~ Đường câu dịch chuyên sang phải e ~ Lượng câu giảm Ộ e«_ ~ Cả 3 đáp án còn lại đêu đúng $ Nếu giá hàng hóa X tăng lên gây ra sự dịch chuyền của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên
Trang 1Kinh tế học đại cương
$Trong nền kinh tế nào sau đây chính phủ giải quyết vấn đề sản xuất cái gì, sản xuất như thế nào,
sản xuât cho a1?
« ~ nền kinhtế thị trường
e ~ nên kinhtê hônhẹ
e _ ~ nên kinh tê tập quán truyên thông
$Trong kinh tế học, một nền kinh tế đóng là nền kinh tế
« ~ có rất ít sự tự do kinh tế
e ~ CÓ tât Ít sự g1ao lưu kinh tê với các yêu tô bên ngoài
e ~ CÓ sự tự do kinh tê
$Các vẫn đề cơ bán của hệ thống kinh tế cần giải quyết là:
e _ ~ Sản xuất sản phâm øì? Số lượng bao nhiêu?
« ~Sản xuất bằng phương pháp nào?
e _ ~ Sản xuât cho a1?
$Trong mô hình nên kinh tế thị trường tự do, các vấn để cơ bản của hệ thống kinh tế được giải quyết:
« _ ~ Thông qua các kế hoạch của chính phú
e ~ Thông quathị trường và các kê hoạch của chính phủ
e ~ Các câu còn lại đêu đúng
$Trong những loại thị trường sau, loại nào thuộc về thị trường yếu tố sản xuất:
e ~ Thị trường đất đai
e _~ Thị trường sức lao động
e _ ~ Thị trường vôn
$Kinh tế học là môn khoa học xã hội nghiên cứu cách thức:
« ~ Quản lý doanh nghiệp SaO cho có lãi
e ~ Lân tránh vân đê khan hiêm cho nhiêu khả năng sử dụng khác nhau và cạnh tranh nhau
e _~ Tạo ra vận may cho cá nhân trên thị trường chứng khoán
Trang 2$Kinh tế học vi mô nghiên cứu:
~ Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nên kinh tê
~ Mức giá chung của một quôc gia
~ Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường và mức giá chung của một quốc gia
$Kinh tế học thực chứng nhằm:
e _ ~ Đưa ra những lời chí dẫn hoặc những quan điệêm chú quan của các cá nhân
s ~ Giải thích các hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường
e _~ TâI cả các câu còn lại đêu đúng
$Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế chuẩn tắc:
e ~ Mức tăng trưởng GDP ở Việt nam năm 2003 là 7,24%
« - ~ Tỷ lệ lạm phát ở Việt nam năm 2003 là 3%
e _~ Giá dâu thê giới tăng hơn 3 lân p1ữa năm 1973 và 1974
$Khái niệm kinh tế nào sau đây không thê lý giải được bằng đường giới hạn năng lực sản xuất:
e ~ Khái nệm chỉ phí cơ hội
» ~ Quy luật chỉ phí cơ hội tăng dân
« ~ Y tưởng về sự khan hiếm
$Trong những vấn đề sau đây, vấn đề nào thuộc kinh tế học chuẩn tắc:
e _ ~ Tại sao nền kinh tế nằm trong tình trạng lạm phát cao vào 2 năm 1987-1988?
e _ ~ Tác hại của việc sản xuất,vận chuyền và sử dụng ma tuý
e ~ Không có câu nào đúng
$Giá cà phê trên thị trường tăng 10%, dẫn đến mức cầu về cà phê trên thị trường giảm 5% với những điêu kiện khác không đôi Vân đê này thuộc vê:
e ~ Kinh tê học vi mô, chuân tặc
e ~ Kinhtê học vĩ mô, thực chứng
$Khác nhau căn bản giữa mô hình kinh tế thị trường tự do và nền kinh tế hỗn hợp là:
Trang 3e _ ~ Nhà nước quản lý ngân sách
e ~ Nhà nước quản lý các quỹ phúc lợi xã hội
e ~ Các câu còn lại đều saI
$Vấn đề khan hiếm tồn tại
« _ ~chí trong các nền kinh tế thị trường
e _ ~ chỉfrong các nên kinh tê chỉ hu
e ~trong nên kinh tế hỗn hợp
$Sự lựa chọn của các cá nhân và các hãng bị giới hạn bởi
e ~ràng buộc thời gian
« ~Chiphí cơ hội
« _ ~ Kinh tê chuân tặc
e ~ Sản xuât cái gì
$ Vấn đề khan hiếm tôn tại:
« _ ~ Chỉ trong các nền kinh tế thị trường
« - ~ Chỉ trong các nên kinh tê tập trung
« _ ~ Chỉ khi con người không tôi ưu hóa hành v1
$ Sự khan hiếm bị loại trừ bởi:
« ~ Sự hợp tác
« ~Cơ chế thị trường
«_ ~ Cơ chê mệnh lệnh
Trang 4$ Yếu tố nảo sau đây không phái là yếu tố sản xuất:
e _~ Tài nguyên thiên nhiên
e_ ~ Công cụ sản xuất
e ~ Tài năng kmhdoanh
$ Mỗi xã hội cần phái giải quyết vẫn đề kinh tế nào sau đây:
« ~ Sản xuất cái gì?
e ~ Sản xuất như thế nào?
e ~ Sản xuât cho ai?
