1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tuần 1

9 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập môn Toán lớp 4
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 281 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 1 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 4 I SỐ HỌC Sốtựnhiên Đọc ,viết ,phân tích cấu tạo số So sánh số tự nhiên Thực hiện cộng, trừ số có nhiều chữ số; nhân, chia số có nhiều chữ số với số có2,3chữ số Tì[.]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 4

I.SỐ HỌC:Sốtựnhiên:

-Đọc ,viết ,phân tích cấu tạo số

-So sánh số tự nhiên

- Thực hiện cộng, trừ số có nhiều chữ số; nhân, chia số có nhiều chữ số với số có2,3chữ số -Tìm thành phần chưa biết của phép tính –Tính nhanh (Vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng; tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân và tính chất 1 tổng (hiệu) nhân với 1 số; một số nhân (chia) với một tích)

,Bài tập:

Bài 1: Số ba mươi nghìn không trăm linh bảy viết là :

A 300 007 B 30 007 C 3 007 D 30 070

Bài 2 : Số lớn nhất gồm 5 chữ số khác nhau là :

A 99 999 B 98756 C 98765 D 99 995

Bài 3 : Viết các số sau :

a Mười lăm nghìn b Bảy trăm năm mươi

c Bốn triệu d Một nghìn bốn trăm linh năm

Bài 4 : Số liền sau số 999 999 là :

A 1 triệu B 10 triệu C 1 tỉ D 100 triệu

Bài 5 : Viết số gồm : 7 triệu, 7 trăm triệu, 7 nghìn, 7 đơn vị

………

Bài 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a 675; 676; ; ; ; ;681 b 100; ; ; ; 108; 110 Bài 7 : Viết số gồm :

a 2 trăm nghìn, 5 trăm, 3 chục, 9 đơn vị

b 5 nghìn, 8 chục, 3 đơn vị

c 9 trăm nghìn, 4nghìn, 6 trăm 3 chục Bài 8 : Dãy số tự nhiên là :

A 1,2,3,4,5,

B 0,1,2,3,4,5,

C 0,1,2,3,4,5

D 0,1,3,4,5,

Bài 9 : trong các số sau 67382; 37682; 62837; 62783; 286730 thì số nào lớn nhất là :

A 67382 B 62837 C 286730 D 62783

Bài 10 : Tìm x với : x là số tròn chục, 91> x > 68

Bài 11: Trong các số 5 647 532 ; 7 685 421 ; 8 000 000 ; 11 048 502 ; 4 785 367 ;

7 071 071 thì số bé nhất là :

A 5 647 532 B 4 785 367 C 11 048 502 D 8 000 000 Bài 12: Đặt tính rồi tính:

a) 2547 + 7241 b) 3917 - 2567 c) 2968 + 6524

Trang 2

Bài 13 : Nếu a = 6 thì giá trị của biểu thức 7543 x a là

A 45248 B 45058 C 45258 D 42358 Bài 14 : nếu a = 47685 ; b = 5784 thì giá trị biểu thức a + b là :

A 53269 B 53469 C 53479 D 53569 Bài 15: Cho biết m = 10 ; n = 5 ; p = 2, tính giá trị của biểu thức:

a) m + n + p b) m + n - p c) m + n x p Bài 16 : Tổng của 5 số chẵn liên tiếp là 100 5 số chẵn đó là :

A 20; 22; 24; 26; 28

B 12; 14; 16; 18 ; 20

C 18; 19; 20; 21; 22

D 16; 18; 20; 22; 24

Bài 17: Tính bằng cách thuận tiện nhất

a) 96 + 78 + 4 b) 677 + 969 + 123 + 31 Bài 18: Tìm hai biểu thức có giá trị bằng nhau:

a/ 4 x 2145 b/ 3964 x 6 c/ 10287 x 5 d/ ( 3 + 2 ) x 10287 e/ ( 2100 + 45 ) x 4 g/ ( 4 + 2 ) x ( 3000 + 964)

Bài 19 : ( 48 – 12 ) : 6 48 : 6 – 12 : 6 Dấu cần điền vào ô trống là :

A > B < C = D Không có dấu nào Bài 20: Đặt tính rồi tính: a) 86 x 54 b) 33 x 44

Bài 21: Tính bằng cách thuận tiện nhất

a) 137 x 3 + 137 x 97 b) 428 x 12 428 x 2

Bài 22: Tìm số tự nhiên x lớn nhất để : 238 x X < 1193

A X = 5 B X = 6 C X = 4 D X = 7

Bài 23: Đặt tính rồi tính

a) 324 x 235 b) 278157 : 3

Bài 24 : Biết giá trị của biểu thức 468 x a bằng 96876 Hãy tìm a

A.a = 217 B a = 207 C a = 27 D a = 197 Bài 25 : Tổng của hai số tự nhiên liên tiếp là 43 Tìm hai số đó

A 25 và 18 B 42 và 43 C.21 và 22 D.20 và 23

Bài 26: Trong các số: 3457 ; 4568 ; 66814; 2050 ; 2229 : 3576 ; 900; 2355

a) Số nào chia hết cho2?

b) Số nào chia hết cho 5?

