Trêng thcs ®Ò kiÓm tra häc k× I n¨m häc 2007 2008 Trêng thcs ®Ò kiÓm tra häc k× I n¨m häc 2007 2008 qu¶ng an M«n sinh – Líp 9 Thêi gian lµm bµI 45 phót ( kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò ) ***** C©u 1 (2 ®[.]
Trang 1Trờng thcs đề kiểm tra học kì I năm học 2007- 2008 quảng an Môn : sinh – Lớp 9
Thời gian làm bàI 45 phút ( không kể thời
gian giao đề )
-
***** -Câu 1: (2 đIểm)
Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Thực chất cảu sự di truyền các tính trạng là nhất thiết ở F2 phảI có:
a Tỉ lệ phân li của mỗi cặp tính trạng là 3 trội 1 lặn
b Tỉ lệ của mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ các các cặp tính trạng hợp thành nó
c 4 kiểu hình khác nhau
d Các biến dị tổ hợp
B Sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào của chu kì tế bào :
a Kì đầu
b Kì giữa
c Kì sau
d Kì trung gian
Câu 2 : (2điểm)
Hãy sắp xếp các thông tin ở cột A với cột B sao cho phù hợp
Loại đột biến
(A) Khái niệm về dạng đột biến ( B )
1.Đột biến
gen
2.Đột biến cấu trúc nhiễm sắc
nhiễm sắc thể
3 Đột biến số lợng nhiễm sắc
nhiễm sắc thể
a Là những biến đổi về số lợng trong bộ NST,mất đoạn , lặp đoạn , đảo đoạn
b Là những đốit biến trong cấu trúc của gen, mất, thêm, thay thế một cặp nuclêôtit
c Là những biến đổi trong cấu trúc của NST,thể dị bội , thể đa bội
Câu 3 : (2đIểm)
Nêu bản chất giữa gen và tính trạng qua sơ đồ
Gen (1 đoạn AND) 1 m ARN 2 Prôtêin 3 Tính trạng
Câu 4 : (2đIểm)
Trang 2
Thờng biến là gì ? Phân biết thờng biến với đột biến ?
Câu 5: (2đIểm)
ở gà, lông đuôI dài là trội hoàn toàn so với lông đuôI ngắn Khi cho con đực lông đuôI dàI giao phối với con cáI lông đuôI ngắn , thì kết quả phép lai sẽ nh thế nào ?
===========hết============
Trờng thcs Hớng dẫn chấm
quảng an học kì I năm học 2007- 2008
Môn : sinh – Lớp 9
m
2- a 3- c
0,60 0,70 0,70
3 - Trình tự các Nu trên ADN Quy định trình tự các
Nu trong mARN
- mARN quy định trình tự cấu thành nênphân tử
Prôtêin
- Prôtêin tham gia vào các hoạt động sinh lý của tế
bào
0,5 0,5 1,0
4 -Nêu đúng kháI niệm thờng biến
- Phân biệt thờng biến với đột biến
- Là những biến đổi về kiểu hình - Là những
biến đổi về kiểu gen
- Không di truyền đợc - Di truyền cho các
thế hệ sau
- Biểu hiện đồng loạt – Biểu hiện ở cá
thể
- Có lợi cho sinh vật – Thờng gây hại
1,0 1,0
5 + Quy ớc gen quy định tính trạng
Trang 3- A quy định tính trạng lông đuôI dài.
- a quy định tính trạng lông đuôI ngắn
+ Cá thể đực lông đuôI dàI có kiểu gen là AA hoặc
Aa
+ Cá thể cái lông đuôI ngắn có kiểu gen là aa
+ Ta có sơ đồ lai
Tr ờng hợp 1
P : AA( đuôI dàI) x aa (đuôI ngắn) G: A a
F1 : Aa – 100% đuôI dài
Tr
ờng hợp 2
P : Aa( đuôI dàI) x aa (đuôI ngắn)
G : 1A , 1a 1a F1 : 1 Aa( đuôI dàI) , 1 aa (đuôI ngắn)
Tổng đIểm : 10
1,0
0,5
0,5