1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tuần 1

6 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập Toán lớp 4
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bản tổng hợp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 228 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 1 ÔN TẬP TOÁN LỚP 4 I SỐ HỌC 1 Số ba mươi nghìn không trăm linh bảy viết là A 300 007 B 30 007 C 3 007 D 30 070 2 Số lớn nhất gồm 5 chữ số khác nhau là A 99 999 B 98756 C 98765 D 99 995 3 Viết cá[.]

Trang 1

ÔN TẬP TOÁN LỚP 4

I SỐ HỌC

1 Số ba mươi nghìn không trăm linh bảy viết là :

A 300 007 B 30 007 C 3 007 D 30 070

2 Số lớn nhất gồm 5 chữ số khác nhau là :

A 99 999 B 98756 C 98765 D 99 995

3 Viết các số sau :

4 Số liền sau số 999 999 là :

A 1 triệu B 10 triệu C 1 tỉ D 100 triệu

6 Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a 675; 676; ; ; ; ;681 b 100; ; ; ; 108; 110

7 Viết số gồm :

b 5 nghìn, 8 chục, 3 đơn vị

8 trong các số sau 67382; 37682; 62837; 62783; 286730 thì số nào lớn nhất là :

A 67382 B 62837 C 286730 D 62783

10 Trong các số sau, số nào có chữ số 7 có giá trị là 7000?

A 5647532 B 478536 C 17048502 D 8000700

11 Đặt tính rồi tính:

a) 2547 + 7241

12 Nếu a = 6 thì giá trị của biểu thức 7543 x a là

A 45248 B 45058 C 45258 D 42358

13 Nếu a = 47685 ; b = 5784 thì giá trị biểu thức a + b là :

A 53269 B 53469 C 53479 D 53569

14 Cho biết m = 10 ; n = 5 ; p = 2, tính giá trị của biểu thức:

Trang 2

a) m + n + p b) m + n - p c) m + n x p

15 Tổng của 5 số chẵn liên tiếp là 100 5 số chẵn đó là :

A 20; 22; 24; 26; 28

B 12; 14; 16; 18 ; 20

C 18; 19; 20; 21; 22

D 16; 18; 20; 22; 24

16 Tính bằng cách thuận tiện nhất

17 Đặt tính rồi tính:

18 Tính bằng cách thuận tiện nhất

19 Tìm số tự nhiên x lớn nhất để : 238 x < 1193

A x = 5 B x = 6 C x = 4 D x = 7

20 Đặt tính rồi tính

21 Biết giá trị của biểu thức 468 a bằng 96876 Hãy tìm a

A.a = 217 B a = 207 C a = 27 D a = 197

22 Tổng của hai số tự nhiên liên tiếp là 43 Tìm hai số đó

A 20 và 18 B 42 và 43 C.21 và 22 D.21 và 23

23 Trong các số: 3457 ; 4568 ; 66814; 2050 ; 2229 : 3576 ; 900; 2355

Trang 3

a) Số chia hết cho 2 là:

b) Số chia hết cho 5 là:

24 Trong các số: 3451 ; 4563 ; 66816; 2050 ; 2229 : 3576 ; 900

a) Số chia hết cho 3 là:

b) Số chia hết cho 9 là:

25 Đặt tính rồi tính

II TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

1.Một ôtô đi từ tỉnh A đến tỉnh B hết 5 giờ Trong 3 giờ đầu,mỗi giờ ôtô đi được 50km và trong hai giờ sau, mỗi giờ ôtô đi được 45 km Hỏi trung bình mỗi giờ ôtô đó

đi được bao nhiêu km?

2 Một cửa hang bán vải trong ban ngày Ngày đầu bán được 98m, ngày thứ hai bán được hơn ngày đầu 5m nhưng kém ngày thứ ba 5m Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải?

3 Hai người thợ chia nhau số tiền công, trung bình mỗi người được 500.000 đồng Người thứ nhất được 600.000 đồng Hỏi người thứ hai được bao nhiêu tiền công?

4 Trung bình cộng của hai số là số chẵn lớn nhất có bốn chữ số khác nhau, một trong hai số đó là số tròn chục bé nhất có bốn chữ số khác nhau Hãy tìm số kia

5* Xe thứ nhất chở được 25 tấn hàng, xe thứ hai chở 35 tấn hàng Xe thứ ba chở kém trung bình cộng của ba xe là 10 tấn Hỏi xe thứ 3 chở bao nhiêu tấn hàng?

III TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ ĐÓ

1 Thu hoạch từ hai thửa ruộng được 5 tấn 2 tạ thóc Nếu thửa ruộng thứ hai thu hoạch thêm 8 tạ thóc nữa thì số thóc bằng thửa ruộng thứ nhất Tính số kilôgam thóc thu hoạch được ở mỗi thửa ruộng?