Bài 27 : 47685 : 5 + 7864 X 9 = ?

A 81033b B.80133 C 83103 D 80313 Bài 28 : Có bao nhiêu số có hai chữ số chia hết cho hết cho 2 ?

A 90 B.45 C.50 D.99

Trang 3

Bài 29: Trong các số: 3451 ; 4563 ; 66816; 2050 ; 2229 : 3576 ; 900.

a) Số nào chia hết cho 3?

b) Số nào chia hết cho 9?

c) Số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9?

Bài 30: Đặt tính rồi tính

a) 4725 : 15 b) 6420 : 321

TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

Bai1.Một ôtô đi từ tỉnh A đến tỉnh B hết 5 giờ.Trong 3 giờ đầu,mỗi giờ ôtô đi được 50km và trong hai giờ sau,mỗi giờ ôtô đi được 45 km.Hỏi trung bình mỗi giờ ôtô đó đi được bao nhiêu km?

Bài2.Một cửa hang bán vải trong ban ngày.Ngày đầu bán được 98m,ngày thứ hai bán được hơn ngày đầu 5m nhưng kém ngày thứ ba 5m.Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải?

Bài3.Hai người thợ chia nhau số tiền công,trung bình mỗi người được 500.000 đồng Người thứ nhất được 600.000 đồng.Hỏi người thứ hai được bao nhiêu tiền công?

Bài4.Trung bình cộng của hai số là số chẵn lớn nhất có bốn chữ số khác nhau,một trong hai

số đó là số tròn chục bé nhất có bốn chữ số khác nhau.Hãy tìm số kia

Bài5.Một tháng có 2 chục lần đi làm bài kiểm tra.Sau 10 lần kiểm tra,Sinh thấy điểm trung bình của mình là 8.Hỏi còn 10 lần kiểm tra kia nữa,Sinh phải đạt được tất cả bao nhiêu điểm

để điểm trung bình của cả tháng là 9?

TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ ĐÓ

Bài1 Thu hoạch từ hai thửa ruộng được 5 tấn 2 tạ thóc.Thửa ruộng thứ hai thu hoạch them 8

tạ thóc nữa thì số thóc bằng thửa ruộng thứ nhất.Tính số kilôgam thóc thu hoạch được ở mỗi thửa ruộng?

Bài2.Tổng của hai số bằng tích giữa số lớn nhất có một chữ số và số lớn nhất có ba chữ số.Hiệu giữa hai số đó bằng số lớn nhất có hai chữ số.Tìm hai số đó?

Bài3.Mẹ cho hai anh em 18 quyển vở.Anh lại cho em 2 quyển.Lúc này,số vở của em gấp đôi

số vở cuả anh.Hỏi lúc đầu anh có bao nhiêu quyển vở?

Bài4.Một hình chữ nhật có chu vi 25m,chiều dài hơn chiều rộng 25dm.Tính diện tích hình chữ nhật đó(theođơnvịxăng-ti-métvuông)

Bài5.Hiện nay mẹ hơn con 32 tuổi.Cách đây 2 năm,tổng số tuổi của hai mẹ con là 46

tuổi.Tính tuổi của mỗi người ba năm nữa

Tìm hai số khi biết tổng, hiệu và tỉ số của hai số đó:

Bài 1: Tổng của hai số là 333 Tỉ của hai số đó là Tìm hai số đó

Bài 2: Tìm hai số, biết tổng của chúng bằng 198 và tỉ số của hai số đó là .

Bài 3: Một hình chữ nhật có chu vi là 350m, chiều rộng bằng chiều dài Tìm chiều

dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó

Bài 4: Một hình chữ nhật có nữa chu vi là 125m, chiều rộng bằng chiều dài Tìm

chiều dài, chiều rộng của hình đó

Trang 4

Bài 5: Hiệu của hai số là 85, tỉ của hai số đó là , Tìm hai số đó.

