1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phßng Gi¸o Dôc Bµi Kióm Tra Cuèi Kú I – N¨m Häc 2007-2008

5 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Kiểm Tra Giữa Kì I & II Năm Học 2007-2008
Trường học Trường Tiểu Học TP Hạ Long
Chuyên ngành Tiếng Việt lớp 1
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hạ Long
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 198 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phßng Gi¸o dôc Bµi kiÓm tra cuèi kú I – n¨m häc 2007 2008 Phßng GD&§T Bµi kiÓm tra GI÷A kú II n¨m häc 2008 2009 TP H¹ Long M«n tiÕng viÖt líp 1 (§Ò LÎ) KiÓm tra ngµy 09 4 2009 Hä vµ tªn häc sinh Líp C[.]

Trang 1

Phòng GD&ĐT Bài kiểm tra GIữA kỳ II - năm học 2008-2009

TP Hạ Long Môn: tiếng việt lớp 1 (Đề Lẻ)

Kiểm tra ngày :09-4-2009

Họ và tên học sinh :……….……….………

Lớp:……….…………

Chủ tịch Hội đồng chấm thi rọc phách theo đờng kẻ này

Điểm

viết Điểmđọc điểmTổng

Học sinh viết cỡ chữ nhỡ trên dòng kẻ ô ly

1) Viết vần: uê uya uyên uych

2) Viết các từ ngữ: thanh kiếm nét chữ

3) Viết chính tả: Bài “Cái nhãn vở” (SGK Tiếng Việt 1, tập 2, trang 52) Viết đầu bài và đoạn: “Giữa trang bìa….vào nhãn vở”

Số phách

Số phách

I Bài kiểm tra viết

Thời gian 35 phút

Trang 2

Thí sinh không viết vào phần gạch chéo này

4) Nối từ có vần ây với vần ấy, nối từ có vần uây với vần uấy

mây mù

ngoe nguẩy quấy rối

B Kiểm tra đọc:

I Đọc thầm và làm bài tập (thời gian 30 phút)

Học sinh đọc thầm bài : Bàn tay mẹ (Sách giáo khoa Tiếng Việt 1, tập 2, trang 55)

1 Tìm và viết lại những tiếng trong bài có vần an

………

Em hãy điền dấu x vào ô trống trớc câu trả lời đúng cho các câu hỏi dới

đây:

2 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?

a) Mẹ đi chợ, nấu cơm

b) Mẹ tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy

c) Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót

đầy

3 Đôi bàn tay mẹ nh thế nào?

a) Đôi bàn tay mẹ rám nắng

b) Các ngón tay gầy gầy, xơng xơng

c) Cả hai ý trả lời trên đều đúng

4 Viết lại câu văn diễn tả tình cảm của Bình đối với đôi bàn tay mẹ

………

………

………

II Đọc thành tiếng

Mỗi học sinh đọc thành tiếng một đoạn văn, thơ khoảng 25 chữ trong số các bài tập đọc đã học ở sách giáo khoa Tiếng Việt 1 tập 2 theo yêu cầu của thầy, cô giáo.

Trang 3

Phòng GD&ĐT Bài kiểm tra GIữA kỳ I - năm học 2010-2011

TP Hạ Long Môn tiếng việt lớp 1 (Đề

CHẵN)

Họ và tên học sinh :……….……….………

Lớp:……….…………

Chủ tịch Hội đồng chấm thi rọc phách theo đờng kẻ này

Điểm

viết Điểmđọc điểmTổng

Học sinh viết cỡ chữ nhỡ trên dòng kẻ ô ly

1) Tập chép:

Hoa ngọc lan

… Hoa lan lấp ló qua kẽ lá Nụ hoa xinh xinh, trắng ngần Khi hoa

nở, cánh xòe ra duyên dáng Hơng lan ngan ngát, tỏa khắp vờn…

2 Điền vần uât hay uyêt?

d ……… binh võ thu………

kh ……… … phục xảo q………

3 Nối từ cho phù hợp:

Số phách

Số phách

I Bài Kiểm tra viết

Thời gian 35 phút

Trang 4

đêm bố

Thí sinh không viết vào phần gạch chéo này

B Kiểm tra đọc:

I Đọc thầm và làm bài tập (thời gian 30 phút)

Chim gáy

Con chim gáy hiền lành, béo nục Đôi mắt nâu trầm ngâm, ngơ ngác nhìn xa Cái bụng mịn mợt, cổ quấn đầy hạt cờm lấp lánh biêng biếc Chàng chim gáy nào có giọng gáy càng trong càng dài, thì mỗi mùa lại đợc vinh dự đeo thêm vòng cờm đẹp quanh cổ

Chim gáy chuyên đi nhặt thóc rụng Nó tha thẩn, cặm cụi theo sau ngời đi gặt lúa

1 Tìm và viết lại những tiếng trong bài có vần âm:

………

Em hãy điền dấu x vào ô trống trớc câu trả lời đúng:

2 Từ dùng để tả hình dáng béo của con chim gáy là:

a) Hiền lành

b) Béo nục

c) Trầm ngâm

3 Câu văn tả vẻ đẹp của đôi mắt chim gáy là:

a) Cái bụng mịn mợt

b) Cổ quấn đầy hạt cờm lấp lánh biêng biếc

c) Đôi mắt nâu trầm ngâm, ngơ ngác

4 Chim gáy cặm cụi theo ngời đi gặt lúa để làm gì? Viết câu trả lời vào chỗ chấm:

………

II Đọc thành tiếng:

Giáo viên cho học sinh rút thăm và đọc một đoạn văn trong đề thi.

Trang 5

Phòng GD&ĐT Hớng dẫn cho điểm

TP Hạ Long Bài kiểm tra cuối học kỳ I - năm học

2009-2010

- Môn: Tiếng Việt Lớp 1 (Dùng chung cho cả 2

đề)

-Bài kiểm tra viết ( 10 điểm)

Bài 1: 2 điểm:

- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 điểm/ vần

- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,2 điểm/ vần

- Viết sai hoặc không viết đợc: không đợc điểm

Bài 2: 2 điểm

- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/ chữ

- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25

điểm/ chữ

- Viết sai hoặc không viết đợc: không đợc điểm

Bài 3: 4 điểm

- Viết đúng các từ ngữ trong câu thơ, thẳng dòng, đúng

cỡ chữ: 1 điểm/ dòng thơ; 0,25 điểm/chữ

- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/dòng thơ; 0,15 điểm/chữ

- Viết sai hoặc không viết đợc: không đợc điểm

- (HS không viết hoa không trừ điểm)

Bài 4: 2 điểm

- Điền đúng: 0,5 điểm/vần

Đề chẵn: nong tằm, hái nấm, viên phấn, lúa chiêm

Đề lẻ: phất cờ, gặt lúa, vờn rau, mái trờng

- Điền sai hoặc không điền đợc: không đợc điểm

Chú ý:

- Điểm số của mỗi bài kiểm tra đọc, viết có thể là điểm lẻ ( 0,5).

Điểm trung bình cộng của 2 bài kiểm tra đọc, viết là điểm kiểm tra

định kì đợc tính là một số theo nguyên tắc làm tròn 0,5 thành 1.

- Cách tính điểm KTĐK môn Tiếng Việt lớp 1 thực hiện theo thông

t 32/2009/TT-BGDĐT ngày 27/10/2009 về Thông t Ban hành Qui định

đánh giá và xếp loại học sinh tiểu học, thực hiện từ ngày 11/12/ 2009.

Ngày đăng: 22/01/2023, 02:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w