$ Một nên kinh tế đóng là nền kinh tế:
« _ ~ Xuất khâu nhiều hơn nhập khâu
e ~ Nhập khâu nhiêu hơn xuât khâu
e ~ Không có môi liên hệ giữa chính phủ và hộ gia đình
$ Trong mô hình kinh tế hỗn hợp các vấn đề kinh tế cơ bản được giải quyết:
e _ ~ Thông qua các kế hoạch của chính phủ
e ~ Thông qua thị trườn:
e ~ Không có đáp án đúng
$ Một nên kinh tế hỗn hợp bao gồm:
e _ ~ Cả nội thương và ngoại thương
e ~ Cả ngành đóng và mở
e ~ Cả cơ chê chứng thực và chuân tặc
$ Nền kinh tế Việt Nam là:
e ~ Nền kinh tế đóng cửa
«Ắ ~Nênkinh tỆ mệnh lệnh
e Nên kinh tê thị trường
$ Điều nào không phải là mục tiêu của chính sách kinh tế:
Trang 5e« ~ Công bằng
« ~Hiệu quả
e ~ Tăng trưởng
$ Khi chính phủ quyết định nguồn lực để xây dựng một bệnh viện nguồn lực đó sẽ không còn để
xây trường học Ví dụ này minh họa khái mệm:
« ~ Cơ chế thị trường
« ~ Kinh tê vĩ mô
« ~ Kinh tê đón;
$ Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị:
«e ~ Những kết hợp hàng hóa mà nên kinh tế mong muốn :
e _ ~ Những kết hợp hàng hóa có thê sản xuât của nên kinh tê
e ~ Không có đáp án đúng
$ Các kết hợp hàng hóa nằm phía trong đường giới hạn khá năng sản xuất là:
~ Phân bố không hiệu quá
e ~ Tiêu dùng không hiệu quả
e ~ Không có đáp án đúng
$Bộ phận nào của kinh tế học nghiên cứu các quyết định của hãng sản xuất và hộ gia đình:
e ~ Kinh tế học thực chứng
« ~ Kinh tế học chuẩn tắc
e« ~ Kinh tê học vĩ mô
$ Vấn đề nào đưới đây không thuộc kinh tế vi mô:
e ~ Tiền công và thu nhập
e ~ Tiêu dùng
e ~ Sản xuât
» ~ Các nguyên nhân làm giảm mức giá bình quân
e ~ Tác động của thâm hụt ngân sách đên lạm phát
e _~ Việc xác định mức thu nhập quôc dân
$ Tuyên bó thực chứng là tuyên bố:
Trang 6e ~ VỆ điệu cân phải có
~ Mang tính chủ quan cá nhân
$ Điều nào đưới đây là tuyên bố thực chứng:
e _ ~ Lãi suât cao là không tôt đôi với nên kinh tê
e ~ Tiên thuê nhà quá cao
e ~ Các chủ nhà nên được tự do đặt giá tiên thuê nhà
$ Điều nào đưới đây là tuyên bố chuân tắc:
e ~ Trời rét sẽ làm tăng giá dâu mỏ :
e _~ Nêu giảm thuê nhập khâu, giá xe ô tô sẽ giảm xuông
e _ ~ Lãi suât cao không khuyên khích tiêu dùng
$ Trong nền kinh tế thị trường các thành viên kinh tế được giả định:
e ~ Không bị hạn chế bởi thu nhập
e ~ Có mục tiêu giông nhau
e_ ~ Tât cả các đáp án còn lại đêu đúng
$Khá năng hướng thụ của các hộ gia đình từ các hàng hoá trong nền kinh tế được quyết định bởi:
e _~ Thị trường hàng hoá tiêu dùng
e ~ Thị trường đât đai
e ~ Các câu còn lại đều saI
$Câu nào sau đây thuộc về kinh tê vĩ mô:
~ Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao
~ Tôc độ tăng trưởng GDP bình quân trong g1ai đoạn 1991-1997 ở Việt nam khoảng
3,5%
~ Tỷ lệ lạm phát ở Việt nam dưới 15% mỗi năm trong giai đoạn 1993-1997.
Trang 7$Ví dụ nào sau đây thuộc kinh tế học thực chứng?
« _ ~ thuế của nhà nước là quá cao
e _ ~ tỉ lệ lãi suât tiệt kiệm là quá thập
e _ ~ phải piảm lãi suất đê kích thích đầu tư
$Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa hai hàng hoá có thê sản xuất ra khi các nguôn lực được sử dụng có hiệu quả:
e ~ Đường câu
~ Đường cung :
e _~ Tông sản phâm quôc dân (ƠNP)
$Một nền kinh tế tổ chức sản xuất có hiệu quá với nguồn tài nguyên khan hiếm khi:
~ G1a tăng sản lượng của mặt hàng này buộc phải giảm sản lượng của mặt hàng kia
~ Không thê gia tăng sản lượng của mặt hàng này mà không cắt giám sản lượng của mặt hàng khác
~ Nằm trên đường giới hạn khá năng sản xuất
$Một nền kinh tế nằm trên đường giới hạn khá năng sán xuất khi:
se ~ Không có lạmphát
~ Khi năng lực của quốc gia đó tăng lên
e - ~ Sử dụng một cách có hiệu quả nguôn lực và không có lạm phát
$Thị trường sản phâm X có hàm số cung và cầu có đạng:
Trang 8e ~ Các câu còn lại đều saI
$Cho hàm cung và hàm câu của hàng hóa X như sau:
$Giả sử hàm cầu thị trường của một loại nông sản: P = -1/2Q + 40
e _ Lượng cung nông sản trên thị trường là 20 Mức giá cân bằng trên thị trường là:
$Hàm số cung và cầu sán phâm X có đạng: P=QS+5 và P= -1/2QD+20
e - Giá cân bằng và sản lượng cân bằng là:
Trang 9Khi chính phú áp đặt mức giá P = 35, trên thị trường sẽ:
~ Dư thừa 38 sản phâm
~ Dư thừa 15 sản phâm
~ Không có đáp án đúng
Khi chính phủ áp đặt mức giá P = 62 trên thị trường sẽ:
~ Thiêu hụt 1Š sản phầm
(S): Qs = 0,5Ps - 6; (D) : Qd = 43 — 0,5Pd
Khi chính phú áp đặt mức giá P = 66, trên thị trường sẽ:
~ Dư thừa 12 sản phâm
~ Thiêu hụt L7 sản phầm
~ Thiếu hụt 12 sản phâm
Khi chính phủ áp đặt mức giá P = 40, trên thị trường sẽ:
~ Thiếu hụt 14 sản phẩm
~ Dư thừa 6 sản phâm
e ~ Dư thừa I4 sảnphâm
Trang 10Khi chính phủ áp đặt mức giá P = 60 trên thị trường sẽ:
e ~ Sản phâm cân băng
$ Hàm số cung và cầu sản phâm X có dạng: P=QS+5 và P= -1/2QD+20
« Nếu chính phủ ấn định mức giá P=18 và sẽ mua hết lượng sản phẩm thừa thì chính phủ cân chi bao nhiêu tiên?:
ø« ~108
ø« ~ 180
ø« ~100
$ Hàm số cung và cầu sản phâm X có dạng: P=QS+5 và P= -1/2QD+20
e - Muốn giá cân bằng P=18, thì hàm cung mới có dạng: thay P=18 ,Qs-Qd=9 Hàm cung mới P=Qs+5+9
e - Khi chính phủ áp đặt mức giá P = 50, hàng hóa trên thị trường sẽ:
e _ Thay P=50 xuy ra Qs=ó0,Qd=30 vì Qs sản lượng cung lớn hơn Qd sản lượng cầu nên có
sự dư thừa sản phâm:60-30=30 xuy ra đư thừa 30
Trang 11« - Khi chính phủ áp đặt mức giá P = 30, hàng hóa trên thị trường sẽ:
e«Ổ Ắ ~Dưthừa20
$ Thị trường sản phâm X có hàm cung và hàm cầu như sau: P = 15 + QS; P = 85 - QD Nếu chính phủ đặt mức giá trần P0 = 40 thì xảy ra dư thừa (hay thiêu hụt) bao nhiêu?
« Ắ_ ~Dưthừa 20
e ~ Không dư thừa hay thiêu hụt vì đây là mức giá cân bắng của thị trường
e ~ Cả ba đấp án còn lại đều sai
$ Thị trường sản phâm X có hàm cung và hàm cầu như sau: P = 15 + QS; P = 85 - QD Nếu chính phủ đặt mức giá sàn PO = 60 thì xảy ra dư thừa (hay thiêu hụt) bao nhiêu?
