Chiều, cường độ của lực kéo vật lên trực tiếp và lực kéo vật qua ròng rọc cố định.. II?[r]
Trang 1Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Yên bái
Mù Cang Chải, tháng 8 năm 2009
Tiết I : Bài 1: đo độ dài
Ngày dạy 6A:
Trang 2+ Biết ớc lợng gần đúng một số độ dài cần đo.
+ Đo độ dài trong một số tình huống thông thờng
+ Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo
GV: Cho HS quan sát tranh vẽ và trả lời
câu hỏi đặt ra ở đầu bài, đồng thời định
h-ớng nội dung học tập của bài học
GV chốt lại : “ Cách đo của ngời em có thể
không đúng”
?: Để khỏi tranh cãi hai chị em cần thống
nhất với nhau điều gì ?
- Yêu cầu HS làm câu hỏi C1 (SGK)
- Yêu cầu HS làm câu hỏi C2, C3 (SGK)
C2 : Yêu cầu HS từng bàn quyết định đánh
-Thực hiện câu hỏi C1(SGK)
Đơn vị: Mét (m), đêximét (dm), milimét(mm), kilômét (km)
2 Ước lợng đo độ dài
- HS từng bàn làm theo yêu cầu của GV…(Tập ớc lợng độ dài của 1m theo nhómbàn)
Trang 3so với độ dài thật khác nhau bao nhiêu.
C3 : Yêu cầu mỗi HS từng bàn ớc lợng độ
dài ngang tay của bản thân và tự kiểm tra
xem ớc lợng của mình so với độ dài kiểm
tra khác nhau bao nhiêu
- Giáo viên kểm tra và cho học sinh nhận
xét
-HS tập ớc lợng cá nhân độ dài của mộtgang tay mình…
- HS chú ý theo dõi…
Hoạt động 3
-Yêu cầu HS làm việc cá nhân quan sát
hình 1.1(SGK) và trả lời câu hỏi C4.
-Treo tranh vẽ to thớc có độ dài 20cm và
- Yêu cầu HS làm câu hỏi C5, C6, C7.
- Dùng bảng kết quả đo độ dài đã vẽ to để
hớng dẫn HS đo độ dài và ghi kết quả đo
vào bảng 1.1
- Hớng dẫn HS cụ thể cách tính giá trị trung
bình : (l1+l2+l3)/3
II Đo độ dài (20phút)
1 Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài
Cho HS làm việc cá nhân trả lời câu hỏi
C4.
Giới hạn đo (GHĐ) của thớc là độ dài lớn
nhất ghi trên thớc
Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) Của thớc là độ
dài lớn nhất ghi trên thớc
- HS thực hiện câu hỏi C5.
- GV hệ thống nội dung bài học
- Yêu cầu HS làm bài tập 1-2.2 ,1-2.3 SBT
5.H ớng dẫn học ở nhà (1phút)
- Đọc trớc và chuẩn bị mục I bài 2 SGK “Đo độ dài (tiếp theo)”
- Làm bài tập 1-2.4 đến 1-2.6 trong SBT
Trang 4D Rút kinh nghiệm giờ dạy
………
………
……… ………
………
………
………
………
………
……… ………
………
………
………
Tiết 2 : Bài 2: đo độ dài (Tiếp) Ngày dạy 6A:
Ngày dạy 6B:
Ngày dạy 6C:
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết đo độ dài trong một số tình huống thông thờng, theo qui tắc đo
2 Kỹ năng :
- HS phải đo độ dài đúng theo quy trình sau:
+ ớc lợng chiều dài cần đo
+ Chọn thớc đo thích hợp + Xác định đợc GHĐ và ĐCNN của thớc đo
+ Đặt thớc đo đúng
+ Đặt mắt nhìn và đọc kết quả đo đúng
+ Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo
3 Thái độ:
- Rèn cho HS tính cẩn thận, nghiêm túc và lòng yêu thích môn học
B Chuẩn bị của GV và HS:
+ Giáo viên:
Trang 5GV: Gọi 2 HS lên bảng đo độ dài của 2 vật
thể giống nhau (GV yêu cầu HS tự chọn
lấy dụng cụ đo để đo)
GV: Yêu cầu HS cả lớp cùng quan sát 2
bạn thực hiện
GV: Yêu cầu 2 học sinh vừa đo ghi lại kết
quả đo lên bảng, sau đó GV gọi 1HS đứng
tại chỗ để so sánh kết quả đo của 2 bạn
GV để biết đợc kết quả đo của hai bạn có
chính xác không và ta đo nh thế nào là
đúng quy tắc thì hôm nay thầy trò ta sẽ
sang bài mới
Tổ chức tình huống học tập (5 phút)
- 2HS lên bảng thực hiện
- HS dới lớp chú ý, quan sát bạn trên bảng thực hiện
- HS so sánh kết quả của các bạn lên bảng
- HS chú ý nghe giảng
Hoạt động 2:
GV: Yêu cầu HS nhớ lại bài thực hành đo
độ dài ở tiết trớc, thảo luận theo nhóm để
trả lời các câu hỏi từ C1 đến C5 (SGK)
C1: Em hãy cho biết độ dài ớc lợng và kết
quả đo thực tế khác nhau bao nhiêu?
