Để góp phần làm phong phú thêm nguồn tài liệu tham khảo cho sinh viên thuộc khối ngành Kinh tế và những ai yêu thích nghiên cứu khoa học Kinh tế, cũng như để phục vụ cho việc giảng dạy và học tập cho các sinh viên trường Đại học Tài chính – Marketing, nhóm giảng viên thuộc Bộ môn Kinh tế học trường Đại học Tài chính - Marketing đã biên soạn bài giảng “KINH TẾ VĨ MÔ”. Nội dung của cuốn sách được trình bày theo lô gích: mỗi chương thường gồm 3 phần chính: Phần đầu là nội dung bài giảng, nhằm trình bày những kiến thức của học phần. Phần thứ hai là một số thuật ngữ tiếng Anh và một vài tình huống nghiên cứu, để sinh viên, người đọc xem và vận dụng các kiến thức đã học giải quyết từng tình huống cụ thể. Phần thứ ba là hệ thống câu hỏi ôn tập, bài tập và các câu hỏi trắc nghiệm để giúp sinh viên tự hệ thống kiến thức, cũng như các độc giả có thể tự kiểm tra kiến thức của mình. Những câu hỏi và bài tập này có đáp án ở cuối cuốn sách để giúp sinh viên, người đọc có thể tự học dễ dàng
Trang 1CHƯƠNG V.
CẠNH TRANH VÀ ĐỘC QUYỀN
Trang 210/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 2
1. Khái niệm: Thị trường Cạnh tranh hoàn hảo
(TTCTHH) là một hình thái thị trường có
nhiều người mua và nhiều người bán,
không ai có khả năng chi phối được giá cả thị trường mà chỉ có chấp nhận giá thị trường
Bài 1: THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH HOÀN HẢO
Ví dụ: Thị trường lúa mì, thị trường bánh kẹo,…
Trang 32 Đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo
Có nhiều người mua và nhiều người bán trên thị trường
Sản phẩm trên thị trường là hoàn toàn đồng nhất
Tất cả người mua và người bán đều có hiểu biết đầy đủ thông tin trên thị trường.==> Hành
vi của mỗi người mua hàng hay người bán
riêng lẽ không tác động đến giá cả thị trường
Các doanh nghiệp có thể tự do gia nhập hoặc rời bỏ thị trường
Trang 410/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 4
=> Đặc trưng cơ bản của doanh nghiệp
cạnh tranh hoàn hảo:
Doanh nghi p c nh tranh hoàn h o có th bán ệ ạ ả ể
t t c s n l ấ ả ả ượ ng c a mình m c giá th tr ủ ở ứ ị ườ ng đang th nh hành ị
+ N u doanh nghi p đ nh giá cao h n giá th ế ệ ị ơ ị
tr ườ ng s không bán đ ẽ ượ c hàng hóa.
+ Doanh nghi p c nh tranh hàng hóa không có s c ệ ạ ứ
m nh th tr ạ ị ườ ng.
Doanh nghi p c nh tranh hoàn h o có s n ệ ạ ả ả
l ượ ng quá nh ỏ không nh h ả ưở ng đ n giá th ế ị
tr ườ ng đ ườ ng c u n m ngang v i s n l ầ ằ ớ ả ượ ng
c a mình ủ
Trang 53 Đường cầu và doanh thu biên của doanh
nghiệp trong thị trường CTHH
Trang 610/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 6
TR, AR, MR
Tổng doanh thu: TR = PxQ
(AR: Average revenue)
Doanh thu biên ( MR: Marginal revenue)
Trang 74 CÂN BẰNG NGẮN HẠN CỦA DOANH
NGHIỆP CTHH
4.1 Xác định mức sản lượng tối ưu:
Trong ngắn hạn doanh nghiệp cần giải quyết 2 vấn đề:
Sản xuất hay đóng cửa?
- Nếu sản xuất thì sản xuất bao nhiêu sp?