2.Tổng của hai số bằng tích giữa số lớn nhất có một chữ số và số lớn nhất có ba chữ số.Hiệu giữa hai số đó bằng số lớn nhất có hai chữ số Tìm hai số đó?

3 Mẹ cho hai anh em 18 quyển vở Anh đưa lại cho em 2 quyển, lúc này số vở của

em gấp đôi số vở cuả anh Hỏi lúc đầu anh có bao nhiêu quyển vở?

Trang 4

4 Một hình chữ nhật có chu vi 25m, chiều dài hơn chiều rộng 25dm Tính diện tích hình chữ nhật đó

5 Mẹ hơn con 32 tuổi Cách đây 2 năm, tổng số tuổi của hai mẹ con là 46 tuổi Tính tuổi của mẹ hiện nay

Tìm hai số khi biết tổng, hiệu và tỉ số của hai số đó:

1 Tổng của hai số là 333 Tỉ của hai số đó là Tìm hai số đó

2 Tìm hai số, biết tổng của chúng bằng 198 và tỉ số của hai số đó là

3 Một hình chữ nhật có chu vi là 350m, chiều rộng bằng chiều dài Tìm diện tích của hình chữ nhật đó

4 Hiệu của hai số là 85, tỉ số của hai số đó là , Tìm hai số đó

5 Tuổi mẹ hơn 3 lần tuổi con là 8 tuổi, mẹ hơn con 28 tuổi Tính tuổi mỗi người

IV ĐẠI LƯỢNG

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a 50 dag = hg 4 kg 300g = g

b 4 tấn 3 kg = kg 5 tạ 7 kg = kg

c 82 giây = phút giây 1005 g = kg g

Bài 2 : 152 phút = giờ phút Số cần điền là :

A 15 giờ 2 phút B 1 giờ 52 phút C 2 giờ 32 phút D 1 giờ 32 phút Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 3 ngày = giờ 5 giờ = phút

b) 3giờ 10 phút = phút 2 phút 5 giây = giây

A 50403 B 5043 C 543 D 5403 Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a) 1 m2 = dm2 b) 400 dm2 = m2

c) 10 dm2 2cm2 = cm2 d) 2 t ạ 8 kg = … kg

Các phép tính với phân số:

1 Phép cộng:

+ =

2 Phép trừ:

Trang 5

- = ; - = ; - = ; - = ; - 3 =

3 Phép nhân:

= ; = ; = ; = ; 4 =

3 = ; =

4 Phép chia:

: = ; : ; : = ; : = ; : =

: =

V HÌNH HỌC:

1 a) Hãy vẽ hình chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 3cm

b) Tính chu vi hình chữ nhật đó

2 Ghi tên các cặp cạnh vuông góc, song song có trong hình bên :

3 Câu nào đúng nhất ?

A Góc tù lớn hơn góc nhọn

B Góc tù bé hơn góc vuông

C Góc tù lớn hơn góc vuông

D Góc tù lớn hơn góc vuông và bé hơn góc bẹt

4 Chu vi một hình chữ nhật gấp 8 lần chiều rộng Hỏi chiều dài gấp mấy lần chiều rộng ?

A Gấp 4 lần B Gấp 3 lần C.Gấp 2 lần D.Gấp 5 lần

5 Một hình bình hành có cạnh đáy 25cm, chiều cao bằng 9cm Tính diện tích hình bình hành đó

Hình chữ nhật,hình vuông

1 Vẽ hình chữ nhật có chiều dài 6 cm,chiều rộng 4 cm rồi tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó

2 Một hình chữ nhật có chiều dài là 8 cm và chu vi là 28 cm

a) Tính chiều rộng của hình chữ nhật

C D

Trang 6

b) Tính diện tích của hình chữ nhật

3 Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng bằng chiều dài và kém chiều dài là 30m Hỏi:

a) Diện tích thửa ruộng là bao nhiêu mét vuông?

được bao nhiêu tạ thóc?

4 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi mảnh vườn hình vuông cạnh 45m, chiều rộng bằng chiều dài Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật

5 Một khu vườn hình vuông có cạnh 62m Một khu đất hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích khu vườn hình vuông và có chiều rộng là 31m Tính chu vi của mỗi khu đất

Hình thoi

1 Một miếng bìa hình thoi có tổng độ dài của hai đường chéo là 24cm, hiệu độ dài hai đường chéo là 4cm Hãy tính diện tích của miếng bìa đó

Tính độ dài đường chéo thứ hai

3 Một thửa ruộng hình thoi có độ dài đường chéo thứ nhất là 120m, đường chéo thứ

ruộng đó thu được bao nhiêu tạ thóc?

4 Một mảnh vườn trồng hoa là hình thoi có tổng độ dài hai đường chéo là 24m và hiệu độ dài hai đường chéo là 6m.Tính diện tích mảnh vườn đó

Ngày đăng: 17/01/2023, 00:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w