C2: Em đã chọn cụ đo nào tại sao?
Trang 6C5: Nếu đầu cuối của vật không ngang
bằng với vật chia thì đọc kết quả đo nh thế
nào?
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân thực hiện
câu hỏi C6, gọi 1 HS lên bảng thực hiện
sau đó cho cả lớp nhận xét đánh giá bài
của bạn trên bảng
GV: - Yêu cầu 1HS lên bảng đo lại vật thể
lúc đầu bài mà 2 bạn vừa đo đúng theo quy
tắc đo rồi ghi lại kết quả lên bảng
C5: Đọc và ghi kết qủa đo theo vạch chia gần nhất
C6: (1) Độ dài (2) GHĐ
(3) ĐCNN (4) Dọc theo (5) Ngang bằng với (6) Vuông góc (7) Gần nhất
Hoạt động 3:
- Yêu cầu HS làm câu hỏi C7, C8, C9
C7, C8: (Cho học quan sát tranh vẽ sau đó
gọi một vài HS đứng tại chỗ trả lời)
C9: Cho HS quan sát tranh vẽ sau đó gọi
HS lên bảng điền kết quả
- YC HS dới lớp nhận xét và đánh giá
kết quả
II Vận dụng.(12 phút)
-HS quan sát tranh vẽ và suy nghĩ trả lời C7: Hình c
C8; Hình c
- HS làm theo yêu của GV
4 Củng cố (4phút)
- GV hệ thống nội dung bài học
- Cho học sinh đọc phần ghi nhớ SGK và " có thể em cha biết"
5.H ớng dẫn học ở nhà (1phút)
- Yêu cầu HS làm bài tập 2.7 đến 2.11 SBT, câu C10
- HS khá giỏi làm bài tập 2.12, 2.13
D Rút kinh nghiệm giờ dạy
………
………
……… ………
………
………
………
………
……… ………
………
………
………
Trang 7Tiết 3 : Bài 3: đo thể tích chất lỏng
Ngày dạy 6A:
2 Kiểm tra bài cũ (4 phút)
- Nêu các bớc đo chiều dài của một vật?
- Làm bài tập 1- 2.7 SBT
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập (5 phút)
Trang 8GV : Dùng hai bình có hình dạng khác
nhau và có dung tích gần bằng nhau để đặt
vấn đề và giới thiệu bài học
? Làm thế nào để biết trong bình nớc còn
chứa bao nhiêu nớc?
Bài học hôm nay giúp ta trả lời câu hỏi vừa
- Cho 1 học sinh lên bảng thực hiện sau đó
gọi một vài HS đứng tại chỗ nhận xét
Hoạt động 3:
-Yêu cầu HS làm việc cá nhân đọc sách
mục II.1(SGK) và trả lời các câu hỏi C2,
C3, C4, C5.
- Hớng dẫn HS thảo luận và thống nhất các
câu trả lời C4, C5, C6 (SGK).
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân đọc sách
mục II.2(SGK) và trả lời các câu hỏi C6,
II Đo thể tích chất lỏng (15 phút)
1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích
- Làm việc cá nhân, trả lời câu hỏi và thảoluận thống nhất các câu trả lời
C2: Ca đong to có GHĐ là 1lít và ĐCNN
là 0,5 lít
Ca đong nhỏ có GHĐ và ĐCNN là 0,5 lít.Can nhựa có GHĐ là 5lít và ĐCNN là 1 lít
C3: Chai, can, ca
C4:
GHĐ ĐCNN Bình a
Bình b Bình c
C5: Các loại ca nhựa , chai, lốc ghi sẵn
dung tích; can, bơm tiêm
2 Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng
- Điền từ vào chỗ trống tham gia thảo luận
trả lời các câu hỏi theo sự hớng dẫn củaGV
Trang 9C7, C8.