Điều kiện tối đa hóa lợi nhuận:
MR = MC = P (với MC ↑)
Trang 810/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 8
Dn sx Q0, bán với giá P0 và thu được lợi
nhuận kinh tế: Pr = (P0-AC0).Q0
Trang 94.2 Điểm hòa vốn và điểm đóng cửa sản xuất của doanh nghiệp
Trang 11MC
B
Trang 1210/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 12
=> Dn tiếp tục sản xuất để tối thiểu hóa lỗ lã.
Trang 1410/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 14
Tóm tắt các quyết định sản xuất
Điều kiện
bù lỗ định
phí!
Trang 154.3. Đường cung ng n h n c a doanh nghi p CTHH ắ ạ ủ ệ
4.3. Đường cung ng n h n c a doanh nghi p CTHH ắ ạ ủ ệ
D
C
Trang 1610/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 16
5 CÂN BẰNG DÀI HẠN
5.1.Cân bằng dài hạn của doanh nghiệp CTHH
Trong dài hạn doanh nghiệp cần giải quyết 2
vấn đề:
- Sản xuất bao nhiêu sản lượng?
- Thiết lập quy mô sản xuất thích hợp
Trang 17Đi u ki n t i đa hóa l i nhu n: ề ệ ố ợ ậ
Đi u ki n t i đa hóa l i nhu n: ề ệ ố ợ ậ LMC = LMR = P1
Trang 1810/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 18
2. Cân b ng dài h n c a ngành CTHH ằ ạ ủ
2. Cân b ng dài h n c a ngành CTHH ằ ạ ủ
Trang 19Cân bằng dài hạn của ngành CTHH:
Trang 2010/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 20
6. HI U QU C A TH TR Ệ Ả Ủ Ị ƯỜ NG CTHH
6. HI U QU C A TH TR Ệ Ả Ủ Ị ƯỜ NG CTHH
Q
T i Qạ E: MU = MC = P a. Ngành sx
Trang 21Cân bằng dài hạn của ngành CTHH:
P2 = LACmin = LMC = SACmin = SMC = LMR=AR
Trang 2210/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 22
HIỆU QUẢ CỦA THỊ TRƯỜNG CTHH
Tại điểm cân bằng dài hạn của ngành CTHH:
P = LACmin = LMC = SACmin= SMC=LMR=AR
1 Tại q*: SMC = SACmin → doanh nghiệp sản
xuất ở mức sản lượng tối ưu (với quy mô sản xuất đã chọn)
2 Tại q*: LMC = LACmin → doanh nghiệp sản
xuất ở quy mô sản xuất tối ưu với CPTB thấp nhất có thể
3 Tại q*: P = SACmin = LACmin → giá NTD trả
để có sp đúng bằng CPTB thấp nhất để sản
xuất ra sản phẩm
b Doanh nghiệp
Trang 31b, N u CP quy đ nh giá th tr ế ị ị ườ ng là 180 (usd/sp) thì có ý nghĩa gì? X y ra hi n t ẩ ệ ượ ng gì?
th ng d tiêu dùng (CS), th ng d s n xu t ( PS ), th ng d xã h i ( SS) lúc này là bao ặ ư ặ ư ả ấ ặ ư ộ
nhiêu?
c, N u CP quy đ nh giá th tr ế ị ị ườ ng là 260 (usd/sp) thì có ý nghĩa gì? X y ra hi n t ẩ ệ ượ ng gì?