» ~ Không dư thừa hay thiêu hụt vì đây là mức giá cần băng của thị trường
e ~ Cả ba đấp án còn lại đều sai
$ Cho biêu cung, câu vê sản phâm X như sau:
Giá (103 đ/sp) 16 17 18 19
Qs (103 sp) 14 15 16 17
Qd (103 sp) 17 16,5 16 15,5
Nếu nhà nước áp giá là 14x103 đồng/sp thì điều gì xảy ra ?
e ~ Dư thừa 6xI03sp
Trang 12$ Cho hàm cầu: QD = 100 — 5P Độ co giãn của cầu đối với giá tại điểm nằm chính giữa đường
$ Nếu giá là 10 USD thì lượng cầu là 5400kg/ngày; nếu giá là 12 USD thì lượng câu là
4600kg/ngày Độ co giãn của câu theo giá trong khoảng giá trên xâp xỉ băng:
« ~-0/]
s« ~-04
« ~- 1,14
$ Co giãn của cầu theo giá là 3 (trị tuyệt đối) giá giảm 1% thì:
s _~ Lượng cầu tăng gấp 3 lần
e ~ Lượng câu p1lảm đi 3 lân
e ~ Lượng câu tăng 1,5%
$ Co giãn của cầu theo giá là 0.5 (trị tuyệt đối), giá tăng 1% thì:
e ~Lượng cầu tăng gấp 2 lần
« ~ Lượng câu giảm đi 2 lần
e ~ Lượng câu tăng 0,5%
$ Co giãn của cầu theo giá là 4 (trị tuyệt đối) giá tăng 1% thì:
e ~ Lượng cầu tăng gấp 4 lần
e ~ Lượng câu giảm đi 2 lân
e ~ Lượng câu tăng 43%
Trang 13$ Nếu giá là 5 USD thì lượng cầu là 7 50chiếc/ngày: niều giá là 10 USD thì lượng cầu là
420chiếc/ngày Độ co giãn của cầu theo giá xấp xỉ bằng:
« ~l,1§
« ~0,84
e« ~-1,1§
$ Cho hai hàm cầu cúa hàng hóa X trên hai thị trường A và B như sau:
e« PA=30-;PB =20 - Gọi I là giao điểm của hai đường cầu Độ co giãn của cầu theo giá tại điểm I của hai thị trường là:Qa=Qb=10 ,Ea=50x10/1000
e_ ~ep(A) = l,0; ep(B)=0,5
~ ep(A) = I1,5; epŒ) = I1,0
~ ep(A) = 1,0; ep() = I,5
PA = 30 - ; PB = 20 - Mức cung của hàng hóa X trên thị trường là 800 Nếu đem bán toàn bộ số lượng cung trên mỗi thị trường Độ co giãn cúa cầu theo giá trong hai trường hợp này là:
~ ep(A) = 2,5000; ep(B) = 0,7850
~ ep(A) = 0,7870; ep(B) = 2,5000
e ~ep(A) = I,5000; ep(B) = 0,8750
$ Nếu giá là 15 USD thì lượng cung là 480chiếc/ngày: nếu giá là 12 USD thì lượng cung là 420chiêc/ngày Độ co giãn của cung theo giá xâp xỉ băng:(Qb-Qa)/(Qb+Qa)x(Pb+Pa)/(Pb-Pa)
« ~-0/1
« ~-0(6
« ~1,67
$ Nếu giá là 8 USD thì lượng cung là 7 50kg/ngày: rêu giá là 6 USD thì lượng cung là
550kg/ngày Độ co giãn của cung theo giá xâp xỉ băng:
Trang 14$ Co giãn của cầu theo thu nhập là 0.5 thu nhập tăng 1% thì:
e« ~ Lượng cầu giảm 0.5% Ộ
e _~ Lượng câu tăng gâp 2 lần
e ~ Lượng câu glảm đi 2 lân
$ Co giãn của cầu theo thu nhập là - 0,75, thu nhập tăng 2% thì:
e ~ Lượng cầu tăng 1,5%
e ~ Lượng câu tăng gâp 1,5 lân
e ~ Lượng câu giảm đi 1,5 lân
$ Nếu thu nhập tăng 12% dẫn đến lượng cầu giảm 6%, co giãn của cầu theo thu nhập bằng:
« ~0,5
« ~2,0
« ~-20
$Cho hàm cầu của hàng hóa AÁ: Q=10I+100 (I- thu nhập, đơn vị: triệu đồng: Q-sản lượng, đơn vị:
chiệc) Tính co giãn câu theo thu nhập của hàng hóa đó tại mức thu nhập 10 triệu đông (phương pháp điêm câu)
« ~ElI=0,4
« _ ~ElI=0,6
Trang 15se ~EI=0,7
$Cho hàm cầu của hàng hóa A: Q=10l+100 (I- thu nhập, đơn vị: triệu đồng: Q-sản lượng, đơn vị:
chiệc) Tính co giãn cầu theo thu nhập của hàng hóa đó tại mức thu nhập 15 triệu đông (phương pháp điêm câu)
ø« _ ~El=0,45
« ~El=0,65
« ~El=0,76
$ Co giãn chéo của cầu hàng hóa X theo giá hàng hóa Y là — 2, giá của hàng hóa Y tăng 2% thì:
« ~ Lượng cầu hàng hóa X giảm 2%
e ~ Lượng câu hàng hóa X tăng gâp 2 lân
e ~ Lượng câu hàng hóa X giảm đi 4 lân
$ Co giãn chéo của cầu hàng hóa X theo giá hàng hóa Y là — 1.5, giá của hàng hóa tăng 2% thì:
se ~ Lượng câu hàng hóa Xtắng3⁄% -
e ~ Lượng câu hàng hóa X tăng gâp 3 lân
e Lượng câu hàng hóa X giảm đi 3 lân
$ Co giãn chéo của cầu hàng hóa X theo giá hàng hóa Y là 3, giá của hàng hóa tăng 2% thì:
se ~ Lượng câu hàng hóa Xgiám6% -
e ~ Lượng câu hàng hóa X tăng gâp 6 lân
e ~ Lượng câu hàng hóa X giảm đi 6 lân
$ Khi giá gas tăng lên 6% thì lượng cầu đối với bếp gas giảm 3% Độ co giãn chéo giữa bếp gas
Trang 16$Giả sử trên thị trường chỉ cung cấp 2 loại thực phâm là thụ lợn và thịt bò, cho hàm cung thịt bò
như sau: Qx=1000 + 6Py Trong đó Qx là lượng câu đôi với thịt bò và Py là giá của thịt lợn (hàng hóa liên quan) Tính hệ sô co dãn câu giao của 2 loại hàng hóa tại mức Py=80
$ Co giãn chéo của cầu hàng hóa X theo giá hàng hóa Y là 0,5, giá của hàng hóa tăng 2% thì:
se ~ Lượng câu hàng hóa Xgiám2% -
e« ~ Lượng cầu hàng hóa X tăng gập 2 lần
e ~ Lượng câu hàng hóa X không thay đôi
$Đường cầu cá nhân về một hàng hóa hoặc dịch vụ
Trang 17« _ ~ Cho biết giá cân bằng thị trường
» _ ~ Biểu thị hàng hóa hoặc dịch vụ nào sẽ được thay thê theo nguyên lý thay thê
e _~ TâI cả các câu còn lại đêu đúng
$Nếu 2 sản phâm X và Y là 2 sản phẩm thay thế thì:
e ~ Chưa đủ thông tin đê kết luận
$Nếu giá là 10 USD, lượng mua sẽ là 400 và ở giá 15 USD lượng mua sẽ là 500 một ngày, khi
đó co dãn của câu theo giá xâp xỉ băng
« ~3,3
« ~0,7
« ~2,5
$Đường cầu sản phâm X địch chuyên khi:
~ Giá sản phẩm X thay đôi
e _ ~ Chi phí sản xuất sản phâm X thay đôi
e ~ Cả 3 câu còn lại đêu đúng
$Nắng hạn có thê sẽ:
