CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT CỔ ĐIỂN NỀN KINH TẾ ĐÓNG TRONG DÀI HẠNNỘI DUNG SẢN XUẤT HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ PHÂN PHỐI THU NHẬP CHO CÁC YẾU TỐ SẢN XUẤT CẦU VỀ HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ THỊ TRƯỜNG VỐN V
Trang 1CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT CỔ ĐIỂN NỀN KINH TẾ ĐÓNG TRONG DÀI HẠN
NỘI
DUNG
SẢN XUẤT HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ PHÂN PHỐI THU NHẬP CHO CÁC YẾU TỐ SẢN XUẤT
CẦU VỀ HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ
THỊ TRƯỜNG VỐN VAY TÁC ĐỘNG CỦA CÁC CHÍNH SÁCH VĨ MÔ
Trang 2MÔ HÌNH CỔ ĐIỂN
GIẢ THIẾT CỦA MÔ HÌNH
• Giá cả và tiền công linh hoạt đối với toàn dụng nhân công và sản lượng
• L,K cố định
• Công nghệ không đổi
• Sản lượng tiềm năng
• Nền kinh tế đóng
• Nền kinh tế trong dài hạn
Trang 4Ý nghĩa của hàm sản xuất:
• Cho biết sản lượng (Y ) mà nền kinh tế có thể sản xuất được từ một
khối lượng vốn và lao động nhất định
• Phản ánh trình độ của công nghệ hiện có của nền kinh tế
Trang 5– Hàm này được gọi là hàm sản xuất Cobb-Douglas
– Hệ số α là một giá trị lớn hơn 0 nhỏ hơn 1
– Ví dụ, α = 0.3 Khi đó hàm sản xuất được viết thành:
Y = K0.3 L0.7
Trang 62.1.2 Mức cung về hàng hóa và dịch vụ
36
Giả định:
1. Công nghệ sản xuất không đổi
2. Mức cung về vốn và lao động trong nền kinh tế là cho trước:
Với công nghệ không đổi, các yếu tố sản xuất là đã cho, sản lượng của nền kinh tế (hay mức cung về hàng hóa và dịch vụ) được xác định như sau:
Trang 72.2 PHÂN PHỐI THU NHẬP QUỐC DÂN
CHO CÁC YẾU TỐ SẢN XUẤT
• Giá yếu tố là số tiền trả cho các yếu tố sản xuất
• Giá yếu tố được quyết định bởi cung và cầu về yếu tố
– Cung yếu tố sản xuất cố định
– Cầu yếu tố sản xuất
• Phân phối thu nhập được quyết định bởi giá nhân tố.
– Tiền công (W): là thu nhập của người lao động
– Tiền thuê vốn (R): là thu nhập của người sở hữu vốn
Trang 92.2.1 Nhu cầu của doanh nghiệp về các yếu tố sản xuất
Trang 102.2.1 Nhu cầu của doanh nghiệp về các yếu tố sản xuất
L
Lượng cầu LĐ
MPL VÀ ĐƯỜNG CẦU LAO ĐỘNG
Trang 112.2.1 Nhu cầu của doanh nghiệp về các yếu tố sản xuất
Lượng cầu vốn
MPk VÀ ĐƯỜNG CẦU VỐN
Trang 122.2.2 Cân bằng trên thị trường yếu tố sản xuất
CÂN BẰNG CỦA THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG
Trang 132.2.2 Cân bằng trên thị trường yếu tố sản xuất
CÂN BẰNG CỦA THỊ TRƯỜNG VỐN VAY
Trang 142.2.3 Phân phối thu nhập quốc dân cho các yếu
tố sản xuất
Tổng thu nhập của LĐ =
Lợi suất không đổi theo quy mô, tối đa hóa lợi
nhuận, cạnh tranh hoàn hảo
Tổng thu nhập của vốn =
W L
R K
Trang 172.1.2 Cầu đầu tư (tư nhân)
Đầu tư (I): chi tiêu cho hàng hóa vốn
Trang 182.1.3 Cầu chi tiêu của chính phủ
Chi tiêu chính phủ (G): chi tiêu của chính phủ cho các hàng hóa vàdịch vụ công, chi trả lương cho viên chức nhà nước
• G không bao gồm chuyển giao thu nhập
Giả định chi tiêu chính phủ và thuế là các biến ngoại sinh và cố
định:
and
Trang 192.2.4 Trạng thái cân bằng trên thị trường hàng hóa và dịch vụ
Trang 202.4 THỊ TRƯỜNG VỐN VAY
Trang 212.4.1 Cầu vốn vay – Cầu đầu tư
Trang 222.4.2 Cung vốn vay – Tiết kiệm
Trang 232.4.3 Cân bằng thị trường vốn vay
Trang 242.5 TÁC ĐỘNG CỦA CHÍNH SÁCH KINH TẾ VĨ MÔ
Trang 252.5.1 Chính sách tài khóa
Trang 262.5.2 Chính sách đầu tư
Trang 272.5.3 Chính sách tiết kiệm