-Tăng đậm độ nhẹ mô mỡ quanh tụy, có hình ảnh “dirty lace”.. PHÂN ĐỘ CT theo Balthazar AR; radiology 1990 ĐỘ A: tuyến tụy bình thường.. -Nếu tăng đậm độ: máu, các mảnhhoại tử, thâm nhiễ
Trang 1VIÊM TỤY CẤP
BS CAO THIÊN TƯỢNG
Trang 2SƠ LƯỢC GIẢI PHẪUTỤY
Kích thước: đầu 3cm, thân 2cm, đuôi1cm Oáng tụy đk 2mm
Vị trí: Nằm ngang ở khoang cạnh thậntrước trong khoang sau phúc mạc
Liên quan: đầu tụy liên quan với SMA và SMV, mặt sau là SVC Tĩnh mạchlách nằm sau thân và đuôi tụy
Bờ trơn làng, có lớp mỡ quanh tụy
Đậm độ: 30-50HU (PL), 100-150 HU (CE)
Trang 3VAI TRÒ CỦA CT
Khẳng định chẩn đoán không chắcchắn trong VTC
Phát hiện biến chứng
Phát hiện hoại tử tuỵ
Hướng dẫn chọc hút và sinh thiết
Trang 4HÌNH ẢNH VTC
VTC NHẸ
-Bình thường: 14-28%
-Tuyến tuỵ lớn nhẹ hoặc vừa
-Tăng đậm độ nhẹ mô mỡ quanh tụy, có hình ảnh “dirty lace”
-Bờ gồ ghề
-Đậm độ nhu mô không đồng nhất
Trang 7 VIÊM TỤY PHÂN ĐOẠN
Trang 8PHÂN ĐỘ CT (theo Balthazar AR; radiology 1990)
ĐỘ A: tuyến tụy bình thường
ĐỘ B: lớn lan tỏa/khu trú
ĐỘ C:Bất thường tuyến tuỵ kèm đậmđộ dạng sương mù/sọc trong mô mỡquanh tuỵ
ĐỘ D: Tụ dịch tụy một nơi
ĐỘ E: Tụ dịch tụy hai hoặc nhiều nơivà/hoặc có khí trong/hoặc cạnh tuỵ
Trang 9ĐỘ NẶNG HOẠI TỬ TUỴ TRÊN CT
NHẸ: 30% MÔ TỤY
TRUNG BÌNH: 30-50%
NẶNG: >50%
Trang 10-Nếu tăng đậm độ: máu, các mảnh
hoại tử, thâm nhiễm viêm, vi khuẩn
hoặc mủ đặc
Trang 11 NANG GIẢ TỤY:
-Tụ dịch có bao sắc nét, giới hạn bởi
thành xơ hoặc mô hạt
-Hậu quả của VTC, VTM, chấn thương.-Tăng quang bao
-30-50% tụ dịch cấp phát triển thành
nang giả tụy trong 4 tuần
Trang 12 NANG GIẢ TỤY MẠN:
-25% VTM nhưng không có đợt cấp.
-nang >6cm thường có đau,
xuất huyết, nhiễm trùng, vỡ tự phát, tắc mật.
Trang 13 ABSCESS:
-Tụ mủ có giới hạn rõ, thường ở gần
tuỵ, ít hoặc không có hoại tử
-Do nhiễm trùng trong tụ dịch hoặc
nang giả, trong hoặc phía ngoài tụy
HOẠI TỬ TỤY NHIỄM TRÙNG: vùngmủ trong hoặc ngoài tụygiới hạn
không rõ, cấy vi khuẩn (+)
Trang 14CÁC BIẾN CHỨNG KHÁC
Huyết khối tĩnh mạch cữa.
Xuất huyết: tổn thương mạch máu do các men tụy.
Giả phình: CECT có những
vùng đậm độ cao.
Trang 15Viêm tụy cấp
Khoa Chẩn đoán hình ảnh Bệnh viện Chợ Rẫy
Trang 16VIEÂM TUÏY CAÁP NHEÏ
Trang 17VTC, viêm mômỡ quanh tụy
Trang 18VTC, tuïy
phuø neà, tieátdòch, vieâmquanh tuïy
Trang 19VTC NẶNG
Trang 20VTC NẶNG
Trang 21BIẾN CHỨNG CỦA VTC
Trang 22VTC NẶNG, HOẠI TỬ TỤY
Trang 23VIÊM TỤY HOẠI TỬ
Trang 24HOẠI TỬ TỤY NHIỄM TRÙNG
Trang 25VIÊM TỤY HOẠI TỬ, HUYẾT KHỐI IVC
Trang 26Viêm tụy xuấthuyết hoại tử
1 tuần sau
Trang 276 tháng sau
NANG GIẢ TỤY
Trang 28Sau PTTrước PT
NANG GIẢ TỤY
Trang 29Biến chứng củaviêm tụy mạn, nang giả tụy
xuất huyết
Trang 30ABSCESS TUÏY
Trang 31VTC có biến chứng
1 năm sau
Trang 32Nang giả tụy
Trang 33Giả phình nhánhđộng mạch lách
do viêm tụy
Trang 34Giả phình độngmạch lách do
viêm tụy
Trang 35giả phình lớnsau viêm tụy
cấp
Trang 36Viêm tụy mạn(đóng vôi tụy, dãn ống tụy, ống mật chủ)
Trang 37Nhiều nanggiả tụy trongviêm tụy mạn
Trang 38ĐÓNG VÔI TỤY
Trang 39CÁC TỔN
THƯƠNG TỤY DẠNG NANG
Trang 40ĐẶC ĐIỂM
Không hiếm gặp
Hai nhóm: u và không do u
Khó chẩn đoán phân biệt trên hìnhảnh
U dạng nang chiếm 15% nang tụy
Trang 41PHÂN LOẠI
KHÔNG DO U:
-Các nang tụy thực sự
-Nang giả tụy (chấn thương, viêm, lao)
Trang 42CÁC NANG TỤY THỰC SỰ
Ít gặp, chiếm 12% nang tuỵ
Có nguồn gốc từ sự phân đoạn bấtthường của ống tụy nguyên thủy
Có lớp lót biểu mô mặt trong nang, không có thành phần đặc và vách
Nang một hoặc nhiều ngăn, giới hạnrõ, đầy dịch Không bắt quang
Trang 43NANG GIẢ TỤY
VỊ TRÍ: trong, ngoài tụy, khoang
quanh thận, bao cơ psoas, trong gan, lách, trung thất…
CT: khối dạng nang đậm độ thấp, giớihạn rõ, bờ trơn láng, thành dày
Trang 44NANG GIẢ TỤY
Trang 47CYSTADENOMA THANH
DỊCH
U dạng nang đứng hàng thứ hai ở tụy
Thường gặp ở nữ > 60
Nói chung lành tính
Sẹo hình sao trung tâm có đóng vôi
Hình ảnh tổ ong
Tăng quang mạnh ở phần đặc, vùngcó vách
Trang 48U NANG NHẦY
U nang thường gặp nhất của tụy
Từ lành tính đến ác tính
u nhiều ngăn, vách xơdày, có đóngvôi
2/3 ở thân và đuôi tụy
Nang thường lớn hơn cystadenoma
thanh dịch (>2cm)
Chứa dịch nhầy hoặc dịch xuất huyết
vách giàu mạch máu, bắt quang
Trang 49NANG GIẢ TỤY DO U
Do tắc ống tuyến lâu ngày trong
adenocarcinoma
Chiếm khoảng 10% u tụy
Cần phân biệt nang giả tụy với hoạitử do u hoại tử thường xảy ra ở vùngtrung tâm