th ng d tiêu dùng (CS), th ng d s n xu t ( PS ), th ng d xã h i ( SS ) lúc này là bao ặ ư ặ ư ả ấ ặ ư ộ
nhiêu? ( Xét cho hai tr ườ ng h p TH1 CP không mua l ợ ượ ng d th a, TH2 CP mua h t l ư ừ ế ượ ng
d th a ư ừ
d, Gi s Chính ph đánh thu 15USD/sp. Hãy xác đ nh giá và l ả ử ủ ế ị ượ ng cân b ng m i. Xác ằ ớ
đ nh s thu Chính ph thu đ ị ố ế ủ ượ th ng d tiêu dùng (CS), th ng d s n xu t (PS), th ng d c, ặ ư ặ ư ả ấ ặ ư
xã h i (SS , DWL) lúc này là bao nhiêu? ộ
e, Gi s Chính ph không đánh thu mà tr c p 15USD/sp thì giá và l ả ử ủ ế ợ ấ ượ ng cân b ng là ằ bao nhiêu? Xác đ nh s tr c p mà Chính ph ph i chi ra, ị ố ợ ấ ủ ả th ng d tiêu dùng (CS), th ng d ặ ư ặ ư
s n xu t (PS), th ng d xã h i (SS , DWL) lúc này là bao nhiêu? ả ấ ặ ư ộ
f, gi s hàng hóa X đ ả ử ượ c nh p v v i giá là 100 (usd/sp) thì th ng d tiêu dùng (CS), ậ ề ớ ặ ư
th ng d s n xu t (PS) là bao nhiêu? N u CP đánh thu NK là 50 (usd/sp) thì th ng d tiêu ặ ư ả ấ ế ế ặ ư dùng (CS), th ng d s n xu t (PS), th ng d xã h i (SS , DWL) lúc này là bao nhiêu? ặ ư ả ấ ặ ư ộ
Trang 32a Nếu giá bán sp là 600.000(đ/sp), để tối đa
hóa LN, DN nên sản xuất bao nhiêu SP?
b Mức lợi nhuận đạt được?
Trang 33Bài 2: Một doanh nghiệp hoạt động trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo có số liệu về chi phí như sau
d Nếu giá thị trường P=180đ/sp, doanh nghiệp sẽ sản xuất ở mức sản
lượng nào để tối đa hóa lợi nhuận? Tổng lợi nhuận đạt được?
e Nếu giá thị trường P=100đ/sp, doanh nghiệp quyết định xuất lượng
nào? Xác định phần lỗ nếu có?
f Nếu giá thị trường P=80đ/sp, doanh nghiệp nên quyết định như thế
Trang 34a Xác định mức giá và lượng cân bằng Xác
định mức lợi nhuận đạt được
b Nếu cung thị trường giảm 50% so với trước,
thì giá và lượng sẽ thay đổi như thế nào?
c Nếu CP ấn định P = 800 thì xảy ra hiện
tượng gì trên thị trường Để giá quy định có hiệu lực,CP cần can thiệp bằng biện pháp nào? Số tiền CP phải chi?
Trang 35Bài 4: : Anh A mở cửa hàng kinh doanh cà phê với các số liệu sau:
Thuê nhà: 2 triệu đồng/tháng.Thuê nhân công phục vụ, bảo vệ: 4 người với mức tiền lương:1,5 triệu đồng/người/tháng Thuế: 1 triệu đồng/tháng.Chi phí biến đổi trung bình của một
ly cà phê là 3 ngàn đồng Giá bán : 9 ngàn đồng/ly cà phê
Trang 3610/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 36
THỊ TRƯỜNG ĐỘC QUYỀN
I Khái quát về thị trường độc quyền:
1 Khái niệm về thị trường độc quyền:
Thị trường độc quyền là cấu trúc thị trường của một ngành kinh doanh mà trong đó chỉ có một người bán ( DN, công ty) duy nhất Độc quyền cung cấp một loại sản phẩm độc nhất ( không có sản phẩm thay thế gần đúng)
liên lạc, giao thông công cộng,… thường có cấu trúc thị trường độc quyền.
Trang 372 Lý do tồn tại các công ty độc quyền:
Do chính ph nhủ ượng quy n s n xu tề ả ấ .
Đ c quy n do c nh tranh gây raộ ề ạ .
Do ch đ b n quy n v b ng phát minh, sáng ế ộ ả ề ề ằ
ch và s h u trí tu ế ở ữ ệ
Do s h u đở ữ ược m t ngu n l c đ c bi t.ộ ồ ự ặ ệ
Đ c quy n t nhiên do kh năng gi m giá thành ộ ề ự ả ả
khi càng m r ng s n xu tở ộ ả ấ
Trang 3810/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 38
Một số đặc điểm của DN độc quyền
- Đường Cầu DNĐQ: Là đường cầu thị trường vì nó là đơn vị
duy nhất cung ứng sản phẩm ra thị trường.
