Nh vËy ®êng th¼ng a chia mÆt ph¼ng thµnh hai phÇn... ThÕ nµo lµ hai nöa mÆt ph¼ng ®èi nhau?[r]
Trang 1Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Yên bái
- Kiến thức: Học sinh nắm đợc hình ảnh của điểm và đờng thẳng.
Học sinh hiểu đợc quan hệ điểm thuộc đờng thẳng và điểm không thuộc ờng thẳng
- Kĩ năng: Học sinh biết vẽ điểm, đờng thẳng Biết ký hiệu điểm thuộc đờng thẳng.
- Thái độ: Yêu thích môn học.
Trang 2Cho HS quan sát rồi giới thiệu:
- Đặt tên cho điểm bằng các chữ cái in
GV: Để vẽ đờng thẳng ta dùng dụng cụ gì?
GV: Giới thiệu cách đặt tên cho điểm là
+ GV: Điểm B không thuộc đờng thẳng d,
2/ Điểm thuộc đ ờng thẳng Điểm không thuộc đ ờng thẳng
d A . B
- HS ghi theo hớng dẫn của GV
Trang 3Kí hiệu là: B d.
- HS trả lời câu hỏi SGK:
C a ; E a
4 Củng cố: (7 phút)
+ Cho HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm
+ GV: cho học sinh làm tại lớp bài 1; 2; 3 (SGK - T104)
5 Hớng dẫn về nhà (1 phút)
+ Học kỹ phần SGK + Làm BT: 4; 5; 6; 7 (SGK - T105)
1 đến 4 (SBT - T95, 96) D Rút kinh nghiệm giờ dạy ………
………
……… ………
………
………
………
………
………
……… ………
………
………
………
Tiết 2: Ba Điểm thẳng
Ngày dạy: 05/09/09
A Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh hiểu đợc 3 điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa 2 điểm.
Học sinh hiểu đợc quan hệ điểm thuộc đờng thẳng và điểm không thuộc đ-ờng thẳng
- Kĩ năng: Học sinh biết vẽ 3 điểm thẳng hàng, 3 điểm không thẳng hàng.
Biết sử dụng các thuật ngữ: nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa
- Thái độ: Yêu thích môn học.
B Chuẩn bị
*) Giáo viên
- SGK, SGV, bảng phụ, phấn màu
*) Học sinh
- SGK, SBT, thớc thẳng và vở ghi
C Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (1 phút)
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 4Hoạt động 1 (15 phút):
A C D
B
A C + GV: Khi 3 điểm A, D, C cùng nằm trên một đờng thẳng ta nói ba điểm đó thẳng hàng + GV: Khi 3 điểm A, B, C không cùng nằm trên bất kì một đờng thẳng nào ta nói ba điểm đó không thẳng hàng 1/ Thế nào là ba điểm thẳng hàng. HS nghe GV giới thiệu HS1 lên bảng vẽ 3 điểm thẳng hàng HS2 lên bảng vẽ 3 điểm không thẳng hàng Hoạt động 2 (15 phút): + GV: Với 3 điểm thẳng hàng nh hình 9 ta có thể nhận xét gì về vị trí của các điểm? A C B GV cho học sinh nhận xét các vị trí của các điểm trong hình vẽ Y/c Hs đọc nhận xét trong SGK - 106 2/ Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng. - Hai điểm C và B nắm cùng phía đối với điểm A; - Hai điểm A và C nắm cùng phía đối với điểm B; - Hai điểm A và B nắm khác phía đối với điểm C; - Điểm C nắm giữa hai điểm A và B. + Nhận xét (SGK - T106) 4 Củng cố: (12 phút) + Cho HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm + GV Cho học sinh làm tại lớp bài 8; 9; 10 (SGK - T 106) Chia học sinh làm 3 nhóm thực hiện các bài 11; 12; 13 vào phiếu học tập 5 Hớng dẫn về nhà (1 phút)
+ Học kỹ phần SGK + Làm BT 5 đến 13 (Tr 96, 97) SBT D Rút kinh nghiệm giờ dạy ………
………
……… ………
………
………
………
……… ……
……….………
……… ……….…………
……… …………
……… ……… ………
………
Trang 5Tiết 3: Đờng thẳng đi qua hai điểm
Ngày dạy: 12/09/09
A Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh hiểu có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân
biệt (Lu ý HS có vô số đờng không thẳng đi qua hai điểm)
Học sinh nắm vững vị trí tơng đối của đờng thẳng trên mặt phẳng
- Kĩ năng: Học sinh biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm, đờng thẳng cắt nhau, song
2 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
Khi nào 3 điểm A, B, C thẳng hàng, không thẳng hàng?
