TR¦êNG TH NAM TR¢N Bµi kiÓm tra cuèi kú I n¨m häc 2012 2013 TR¦êNG TH NAM TR¢N Bµi kiÓm tra cuèi kú I n¨m häc 2012 2013 M«n tiÕng viÖt líp 1 Hä vµ tªn häc sinh Líp ====================================[.]
Trang 1TRƯờNG TH NAM TRÂN Bài kiểm tra cuối kỳ I - năm học 2012-2013
Môn tiếng việt lớp 1
Họ và tên học sinh :……….……….………
Lớp:……….…………
==========================================
==========================================
=========================
Điểm
viết Điểmđọc điểmTổng
Học sinh viết cỡ chữ nhỏ trên dòng kẻ ô ly
1) Viết vần: iêm ơm inh ung yêm
2) Viết các từ ngữ: sao đêm đống rơm
3) Chép đoạn thơ sau: Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say
Thay cho gió trời
Giữa tra oi ả.
Số phách
Số phách
I Bài Kiểm tra viết
Thời gian 35 phút
Trang 2
Thí sinh không viết vào phần gạch chéo này
=================================================
========================
4) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:
- ăt hay ât: ph……… cờ g……… lúa
- ơn hay ơng: v……… … rau mái tr………
II Kiểm tra đọc:
1) Đọc thành tiếng các vần:
ut ăt ơm ơng ăng
iên ng uôm ơm ang
2) Đọc thành tiếng các từ ngữ:
Kì diệu ao bèo bàn ghế bay lợn Gần gũi mơn mởn khen ngợi nơng rẫy
3) Đọc thành tiếng đoạn thơ sau:
Vàng mơ nh trái chín
Nhành giẻ treo nơi nào
Gió đa hơng thơm lạ
Đờng tới trờng xôn xao
Trang 3TRƯờng th nam trân Hớng dẫn cho điểm
Bài kiểm tra cuối học kỳ I - năm học 2012-2013
Môn: Tiếng Việt Lớp 1
Bài kiểm tra viết ( 10 điểm)
Bài 1: 2 điểm:
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 điểm/ vần
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,2 điểm/ vần
- Viết sai hoặc không viết đợc: không đợc điểm
Bài 2: 2 điểm
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/ chữ
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25
điểm/ chữ
- Viết sai hoặc không viết đợc: không đợc điểm
Bài 3: 4 điểm
- Viết đúng các từ ngữ trong câu thơ, thẳng dòng, đúng
cỡ chữ: 1 điểm/ dòng thơ; 0,25 điểm/chữ
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/dòng thơ; 0,15 điểm/chữ
- Viết sai hoặc không viết đợc: không đợc điểm
- (HS không viết hoa không trừ điểm)
Bài 4: 2 điểm
- Điền đúng: 0,5 điểm/vần
phất cờ, gặt lúa, vờn rau, mái trờng
- Điền sai hoặc không điền đợc: không đợc điểm
Chú ý:
- Điểm số của mỗi bài kiểm tra đọc, viết có thể là điểm lẻ ( 0,5).
Điểm trung bình cộng của 2 bài kiểm tra đọc, viết là điểm kiểm tra
định kì đợc tính là một số theo nguyên tắc làm tròn 0,5 thành 1.
- Cách tính điểm KTĐK môn Tiếng Việt lớp 1 thực hiện theo thông
t 32/2009/TT-BGDĐT ngày 27/10/2009 về Thông t Ban hành Qui định
đánh giá và xếp loại học sinh tiểu học, thực hiện từ ngày 11/12/ 2009.