Do đó, DNĐQ càng bán nhiều sản phẩm giá bán càng hạ
và ngược lại DN có thể hạn chế lượng cung để nâng giá bán
- Đường Doanh thu trung bình: cũng chính Là đường cầu
đứng trước doanh nghiệp, doanh thu trung bình bằng giá bán
Trang 39- Doanh thu biên
Sản lượng cung ứng càng tăng => Giá càng giảm
Doanh thu biên ở các mức sản lượng => nhỏ hơn giá bán
Như vậy trong điều kiện độc quyền hàm MR có cùng tung
độ góc và có hệ số góc gấp đôi hệ số góc của hàm Cầu
Trang 40Mối quan hệ giữa giá cả và doanh thu biên
Trang 41Mối quan hệ giữa giá và Doanh thu biên
+׀E D 1 = ׀ ==> MR = 0 ==> TR max
Trang 4210/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 42
So sánh DN CTHH và DN ĐQ
Dn Cạnh tranh Hoàn Hảo DN độc quyền
- Dn chấp nhận giá thị trường
( Price taking firm)
- Đường cầu nằm ngang
( Horizontal demand curve)
- Dn định giá thị trường
( Price making firm)
- Đường cầu dốc xuống
( Donward sloping demand curve)
Trang 43III Cân bằng ngắn hạn của
công ty độc quyền
1 Xác định sản lượng để đạt lợi nhuận tối đa
Chọn Q* tại đó có: MR = MC
Trang 472 Giá cả, chi phí và lợi nhuận của công ty độc quyền: (tt)
Trang 48B
Trang 49Các phương pháp đ nh giá c a công ty đ c ị ủ ộ
Các phương pháp đ nh giá c a công ty đ c ị ủ ộ
Trang 513. Đ nh giá đ đ t s n lị ể ạ ả ượng l n nh t mà không b lớ ấ ị ỗ
3. Đ nh giá đ đ t s n lị ể ạ ả ượng l n nh t mà không b lớ ấ ị ỗ
Trang 52max
ED=1
Trang 53ĐQ bán đặt P > MC => có s ức mạnh ĐQ bán
* Chú ý: ư L 1 => s ức mạnh ĐQ càng lớn
ư L = 0 => P = MC, không có s ức mạnh ĐQ
Trang 55Các chính sách c a chính ph đ i v i đ c ủ ủ ố ớ ộ
Các chính sách c a chính ph đ i v i đ c ủ ủ ố ớ ộ
Trang 57c Thuế không theo sản lượng
Trang 58TC = 1/4Q2 + 100Q + 400.000a.Thi t l p hàm doanh thu biên và hàm chi phí ế ậbiên c a doanh nghi pủ ệ
b. Xác đ nh giá c và s n lị ả ả ượng t i đa hóa l i ố ợnhu n c a doanh nghi p. Tính t ng l i nhu n ậ ủ ệ ổ ợ ậ
t i đa đ t đố ạ ược
Trang 59a Viết hàm doanh thu biên của doanh nghiệp.
b Xác định mức sản lượng và giá để lợi nhuận là tối đa Lợi nhuận trên mỗi đơn vị sản phẩm là bao nhiêu?
c Nếu doanh nghiệp tự ấn định mức lợi nhuận thu được trên mỗi đơn vị sản phẩm là 10% so với chi phí trung bình thì giá và sản lượng sẽ là bao nhiêu?
d Doanh nghiệp có thể bán số lượng sản phẩm tối đa là bao nhiêu mà không bị lỗ và bán theo giá nào?
e Giá phải là bao nhiêu để doanh thu là tối đa?
Trang 6010/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 60
Bài 3 Hàm doanh thu trung bình và hàm chi phí trung
bình của một doanh nghiệp độc quyền được cho như sau:
AR = 1200 – 4Q
AC = 400/Q + 300 – 4Q + 3Q 2
Trong đó (AR và AC :1.000đ; Q :1.000sp.)
a Xác định phương trình đường cầu, đường tổng
doanh thu, doanh thu biên, tổng chi phí, chi phí biên
và chi phí cố định của doanh nghiệp.
b Xác định mức sản lượng và giá cả sản phẩm để
doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận Tính mức lợi
nhuận tối đa đạt được
c Xác định mức sản lượng và giá cả sản phẩm để
doanh nghiệp tối đa hóa doanh thu Tính doanh thu tối đa đạt được.