Cho hai điểm A và B, vẽ đờng thẳng đi qua A và B Có bao nhiêu đờngthẳng qua A, B? Hãy mô tả lại cách vẽ?
Yêu cầu HS dới lớp nhận xét?
Trang 6Hoạt động 3 (13 phút):
+ GV: Cho 3 điểm A, B, C không thẳng
hàng, vẽ đờng thẳng AB, AC Hai đờng
thẳng này có đặc điểm gì?
+ GV: Hai đờng thẳng AB, AC có 1 điểm
chung duy nhất A Ta nói chúng cắt nhau
và A là giao điểm
+ Có xảy ra trờng hợp hai đờng thẳng có
vô số điểm chung? Ta có khái niệm 2 đờng
thẳng trùng nhau (AB và CB ở hình 18
trùng nhau)
+ GV: 2 đờng thẳng không có điểm chung
gọi là 2 đờng thẳng song song (xy và tz
song song với nhau)
+ GV yêu cầu HS đọc phần chú ý trong
SGK
3/ Đ ờng thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song.
1 HS lên bảng(cả lớp cùng làm)
* Hai đờng thẳng cắt nhau
B
A
C
* Hai đờng thẳng trùng nhau A B C * Hai đờng thẳng song song x y z t HS đọc chú ý: 4 Củng cố: (7 phút) + Cho HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm + GV: cho học sinh làm tại lớp bài 15; 16; 17 (SGK) 5 Hớng dẫn về nhà (1 phút)
+ Học kỹ phần SGK + Làm BT 18, 19, 20, 21 (Tr110) SGK + Đọc kỹ trớc bài 4 Thực hành (Mỗi tổ chuẩn bị 3 cọc tiêu, 1 dây dọi, 1 búa ) D Rút kinh nghiệm giờ dạy ……….
………
.……… ……….
……….
………
………
………
………
………
……….
………
Trang 11Tiết 6: luyện tập
Ngày dạy: 03/10/09
A Mục tiêu
- Kiến thức: Luyện cho HS phát biểu định nghĩa tia, hai tia đối nhau.
Luyện cho HS nhận biết tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau, củng cố
điểm nằm giữa, điểm nằm cùng phía, khác phía đọc qua hình
Bài 1: (kiểm tra HS)
1, Vẽ đờng thẳng xy Lấy điểm O bất kỳ
trên xy
2, Chỉ ra và viết tên hai tia chung gốc O
Tô đỏ một trong hai tia, tô xanh tia còn lại
3, Viết tên hai tia đối nhau ? Hai tia đối
nhau có đặc điểm gì?
Bài 2: (có thể cho HS làm theo nhóm trên
bảng phụ)
Vẽ hai tia đối nhau Ot và Ot’
a, Lấy A Ot; B Ot’ Chỉ ra các tia
trùng nhau
b, Tia Ot và At có trùng nhau không? Vì
sao?
c, Tia At và Bt’ có đối nhau không? Vì sao?