- Hớng dẫn HS thảo luận và thống nhất các
câu trả lời
GV Y/c HS thực hiện câu hỏi C9
GV gọi 2 HS đọc lại kết luận
C6: b) Đặt thẳng đứng.
C7: b) Đặt mắt nhìn ngang với mực chất
lỏng ở giữa bình
C8: a) 70 cm2 b) 50 cm2 a) 40 cm2
C9: (1) Thể tích
(2) GHĐ (3) ĐCNN (4) Thẳng đứng
(5) Ngang (6) Gần nhất
Hoạt động 3:
- Dùng bình 1 và bình 2 để minh hoạ lại
hai câu hỏi đã đặt ra ở đầu bài đồng thời
nêu mục đích , nội dung thực hành
- Dùng tranh vẽ to bảng 3.1" Kết quả đo
thể tích chất lỏng để hớng dẫn HS thực
hành theo từng nhóm
- GV Y/c học sinh báo cáo kết quả của
nhóm mình
3 Thực hành (9 phút)
- Nhận dụng cụ thực hành
- Tham gia trình bày cách làm của từng nhóm theo đề nghị của GV
+ Đổ nớc vào bình trớc, rồi đổ ra ca đong hoặc bình chia độ
+ Lấy ca đong hoặc bình chia độ đong nớc rồi đổ vào bình chứa
- HS báo cáo kết quả của nhóm mình
4 Củng cố (3 phút)
- GV hệ thống nội dung bài học
- Cho HS nêu lại các bớc đo thể tích chất lỏng
5.H ớng dẫn học ở nhà (1phút)
- Yêu cầu HS làm bài tập 3.1 đến 3.7 SBT
- Đọc trớc bài 3 "Đo thể tích vật rắn không thấm nớc".
- Chẩn bị cho tiết sau vài hòn sỏi, đinh ốc, dây buộc
D Rút kinh nghiệm giờ dạy
………
………
……… ………
………
………
………
………
……… ………
………
………
………
Trang 10Tiết 4 +5 : Bài 4: đo thể tích vật rắn không thấm nớc
Ngày dạy 6A:
2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- Nêu các bớc đo thể tích chất lỏng?
- Chữa bài tập 3.2 ;3.4 SBT
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
GV : Dùng cái đinh ốc và hòn đấ có thể
tích gần bằng nhau để đặt vấn đề và giới
Trang 11hiện câu C1, nhóm 2 ( thực hiện câu C2)
- Hớng dẫn HS thảo luận theo nhóm mô tả
cách đo thể tích của hòn đá tơng ứng với
hai hình vẽ, sau đó yêu cầu đại diện nhóm
Khi vật rắn không bỏ lọt bình chia độ thìthả vật đó vào trong bình tràn Thể tích củaphần chất lỏng tràn ra bằng thể tích củavật
Hoạt động 3:
-Yêu cầu HS làm việc theo nhóm bàn thực
hành đo thể tích của hòn sỏi trong nhóm
mình
- Hớng dẫn HS thực hành
( Chú ý: Trong thời gian học sinh thực
hành, điều chỉnh các hoạt động của nhóm
- Ghi kết quả thực hành vào bảng 4.1 đã kẻsẵn
Hoạt động 3:
- Yêu cầu HS thực hiện C4: Nếu thay ca
cho bình tràn và bát to thay cho bình chứa
để đo thể tích của vật nh hình 4.4 thì phải
Trang 12- HS báo cáo kết quả của nhóm mình
4 Củng cố (5 phút)
- Tổng kết nội dung bài học
- Cho Hs đọc phần ghi nhớ SGK
5.H ớng dẫn học ở nhà (1phút)
- Yêu cầu HS làm bài tập 4.3 đến 4.4 SBT; thực hiện C5, C6, SGK - Đọc trớc bài 4 "Khối lợng - Đo khối lợng" D Rút kinh nghiệm giờ dạy ………
………
……… ………
………
………
………
………
……… ………
………
………
………
Tiết 6 : Bài 5: Khối lợng - đo khối lợng Ngày dạy 6A:
Ngày dạy 6B:
Ngày dạy 6C:
A Mục tiêu:
Trang 13- Sử dụng máy chiếu
- 1 cái cân Rôbécvan và hộp quả cân
- Tranh vẽ to các loại cân trong SGK
GV đa hình 1 chiếc cân lên và hỏi:
GV: Đây là dụng cụ gì:
GV: Cân dùng để làm gì?