ø _ ~ Gây ra cầu về gạo cao hơn, dẫn đến một mức giá cao hơn
e Làm cho người tiêu dùng giảm câu của mình vê øạo
e ~ Làm plảm giá các hàng hóa thay thê cho gạo
$Khi giá tăng lượng cầu giảm dọc trên một đường cầu cá nhân vì:
e _ ~ Các cá nhân thay thế các hàng hóa và dịch vụ khác
e ~ Một số cá nhân rời bó thị trường
e ~ Một số cá nhân gia nhập thị trườn;
Trang 18$Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố quyết định cầu hàng hoá :
e _~ Giá hàng hoá liên quan
e« ~ Sự cân băng thị trườn:
$Trường hợp nảo sau đây làm dịch chuyên đường cầu TVSONY về bên phải:
1 Thu nhập dân chúng tăng
2 Giá TV Panasormc tăng
3 Giá TV SONY giảm
e ~Nó cho thây nhà cung ứng sẵn sàng cung ứng nhiêu hơn khi giá cả cao hơn
e_ ~Nó cho thây chỉ có một mức giá làm cho nhà sản xuât cung ứng hàng hoá cho thị
trường
$Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố quyết định của cung:
e ~ Những thay đối về công nghệ
e_ ~ Thuê và trợ câp :
e ~ Chi phí nguôn lực đề sản xuât hàng hoá
$Khi giá tăng lượng cung tăng dọc theo đường cung thị trường vì:
e ~Ở giá cao hơn nhiều hãng sẵn sảng gia nhập thị trường đê sản xuất hàng hóa
o~ Mỗi hãng ở trong thị trường sẵn sàng sản xuất nhiều hơn
se ~Ở giá cao hơn nhiêu hãng thay thê các hàng hóa và dịch vụ khác hơn
Trang 19$Đường cung của sản phẩm X dịch chuyển đo:
~ Giá sản phẩm X thay đi -
« _ ~ Thu nhập tiêu dùng thay đổi
« ~ Giá sản phâm thay thê giảm
$Nếu giá sán phâm X tăng lên, các điều kiện khác không thay đôi thì
e« ~ Sán phẩm tăng lên
e ~ Khôi lượng tiêu thụ sản phâm X tăng lên
e _~ Phân chi tiêu sản phâm X tăng lên
$Nêu mục tiêu của công ty là tôi đa hoá doanh thu, và câu vê sản phâm của công ty tại mức giá hiện có là co dãn nhiêu, công †y sẽ:
«e ~ Tăng giá
e ~ Tăng lượng bán
e ~ Giữ plá như cũ
$Khi thu nhập giảm, các yếu tố khác không đồi giá cả và lượng cân bằng mới của hàng hoá thông thường sẽ:
« _ ~ Giá thấp hơn và lượng cân bằng lớn hơn
e ~ Giá cao hơn và lượng cân băng nhỏ hơn
«e _ ~ Không thay đôi
SHàng hoá A là hàng thứ cấp Nếu giá của A giảm đột ngột còn một nửa Tác động thay thế sẽ làm câu hàng A:
« ~ Tăng lên gấp đôi
e ~ Tăng ít hơn gâp đôi
e« _ ~ Giảm còn một nửa
$Giá vé du lịch giám có thê dẫn đến phần chỉ tiêu cho du lịch tăng lên là đo cầu về du lịch:
« ~ Co đãn đơn vị
e_ ~ Co dãn theo giá Í
Trang 20e ~ Hoàn toàn không co giãn
$Đường cầu theo giá của bột giặt OMO chuyên dịch sang phải là đo:
« ~ Giá bột giặt OMO giảm
« ~ Giá hoá chât nguyên liệu giảm
e« ~ Giá của các loại bột tu khác cạn
$Trong trường hợp nào giá bia sẽ tăng:
e _~ Đường cầu của bia dời sang phải
e _~ Đường cung của bia dời sang trái
e - ~ Đường câu của bia đời sang phải và đường cung của bia đời sang trái
$Đường cầu về điện thoại địch chuyên sang phải là do:
»«Ổ ~Chỉ n n đặt hâm
ø - ~Do đầu tư của cáccông ty đầu tư viễn thông nước ngoài
« _~ Giá lặp đặt điện thoại tăng
$Trong trường hợp nào đường cung của Pepsi dời sang phải:
e _ ~ Thu nhập của người có thê mua nước ngọt giám
e _~ Giá nguyên liệu tăng
e« _~ Giá của Cô-Ca tăng
$Nhân tố nào sau đây làm dịch chuyên đường cầu của máy ánh sang phải:
e ~ Giá máy ảnh piảm
« ~GIá phimtăng :
e - ~ Chính phủ đánh thuê vào ngành kinh doanh máy ảnh
$ Điệu nào sau đây mô tả đường câu:
~ Số lượng hàng hóa mà người tiêu đùng muốn mua
~ Đô lượng hàng hóa mà người tiêu có khả năng mua
~ Sô lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muôn mua và có khả năng mua tại các mức thu nhậ
Trang 21$ Đối với hàng hóa thứ cấp khi thu nhập tăng:
e ~ Đường câu dịch chuyên sang phải
e ~ Lượng câu giảm Ộ
e«_ ~ Cả 3 đáp án còn lại đêu đúng
$ Nếu giá hàng hóa X tăng lên gây ra sự dịch chuyền của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía
bên trái thì:
e ~X và Y là hàng hóa thay thê
e ~Y là hàng hóa thứ cấp
e ~ Y là hàng hóa bình thường
$ Điều nào đưới đây mô tá đường cung:
e _ ~ Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán và có khả năng bán tại các mức thu nhập khác nhau
e _ ~ Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán tại các mức thuế khác nhau
~ Số lượng hàng hóa mà người muốn mua
$ Nhờ có cái tiến công nghệ làm giảm chỉ phí sản xuất quạt điện Nếu cầu đối với quạt điện là ít
co giãn theo giá, người ta dự đoán:
e _ ~ Lượng bán giảm và tông doanh thu tăng
e ~ Lượng bán giảm và tông doanh thu giảm
e - ~ Lượng bán tăng và tông doanh thu tăng
$ Nông sản là loại hàng hóa mà cầu ít co giãn theo giá Khi được mùa nông sản người nông dân thường không vul vì:
s _ ~ Giá tăng và tông doanh thu giảm
s ~ Giá giảm và tông doanh thu tăng
« ~ Giá tăng và tông doanh thu tăng
$ Nếu X và Y là hai hàng hóa bồ sung và chỉ phí nguồn lực đề sản xuất hàng hóa X giám xuống
thì :
e_ ~ GIá của cả X và Y đêu tăng
e ~ Giá của cả X và Y đêu giảm
Trang 22e ~ Giá của X tăng và của Y giảm
$ Nếu cầu là không co giãn theo thu nhập thì câu nảo dưới đây là đúng:
e _ ~ Phần trăm thay đối nhỏ về thu nhập sẽ dẫn đến phần trăm thay đồi lớn về lượng cầu