d, Chỉ ra vị trí của ba điểm A, O , B đối
+ Hai tia đối nhau là Ox và tia Oy
Hai tia đối nhau có đặc điểm là chung gốc
và hai tia tạo thành một đờng thẳng
Bài 2:
- HS làm bài theo nhóm
Chữa bài tập với toàn lớp
Trang 12Hoạt động 2 (14 phút):
Bài 3: Điền vào chỗ trống để đợc câu đúng
trong các phát biểu sau:
1) Điểm K nằm trên đờng thẳng xy là gốc
chung của
2) Nếu điểm A nằm giữa hai điểm B và C
thì :
- Hai tia đối nhau
- Hai tia CA và trùng nhau
- Hai tia Ba và BC
3) Tia AB là hình gồm điểm và tất
cả các điểm với B đối
• • •
E F H
Bài 4:
(Ghi sẵn ra đề bảng phụ )Làm việc cả lớp
Bốn HS trả lời 4 ý
a) Saib) Đúngc) Sai d) Sai
Hoạt động 3 (13 phút):
Bài 5: Vẽ ba điểm không thẳng hàng A ;
B ; C
1) Vẽ ba tia AB; AC; BC
2) Vẽ các tia đối nhau:
E
A BD
CM
E
A BD
MC
Bài 6:
x
TiaOx; Oy
Trang 132) Vẽ một số trờng hợp về hai tia phân biệt
O y
x O y Tia Ox; Oy
x
Tia Ax; Ay A y x A B y Tia Ax; By Tia Ay; Bx A x
B y Tia Ax; By
4 Củng cố: (3 phút) + Cho HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm + Thế nào là một tia gốc O? + Hai tia đối nhau là hai tia phải thoả mãn điều kiện gì ? 5 Hớng dẫn về nhà (1 phút)
+ Học kỹ phần SGK + Ôn tập kĩ lý thuyết + Làm tốt các bài tập: 24; 26; 28 (SBT trang 99) D Rút kinh nghiệm giờ dạy
Trang 14
- H×nh nµy cã v« sè ®iÓm, gåm hai ®iÓm A;
B vµ tÊt c¶ nh÷ng ®iÓm n»m gi÷a A vµ B
Trang 15- Cho hai điểm M; N vẽ đờng thẳng MN.
- Trên đờng thẳng vừa vẽ có đoạn thẳng
a)Vẽ ba đờng thẳng a; b; c cắt nhau đôi
một tại các điểm A; B; C chỉ ra các đoạn
- HS nhắc lại định nghĩa đoạn thẳng AB
- HS đọc đề trong SGK, trả lời miệng
M E N F
ì ì ì ì
Nhận xét: đoạn thẳng là một phần của
đ-ờng thẳng chứa nó
HS 1 thực hiện trên bảng yêu cầu a; b
HS 2 thực hiện trả lời yêu cầu: c; d; e ( trảlời miệng )
a
A
c B
b C e) Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng AC có
điểm chung ; chỉ có một điểm A chung
- Hai đoạn thẳng cắt nhau chỉ có một điểmchung
Hoạt động 2 (23 phút): 2/ Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt
đ ờng thẳng.
Trang 16* Quan sát các hình vẽ (bảng phụ) hình 33;
34; 35 điều hiểu về hình biểu diễn hai đoạn
thẳng cắt nhau ; đoạn thẳng cắt tia đoạn
thẳng cắt đờng thẳng ?
- Cho HS quan sátt và nhận dạng hai đoạn
thẳng cắt nhau (h 33), đoạn thẳng cắt tia
(h.34) đoạn thẳng cắt đờng thẳng (h 35)
Chú ý: Mô tả từng trờng hợp trong hình vẽ
GV đa ra thêm một số trờng hợp khác về
đoạn thẳng cắt nhau, đoạn thẳng cắt tia,
đoạn thẳng cắt đờng thẳng
Hình 33: C • B
*
A• • D Hình 34:
• A K O • x
B • Hình 35: • A x H y • B
4 Củng cố: (5 phút) + Cho HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm + Bài tập 39 (GV: Đọc hình vẽ, đọc các yêu cầu của đầu bài) 5 Hớng dẫn về nhà (1 phút)
+ Thuộc và hiểu định nghĩa đoạn thẳng ? + Biết vẽ hình biểu diễn đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳng cắt đờng thẳng + Làm các bài tập : 37 ; 38 (SGK) và 31; 32; 33; 34; 35 (SBT) D Rút kinh nghiệm giờ dạy ………
………
……… ………
………
………
………
………
………
………
Trang 17- Kiến thức: Biết độ dài đoạn thẳng là gì?
Biết sử dụng thớc đo độ dài để đo độ dài đoạn thẳng
- Kĩ năng: Biết vẽ đoạn thẳng.
Rèn kỹ năng sso đoạn thẳng, so sánh hai đoạn thẳng
- Thái độ: Yêu thích môn học.
Trang 183/ Đo đoạn thẳng vừa vẽ?
- HS (3 em) đo độ dài đoạn thẳng AB và
CD trong bài kiểm rồi ghi kết quả
- Nhận xét kết quả của 3 em HS trong từng
đoạn thẳng HS phát biểu nhận xét trong
Hoạt động 2 (14 phút):
- So sánh hai đoạn thẳng là gì ? Dựa vào cơ
sở nào để ta có thể só sánh hai đoạn
thẳng ?
