1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài tập toán cao cấp( có hướng dẫn giải)

27 518 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập Toán cao cấp Chương I:Đại số tuyến tính: 1)Tìm hạng của ma trận: A=(aij )mn Phương pháp: Dùng phép biến đổi sơ cấp đưa ma trận A……….-->A'''''''''''''''' ma trận A'''''''''''''''' có dạng hình thang r(A)=r(A'''''''''''''''') = số hàng khác 0 của ma trận A'''''''''''''''' a) A= Biến đổi về ma trận: đổi chỗ hàng 2 và hàng 3:được ma trận hình thang A''''''''''''''''=  r(A)=r(A'''''''''''''''') =2 b) Tìm a sao cho: A= có r(A)=3 Phép biến đổi sơ cấp đưa về ma trận A'''''''''''''''' =  Hàng thứ 3 luôn khác 0 với mọi a r(A)=3 với mọi a. c)A= Đổi chỗ hàng 1 và 2 sau đó dưa về ma trận A'''''''''''''''' =  r(A)=r(A'''''''''''''''') =3 d)Tìm hạng của một hệ véc tơ:Cho hệ véc tơ: S={ x=(1,2,3), u=(2,4,6), v=(1,2,4) } Hạng của hệ véc tơ cũng là hạng của ma trận Atương ứng sau: A= (3 vec tơ của S là 3 cột của ma trận A).Biến đổi A thành ma trận hình thang: A''''''''''''''''=  r(A)=r(A'''''''''''''''') =2  Hệ véc tơ S có hạng bằng 2 2)Giải hệ PT theo phương pháp Gauss: a) x1 - 3x2 + 4x3 = 7 -2x1 + x2 - 2x3 = -2 Đưa về ma trận: -x1 +2x2 + 2x3 = -2  x1 =1, x2 =2, x3 =3 b) x1 + 3x2 - x3 + x4 = 0 2x1 - x2 + 2x3 + x4 = 1 Đưa về ma trận: -x1 + x2 + x3 +3x4 = 2 x1 + 3x3 +4x4 = 3  c) x1 - 3x2 -4x3 = 7 -x1 +2x2 + x3 = 6 Đưa về ma trận: 2x1 + x2 -2x3 = - 2 x2+3x3 = 0 có Hệ vô nghiệm d) x1 - 3x2 + 4x3 = 7 - x1 + 2x2 + x3 = 6 Đưa về ma trận: 2x1 + x2 - 2x3 = -2  x1 =1, x2 =2, x3 =3 e) x1 - 3x2 + 4x3 = 7 - x1 + 2x2 + x3 = 6 Đưa về ma trận: có  Hệ có vô số nghiệm, hệ tương ứng với ma trận bậc thang cuối: x1 - 3x2 + 4x3 = 7 Hệ tương đương: : x1 - 3x2 = 7 - 4x3 -x2 + 5x3 = 13 -x2 = 13- 5x3 ¬Đạt x3=t ( t: hằng số tuỳ ý) ta có: : x1 - 3x2 = 7 - 4t  -x2 = 13- 5t Hệ có nghiệm: ( với t là hằng số tuỳ ý) 3) a)Xác định a để hệ PT sau có nghiệm không tầm thường: a x1 - 3x2 + x3 = 0 2 x1 + x2 + x3 = 0 3x1 + 2x2 - 2x3 = 0 Có D= = = =1.(-1)2+2 =-4a-20 Hệ PT có nghiệm không tầm thường b)Giải hệ PT: x1 - x2 + 2x3 = 0 2x1 + 5x2 - x3 = 0 Biến đổi ma trận về ma trận  Hệ có vô số nghiệm:Từ ma trận cuối ta có hệ PT; x1 - x2 + 2x3 = 0 hệ tương đương: x1 - x2 = 2x3 7x2 -5 x3 = 0 7x2 = 5 x3 Đặt x3=t ( hằng số tuỳ ý) ta có : : x1 - x2 = t 7x2 = 5 t  hệ có nghiệm: với t tùy ý 4) Tìm ma trận nghịch đảo theo 2 phương pháp: a) A =  A-1 = b)A= A-1= c) A-1 = d) A =  A-1 = e) A-1 = 5)Cho các véc tơ: x=(0,0,0), u=(2,3,5), v=(3,7,8), w=(1,-6,1) Hãy biểu diễn x thành tổ hợp tuyến tính của các véc tơ : u,v,w Ta viết x= k1u +k2v+k3w (2k1,3k1,5k1)+ (3k2,7k2,8k2)+ (k3,-6k3,k3)=(0,0,0) Giải hệ: 2k1 +3k2 + k3 = 0 3k1 + 7k2 -6k3 = 0 5k1 + 8k2 +k3 = 0 Biến đổi ma trận về ma trận hình thang:  Hệ có vô số nghiệm : 2k1 +3k2 + k3 = 0  2k1 +3k2 =- k3 k2 -3k3 = 0 k2 =3k3 Đặt k3= t  k2 =3t, , k1= -5 Vậy x= -5tu + 3tv + +tw b)Các véc tơ sau là độc lập hay phụ thuộc tuyến tính: u=(2,3,1), v=(3,-1 ,5), w=(1,-4,3) Xét k1u +k2v+k3w = θ (2k1,3k1,k1)+ (3k2,-7 k2,5k2)+ (k3,-4k3,3k3)=(0,0,0) Hệ: 2k1 +3k2 + k3 = 0  3k1 - 7k2 -4k3 = 0 k1 + 5k2 +3k3 = 0 =-35≠0  Hệ chỉ có 1 nghiệm tầm thường k1=k2=k3= 0  hệ véc tơ độc lập tuyến tính.

