1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tóm Tắt Kiến Thức Toán Cao Cấp Thống Kê

11 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tóm Tắt Kiến Thức Toán Cao Cấp Thống Kê
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán Cao Cấp Thống Kê
Thể loại Tóm tắt kiến thức
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 308,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÓM TẮT KIẾN THỨC TOÁN CAO CẤP THỐNG KÊ 1 TÓM TẮT KIẾN THỨC TOÁN CAO CẤP THỐNG KÊ 1, Tổ hợp k nC = k!)!( ! kn n − 2, Chỉnh hợp không lặp là 1cách sxếp k lấy ra từ n ptử ko lặpA k n = )!( ! kn n − 3, C[.]

Trang 1

TÓM TẮT KIẾN THỨC TOÁN CAO

CẤP THỐNG KÊ

1, Tổ hợp k

n

C =

k!

)!

(

!

k n

n

2, Chỉnh hợp không lặp: là 1cách sxếp k

lấy ra từ n ptử ko lặpAk

)!

(

!

k n

n

3, Chỉnh hợp lặp: là 1cách sắp xếp k lấy ra

từ n ptử có lặp k

n A

~

= nk

4, Định lý tổng xác xuất: P(A+B)= P(A) +

P(B)- P(AB)

P(A+B)= P(A) + P(B) nếu A, B xung khắc

5, Định lý tích xác suất: P(AB)= P(A) x

P(B/A)=P(B) x P(A/B)

P(AB)= P(A) x P(B) nếu A, B độc lập

P(A)= 1- P( −

A) = P(A+−

A)= 1

6, Xác suất toàn phần: Giả thiết A1 A2An -

Hệ đầy đủ

B là biến cố nào đó chưa xảy ra: P(B)=

P(A1)P(B/A1)+

P(A2)P(B/A2)+…+P(An)P(B/An)

7 Công thức Bayes: Giả thiết A1 A2An - Hệ đầy đủ

Trang 2

B là biến cố nào đó chưa xảy

raP(AK/B)=

) (

) / ( ) (

B P

A B P A

=

n

I

i i

K K

A B P A P

A B P A P

1

) / ( ) (

) / ( ) (

Chú ý: Điều quan trọng bậc nhất là đặt đâu

là hệ đầy đủ, đâu là biến cố B.Để làm điều này cần lưu ý rằng bài toán luôn luôn xảy ra qua 2 giai đoạn:

+ Giai đoạn 1 xảy ra trước, sử dụng để đặt

hệ đầy đủ

+ Giai đoạn 2 xảy ra sau để đặt biến cố B Nếu B chưa xảy ra là toàn phần, B đã xảy ra

là Bayes

8 Lược đồ Bernoulli: Ký hiệu B(n,p,q) là

lược đồ phép thử đọc lập và 1phép thử : A: P(A)=P; A

: P( A

)= 1- P=q  CT:

Pn(K)=C n K =C n k P k(q(nk))

Tính xác suất xuất hiện trong khoảng

K 1K  K2 : Pn(K1K2)= 

=

− 2

1

K

K K

k n k k

n P q C

K0: 1 là giá trị K để làm sao cho xác xuất Pn(K): max (gia trị cực đại của xác suất)

Ko=[np-q]+1 Trong trường hợp np-q là số nguyên thì giá trị 1 không nhận 2 giá trị {k0=np-q+1; k0= np-q}

Trang 3

9 Biến ngẫu nhiên các đăc trưng

Kỳ vọng:

E(x)= 

=

n

k k

k p x

1

=np (nếu

là lđ

Becnuolli)

Phương sai:

D(x)=E(x2)- E2(x)=

n

k

n

k k k k

x

2 2

) (

=npq(nếu là lđ Becnuolli)

Hàm phân phối F(x)=P(xk<x)=

 x

k x k

k p

F(x)= 0 xx1

P1 x1<xx2

P1+P2 x2<xx3

P1+P2+ Pn x>xn

10 Các đặc trưng của mẫu

Trang 4

1, Liệt kê

x1 x2 xn

=

n

i i

x n

1

1

n

i

n

i i

n x

n

2 2

) 1

(

2

)

( X

X −

2, Tấn

số

k k

k k

n n

n

n

x x

x

X

2

1

2

1

=

k

i k

k x n n

1

=

k

i i

k x n n

1

2

=

n

i i

i x n n

1

2

) 1

(

3, Mẫu phân

khoảng

Kh

oản

g

x0-

x1

x1 –

x2

x

k-1-

xk

n1

nk

d: độ dài

khoảng

t0: điểm giữa

khoảng ứng

với tần số

cao nhất

=

+

= k

i i

i h n n

d t X

1 0

 −

k

i

k

i i i i

n h n n

d S

2 2

2 2

) (

1

2 '

1S

n

n

− (phương sai điều chỉnh) S= 2

S (Độ lệch chuẩn)

S’= 2

'

S (Độ lệch điều chỉnh)

hi=

d

t

t i − 0

t0 – ni =

xmax

Trang 5

ti: điểm giữa

khoảng thứ i

11 Ước lượng

_

X ; Trung

bình mẫu

S2: Phương

sai mẫu

S’2: Phương

sai điều

chỉnh

W: tỷ lệ mẫu

m: Số có lợi

n: Số đồng khả năng

Độ chính xác ước lượng chính là gtrị bán kính độ tin cậy

n t T n

S t T n

S t

=

2

; ' 2

; 2

n t

2 = 

Trường hợp 1: Ước lượng gtrị TB đã biết  Ước lượng điểm _

X ; khoảng tin cậy là (X tn

_

) bậc tự do .Trong đó:tαlà gtrị tra bảng phân phối student với bậc tự do (n-1); mức 