- Việc so sánh hai đoạn thẳng đợc tiến
hành nh thế nào ?
- Với kết quả đo, ở bài tập ?1, hãy ghi kết
quả sau khi so sánh độ dài các đoạn thẳng
Trang 19khác nh thớc dây, thớc gấp, thớc xích v.v
và đơn vị đo inch - Làm bài tập ?3 - Ta thờng thấy các ngành nghề nào sử dụng các loại thớc này ? - Thớc dây, thớc gấp, thớc xích
- 1 inch = 25,4 mm
4 Củng cố: (5 phút) + Độ dài đoạn thẳng và đoạn thẳng khác nhau nh thế nào ? + Muốn so sánh hai đoạn thẳng ta làm nh thế nào ? + HS làm bài tập 43 5 Hớng dẫn về nhà (1 phút)
+ HS học bài theo SGK và làm các bài tập 40,41, 44, 45 + Tiết sau : Bài 8 Khi nào thì AM + MB = AB? D Rút kinh nghiệm giờ dạy ………
………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tiết 9: khi nào thì am + mb = am
(ĐC Bùi Tân thực hiện)
Trang 20Có kỹ năng tính độ dài đoạn thẳng, so sánh hai đoạn thẳng, nhận biết 1
điểm nằm giữa hay không nằm giữa 2 điểm còn lại
2 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra 10 phút)
Câu 1: Điền dấu "X" vào ô thích hợp
1 Nếu AM + MB = AB thì ba điểm A, M, B thẳng hàng
2 Đoạn thẳng PQ là hình gồm tất cả các điểm nằm giữa hai điểm
P và Q
3 Trên tia Ox, nếu có hai điểm A và B sao cho OA < OB thì
điểm A nằm giữa hai điểm O và B
Trang 21Câu 2: Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh một phát biểu đúng.
- Hai tia chung gốc Ox, Oy và tạo thành đờng thẳng xy đợc gọi là haitia
- Muốn so sánh hai đoạn thẳng EM và MF
ta phải biết yếu tố nào? Hãy tính MF
- Khi biết M nằm giữa hai điểm E và F,
muốn so sánh các đoạn thẳng ME (MF) với
EF ta cần phải biết độ dài các đoạn thẳng
- Trong mỗi trờng hợp hãy tính AM và BN
để so sánh hai độ dài kết quả có chú ý đến
Trang 22- Hệ thức TV + VA = TA cho ta biết đợc
điều gì?
Bài 51 (SGK)
- Ba điểm V, A, T cùng thuộc một đờng
thẳng cho ta biết dợc điều gì?
- Từ TA = 1cm, VA = 2cm, và VT = 3cm
ta có thể suy ra hệ thức nào? Điểm nào
nằm giữa hai điểm còn lại nào?
Bài 51 (SGK)
Ta có VT = VA + AT nên điểm A nằmgiữa hai điểm V và T
+ HS hoàn thiện các bài tập đã hớng dẫn
+Chuẩn bị bài sau : Vẽ đoạn thẳng khi biết độ dài
D Rút kinh nghiệm giờ dạy
(Đ/C Phợng thực hiện)
Trang 23Tiết 12: trung điểm của đoạn thẳng
Ngày dạy: 14/11/09
A Mục tiêu
- Kiến thức: Hiểu đợc trung điểm của đoạn thẳng là gì?
- Kĩ năng: Có kỹ năng biết vẽ trung điểm của một đoạn thẳng, biết phân tích trung
điểm của mỗi đoạn thẳng là một điểm thoả mãn hai tính chất, nếu thiếu một trong haitính chất đó thì không phải là trung điểm của đoạn thẳng
2 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
Vẽ đoạn thẳng AB = 4cm, lấy điểm M nằm giữa A và B: Biết AM = 2cm
trung điểm của AB
- Quan sát hình 61 SGK và trả lời trung
điểm M của đoạn thẳng AB là gì ?
- Muốn xác định một điểm có phải là trung
điểm của một đoạn thẳng, ta cần xét các
yêu cầu nào?
- GV giới thiệu tên gọi khác của trung
điểm
- Cho HS thực hiện bài tập:
Bài tập: Trong các hình sau, hình nào I là
trung điểm của MN?
