Microsoft Word HSG TOAN 9 TP BMT 2020 2021 doc GGGVVV NNNggguuuyyyễễễnnn DDDưưươơơnnnggg HảHảHảiii ––– TTTHHHCCCSSS NNNggguuuyyyễễễnnn CCChhhííí TTThhhaaannnhhh ––– BBBMMMTTT ––– ĐĐĐăăăkkk LLLăăăkkk ([.]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TP BUÔN MA THUỘT
-
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: TOÁN
Thời gian: 150 phút (không tính giao đề)
Ngày thi: 15/01/2021
Bài 1 (3,0 điểm)
P
a) Rút gọn P Tìm x nguyên để P 0
b) Tìm x để Q 1
P
nhỏ nhất
Bài 2 (5,0 điểm)
a) Giải phương trình sau:
x x x x x x x x
b) Phân tích thành nhân tử 3 3 3 3
xyz x y z c) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình sau: 2
y x x x x d) Cho a b c d thỏa mãn , , , 1 abcd 4 Tìm giá trị nhỏ nhất (GTNN) của biểu thức
P
Bài 3 (3,0 điểm)
Cho đường thẳng d1 :y x 2 và đường thẳng 2 2
d y m m xm m
a) Tìm điều kiện của m để d1 // d2
b) Gọi A là điểm thuộc d1 có hoành x 2 Viết phương trình đường thẳng d3 đi qua A và vuông góc với d1
c) Khi d1 // d2 Hãy tính khoảng cách giữa hai đường thẳng d1 , d2
d) Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng d1 và diện tích tam giác OMN với M, N lần lượt là giao điểm của d1 với các trục tọa độ
Bài 4 (4,0 điểm)
a) Cho tam giác nhọn ABC M là điểm nằm trong tam giác Xác định vị trí điểm M để
MA BC MB CA MC AB đạt giá trị nhỏ nhất
b) Cho tam giác ABC và hình bình hành AMPN sao cho các điểm M, N lần lượt thuộc các cạnh AB,
AC Điểm P nằm trong tam giác ABC Gọi Q là giao điểm của AP và BC Xác định vị trí điểm P để
AM AN PQ
AB AC AQ
đạt giá trị lớn nhất
Bài 5 (5,0 điểm)
Cho hai đường đường tròn O R ; có hai dây AB, AC vuông góc với nhau và ACR 3 Gọi H là hình chiếu của A trên BC ; E, F lần lượt là hình chiếu của H lên AB, AC
a) Chứng tỏ AB2AC2 4R2 Tính khoảng cách từ tâm O đến AB, AC
b) Trên đoạn AC lấy điểm J sao cho 3 1
2
R AJ
Vẽ dây QS vuông góc với AC tại J Chứng tỏ
QS = AC
c) Chứng minh BE CH CF BH AH BC
d) Gọi D là điểm đối xứng của B qua H Đường thẳng đi qua D và vuông góc với BC cắt AC tại K Chứng minh rằng: BK vuông góc với AO
- Hết -
Trang 2BÀI GIẢI SƠ LƯỢC
Bài 1: (3,0 điểm)
P
a) Rút gọn P Tìm x nguyên để P 0
b) Tìm x để Q 1
P
nhỏ nhất
a) (ĐK: x0;x4;x ) 9
P
: 1
x
Vì x 0 nên x 1 0
x
Do đó P0 x 2 00x4 x 1; 2; 3 (vì xZ)
b) Vì x 0 nên P 0, do đó 1
P luôn xác định
1
x
Vậy MinQ 2 34 khi x 4 2 3
Bài 2: (5,0 điểm)
a) Giải phương trình sau:
x x x x x x x x
b) Phân tích thành nhân tử 3 3 3 3
xyz x y z c) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình sau: 2
y x x x x d) Cho a b c d thỏa mãn , , , 1 abcd 4 Tìm giá trị nhỏ nhất (GTNN) của biểu thức
P
x x x x x x x x
VT x x x x x x x x x
Dấu “=” xảy ra khi 3
2
x
12 3 2 4 12 9 6 2 3 6
3 2
x
Vậy nghiệm của phương trình là x 3
Trang 3b) 3 3 3 3 2 2 2 2
xyz x y z yz xyz xyz xx yz y yzz
2 2 2 2 2 2 2
2
y z x y z xy yz zx x xy zx x y yz z
y z x xy yz zx y z x xy yz zx x y y z z x
y x x x x y x x x x
4y 2x 16x 7 49 2x 16x 7 4y 49 2x 16x 7 2y 2x 16x 7 2y 49
Vì x y, nguyên dương, nên 2 2
2x 16x 7 2 ; 2y x 16x 7 2y nguyên dương
và 2x216x 7 2y2x216x 7 2y Do đó ta có trường hợp sau:
2
2
12
2 16 7 2 1
2 16 7 2 1 2 16 18 0
2 16 7 2 49
y
1
0 12
x
do x y
Vậy nghiệm nguyên dương của phương trình là x y ; 1; 12
d) Với a b Ta chứng minh , 1 1 1 2 *
1a1b1 ab
2
1 0
; luôn đúng với ,a b 1
P
4
a b c d
a b c d abcd
Bài 3: (4,0 điểm)
Cho đường thẳng d1 : y x 2 và đường thẳng 2 2
d y m m x m m
a) Tìm điều kiện của m để d1 // d2
b) Gọi A là điểm thuộc d1 có hoành x 2 Viết phương trình đường thẳng d3 đi qua A và vuông góc với d1