Trang 1

Bài tập Toán cao cấp

Chương I:Đại số tuyến tính:

2 2

4 2

1 1 2

0

0 0

0 0

1 1 2 1

đổi chỗ hàng 2 và hàng 3:được ma trận hình thang A'= 

0 0

1 0 0

0

1 1 2 1

 r(A)=r(A') =2

3

2 4

3 2

2 1 1

0 2

1 0

1 1

1 1

2

3 2 1

1

1 2 1

0

1 2

1 0

3 2

1 1

 r(A)=r(A') =3d)Tìm hạng của một hệ véc tơ:Cho hệ véc tơ:

S={ x=(1,2,3), u=(2,4,6), v=(1,2,4) } Hạng của hệ véc tơ cũng là hạng của ma trận

3

2 4

2

1 2 1

(3 vec tơ của S là 3 cột của ma trận A).Biến đổi A thành ma trận hình thang: A'= 

0

1 0

0

1 2

0

0

13 5

1

0

7 4

Trang 2

0 0

7 5

4 1

t x

t x

t x

4 2

4 43 58

0 0

75 25

0 0

13 5

1 0

7 4

3 1

r(A)  3 ,khác r(A)  4Hệ vô nghiệm

0

0

13 5

1

0

7 4 3

1

0

7 4

3

1

r(A) r(A)  2  3 Hệ có vô số nghiệm, hệ tương ứng với ma trận bậc thang cuối: x1 - 3x2 + 4x3 = 7 Hệ tương đương: : x1 - 3x2 = 7 - 4x3 -x2 + 5x3 = 13 -x2 = 13- 5x3 Đạt x3=t ( t: hằng số tuỳ ý) ta có: : x1 - 3x2 = 7 - 4t 

t x

t x

3 1

5 13

11 32

( với t là hằng số tuỳ ý) 3) a)Xác định a để hệ PT sau có nghiệm không tầm thường:

1

0 1

0

1 3

1 6

0 2 1 1

Trang 3

t x

t x

3 2 1

7 7

với t tùy ý 4) Tìm ma trận nghịch đảo theo 2 phương pháp:

1

1 0

1

1 1

2

1 1

1

1 2

2

5)Cho các véc tơ: x=(0,0,0), u=(2,3,5), v=(3,7,8), w=(1,-6,1)

Hãy biểu diễn x thành tổ hợp tuyến tính của các véc tơ : u,v,w

0 0

0 3 1

0

0 1

3 2

3 2 )