e ~ Sự tăng lên về thu nhập sẽ dẫn đến sự giảm xuông về lượng câu
e _ ~ Sự hài lòng tăng thêm khi tiêu dùng thêm một đơn vị sản phẩm
e« ~ Giá trị của hàng hóa Ộ
e«_ ~ Cả 3 đáp án còn lại đêu đúng
$ Các yếu tố ảnh hưởng đến sự lựa chọn của người tiêu dùng:
«ƠỔ ~ Thu nhập
« Ắ ~Sởthích
e _~ Giá của hàng hóa dịch vụ
$ Đường ngân sách biểu điễn:
e _ ~ Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng có thế mua
e _~ Các tập hợp hàng hóa được lựa chọn của một người tiêu dùng
e ~ Mức tiêu dùng mong muôn đôi với một người tiêu dùng
$ Đường ngân sách phụ thuộc vào
Trang 23«ƠỔ ~ Thu nhập
e ~ Giá của các hàng hóa
e ~ Không có đáp án đúng
$ Đường bàng quan là:
e _ ~ Sự sắp xếp các gió hàng được ưa thích
e ~ Đường siới hạn khả năng tiêu dùn;
e_ ~ Tât cả các đáp án còn lại đêu đúng
$ Độ dốc của đường bàng quan được gọi là:
e _ ~ Tỷ lệ thay thê kỹ thuật cận biên
e _ ~ Xu hướng cận biêntrong sản xuất
e _ ~ Xu hướng cận biên trong tiêu dùng
$ Tất cá các điểm nằm trên một đường bảng quan có điêm chung là:
« _ ~ Số lượng hai loại hàng hóa bằng nhau
« _ ~ Tý lệ thay thế cận biên giữa các giỏ hàng hóa bằng nhau
e ~ Chi tiêu cho hai loại hàng hóa băng nhau
$ Hai hàng hóa được gọi là thay thế hoàn hảo nếu:
e ~ Đường bàng quancó hình chữ L
e _~ Đường bàng quan là đường thăng đứng
e ~ Đường bàng quan là đường cong
$ Mối quan hệ giữa đường ngân sách và đường bàng quan tại điểm tiêu dùng tối ưu:
s ~ Độ dộc đường ngân sách lớn hơn độ dôc đường bằng quan
e _~ Độ dôc đường ngân sách nhỏ hơn độ dôc đường bàng quan
e ~ Không có đáp án đúng
$ Mục tiêu của người tiêu dùng là:
« ~ Tối thiêu hóa chỉ phí
e ~ Tôi đa hóa chi tiêu
e«_ ~ Cả 3 đáp án còn lại đêu đúng
Trang 24$ Dụng ích biên (MU) đo lường:
«e ~ Độ dốc của đường đẳng ích
s _ ~ Độ dộc của đường ngân sách
«e ~ Ty lệ thay thê biên
$ Tỷ lệ thay thế biên giữa 2 sản phẩm X và Y ( MRSY,X) thê hiện:
« ~ Tỷ giá giữa 2 sản phâm
« _ ~ Tý lệ năng suất biên giữa 2 sản phâm
e _~ Tý lệ đánh đôi giữa 2 sản phâm trên thị trường
~ Tập hợp các phối hợp có thê có giữa 2 sản phâm mà người tiêu thụ có thể mua khi giá
sản phâm thay đôi
$ Tổng dụng ích luôn:
e - ~ Giảm khi dụng ích cận biên tăng
e ~ Giảm khi dụng ích cận biên giảm
« ~ Giảm với tốc độ tăng dần
e ~ Giảm với tôc độ giảm dân
Trang 25« _ ~ Giảm và cuối cùng là tăng lên
$ Dụng ích tăng thêm khi tiêu đùng thêm một đơn vị sản phâm gọi là:
e ~ Dụng íchbình quân
e ~ Tông dụng ích
e ~ Không có đáp án đúng
$ Khi số lượng hàng hóa tiêu dùng tăng lên thì
« _~ Tông dụng ích giảm dân
e ~ Tông dụng ích không đôi
e _~ Dụng ích cận biên tăng lên
$ Theo lý thuyết về đụng ích người tiêu đùng sẽ:
e _ ~ Tối đa hóa dụng ích bằng việc tiêu đùng số lượng hàng hóa xa xỉ nhiều nhất mà người
đó có thê mua được
~ Tiết kiệm một phần thu nhập của họ đê chỉ tiêu trong tương lai
~ Tối đa hóa dụng ích và tối thiêu hóa lợi ích cận biên
«Ắ ~ Độ đốc đường ngân sách tăng lên
s _ ~ Độ dôc đường ngân sách giảm đi
e ~ Đường ngân sách dịch chuyên
$ Thu nhập là I: số lượng hàng hóa X là QX, hàng hóa Y là QY: giá hàng hóa X là PX, hàng hóa
Y làPY Phương trình đường ngân sách là:
«e ~I=PX/QX+PY/QY
Trang 26se ~lI=QX+PY.QY/PX
«e ~QX=I+PXQY/PX
$ Nếu thu nhập tăng đường ngân sách sẽ:
e _ ~ Dịch chuyến sang trái và song song với đường ngân sách cũ
« ~Dôc hơn
e _ ~ Dịch chuyên sang trái và dôc hơn
$ Khi giá của hàng hóa được biêu điễn trên trục tung tăng thì đường ngân sách:
«Ổ ~Dốc hơn
e _ ~ Dịch chuyên sang trái và dôc hơn
e - ~ Dịch chuyên sang trái và song song với đường ngân sách cũ
$ Khi giá của hàng hóa được biêu điễn trên trục hoành thay đôi thì đường ngân sách sẽ thay đối
VỀ:
«Ổ ~Độ dốc
e _ ~ Độ dôc và điêm cắt của đường ngân sách với trục tung :
e _ ~ Điêm cắt của đường ngân sách với trục tung và trục hoành nhưng không thay đôi độ dốc
$ Khi thu nhập thay đồi thì đường ngân sách sẽ thay đối về:
e _ ~ Độ dôộc và điểm cắt của đường ngân sách với trục tung
e _ ~ Độ dôc và điêm cắt của đường ngân sách với trục hoành
«eỔẮ ~Độdôc
$ Đề xác định điều tiêu dùng tối ưu người ta cần biết:
e _~ Giá của hàng hóa và thu nhập
e _ ~ Tông lợi ích và thu nhập
e ~ Tông lợi ích và lợi ích cận biên của hàng hóa
$ Cô Hoa tiêu dùng cả thịt lợn và thịt bò Khi thu nhập của cô Hoa tăng lên, cô ta mua cả hai loại này với sô lượng nhiêu hơn Tuy nhiên, lượng thịt bò mua thêm nhiêu hơn thịt lợn Điêu nào dưới đây là đúng:
e ~ Thịt bò là hàng hóa xa xỉ còn thịt lợn là hàng hóa thông thường
Downloaded by Quang Quang (khoa31141020806@gmail.com)
Trang 27e ~ Thịt bò là hàng hóa thông thường còn thịt lợn là hàng hóa thứ cấp
e«e _ ~ MUX =MUY
$ Lan có thu nhập () là 100.000 đồng đê mua truyện (X) với giá 20.000 đồng/quyên và mua sách (Y) với giá 15.000 đông/quyên Phương trình minh họa đường ngân sách của Lan là:
e ~ Ưu tiên mua các sản phâm có mức giá tương đôi rẻ
e _ ~ Phân chi tiêu cho môi sản phâm là băng nhau