Bài 6: Số thứ hai hơn số thứ nhất 60 Nếu số thứ nhất lên gấp 5 lần thì được số thứ

hai Tìm hai số đó

Bài 7: Quãng đường từ nhà An đến trường học dài 840m gồm hai đoạn Đoạn đường

từ nhà An đến hiệu sách bằng đoạn đường từ hiệu sách đến trường học Tính độ dài mỗi đoạn đường đó

Bài 8:Tính diện tích của hình bình hành có độ dài đáy là 18cm, chiều cao bằng độ

dài đáy

Bài 9: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 530m, chiều rộng kém chiều dài

47m Tính diện tích thửa ruộng đó

Bài 10: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 120m chiều rộng bằng chiều

dài

ruộng đó bao nhiêu tạ thóc ?

Bài 11: Bố hơn con 30 tuổi Tuổi con bằng tuổi bố Tính tuổi của mỗi người.

Bài 12: Diện tích thửa ruộng hình vuông bằng diện tích thửa ruộng hình chữ nhật

Biết rằng thửa ruộng hình chữ nhật có nữa chu vi là 125m, chiều rộng bằng chiều dài, Tính diện tích thửa ruộng hình vuông đó

II.ĐẠI LƯỢNG

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a 50 dag = hg 4 kg 300g = g

b 4 tấn 3 kg = kg 5 tạ 7 kg = kg

c 82 giây = phút giây 1005 g = kg g

Bài 2 : 152 phút = giờ phút Số cần điền là :

A 15 giờ 2 phút B 1 giờ 52 phút C 2 giờ 32 phút D 1 giờ 32 phút Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 3 ngày = giờ 5 giờ = phút b) 3giờ 10 phút = phút 2 phút 5 giây = giây Bài 4 : 5m2 4 dm2 3cm2 = cm2 Số cần điền vào chỗ chấm là :

A 50403 B 5043 C 543 D 5403 Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a) 1 m2 = dm2 b) 400 dm2 = m2 c) 10 dm2 2cm2 = cm2