- Gọi HS đứng tại chỗ thực hiện câu trả lời
1/ Trung điểm của đoạn thẳng
A M B
Định nghĩa: Trung điểm M của đoạn thẳng AB là điểm nằm giữa A, B và cách
đều A, B (MA = MB)
Trung điểm M của đoạn thẳng AB còn gọi
là điểm chính giữa của đoạn thẳng AB
Trang 24- GV hớng dẫn cách gấp giấy để tìm trung
điểm của đoạn thẳng
- GV giới thiệu thêm cách xác định trung
điểm bằng com-pa
- Cho HS thực hiện mục ?
2/ Cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng
VD:
2,5cm
Ta có: MA + MB = AB
MA = MB => MA = MB = AB/2 = 5/2 = 2,5 (cm)Các cách xác định trung điểm:
Cách 1: Dùng thớc có chia khoảng
Cách 2: Gấp giấy
Cách 3: Sử dụng com-paCách 4: Dùng dây
+ Ôn tập lại toàn bộ kiến thức đã học trong chơng I, tiết sau ôn tập
D Rút kinh nghiệm giờ dạy
m
n i
h1
Trang 25Tiết 13: Ôn tập chơng I
Ngày dạy: 21/11/09
A Mục tiêu
- Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức đã học về điểm, đờng thẳng, đoạn thẳng, tia.
- Kĩ năng: Có kỹ năng sử dụng thành thạo thớc thẳng, thớc có chia khoảng, com
pa để đo, vẽ đoạn thẳng, đờng thẳng, tia
Bớc đầu tập suy luận đơn giản về hình học
Trang 262 KiÓm tra bµi cò: (2 phót)
KiÓm tra sù chuÈn bÞ cña HS
C
A BH×nh 3
a
I b
H×nh 4
m nH×nh 5 y
Bµi 4 SGK
Trang 27q
s r
t y
O A
C
C D
+ Ôn tập lại toàn bộ kiến thức đã học trong chơng I, tiết sau kiểm tra 1 tiết
D Rút kinh nghiệm giờ dạy
Trang 28
Tiết 14: Kiểm tra 45 phút (một tiết)
Câu 1: Điền dấu "X" vào ô thích hợp
4 Trên tia Ox, nếu có hai điểm A và B sao cho OA < OB thì
điểm A nằm giữa hai điểm O và B
Câu 2: Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh một phát biểu đúng.
Trang 29a, Hai tia chung gốc Ox, Oy và tạo thành đờng thẳng xy đợc gọi là haitia
b, Nếu điểm N đợc gọi là trung điểm của đoạn thẳng CD thì điểm
N hai điểm C và D và hai đầu đoạn thẳng CD
2 - Hãy ghi tên hai cặp tia gốc A đối nhau
3 - Cho biết điểm A nằm giữa những cặp điểm nào?
II Tự luận (6 điểm)
Các ý: 1, 2, 3 mỗi ý 1 điểm Các ý: 4, 5 mỗi ý 1 điểm.
Trang 30Vì AP = 2 cm và AQ = 2 cm và A nằm giữa hai điểm Q và P nên A cách
đều hai điểm Q và P
Vậy A là trung điểm của đoạn thẳng QP
4 Nhận xét giờ kiểm tra (1 phút)
+ Cán bộ lớp thu bài kiểm tra
+ Giáo viên nhận xét giờ kiểm tra
5 Hớng dẫn về nhà (1 phút)
+ Về nhà thực hiện lại bài kiểm tra
+ Ôn tập lại các kiến thức đã học để kiểm tra học ki I
D Rút kinh nghiệm giờ dạy
………
……… ……… ………
………
………
………
Trang 31TiÕt 16: Nöa mÆt ph¼ng
Ngµy d¹y: 2/1/2010
A Môc tiªu
- KiÕn thøc: + HiÓu thÕ nµo lµ nöa mÆt ph¼ng.
- KÜ n¨ng: + Cã kü n¨ng gäi tªn nöa mÆt ph¼ng, nhËn biÕt tia n»m gi÷a hai tia
- Quan s¸t h×nh 1 vµ cho biÕt :
- H·y nªu mét vµi h×nh ¶nh cña mÆt ph¼ng
1/ Nöa mÆt ph¼ng bê a a) MÆt ph¼ng:
VÝ dô: mÆt b¶ng, trang giÊy,