Trường hợp 2: Ước lượng gtrị TB chưa biết

 (S: độ lệch); n: KT mẫu; _

X TB mẫu Ước lượng điểm _

X ; Khoảng tin cậy: ( _X t S' n

 )

Trường hợp 3: Ước lượng tỷ lệ P(x)

Ước lượng điểm W=

n

m ; khoảng tin cậy W

n

t W(1-W)

Chú ý: Nếu ước lượng là 2 phía thì chúng ta

phải tra bảng 2 phía Để phân biệt trường

Trang 6

hợp 1 và 2 cần chú ý rằng các bài toán XĐ giá trị tối đa  2hoặc  1 luôn là ước lượng 1

phía

Với N cho phép sử dụng các giá trị như sau: với n>30 chấp nhận tα

95% 99%

2 phía

1,96 2,576

1 phía

1,645 2,332

Chú ý: Chỉ được tra t trong bảng 4gtrị khi mẫu lớn Còn mẫu nhỏ phải tra bậc tự do (n-1)& /2 bảng student Khi đầu bài không cho 1 or 2 phía phải tra bảng student

12 Kiểm định

Xét chỉ tiêu  trong

bài toán (N,  )

Mệnh đề H0 :  = 0

  0 phủ định 2 phía

 > 0 1

Trang 7

(Đẳng thức)

Mệnh đề H1 là phủ

định H0 (bất đẳng

thức)

phía

 < 0 1 phía

* Trường hợp 1: So sánh gtrị TB mẫu với

gtrị TB lý thuyết. _

X : TB mẫu;: TB lý thuyết M/đề H0 :

_

H1 : là

phủ định

T=

n S

X

'

− Nếu T<T H0 đúng;

T>T H1 đúng;

T=T ko giá trị nào đúng

T : tra bảng student với bậc tự do(n-1), n>30

cũng như vậy

* Trường hợp 2: So sánh 2gtrị TB trên

2mẫu Xét mẫu A với nA, _

X A, S’A và B với

nB, _

Mđề H0 :

_

H1 : là

phủ định

H0

T=

B A

B A

n

S n S

X X

2 2

' ' +

− Nếu T<T H0

đúng; T>T H1

đúng

T : tra bảng student với bậc tự

do

Trang 8

= nA+ nB – 2

* Trường hợp 3: So sánh tỷ lệ mẫu với tỷ lệ

lý thuyết W=m n(Tỷ lệ mẫu); P tỉ lệ lí thuyết q=1-p

Mđề H0 :

W ~ P

H1 : là

phủ định

T=

n pq

P

W Nếu T<T H0 đúng;

T>T H1 đúng

* Trường hợp 4: So sánh 2 tỷ lệ trên 2 mẫu

Cho mẫu A với nA, mA  WA và mẫu B với

nB, mB  WB P=

B A

B A n n

m m

+

+ ; q=1-p Mđề H0 :

WA ~ WB

H1 : là

phủ định

T=

B

pq n

pq +

− B

A W

W Nếu T<T H0

đúng; T>T H1

đúng

* Trường hợp 5: So sánh 2mẫu cùng

cặp.(xi , yi) được gọi là số liệu cùng cặp nếu

đó là số liệu của cùng 1 đối tượng nhưng

Trang 9

được đo bởi 2 thời điểm hoặc 2 phương

pháp 

Y

X

_

, là giá trị trung bình của X, Y Zi= xi - yi ;

Ztrung bình mẫu Z

Mđề H0 :

H1 : là

phủ định

T=

n

S '

Z

T<T:H0 đúng;

T>TH1 đúng

3 Tương quan hồi qui

R (X, Y)  1

R (X, Y) > 0

Tương quan đồng

) , (X Y

R  1 Tương quan mạnh

) , (X Y

R  0 Tương quan

Trang 10

biến

R (X, Y) < 0

Tương quan

nghịch biến

yếu

) , (X Y

R = 1 Tương quan tuyệt đối

R(X,Y) = 0 Không tương quan

Trường hợp 1 cặp x i, y i

R (X, Y)=

 −

 −

n

i

n

i i i

n

i

n

i i i

n

i

n

i

n

i i i i

i

y n y x

n x

y x n y x

2 2

2 2

) ( 1 )

( 1

) )(

( 1

PT: Y= Ax + B :X tăng 1 đơn vị thì Y tăng

A đơn vị Y tăng 1 đơn vị thì X tăng 1A

A=

 −

n

i

n

i i i

n

i

n

i

n

i i i i

i

x n x

y x n y x

2 2

) ( 1

) )(

( 1

; B=  

n

i

n

i i

n A y

1 1

Chú ý: Mối tương quan giữa X theo Y Để

xác định mối tương quan X theo Y hay Y theo X sau đó giải ngược lại X= Y B A

1

Trường hợp 2 cặp x i , y i , n i

R (X, Y)=

n

i

n

i i i i

i n

i

n

i i i i

i

n

i

n

i

n

i i i i i i

i i

y n n y n x

n n x n

y n x n n y x n

2 2

2 2

) (

1 )

( 1

) )(

( 1

Trường hợp bảng thực nghiệm 2 chiều

14 15 nx xnx x 2 nx

Trang 11

Yi

Xi

1 140 (10) 120 (8) 10 10 10

2 360 (12) 20 40 160

ny 18 19 n=100 316 1234

y 2 ny 3528 4275 24012

ij

i

i y n

x

 140 480 4766

R=

) ( )

(

y S

x

S

Y X

XY=1/nx i y i n ij ;

S2

x =1/nx2n x -(1/nxn x )2; S2

-(1/nyn y )2

Phương trình y- _

Sx

Sy (x- _

X ); x- _

x =r

SY

Sx (y- _

Ngày đăng: 22/01/2023, 22:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w