$ Điểm phối hợp tiêu dùng tối ưu giữa 2 sản phẩm X và Y là:
o~ Tiếp điêm của đường bàng quan và đường đồng phí Ộ
e _ ~ Tiệp điêm của đường đông lượng và đường đường đông phí
e _~ Tiệp điêm của đường đông lượng và đường ngân sách
$ Độ dốc của đường bàng quan phản ánh:
« ~ Sự ưa thích có tính bắc cầu
e ~ Sự ưa thích là hoàn chỉnh
e _~ Các trường hợp trên đêu sa1
$ Khi giá của hàng hóa bình thường giảm người tiêu dùng mua hàng hóa nảy nhiều hơn, đó là hệ quả của:
Downloaded by Quang Quang (khoa31141020806@gmail.com)
Trang 28e ~ Tác động thay thế
e ~ Tác động thu nhập
e _~ Tác động thay thê hoặc tác động thu nhập
$ Khi tổng dụng ích giảm, dụng ích biên:
e« ~ dương vả tăng dần
e ~ dương và giảm dân
e« _ ~âm và tăng dân
$ Giả sử bia là hàng hoá thông thường và giá bia tăng khi đó tác động thay thế sẽ làm người ta mua bia và tác động thu nhập sẽ làm người ta mua bia Điện vào chô châm là :
e _~ Nhiều hơn; nhiều hơn
e.~ Nhiều hơn ; ít hơn
e ~lthơn; nhiêu hơn
$ Phối hợp tối ưu của người tiêu dùng là phối hợp thỏa mãn điều kiện:
« ~ Độ đốc của đường ngân sách bằng độ đốc của đường bàng quan
» - ~ Tỷ lệ thay thê biên giữa các hàng hóa băng tỷ giá của chúng
e ~ Đường ngân sách tiệp xúc với đường bàng quan
$ Giả sử người tiêu dùng đành hết tiền tiền lương đề mua hai hàng hóa X và Y Nếu giá hàng hóa
X và Y đêu tăng lên gâp 2, đông thời tiên lương cũng tăng lên gâp 2 thì đường ngân sách của người tiêu dùng sẽ:
e« ~Djchchuyến song song sang phải
e ~ Xoay quanh điêm cắt với trục tung sang phải
e ~ Dịch chuyên song song sang trái
$Trong kinh tế học, ngắn hạn đề cập đến giai đoạn:
e _~ Trong đó tât cả các yêu tô đầu vào đêu biên đôi
e ~ Trong đó tât cả các yêu tô đầu vào đêu cô định
e ~ Dưới một năm
$Dài hạn là khoáng thời gian trong đó:
e ~ Tât cả các yêu tô đầu vào cô định
Downloaded by Quang Quang (khoa31141020806@gmail.com)
Trang 29e _~ Hãng có thê tôi đa hóa lợi nhuận
e ~ Không có đáp án đúng
$Trong kinh tế học về hãng ngắn hạn được định nghĩa là khoảng thời gian chỉ đú đề:
e _ ~ Thu thập số liệu về chỉ phí chứ không phái về sản xuất
e _~ Thu thập sô liệu vệ chi phí và vê sản xuât
e ~ Thay đôi sản lượng và công suât nhà máy
$Sự khác nhau giữa ngắn hạn và đài hạn là:
e _ ~ Trong ngắn hạn có hiệu suất không đổi, nhưng trong dải hạn không có
« ~Batháng
e _ ~ Trong ngắn hạn, đường chỉ phí trung bình giám dẫn, còn trong dài hạn nó tăng dần
$Hàm sản xuất ngắn hạn của một hãng mô tả:
s _ ~ Sản lượng đầu ra thay đôi như thế nào khi qui mô sản xuất thay đôi và lượng lao động không đôi
e ~ Chi phí tôi thiêu đê sản xuât một lượng đâu ra nhật định
e ~ Không có đáp án đúng
$Năng suất cận biên của một yêu tô sản xuât là:
e ~ Chi phí của việc sản xuất thêm 1 đơn vị sản phâm
« - ~ Chi phí cân thiệt đê thuê thêm I đơn vị yêu tô sản xuât
e - ~ Sản lượng chia cho sô yêu tô sử dụng trong quá trình sản xuât
$Số sản phâm tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố đầu vào với các yếu tố khác không đôi gọi là:
e ~ Hữu dụng biên
« ~ Chi phí biên
e ~ Doanh thu biên
$Năng suất cận biên của lao động là phần chênh lệch sản lượng khi:
e ~ Tăng một đơn vị lao động và vốn
e _ ~ Tăng một đơn vị vôn, với lượng lao động không đôi
Downloaded by Quang Quang (khoa31141020806@gmail.com)
Trang 30e ~ Thay đôi chỉ phí lao động
$Năng suất biên của một yếu tố sản xuất biến đồi là:
~ Sản phâm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đôi
~ Sản phâm tăng thêm trong tông sản phâm của các YTSX Ộ
~ Sản phẩm tăng thêm trong tông sản phầm khi sử dụng thêm 1 đông chị phí của các
YTSX
$Năng suất bình quân của một đơn vị yếu tố sản xuất (YTSX) biến đôi là:
« _ ~ SỐ lượng sản phâm tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị YTSX biến đôi
e - ~ SÔ lượng sản phâm tăng thêm khi bỏ ra thêm I đồng chi phí sản xuất biên đôi
e ~ Không có đáp án đúng
$Năng suất cận biên của vốn là:
e _ ~ Tống sản phâm chia cho tông số vốn đang sử dụng với lượng lao động không đôi
e _ ~ Tống sản phâm chia cho tông số lao động đang sử dụng với lượng vốn không đôi :
e _ ~ Chênh lệch sản lượng khi sử dụng thêm 1 đơn vị lao động với lượng vôn không đôi
$Khi năng suất cận biên của lao động nhỏ hơn năng suất bình quân của lao động thì:
e _ ~ Năng suất cận biên của lao động đang tăng
e ~ Năng suât bình quân của lao động đang tăng
e - ~ Đường tông sản phâm có độ đôc âm
$Khi năng suất bình quân giảm, năng suất biên sẽ:
e ~ Bằng năng suất bình quân
« ~ Tăng dần :
e ~ Vượt quá năng suât bình quân
$Sự cái tiến kỹ thuật:
~ Cho phép sán xuất nhiều sản phẩm hơn với cùng số lượng các yếu tố đầu vào so với trước
~ Có thê được biểu diễn qua sự dịch chuyển lên trên của đường tông sản phâm
~ Có thê che đấu sự tồn tại của tình trạng năng suất biên giảm dẫn
Downloaded by Quang Quang (khoa31141020806@gmail.com)
Trang 31$Qui luật năng suất cận biên giảm dần thê hiện:
e _ ~ Khi qui mô của doanh nghiệp tăng lên thì năng suất cận biên sẽ giảm
