VIÊM TỤY CẤP... GIÃI PHẪU TỤY... GIÃI PHẪU TỤY Tụy là tuyến thuộc bộ máy tiêu hóa Có chức năng nội tiết và ngoại tiết.. Đầu tụy liên quan mật thiết với tá tràng Mặt sau tụy liên
Trang 1VIÊM TỤY CẤP
Trang 2GIÃI PHẪU TỤY
Trang 3GIÃI PHẪU TỤY
Tụy là tuyến thuộc bộ máy tiêu hóa
Có chức năng nội tiết và ngoại tiết
Đầu tụy liên quan mật thiết với tá tràng
Mặt sau tụy liên quan tuyến thượng thận trái,
thận trái, TM chủ dưới
Mặt trước tụy có rễ mạc treo kết tràng
Mặt trước liên quan với gan, môn vị dạ dày, quai
ruột non
Trang 4MỤC TIÊU
1 Kể 4 nhóm nguyên nhân
2 Trình bày được cơ chế bệnh sinh
3 Liệt kê được các triệu chứng LS
4 Nêu các xét nghiệm cận LS
5 Trình bày các yếu tố tiên lượng ( Theo Ranson )
6 Trình bày chẩn đoán xác định và phân biệt
7 Nêu được nguyên tắc điều trị
Trang 7CƠ CHẾ BỆNH SINH
Cơ chế tự bảo vệ
Bình thường
- Men tụy tiết ra dưới dạng không hoạt động
- Được hoạt hóa tại tá tràng ( Enterokinaz )
→ dạng họat động
- Kháng men tụy được tiết ra
→ khả năng giới hạn
Trang 8CƠ CHẾ BỆNH SINH
Cơ chế họat hóa men tụy: Nhiều giả thuyết
Thuyết tự tiêu
- Men tụy bị hoạt hóa sớm ngay trong lòng tuyến tụy
- Men đã được hoạt hóa tiêu hủy tụy và quanh tụy, tiêu hủy màng tế bào, tiêu protein\
Gây phù nề xuất huyết kẽ, tổn thương mạch máu,
hoại tử đông đặc, hoại tử mở và các tế bào nhu mô Giải phóng và hoạt hóa các Bradykinin gây giãn
mạch tăng tính thấm và phù nề
Trang 9V - TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG
1 ĐAU BỤNG : ( 95%)
- Đột ngột sau bửa ăn thịnh soạn, có rượu
- Đau TVị, lệch (T), lan ra sau lưng
- Tư thế giảm đau: nằm cò súng
- Cường độ: nhẹ, dữ dội cấp tính
Trang 10Khám bụng :
- Bụng mềm hoặc có đ ề kháng
- Dấu xuất huyết
+ Turner Grey : Bấm máu hông lưng (T)
+ Cullen : Bấm máu quanh rốn
- Ấn điểm sườn - lưng (T) đau ( Mayo Robson)
* Th ăm TT : đau ( thăm nhiều lần )
Trang 112 NÔN ÓI
3 CÁC T/C KHÁC :
- Tiết dịch : TDMP ( T), cổ trướng
- Sốt : Do nhiều nguyên nhân
- Vàng da : Do nhiều nguyên nhân
- Rối loạn vận chuyển ruột
Trang 13Bradykininogen Bradykinin
Kallicreinoge Trypsinogen Trypsin máu
Kallicrein
Kallidinogen Kallidin
Kallidin # Bradykinin : dãn mạch => Sốc
Trang 14CẬN LÂM SÀNG :
1.Định lượng men tụy :
* Amylase máu: Tăng sớm
Trang 165 Siêu âm bụng :
- Thay đổi cấu trúc
- Nang giả tụy, sỏi, giun
- Tràn dịch ổ bụng, màng phổi.
6 CT Scaner :
Cho chẩn đóan xác định
Trang 17XÉT NGHIỆM GIÚP TIÊN LƯỢNG
Trang 18+ Tiền sử : sỏi hoặc giun; nghiện rượu
Trang 19- Cận lâm sàng :
+ Men tụy tăng trong máu, nước tiểu
+ Đặc biệt men tụy tăng trong MB, MP - + SA : Thay đổi chủ mô tụy
+ CT- Scan: cho hình ảnh VTC điển
hình
Trang 202 Chẩn đoán phân biệt :
- Ngoại :
+ Tắc ruột
+ Thủng tạng rỗng
+ Viêm đường mật, túi mật.
- Nội : Loét dạ DD - TT, nhồi máu cơ tim
Trang 22* Viêm tụy cấp tương đối nặng :
- Tuổi > 55
- Tắc ruột ( liệt ruột )
- Đau bụng kéo dài sau khi đã điều trị nội khoa
Trang 27ĐIỀU TRỊ NGOẠI KHOA : Các chỉ định :
- Thất bại với điều trị nội
- Khi có biến chứng:
+ VPM + Hoại tử, xuất huyết…
Trang 28TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Manual of gastroenterology, 2002
- Text book of gastroenterology 2009.
- Các nguyên lý y học nội khoa HARRISON
Trang 29XIN CẢM ƠN