1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

ĐỀ THI GIAO LƯU HSG TOÁN 9 TP.THANH HÓA - HUYỆN TRIỆU SƠN NĂM HỌC 2019-2020

8 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 182,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải, lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ, hợp logic.. Nếu học sinh trình bày cách làm khác mà đúng thì cho điểm các phần theo thang điểm tươn[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THỌ XUÂN

TP THANH HÓA - TRIỆU SƠN

ĐỀ GIAO LƯU

Ngày 12/01/2020

KỲ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2019- 2020 Môn: TOÁN – LỚP 9 THCS

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề có 05 câu, gồm 01 trang

Họ và tên học sinh: SBD:

Bài 1: (4,0 điểm): Cho biểu thức A=

2

x y

a Rút gọn biểu thức A b So sánh A và A

Bài 2: (4,0 điểm)

a Giải phương trình x2 15 3 x 2 x2 8

b Giải hệ phương trình

Bài 3: (4,0 điểm)

a Tìm tất cả các số nguyên tố p để p vừa là tổng vừa là hiệu của hai số nguyên tố

b Tìm các số nguyên dương x, y thỏa mãn x3 – y3 = 13(x2 + y2)

Bài 4: (6 điểm): Cho tam giác ABC nội tiếp  O lấy điểm D thuộc đoạn BC (D , không trùng B, C) Vẽ  O tiếp xúc trong với (O) tại K, tiếp xúc với đoạn ,' CD AD

lần lượt tại F, E Các đường thẳng KF KE cắt (O) lần lượt tại M, N.,

a) Chứng minh rằng MN / /EF

b) Chứng minh rằng MC tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp tam giác KFC

c) Chứng minh EF luôn đi qua điểm cố định khi D chạy trên BC.

Bài 5: (2,0 điểm): Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn xyz = 1 Chứng minh :

3 3 3

P

-

Trang 2

Hết -Chữ ký của giám thị 1: -; Hết -Chữ ký của giám thị 2:

Trang 3

-HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI GIAO LƯU ĐỘI TUYỂN HSG TOÁN 9

NĂM HỌC 2019-2020

Bài 1

a

2 đ

Điều kiện để A có nghĩa x0, y 0 ; xy

Khi đó

2

2

.

.

.

A

x y x xy y

x xy y

xy

0,5 0,5

0,5 0,5

b

2 đ

Vì x 0; y0 và x  y nên ( x  y)2>0

0

x xy y xy

Do đó : 0 A =

1

xy y

xy x

xy

hay 0  A<1

Ta có : A - AA( A1)0 Vậy A  A

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi A=0 ó x=0 hoặc y = 0

0.5

0,5

0,5 0,5 Bài 2

4 đ

a

2 đ Vì

3

x   x   x   x

Ta có

3( 1)

x

x

x

Do đó (*)  x – 1 = 0  x =1 (t/m) Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 1

0,5

0,5

0,5 0,5

Trang 4

b.

Đặt

a x y

b x y

 

 

 khi đó

Hệ phương trình đã cho trở thành

2

2

3; 2 ( / )

4, 5,5 ( ì 4 )

 

Ta có

- Nếu

3

2

x

y

- Nếu

3

2

x

y

Vậy tập nghiệm của hệ phương trình là

3 1 3 1

; ; ;

2 2 2 2

      

     

0.5

0.5

0.5

0.5

3

a

Giả sử tồn tại số nguyên tố p thỏa mãn điều kiện đề bài

Khi đó p là số nguyên tố lẻ và p = p1 + p2 = p3 – p4 với p1; p2 ; p3 ; p4 là các số nguyên tố

Vì p là số nguyên tố lẻ nên p1 và p2 không cùng tính chẵn lẻ Như vậy sẽ có một số nguyên tố là 2, giả sử p2 = 2