GV: Vậy hôm nay chúng ta tìm hiểu về
khối lợng, các vật dụng đo khối lợng các
cách tiến hành đo khối lợng:
C3 (1) : 500g
Trang 14- Yêu cầu HS làm việc cá nhân với câu C3,
-Yêu cầu HS thực hiện câu C9 (gọi 1 hs
lên bảng thực hiện, sau đó cho hs khác
nhận xét đánh giá)
- Yêu cầu HS thực hiện câu C11 (gọi 1 vài
h/s đứng tại chỗ trả lời, sau đó cho h/s khác
nhận xét đánh giá)
II Đo khối l ợng (17 phút)
1 Tìm hiểu cân Rôbécvan
- Các bộ phận của cân: Đòn cân, đĩa cân, kim cân và hộp quả cân
- Yêu cầu HS thực hiện C12, C13 SGK
- Hớng dẫn HS thảo luận và thống nhất các
câu trả lời
3 Vận dụng (5 phút)
- HS thực hiện C12, C13 SGK
4 Củng cố (3 phút)
- GV hệ thống nội dung bài học
- Tổng kết nội dung bài học
- Cho Hs đọc phần ghi nhớ SGK
5.H ớng dẫn học ở nhà (1phút)
Trang 15- Yêu cầu HS làm bài tập 5.1 đến 5.5 SBT;
- Đọc phần "có thể em cha biết" và trớc bài 6 "Lực - Hai lực cân bằng"
D Rút kinh nghiệm giờ dạy
Tiết 7 : Bài 6: Lực – hai lực cân bằng hai lực cân bằng
Ngày dạy 6A:
- Nêu đợc các thí dụ về hai lực cân bằng
- Nêu đợc các nhận xét sau khi quan sát các thí nghiệm
Trang 16B Chuẩn bị của GV và HS:
+ Giáo viên:
- Sử dụng máy chiếu
Chuẩn bị cho mỗi nhom học sinh
- Một chiếc xe lăn
- Một lò xo lá tròn
- Một lò xo mềm dài khoảng 10cm
- Một thanh nam châm thẳng
- Một quả gia trọng bằng sắt có móc treo
- Một giá có kẹp để giữ các lò xo và để treo quả gia trọng
+Mỗi nhóm học sinh:
Đọc và nghiên cứu trớc bài ở nhà
C Tiến trình dạy học:
1 ổ n định tổ chức (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ (3 phút)
Khối lợng của 1 vật cho ta biết điều gì ?
Đơn vị của khối lợng là gì ?
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
- Dựa vào hình vẽ ở phần mở bài, làm cho
học sinh chú ý đến tác dụng của lực đẩy
- Tổ chức cho HS điền từ vào chỗ trống
trong câu C4 và tổ chức hợp thức hoá kết
quả rút ra
I Lực (13phút)
1 Thí nghiệm-Thực hiện thí nghiệm H6.1
-Thực hiện thí nghiệm H6.2
-Thực hiện thí nghiệm H6.3
2) Rút ra kết luậnKhi vật này đẩy hoặc kéo vật kia, ta nói vật
này tác dụng lực lên vật kia.
Hoạt động 3: II Ph ơng và chiều của lực (8 phút)
Trang 17- Cho HS đọc SGK phần II (để có khái
niệm về phơng và chiều của lực)
- Yêu cầu HS thực hiện lại thí nghiệm H6.1
và H6.2
- Hớng dẫn HS trả lời câu C5 SGK
- Lực do lò xo ở hình 6.2 tác dụng lên xelăn có phơng dọc theo lò xo và có chiều h-ớng từ xe lăn đến cái cọc ( tức là hớng từtrái sang phải)
- Lực do lò xo ở hình 6.1 tác dụng lên xelăn có phơng gần song song với mặt bàn và
có chiều đẩy ra
* Kết luận: Mỗi lực có phơng và chiều xác
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân thực hiện
câu C8 SGK, gọi 1 HS lên bảng thực hiện
sau đó gọi một vài HS khác nhận xét
III Hai lực cân bằng (8 phút)
C6: Nếu đội kéo co bên trái mạnh hơn, sợi
dây sợi dây sẽ chuyển động về phía bêntrái Nếu đội kéo co bên phải mạnh hơn,sợi dây sợi dây sẽ chuyển động về phía bênphải Hai đội mạnh nh nhau sợi dây sẽ
đứng yên
C7 Lực của hai đội kéo co có:
- Phơng song song với mặt đất
- Chiều từ phải sang trái( Đội bên trái)
- Chiều từ trái sang phải( Đội bên phải)
C8:
a) (1) cân bằng (2) đứng yên
b) (3) chiềuc) (4) phơng (5) chiều
- GV hệ thống nội dung bài học
- Tổng kết nội dung bài học
- Cho Hs đọc phần ghi nhớ SGK
5.H ớng dẫn học ở nhà (1phút)
Trang 18- Häc bµi theo SGK vµ vë nghi;Lµm bµi tËp SBT.