Bài 6 : 2 t ạ 8 kg = …kg

A 28 kg B 208 kg C.2008kg D.10 kg

Trang 5

Bài 7 Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

530 dm2 = …………cm2 phút = ………… giây

Bài 8:Điền số thích hợp vào chỗ chấm

6yến5kg=…………kg

300yến=…………tấn

3tấn5tạ=…………kg

1200kg=…………tạ

2tạ7yến=…………kg

8000kg=…………tấn

5tạ8kg=…………kg

305kg=…………tạ………kg

7tấn45kg=…………kg

6037kg=…………tấn……kg

3 5 tấn=…………kg

3 4 tạ=…………kg

5kg3hg=…………hg

1250hg=…………kg

12kg3g=…………g

3005g=…………kg……g

4kg125g=…………g

109g=…………hg………g

9kg7g=…………g

370g=…………dag

15 dag6g=…………g

Bài 9.Điền số hoặc tên đơn vị thích hợp vào chỗ chấm

a 5 km=…………m 7km235m=…………m

150km= …………m 13m6dm= …………cm

9m6cm= …………cm 38m= …………mm

16m5mm= …………mm

b 8009m=8……9…… 902mm=9……2……

19000mm=19…… 25000m= …………km

7005m= …………km… m 1380m= ………m

600cm= …… m 709cm= …… m…….cm

12000mm= ……m 21075mm= … m……mm

5075m=5…75… 3009m=3… 9…

Bài 10.Điềnsố

a 8phút= …………giây 9giờ5phút= …………phút

5phút12giây= …………giây 4ngày4giờ= …………giờ

b 4thếkỉ= …………năm 312phút=……giờ ……phút

5thếkỉ16năm= …………năm 7 5giây= ………phút 7thếkỉ5năm=………… năm 205năm= …………thếkỉ

Trang 6

c 15phút= …………giây 13giờ= …………phút

14phút= …………giây 18ngày= …………giờ

14 thếkỉ= …………năm 23giờ= …………phút

12 thếkỉ= …………năm 45phút= …………giây

13 thếkỉ= …………năm

Bài 11.Điềnsố

210dm2 = …………cm2 1100cm2 = …………dm2

5dm2 18cm2 = …………cm2 2300dm2 = …………m2

1m238dm2 = …………dm2 415cm2 = ……dm2 ……cm2

16m2 = …………cm2 40007dm2 =……m2… cm2

1km2 = …………m2 1000235m2 = … km2……m2

12km2376m2= …………m2 8m2 6cm2 = …………cm2

Bài 12: Điềndấu<,>,=

a 3tấn59kg……….3059kg 10yến……1000kg

8tạ8kg……….880kg 2kg……….2hg

9kg97g……… 9700g 15kg………1500g

5tạ………500kg 408tấn…… 40800kg

b 1phút……60giây 12giờ……….12 ngày

5giờ…….500phút 1tháng………

12 năm 6phút…….6000giây 12 thếkỉ…….45năm

48giờ…….1ngày

c 5dm2 …… 50cm2 15m2 2dm2….152dm2

25cm2 …… 2dm2 3m2 ……… 30000cm2

450dm2 ……4m2 50dm2 2150cm2 ……….215dm2

Bài 12 Đúng ghi Đ,sai ghi S

4 giờ 14phút > 414phút… 14 thếkỉ=25năm…

2 tấn 15kg=2015 kg…… 3tạ 5yến <350kg……

4m2 4dm2 =404dm2 … 3m2 15dm2 =315dm2 ……

16 650cm2 =17m2650cm2 … 470dm2 =4m2 70dm2 …

1870dm2 =18m2 70dm2 … 2km2 105m2 <21050m2

Bài 13.Viết tiếp vào chỗ chấm cho phù hợp

a Ngô Quyền sinh năm 898, năm đó thuộc thế kỉ………

b Bác Hồ sinh năm 1890, năm đó thuộc thế kỉ……… Từ năm 1890 đến nay là……… năm………

c Nhà giáo Chu Văn An sinh năm 1292,năm đó thuộc thế kỉ…………

d Thế kỉ thứ X tính từ năm……….đến năm……… Thế kỉ thứ XXI tính

từ năm………….Đến năm………

Bài 13: Điềnsố

2 yến = ……….kg tấn = ……….kg

3 giờ 15 phút =…………phút 5 tạ = ………kg

tạ = …………kg giờ =……….phút

Trang 7

2 yến 6 kg =……kg m2 = ………cm2 420 giây = ………phút

5 tạ 75 kg =………kg 2 tấn 800 kg =………kg 5 giờ =………… phút

Các phép tính với phân số:

1 Phép cộng:

+ ; + ; + ; + ; + ; +

2 Phép trừ:

- ; - ; - ; - ; - 3 5 -

3 Phép nhân:

x ; x ; x ; x ; 4 x ; 3 x ; x

4 Phép chia:

: ; : ; : ; : ; : ; :

5 Tìm X:

x X = x X = x X =

: X = X : = 22 X - = X + =

II.HÌNH HỌC:

Bài 1 : Đọc tên các góc vuông, nhọn, bẹt, tù có trong hình sau :

Bài 2 : Chu vi hình chữ nhật là 10 m, chiều dài hơn chiều rộng 10 dm Tính diện tích hình chữ nhật

A 100m2

B 600 dm2 C 100 dm2 D 2475 dm2

Bài 3: a) Hãy vẽ hình chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 3cm

b) Tính chu vi hình chữ nhật đó

Bài 4 : Ghi tên các cặp cạnh vuông góc, song song có trong hình bên :

Trang 8

A B

C D

Bài 5 : Câu nào đúng nhất ?

A Góc tù lớn hơn góc nhọn

B Góc tù bé hơn góc vuông

C Góc tù lớn hơn góc vuông

D Góc tù lớn hơn góc vuông và bé hơn góc bẹt Bài 6 : Chu vi một hình chữ nhật gấp 8 lần chiều rộng Hỏi chiều dài gấp

mấy lần chiều rộng ?

A Gấp 4 lần B Gấp 3 lần C.Gấp 2 lần D.Gấp 5 lần

Bài 7: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 307m, chiều dài hơn chiều rộng là 97m Tính diện tích hình chữ nhật đó

Bài 8.Một hình bình hành có cạnh đáy 25cm,chiều cao bằng 9cm.Tính diện tích hình bình hành đó

Bài 9.Một hình bình hành có độ dài đáy là 34 m,chiều cao bằng 25 độ dài đáy.Tính diện tích của hình bình hành đó

Bài 10.Một hình bình hành có diện tích là 36dm2 và chiều cao là 45cm.Hỏi độ dài của hình bình hành là bao nhiêu?

Bài 11.Một mảnh đất dạng hình bình hành có chiều cao là 150m,độ dài đáy gấp 3 lần chiều cao.Tính diện tích của mảnh đất đó

Bài 12.Hình bình hành ABCD có chu vi 48cm,chiều cao 7cm,cạnh BC=9cm Hỏi diện tích hình bình hành bằng bao nhiêu?

