67

513 Minh phàn có đặc điểm:

A Trong thành phần có muối kép nhôm sulphat và kali

B Trong thành phần có thể kết tinh của sulphat natri

C Trong thành phần có muối thủy ngân clorid

D Trong thành phần có natri borat

514 Khinh phấn có đặc điểm:

A Trong thành phần có muối kép nhôm sulphat và kali

B Trong thành phần có thể kết tinh của sulphat natri

C Trong thành phần có muối thủy ngân clorid

D Trong thành phần có natri borat

515 Bộ phận dùng của cây thảo quả:

Trang 69

522 Phụ tử chế KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

A Là thuốc ôn trung tán hàn

B Được chế từ củ nhánh cây ô đầu

C Có 3 loại: bạch phụ, hắc phụ, diêm phụ

D Thuộc dương dược

523 Nhục quế KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

A Là thuốc phát tán phong hàn

B Là vỏ thân, vỏ cành của cây quế

C Là thuốc hồi dương cứu nghịch

Trang 70

D Thuộc dương dược

Ngày đăng: 25/07/2014, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w