c) Khi d1 // d2 Hãy tính khoảng cách giữa hai đường thẳng d1 , d2
d) Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng d1 và diện tích tam giác OMN với M, N lần lượt là giao điểm của d1 với các trục tọa độ
Trang 4a)
2
//
2
1
1 1
2 2
m
m m
b) Tung độ điểm A là y 2 2 4, nên A 2; 4
Phương trình đường thẳng d3 có dạng y ax b Vì d3 đi qua A và vuông góc d1 , nên có:
Vậy phương trình đường thẳng d3 : y x 6
c) Phương trình đường thẳng 2
1 :
4
+) d1 : y x 2 cắt trục hoành tại 2; 0 và cắt trục tung tại 0; 2
+) 2
1 :
4
d y x cắt trục hoành tại 1
; 0 4
và cắt trục tung tại
1 0;
4
Gọi h h1, 2 lần lượt là khoảng cách từ gốc tọa độ O đến d1 , d2 , ta có :
2 2 1
2
1
2 2
h
2
32
32 8
h
Vậy khoảng cách giữa d1 , d2 là : 1 2 2 9 2
2
d) Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến d1 là h 1 2 (đvđd)
Ta có M 2; 0 , N 0; 2 Vậy 1 1
OMN
Bài 4: (2,0 điểm)
a) Cho tam giác nhọn ABC M là điểm nằm trong tam giác Xác định vị trí điểm M để
MA BC MB CA MC AB đạt giá trị nhỏ nhất
Gọi I là giao điểm của AM và BC ;
Kẻ BH AI, CK AI (H, K AI) BHBI CK, CI
AMB
AMC
S MA CK MA CI
AMB AMC
S S MA BI MA CI MA BI CI MA BC
2 AMB AMC
Chứng minh tương tự MB CA 2S AMBS BMC;MC AB 2S AMCS BMC
Do đó MA BC MB CA MC AB 2S AMBS AMCS AMBS BMC S AMCS BMC4S ABC
Đẳng thức xảy ra
là trực tâm ABC
b) Cho tam giác ABC và hình bình hành AMPN sao cho các điểm M, N lần lượt thuộc các cạnh AB,
AC Điểm P nằm trong tam giác ABC Gọi Q là giao điểm của AP và BC Xác định vị trí điểm P để
AM AN PQ
AB AC AQ
đạt giá trị lớn nhất
K
H
I
A
M
Trang 5Gọi E là giao điểm của MP và BC; F là giao điểm của NP và BC
AQ BQ
; ACQ PE: //AC PQ EQ d
AQ CQ
Từ c , d PQ FQ EQ FQ EQ FE e
AQ BQ CQ BQ CQ BC
Từ a , b , e
3
1
3
3 3
BC
BC
1 3
BC
PQ AQ
là trọng tâm ABC
Bài 5: (6,0 điểm)
Cho hai đường đường tròn O R ; có hai dây AB, AC vuông góc với nhau và AC R 3 Gọi H
là hình chiếu của A trên BC ; E, F lần lượt là hình chiếu của H lên AB, AC
a) Chứng tỏ AB2 AC2 4 R2 Tính khoảng cách từ tâm O đến AB, AC
b) Trên đoạn AC lấy điểm J sao cho 3 1
2
R
AJ Vẽ dây QS vuông góc với AC tại J Chứng
tỏ QS = AC
c) Chứng minh BE CH CF BH AH BC
d) Gọi D là điểm đối xứng của B qua H Đường thẳng đi qua D và vuông góc với BC cắt AC tại K Chứng minh rằng: BK vuông góc với AO
O
P
K N M
S
Q
F
E
J
H
A
a) Chứng tỏ AB2 AC2 4 R2 Tính khoảng cách từ tâm O đến AB, AC
ABC BAC AB AC
, nội tiếp đường tròn (O) BC là đường kính của O, nên BC2R
Q
N M
A
P
Trang 6Do đó 2 2 2 2 2
AB AC BC R R
AC R
ON AC AN CN
2
2
90
AMN MAN ANO gt , nên tứ giác AMON là hình chữ nhật 3
2
R
OM AN
b) Trên đoạn AC lấy điểm J sao cho 3 1
2
R AJ
Vẽ dây QS vuông góc với AC tại J Chứng tỏ QS =
AC
R
Gọi P là giao điểm của OM và QS Vì QS AC, AB AC (gt) nên QS // AB
mà OM AB OM QS hay OP QS
90 ,
ONJ NJPJPO JN ON cmt
Vậy tứ giác ONJP là hình vuông OP = ON, lại có OP QS, ON AC (gt)
QS = AC (liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây)
c) Chứng minh BE CH CF BH AH BC
ABC BAC AH BC gt AB BH BC AC CH BC
BEH
BEH AHC gt BHE ACH HE AC
Tương tự CFH AHB CF CH CF AB AH CH
Do đó
BE AC CF AB AH BH AH CH AH BC
AH BC
d) Gọi D là điểm đối xứng của B qua H Đường thẳng đi qua D và vuông góc với BC cắt AC tại K Chứng minh rằng: BK vuông góc với AO
2
R
OM AB AB AM ON R
:
, vậy OAB đều, mà AH OB O đối xứng B qua H DO
ABK
và OBK: 0
BAK BOK gt BK (cạnh chung), ABOB cmt
Vậy ABK OBK (cạnh huyền – c.g.v) KA = KO
Lại có BA = BO (cmt), nên BK là trung trực của AO BK AO (đpcm)