e - ~ Khi qui mô của doanh nghiệp tăng lên thì chỉ phí bình quân sẽ giảm
ø - ~ Với sô lượng các đâu vào cô định cho trước, khi sử dụng càng nhiêu yêu tô đâu vào biên đôi thì năng suât bình quân của đâu vào biên đôi cuôi cùng sẽ giảm
$Quy luật năng suất giảm dần có thể được mô tá đúng nhất bằng:
~ Tổng sán lượng sẽ giảm nếu sử dụng quá nhiều yếu tố vào một quá trình sản xuất
~ Sản lượng gia tăng sẽ giảm khi sử dụng thêm ngày càng nhiêu một yêu tô
~ Những phần gia tăng của tổng sản lượng sẽ tăng khi tất cá các yếu tố sử dụng trong quá trình sản xuât tăng tỷ lệ với nhau
$Khi năng suất cận biên của lao động lớn hơn năng suất bình quân cúa lao động thì:
e ~ Đường tống sản phâm có độ dốc âm
e ~ Doanh nghiệp đang có năng suât cận biên giảm dân
e _~ Năng suât cận biên của lao động đang giảm
$Khi đường năng suất biên của lao động (MPL) nằm cao hơn đường năng suất bình quân của lao
động (APL) thì:
e ~ Cả 2 đường đều đốc lên
e ~ Đường năng suât biên độc lên
e ~ Đường năng suât bình quân độc xuông
e _ ~ Các yếu tố không thê di chuyên được
e ~ Các yêu tô có thê mua chỉ ở một con sô cô định
Downloaded by Quang Quang (khoa31141020806@gmail.com)
Trang 32e ~ Các yêu tô có thê mua chỉ ở ø1á cô định
$Một hàm số thể hiện số sản phẩm tối đa mà doanh nghiệp sản xuất ra trong mỗi đơn vị thời gian tương ứng với môi cách kêt hợp các yêu tô sản xuât được gọi là:
e« ~ Một hàm đẳng phí
se ~Một đường congbàngquan
e - ~ Một hàm sô tông chi phí sản xuât
$Nếu hàm sản xuất biểu thị hiệu suất tăng theo quy mô thì
e _ ~ Sản phâm cận biên của yếu tố sản xuất tăng cùng với số lượng sản phâm sản xuất ra
e _ ~ Chi phí cận biên tăng cùng với sản lượng
e ~ Hàm sản xuất độc xuông
$Câu nào hàm ý hiệu suât giảm đân:
e - ~ Khi một yêu tô tăng thì sản phâm tăng thêm tính trên đơn vị yêu tô bô sung ø1ảm xuông
» - ~ Khi một yêu tô tăng gập đôi thì sản lượng tăng nhiêu hơn hai lân `
e ~ Khi tât cả các yêu tô tăng gâp đôi, sản lượng tăng nhiêu hơn hai lân
$Năng suất tăng theo quy mô có nghĩa là:
e _ ~ Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng ít hơn hai lần
e _~ Tăng gâp đôi tât cả các yêu tô sẽ làm cho sản lượng tăng đúng gâp đôi
e ~ Quy luật hiệu suât giảm dân không đúng nữa
$Nếu hàm sán xuất có đạng Q = 0.5*(K0.2 )*(L0.5) Khi gia tăng các yếu tố đầu vào cùng tý lệ
thì:
e ~ Năng suất tăng theo quy mô
e ~ Năng suât không đôi theo quy mô
e ~ Không có đáp án án đúng
$Hàm sản xuất Q = K2L là hàm sản xuất có:
e ~ Năng suât giảm dân theo quy mô
s ~ Năng suất không đôi theo quy mô
e ~ TÂI cả các đáp án còn lại đêu saI
Downloaded by Quang Quang (khoa31141020806@gmail.com)
Trang 33$Nếu hàm sản xuất có đạng Q = 0.5(K0.5)*(L0.3) Khi gia tăng các yếu tố đầu vào cùng tý lệ thì:
e _~ Năng suất tăng theo quy mô
e ~ Năng suất không đôi theo qui mô
e ~ Năng suât giảm theo qui mô
e ~ Không có đáp án đúng
$Đường đồng lượng biểu thị:
e ~ Những mức sán lượng như nhau với những phối hợp bằng nhau về 2 YTSX biến đôi
e ~ Những mức sản lượng khác nhau với những mức chi tiêu khá nhau về 2 YTSX biên đôi
e ~ Những mức sản lượng như nhau với những mức chi phí như nhau
$Một đường đồng lượng cho biết:
« ~ Các kết hợp vốn và lao động khác nhau đê sản xuất sản lượng đầu ra cảng tăng
e _ ~ Các kết hợp vốn và lao động khác nhau đề sản xuất sản lượng đầu ra càng giảm
e ~ TÂI cả các đáp án còn lại đêu saI
$Khi ta cố định sản lượng của một hàm sản xuất cho số lượng vốn và lao động thay đồi thì
đường cong biêu điên:
s ~ Đường chỉ phí biên
se _~ Đường tông sản phâm
e _~ Đường sản phầm trung bình
$Các đường đồng lượng tương ứng với các mức sản lượng lớn hơn:
« ~ Bằng nhau so với gốc tọa độ
s ~ Cảng gân pộc tọa độ hơn
e ~ Là một đường duy nhật
$Tý lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thê hiện:
Downloaded by Quang Quang (khoa31141020806@gmail.com)
Trang 34«Ắ ~ Độ đốc đường tổng sản lượng
e _ ~ Độ dộc đường đồng phí
e ~ Độ dôộc đường ngân sách
$Theo nguyên lý thay thế cận biên thì
e _ ~ Chỉ phí cận biên bằng chỉ phí trung bình ở mức tối thiêu của chi phí trung bình
« - ~ Giảm giá một yếu tô dân đến hãng thay thế nó bằng các yêu tô khác "
e _ ~ Nếu hãng không biết đường chỉ phí cận biên của mình thì có thê thay thế bằng đường chi phí trung bình
$Tÿ lệ thay thế kỹ thuật cận biên được đo lường bởi độ đốc của:
e« ~ Một đường đồng phí
e _ ~ Nhiêu đường đông phí
e ~ Nhiêu đường đông lượng
$Với vốn biểu diễn trên trục tung và lao động biểu điễn trên trục hoành Giá sử tại mức đầu vào
hiện tại, tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên MRTSKL = -3 thì:
e _ ~ Nếu doanh nghiệp thuê thêm 1 đơn vị vốn thì có thê sản xuất thêm 3 đơn vị sản phâm
se ~ Nêu sử dụng thêm 3 đơn vị lao động, doanh nghiệp cân sử dụng thêm 3 đơn vị vôn
«e —~Nêu giảm 1 đơn vị vôn, doanh nghiệp có thê thuê thêm 3 đơn vị lao động mà sản lượng
không đôi
$Chi phí có định là:
« _ ~ Chi phí giảm đi khi giảm mức sản lượng