- §äc tríc vµ chuÈn bÞ bµi 7 SGK “T×m hiÓu kÕt qu¶ t¸c dông cña lùc”
D Rót kinh nghiÖm giê d¹y
TiÕt 8 : Bµi 7: t×m hiÓu kÕt qu¶ t¸c dông cña lùc
Ngµy d¹y 6A:
- Sö dông m¸y chiÕu
ChuÈn bÞ cho mçi nhom häc sinh
Trang 19Khoang tròn vào đáp án đúng
Câu 1: ĐCNN của một thớc là:
A Số nhỏ nhất ghi trên thớc
B Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên thớc
C Độ dài giữa hai vạch số 0 -1 hoặc vạch số 1 - 2 , hoặc vạch 1 - 2 - 3biết rằng giữa các vạch còn có các vạch ngắn hơn
- Dựa vào hình vẽ ở phần mở bài, làm cho
học sinh chú ý vào bài học
Vậy kết quả của sự tác dụng lực nh thế
nào? Đó là nội dung bài học hôm nay:
“Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực”
C1: Tìm bốn thí dụ cụ thể minh hoạ những
sự biến đổi chuyển động?
- Tìm thí dụ minh hoạ vật bị biến dạng khi
có tác dụng lực
C2: Hãy trả lời câu hỏi nêu ở đầu bài:
Làm sao biết trong hai ngời ai dơng cung;
ai cha dơng cung ?
I Những hiện t ợng cần chú ý quan sát khi có lực tác dụng (12 phút)
1 những sự biến đổi của chuyển động
- Vật đang chuyển động, bị dừng lại
- Vật đang đứng yên, bắt đầu chuyển động
C4: Nhận xét về kết quả của lực mà tay ta
II Những kết quả tác dụng của lực (17 phút)
1 Thí nghiệmThực hiện thí nghiệm H7.1
Trang 20tác dụng lên xe thông qua sợi dây?
(Lực kéo)
C5: Nhận xét về kết quả của lực mà lò xo
tác dụng lên hòn bi khi va chạm?
(Lực đẩy)
C6: Nhận xét về kết quả của lực mà tay ta
tác dụng lên lò xo
- Điền vào chỗ trống câu hỏi C7 và C8
SGK Tr 25 + 26
Thực hiện thí nghiệm H7.2
2) Rút ra kết luận
C7 ( 1) Biến đổi chuyển động của ( 2) Biến đổi chuyển động của
( 3) Biến đổi chuyển động của
( 4) Biến dạng C8 ( 1) Biến đổi chuyển động của
( 2) Biến dạng Hoạt động 4:
C9: Nêu 3 thí dụ về lực tác dụng lên một
vật làm biến đổi chuyển động của vật?
C10: Nêu 3 thí dụ về lực tác dụng lên một
vật làm vật biến dạng?
C11: Nêu 1 thí dụ về lực tác dụng lên một
vật có thể gây đồng thời 2 tác dụng trên?
IV Vận dụng (5 phút)
- HS suy nghĩ trả lòi câu C9, C10 và C11
4 Củng cố (1 phút)
- GV hệ thống nội dung bài học
- Tổng kết nội dung bài học
- Cho Hs đọc phần ghi nhớ SGK
5.H ớng dẫn học ở nhà (1phút)
- Học bài theo SGK và vở ghi;
- Làm bài tập SBT
- Đọc trớc và chuẩn bị bài 8 SGK “Trọng lực - đơn vị lực”
D Rút kinh nghiệm giờ dạy
………
………
……… ………
………
………
………
………
……… ………
………
Trang 21- HS hiểu đợc trọng lực là lực hút của trái đất.
- Trọng lực có phơng thẳng đứng và có chiều hớng về phía trái đất Đơn vị lực làNiu tơn (N)
2 Kỹ năng :
- HS trả lời đợc các câu hỏi trọng lực hay trọng lợng của một vật là gì ?
- HS nêu đợc phơng và chiều của trọng lực Trả lời đợc câu hỏi đơn vị đo cờng độlực là gì?