Bài 13 Hình bình hành MNPQ có diện tích là 216cm2, cạnh MQ=16cm,chiều cao MH = 3

4 MQ Tính chu vi hình bình hành MNPQ

Bài 14.Một miếng kính hình thoi có độ dài của hai đường chéo là 24cm,hiệu độ dài hai đường chéo là 4cm.Hãy tính diện tích của miếng kính đó

Bài 15 Một miếng kính hình thoi có diện tích1088cm2,độ dài một đường chéo là 32cm Tính

độ dài đường chéo thứ hai

Bài 16 Một miếng kính hình thoi có độ dài đáy là 14cm,chiều cao là 5cm.Tính diện tích miếng kính đó

Bài 17 Một hình thoi có độ dài đường chéo thứ nhất là 120m,đường chéo thứ hai bằng 58 đường chéo thứ nhất.Cứ 1dm2 thì thu được 60kg thóc.Hỏi trên thửa ruộng đó thu được bao nhiêu tấn thóc?

Bài 18 Một mảnh vườn trồng hoa là hình thoi có tổng độ dài hai đường chéo là 24m và hiệu

độ dài hai đường chéo là 6m.Tính diện tích mảnh vườn đó

.Hình chữ nhật,hình vuông

Bài 1.Diện tích hình thoi bằng một nửa diện tích hình chữ nhật.Tính chu vi hình chữ nhật Bài 2.Vẽ hình chữ nhật có chiều dài 6 cm,chiều rộng 4 cm rồi tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó

Trang 9

Bài 3.Một hình chữ nhật có chiều dài là 8 cm và chu vi là 28 cm

a) Tính chiều rộng của hình chữ nhật

b) TÍnh diện tích của hình chữ nhật

Bài 4.Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng bằng 3/4 chiều dài và kém chiều dài là 30m.Trung bình cứ100m2 thu hoạch được 50kg thóc.Hỏi:

a) Diện tích thửa ruộng là bao nhiêu mét vuông?

b) Cả thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

Bài 5.Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi mảnh vường hình vuông cạnh 45m, chiều rộng bằng 23 3chiều dài.Tính diện tích mỗi mảnh vườn

Bài 6.Một khu vường hình vuôn gcạnh 62m.Một khu đất hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích khu vườn hình vuông và có chiều rộng là 31m.Tính chu vi của mỗi khu đất

Bài 7.Một thửa ruộng hình chữ nhậ tcó chiều dài 120m,chiều rộng bằng 2/ 3 chiềudài Người

ta cấy lúa ở đó,tính ra cứ 100m2 thu hoạch được 50kg thóc.Hỏi thửa ruộng đó thu được bao nhiêu kg thóc?

Bài 8.Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là 129m,chiều rộng là 87m.Tính chu vi và diện tích thửa ruộngđó

Bài 9.Người ta dùng 300 viên gạch hình vuông có cạnh 40cm để lát nền một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 12m.Hỏi:

a) Diện tích căn phòng là bao nhiêu mét?

b) Chiều rộng căn phòng là bao nhiêu mét?

Bài 10.Một mảnh đất dạng hình bình hành có chiều cao là 150m,độ dài đáy gấp 3 lần chiều cao.Tính diện tích của mảnh đất đó

Hình thoi

Bài 1.Một miếng kính hình thoi có độ dài của hai đường chéo là 24cm,hiệu độ dài hai đường chéo là 4cm.Hãy tính diện tích của miếng kính đó

Bài 2.Một miếng kính hình thoi có diện tích 1088cm2,độ dài một đường chéo là 32cm Tính

độ dài đường chéo thứ hai

Bài 3.Một miếng kính hình thoi có độ dài đáy là 14cm,chiều cao là 5cm.Tính diện tích miếng kính đó

Bài 4.Một hình thoi có độ dài đường chéo thứ nhất là 120m,đường chéo thứ hai bằng 5/8 đường chéo thứ nhất.Cứ 1dm2 thì thu được 60kg thóc.Hỏi trên thửa ruộng đó thu được bao nhiêu tấn thóc?

Bài 5.Một mảnh vườn trồng hoa là hình thoi có tổng độ dài hai đường chéo là 24m và hiệu

độ dài hai đường chéo là 6m.Tính diện tích mảnh vườn đó

Ngày đăng: 17/01/2023, 00:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w