Trang 4

 =-35≠0  Hệ chỉ có 1 nghiệm tầmthường

2cos2limsin

x x

2 cos 2 lim

x x

x

x

2 sin 2

2 lim

 = nlim

1 3 3 1

2

2 2

3 1

1 1

2 sin

2 1

1 2

1 2

2 1 2

1 2

1 1

2)So sánh các vô cùng bé, vô cùng lớn:

1) (x)  3x3  2x2và (x)  5x khi x 0 , xét  

 ( )

) ( lim

(Hay (x) là VCB bậc cao hơn(x))

2)  (x) e x  1 và  (x ) x khi x 0 , xét lim 1 1

) (

) ( lim

3)  (x) x3  x2x và ( ) 2 1

x x

 ( )

) ( lim

4 )

 ( )

) ( lim

1 ( 1 )

1 lim

Trang 5

0 sin

x khi

x khi x

0 1

sin

khix

khix x

2

2

khix a

x

khix x

f(x) liên tục bên trái tại x=0 khi chỉ khi 

 0

lim

x f(x) = f(0)  a= 1Vậy: - Nếu a = 1 thì f(x) liên tục với mọi x

- Nếu a 1 thì f(x) bị gián đoạn tại x=0

1 1

3

2

x khi k

x

x khi x

1 1

2 khix ax

khix x

*)f(x) liên tục tại mọi x 1

2 *)Để f(x) liên tục tại x=1 ta phải có: 2=3-a  a=1

2), Xét sự liên tục tại x = -2 của

Trang 6

1 2

1

a

x x

liên tục tại x = 0

Giải: f(0) = a+1

)(

lim

0 f x

x = limx0

) 1 2 1 ( 3

) 1 2 1 )(

1 2 1 (

x x

x

=

3

1 6

6 cos 12

1 6

x x

nếu x≠0nếu x = 0

Trang 7

3) f(x) = (sinx)cosxtìm df(x)

lnf(x) = cosxlnsinx

(lnf(x)’ = 

) (

) (

'

x f

x f

x

sin

cos ln

 df(x) = f’(x)dx = (sinx)cosx dx

x

x x

2, A = (sinx)x, lnA= xlnsinx

limx0 lnA = limx0

x

x

1

sin ln

= ( Lo pi tan) limx0

 2sincos

x x

sin

cos

2

= limx0(xcosx) = 0

.

1

2 2

Trang 8

x

(dạng )

0 0

= ( Lo pi tan)limx0 6

2

2)

2sin(2cos

(

2

cos

1.1

x

x tgx

) 2 (   2

= 2

) 2

(   2

= 2

!

3 2

X r X X

9 3

3 2

X r x x

9

3

4 3

2  xxr X

2

9

!3

) 3 ( ) 0 (

) 0 ( 

9

! 4

) 4 ( ) 0

f

2, Viết 4 số hạng đầu của khai triển

Mac – lo – ranh: của f(x) = xln (1+4x) và Tính f((30)), f((40))

Trang 9

! 4

! 3

! 2

x n r X X X

! 4

256

! 3

64

! 2

16

n

r x x

64

!43

64

!4

) 4 ( ) 0 (

) 4 ( ) 0 (

3

1203

15

) 5 ( ) 0 (

) 5 ( ) 0 (

3

2 X X

8 4

4 2 1

3

2 x x

1

4 3

7

)1(4

3)1(73

x

xdx dx

2

  dx gxC x

dx

cot2

sin2

II phương pháp đổi biến

Trang 10

dt t

3 2

3

2 3

1 e2 dt = 22  1

2

t

dt t

1 1

 J = 21xsin2x 12sin2xdt21xsin2x14cos2xc

c x x

x x x

4

1 2 sin 2

1 2 cos 2

2

x

+ C

Trang 11

Cho x = 2 ->A 5A = 1 ->A A = 1

5Cho x = -3 ->A -5B = -4 ->A B = 4

Trang 12

dx arc tg x d x

xdx dx I

Trang 13

dx arc tg x d x

xdx dx I

0

d t t t

Trang 14

t

t t

dx

1lim 2



)(

lim arctga arctgb

 (a >A 0) hội tụ nếu  >A1, phân kỳ nếu   1

3) Xét sự hội tụ của tích phân sau:

dx

=alim  

1

2 1 ) (

a x

x

e

dx e

Trang 15

1

=blim  

b x

x

e

dx e

1

2 1)( =blim artge x│b

1 =blim ( artge b– artge)

dx

3

2 =blim dx

x x

dx

=blim  

b

x x

dx

2 (1 ) =blim dx

x x

 = 9/10 <1 ->A tích phân phân kỳ

4) Dùng dấu hiệu so sánh, xét sự hội tụ của các tích phân sau:

Chương IV

Phép tính vi phân của hàm nhiều biến.