Trang 222 Kiểm tra bài cũ (3 phút)
Lấy 1 ví dụ về lực tác dụng làm thay đổi chuyển động của vật, một ví dụ về lựctác dụng làm vật biến dạng
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
- Ta đã biết một lực khi tác dụng lên một
vật có thể làm biến đổi chuyển động hoặc
Trang 23GV giới thiệu thí nghiệm trong SGK
C4: - Phơng của dây dọi nh thế nào?
- Chiều của trọng lực nh thế nào?
+ Ta có kết luận gì về phơng và chiều của
trọng lực?
GV giới thiệu cho HS về đơn vị lực
(14 phút)
1 Thí nghiệmThực hiện thí nghiệm H8.2
- Phơng thẳng đứng
- Chiều hớng từ trên xuống dới
2 Kết luậnTrọng lực có phơng thẳng đứng và có chiều
C6: Treo một dây dọi phía trên mặt nớc
đứng yên của một chậu nớc Mặt nớc là
mặt nằm ngang Hãy dùng thớc, ê-ke để
tìm mối liên hệ giữa phơng thẳng đứng và
mặt nằm ngang?
IV Vận dụng (5 phút)
HS thực hiện tìm đợc mối liên hệ giữa
ph-ơng thẳng đứng vuông góc với mặt nằmngang
4 Củng cố (1 phút)
- GV hệ thống nội dung bài học
- Tổng kết nội dung bài học
- Cho Hs đọc phần ghi nhớ SGK
5.H ớng dẫn học ở nhà (1phút)
- Học bài theo SGK và vở ghi;
- Làm bài tập SBT
- Ôn tập lại các kiến thức để tiết sau kiểm tra 1 tiết
D Rút kinh nghiệm giờ dạy
………
……… ……… ………
………
………
………
……… ……… ………
………
………
………
Trang 24Tiết 10: Kiểm tra 45 phút (một tiết)
Ngày dạy:
A Mục tiêu
- Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức của học sinh trong chơng I.
- Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng trình bày bài kiểm tra, tính chính xác, hợp lý,
B Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên thớc
C Độ dài giữa hai vạch số 0 -1 hoặc vạch số 1 - 2 , hoặc vạch 1 - 2 - 3 biết rằng giữa các vạch còn có các vạch ngắn hơn
Câu 3: Dùng bình chia độ để đo thể tích của một hòn sỏi, thể tích nớc ban đầu là
V1= 80cm3, sau khi thả hòn sỏi thì V2= 95cm3 Thể tích của sỏi là bao nhiêu?
Trang 25A 175cm3; B 15cm3;
C 95cm3; D 80cm3
Câu 4: Có 30 túi đờng ban đầu mỗi túi có khối lợng 1kg, sau đó ngời ta cho vào mỗi túi
2 lạng đờng nữa Tổng khối lợng của 30 túi đờng sẽ là bao nhiêu?
a Để nâng tấm bê tông, cần cẩu đã tác dụng vào tấm bê tông một
b Gió tác dụng vào cánh buồm một
c Đầu tàu tác dụng vào toa tàu một
Câu 8: Hãy viết đầy đủ câu dới:
2 - Trọng lợng là b tác dụng đẩy hoặc kéo vật nàylên vật khác 2
3 - Đo độ dài của một vậtdùng c cờng độ của trọng lực 3
4 - Tác dụng lực là d thớc đo (thớc thẳng, thớcdây, ) 4
5 - Khối lợng của một vật e lực hút của Trái Đất 5
B Phần tự luận.
Trang 26Câu 1 Nêu phơng và chiều của trọng lực? Mối quan hệ giữa mặt nằm ngang và phơng
thẳng đứng?
Câu 2 Nêu các bớc đo độ dài của một vật ?
Câu 3 Biển báo sau có ý nghĩa gì ?
II Tự luận (5 điểm)
Câu 1: (2 điểm) +) Phơng thẳng đứng, chiều hớng xuống dới (từ trên xuống dới)
+) Đọc và ghi kết quả theo vạch chia gần nhấtvới đầu kia của vật
Câu 3: (1 điểm) +) Số 10T chỉ dẫn rằng xe có khối lợng trên 10 tấn không đợc đi qua
cầu
4 Nhận xét giờ kiểm tra(1 phút)
+ Cán bộ lớp thu bài kiểm tra
+ Giáo viên nhận xét giờ kiểm tra
5 Hớng dẫn về nhà (1 phút)
10T