Lại vì p là số nguyên tố lẻ nên p3; p4 không cùng tính chẵn lẻ

Cũng sẽ có một số nguyên tố là 2 Do p3 > p4 nên p4 = 2

Từ p = p1 + 2 = p2 – 2 suy ra p; p1; p3 là ba số nguyên tố lẻ liên tiếp

Chỉ có bộ 3 số p1 = 3; p = 5; p2 = 7 là thỏa mãn

Vậy p = 5

0,5

0,5 0,5

0,5

Trang 5

Đặt (x,y) = d  1 suy ra x = md ; y = nd với m > n và (m,n) = 1 thay vào phương trình ta có :

m3d3 – n3d3 = 13(m2d2 + n2d2)

 d(m – n)(m2 + mn + n2) = 13(m2 + n2)

Lại có (m2 + mn + n2 , m2 + n2 ) = (mn , m2 + n2 )

Ta sẽ chứng minh (mn , m2 + n2 ) = 1 Thật vậy giả sử (mn , m2 + n2 ) = d1 

1 1

mn d

Vì mn  d1 và (m,n) = 1 nên m hoặc n chia hết cho d1

Giả sử m d1 Lại có m2 + n2 d1 nên n d1 Khi đó 1 d1  d1 = 1

 (m2 + mn + n2 , m2 + n2 ) = 1 Khi đó 13  (m2 + mn + n2)  m2 + mn + n2 = 13  m = 3, n = 1

 d = 5

 x = 15, y = 5 Vậy x = 15, y = 5

0,5

0,5

0,5

0,5

4

6,0 đ

a

I

H

M

N

O

A

O'

K

F E

a) Qua K kẻ tiếp tuyến chung  d với  O và  O ' Gọi H là giao của (d) và BC

- Xét (O) ta có

1

0.5

Trang 6

 

cung cùng chắn 1 cung)

- Xét (O’) ta có

 EF 

KFKH (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây

cung cùng chắn 1 cung)

0.5

0,5 0,5

b

b) Ta có tam giác HKF cân tại H suy ra HKF HFK

BMCM KH KC BM Mà HKF là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và

dây cung chắn và HFK là góc có đỉnh ở bên trong đường

tròn chắn và suy ra

Suy ra BCM MKC nên ta có MC là tiếp tuyến KFC

1 1

c

2

c) Gọi AM cắt EF tại I Ta chứng minh I cố định bằng cách

chứng minh I là giao điểm các đường phân giác của ABC

BMCM Ta có suy ra AM là phân giác của BAC Ta

chứng minh CI là phân giác của ACB hay  ACIICB

Thật vậy:

+) Xét (O’) có D EFEKF (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung cùng chắn một cung)

+) AKN AMN AIE nên tứ giác AEIK nội tiếp

Suy raEAI EKI   D EF EAI EKF EKI   

EIA IKF

   MIF IKF

Suy ra

2

Ta có MC là tiếp tuyến KFC suy ra MC2 MF MK (2)

Từ (1) và (2) suy ra MIMCLúc đó ta có:

Nên CI là phân giác ABC,

mà AM là phân giác góc BAC nên I

cố định

0.5

0.5

0.5

0.5

Trang 7

2,0đ

Đặt a =

1

x ; b =

1

y ; c =

1

z suy ra abc = 1 (a, b, c > 0)

Biểu thức P được viết lại

(1 2 ) (1 2 ) (1 2 )

2

P

 Chứng minh:

3 2

(bất đẳng thức Ne – bit)

 Ta có

3 2

9

2

b c c a a b

a b b c c a

              

Dấu = xảy ra khi a = b = c

Bất đẳng thức này luôn đúng vì áp dụng bất đẳng thức Cô – si ta có

a b b c c a

a b b c c a

a b b c c a

 Chứng minh :

2

b c c a   a b 

Áp dụng bất đẳng thức Bunnhiacopxki dạng phân thức ta có :

3

a b c

abc

Dâu = xảy ra khi a = b = c

Do đó

3

P   

Dấu “ =” xảy ra khi x = y = z = 1

0,75

0,5

0,5

0,25

Lưu ý:

Trang 8

- Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải, lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ, hợp logic Nếu học sinh trình bày cách làm khác mà đúng thì cho điểm các phần theo thang điểm tương ứng.

- Với bài 4, nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm.

Ngày đăng: 06/03/2021, 01:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w