ĐẠO HÀM , VI PHÂN

Trang 16

1.Cho hàm số: f(x,y)= artg x y Tìm

) sin(x y e x y

y x

x y

y y

0 2x - 4 y) fx(x,

 (2,-2) là điểm dừng

A = f’’xx = -2, B = f’’xy = 0, C = f’’yy = -2

Trang 17

A  - 2  0   (2, - 2) là điểm cực đại và Maxf(x,y) = 8

A

0 36 B2

(0,0) và (1,1) là điểm dừng:

Trang 18

y’x = 2x – y, f’y = 2y – x = 0 Điểm dừng M(0.0)

y’’xx = 2l, f’’xy = 0, f’’yy = 2

AC – B2 = 4 >A 0

A = 2 >A 0  (0,0) là điểm cực tiểu

I, Phương trình phân ly biến số

y’ + sin(x+y) = sin (x-y)

Giải:

dx

dy

+ sin(x+y) = sin (x-y)

sin(xy)  sin(xy) dx +dy = 0

Trang 19

cos 1

 1

2

= 0

dx x

Đặtt z = ax+by+c  z/ = a+by/  y/ = ( z/ -a)/b thay vào phương trình ta

đươc: ( z/ -a)/b=f(z) là PT VP mới z/ =bf(z)+a, bf z a

dz

 ) (

1: giải PT: y / = (8x+2y+1)2

Đặt z= 8x+2y+1, z/ = 8+2y /  y / = z/ /2-4  z/ = 8 +2z 2

dx z

dz

8

dx z

dz

42

1

Trang 20

C x

z

arctg  

y x arctg    

2

1 2 8

2: y / = (x+y)2 Đặt z= x+y, , z/ = 1+y /  y / = z/ -1 z/ -1= z 2

dx z

1

2 1

1

x C

z

2 2

2 1

1

x C x

y x

y y x dx

dz

 2

Trang 21

z

sin cos

C x

dz

2 1

TP 2vế đựơc TP TQ:

Cx z

Trang 22

0 2

B

-1 2B 0 3B 1

2 B2

2

1 2

2 1 0

B B B

3 2

2

x x

2, y’’ + 3y’ = 2x – 3

Trang 23

3 3

2

1

0 1

B

B B

2 1

B B

2 5

2

1

0 1

B

B B

Trang 24

 k1=3, k2 =-3 (  2không là nghiệm của pt đặc trưng)

5

4 5

Trang 25

1 0

B B

 y*= (B0 + B1x)cosx + (C0 + C1x)sinx

y’* = B1cosx - (B0 + B1x)sinx + C1sinx +

x C C

B

x B B

x B B

C

3 4

4 2

0 4

4 2

1 0

1 0 1

1 0 1

0 1

Trang 26

y’ = (B0cosx + C0sinx) + x (-B0sinx + C0cosx)

= (B0 + C0) cosx + (C0 - B0x)sinx

y’’ = C0cosx - (B0 + C0)sinx - B0sinx + (C0 - B0x)cosx

= (2C0 - B0x)cosx - (2B0 + C0x)sinx

thay vào pt đã cho:

(2C0 - B0x)cosx - (2B0 + C0x)sinx + x(B0x + C0sinx = 2C0cosx - 2B0sinx = 3sinx + 2cosx

11) ) y// -3y/ +2y =2x2-6x+2+2e3x

PHƯƠNG TRÌNH SAI PHÂN

Giải PT sai phân:

1 Tìm nghiệm tổng quát của PT:

Trang 27

7) x 1  3x  2k  4k 4

k

k

Ngày đăng: 20/01/2019, 03:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w