« _ ~ Chí phí tăng lên khi tăng mức sản lượng
e« ~ Các đáp án còn lại đêu saI
$Chi phí có định:
e _ ~ Là các chỉ phí gắn với các yếu tố cố định
« ~ Không thay đối theo mức sản lượng ¬¬ :
e ~ Bao gôm những thanh toán trả cho một sô yêu tô khả biên
$Chi phí biến đồi là:
« _ ~ Chỉ phí trung bình tính cho một đơn vị sản phẩm
Downloaded by Quang Quang (khoa31141020806@gmail.com)
Trang 35« _ ~ Chí phí tăng lên khi tăng mức sản lượng
e ~ Tât cả các đáp án còn lại đêu đúng
$Chi phí có định trung bình:
« ~ Là cần thiết để xác định điểm đóng cửa
e_ ~ Là tôi thiêu ở điêm hòa vôn
e ~ Là tôi thiêu ở điểm tôi đa hóa lợi nhuận
$Chi phí cận biên là:
e _ ~ Tống chỉ phí chia cho tổng sản lượng
e _ ~ Chênh lệch giữa chỉ phí cô định và chỉ phí biến đồi
e - ~ Sự g1a tăng của chị phí chia cho sự gia tăng của lao động
$Chi phí biên là:
» _ ~ Chí phí tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX
e ~ Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm I đơn vị sản phâm
e ~ Là độ dôc của đường tông doanh thu
$Trong ngắn hạn, sán lượng càng lớn loại chỉ phí nào sau đây càng nhỏ:
« ~ Chiphí biên
e ~ Chỉ phí biến đồi trung bình
se ~ Chi phí trung bình
$Mối quan hệ giữa sản phẩm cận biên của lao động và chị phí cận biên của sản phâm:
e _ ~ Chỉ phí cận biên là nghịch đảo của sản phẩm cận biên
» - ~ Chí phí cận biên độc xuông khi sản phâm cận biên dôc xuông : Ộ
e _ ~ Chi phí cận biên không đôi nhưng sản phâm cận biên thì tuân theo hiệu suât giảm dân
$Tống chỉ phí là:
« _ ~ Chi phí không đối khi thay đôi mức sán lượng
e _ ~ Tông chi phí giảm dân khi tăng mức sản lượng
e_ ~ Tât cả các án còn lại đêu saI
Downloaded by Quang Quang (khoa31141020806@gmail.com)
Trang 36$Phát biểu nào dưới đây là sai:
e _ ~ Tống chỉ phí bình quân là tông chỉ phí trên một đơn vị sán phâm
e ~ Tông chỉ phí bình quân băng chỉ phí cô định bình quân cộng chỉ phí biên đôi bình quân
e _ ~ Chi phí cận biên là sự gia tăng tông chi phí khi sản xuất thêm một đơn vị sản phầm
$Khi giá các yếu tố sản xuất đồng loạt tăng lên sẽ làm:
se ~ Dịch chuyên đường AC xuông dưới
s _ ~ Các đường AC vân giữ nguyên vị trí cũ
« ~ Các đường AVC dịch chuyên sang phải
$Đường chỉ phí trung bình đài hạn LAC là:
e ~ Tập hợp những điểm cực tiêu của các đường chỉ phí trung bình ngắn hạn AC
e ~ Tập hợp các phân rất bé của đường AC
e_ ~ Tât cả các đáp án còn lại đêu đúng
$Đường chỉ phí cận biên nằm trên đường chỉ phí trung bình thì:
e _ ~ Đường chỉ phí trung bình ở mức tối thiểu của nó
e _ ~ Đường chi phí cận biên ở mức cực đại của nó
e ~ Đường chi phí trung bình dôc xuôn;
$Đường chỉ phí trung bình đài hạn là:
e ~ Tổng của tất cả các đường chỉ phí trung bình ngắn hạn
e ~ Đường biên phía trên của tât cả các đường chỉ phí trung bình ngăn hạn
e ~Năm ngang
$Đường chỉ phí trung bình đài hạn :
« ~ Có thê đốc xuống
« _ ~ Có thê cuối cùng sẽ đốc lên vì vấn đề quản lý
e _ ~ Luôn biêu thị hiệu suât tăng theo quy mô
$Đường cung đài hạn của ngành:
Downloaded by Quang Quang (khoa31141020806@gmail.com)
Trang 37e _ ~ Là tổng các đường chỉ phí trung bình dải hạn của tất cả các hãng thành viên, phần nằm dưới chị phí biên đài hạn
e _ ~ Được tìm ra băng cách cộng tât cả các đường chi phí cận biên ngăn hạn của tât cả các hãng thành viên
e _ ~ Là tổng của các đường tông chỉ phí của tất cả các hãng thành viên
$Khi chỉ phí trung bình tăng dẫn theo sản lượng thì:
« _ ~ Chí phí biên nhỏ hơn chi phí trung bình
« _ ~ Chi phí biên băng chi phí trung bình
e ~ Không có đáp án đúng
$Khoáng cách theo chiều thắng đứng giữa TC và VC là:
«e ~AEFC
«ỔẮ ~MC -
e _ ~ Giảm xuông khi sản lượng tăng lên
$Ở mức sản lượng mà chỉ phí trung bình đạt giá trị tối thiểu:
« _ ~ Chỉ phí biến đôi trung bình bằng với chỉ phí trung bình
e ~ Lợi nhuậnphải ở IrỨC tôi đa ,
e ~ Chi phí cận biên bắng chị phí biên đôi trung bình
$Nếu ATC đang giám, khi đó MC:
«e ~Bằng ATC
e ~ Đang giảm
e_ ~ Phía trên ATC
$MC cắt:
~ ATC, AFC tại điệm cực tiêu của chúng
~ AVC, AFC tại điêm cực tiêu của chúng
e« ~ATC, AVC, AFC tại điêm cực tiêu của chúng
$Câu nảo trong các câu sau không đúng ?
e« ~ AC ở dưới MC hàm ÿý ÁC đang tăng
Downloaded by Quang Quang (khoa31141020806@gmail.com)
Trang 38« ~MC ở trên AC hàm ý MC đang tăn
e ~ÁC giảm hàm ý MC ở dưới AC
$Nếu MC nằm trên đường AVC thì khi tăng sản lượng dẫn đến:
se ~ AVC giảm xuống
« ~AFC tăng lên „
« ~ ATC không đôi
$Trong ngắn hạn, khi sản lượng tăng, chỉ phí biên (MC) tăng dần và chỉ phí biến đồi bình quân (AVC) giảm dân là do:
«e ~MC> AVC
«e ~MC< AEFC
« Ắ ~MC< AC
$Đường đồng phí chỉ ra các kết hợp vốn và lao động có thể mua được:
e ~ Đề tối thiếu hóa chỉ phí
e _ ~ Đề tối đa hóa lợi nhuận
e _~ ĐÊ sản xuât với một mức sản lượng nhât định
« ~ Tỷ số năng suất biên của 2 yếu tố sản xuẤt
e ~ Ty lệ đánh đôi giữa 2 yêu tô sản xuât trên thị trường
e _ ~ Ty sô giá cả của 2 yêu tô sản xuât
Downloaded by Quang Quang (khoa31141020806@gmail.com)