Trang 61d. N u chính ph đánh thu m i s n ph m là 20 USD thì doanh nghi p n ế ủ ế ỗ ả ẩ ệ ấ
đ nh giá bán và s n l ị ả ượ ng nh th nào? Xác đ nh l i nhu n? ư ế ị ợ ậ
e.N u CP quy đ nh giá t i đa P =172 USD/SP thì DN s s n xu t bao nhiêu ế ị ố ẽ ả ấ
SP đ t i đa hóa LN? Tính t ng l i nhu n đ t đ ể ố ổ ợ ậ ạ ượ c.
f. N u mu n đ t đ ế ố ạ ượ ợ c l i nhu n đ nh m c b ng 20% chi phí s n xu t ậ ị ứ ằ ả ấ trung bình, doanh nghi p s n xu t m c s n l ệ ả ấ ở ứ ả ượ ng nào? Và n đ nh ấ ị
Trang 62ư Có nhiều người bán
ư Sản phẩm khác nhau (dị biệt hoá)
Trang 63ưMỗi h∙ng là người s ản xuất duy nhất đối với s ản phẩm của mỡnh nên có s ức mạnh thị trường tuy nhiên L của h∙ng CTĐQ thấp hơn s o với ĐQ vàcó nhiều h∙ng khác
s ản xuất các s ản phẩm có khả năng thay thế
ư Việc ra nhập hay rút khỏi thị trường là tư
ơng đối dễ
ư Hỡnh thức cạnh tranh chủ yếu là quảng cáo để dị biệt hoá s ản phẩm của mỡnh, hậu m∙i,
Trang 64ư Sự tác động qua lại giữa các h∙ng (hợp tác, cấu kết); VD thị trường dầu mỏ
CTHH=>CTĐQ
Trang 65ư Đường cầu của hàng CTĐQ dốc xuỗng
từ trái s ang phải tuy nhiên thoải hơn s o
Trang 67ư Ngắn hạn LN>0 => h∙ng nhập ngành=>thị phần giảm => D dịch chuyển s ang trái tiếp xúc LAC =>LN = 0 đạt cân bằng dài
hạn
* So s ánh cân bằng DN của CTHH và
CTĐQ
+ Giống: NH có LN > 0 => các h∙ng nhập ngành, cuối cùng đạt cân bằng DH khi LN =
0
CTĐQ cầu giảm, D dịch chuyển s ang trái
* Chú ý : Trong dài hạn hàng CTĐQ có
Trang 68hết năng lực sản xuất.
Trang 69So sánh Cạnh tranh độc quyền với CTHH
Cân bằng dài hạn của DN CTĐQ
LMC LAC
D=AR=MR E
Q* Q 0
Cân bằng dài hạn của DN CTHH
Trang 7010/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 70
2. Thị trường độc quyền tập đoàn
một s ố h∙ng s ản xuất và bán s ản phẩm. Các s ản phẩm giống nhau gọi là ĐQ TĐ thuần tuý, s ản phẩm khác nhau gọi là ĐQTĐ phân biệt
2.2. Đặc điểm:
ư Có 1 s ố h∙ng trên thị trường nhưng có qui mô rất lớn
Trang 71ra quyết định phải cân nhắc phản ứng của các đối thủ (phản ứng nhanh qua giá hoặc phản ứng chậm bằng việc đưa ra s /p mới
ư Hàng rào ra nhập rất cao nên s ự gia nhập ngành là rất khó thông qua: tính kinh tế theo qui mô, bản quy ền hoặc
bị các h∙ng cũ liên kết “trả đũa”
Trang 7210/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 72
2.3.Mô hỡnh đường cầu gẫy khúc trong thị trường CTĐQ (The kinked demand curve model)
* Các h∙ng ĐQTĐ đều biết rằng:
+ Nêú một h∙ng tăng giá thỡ các h∙ng còn
lại không tăng giá
+ Nếu một h∙ng giảm giá thỡ các h∙ng còn lại s ẽ phải giảm gía theo
Trang 7410/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 74
ư Đặc điểm cơ bản khi đường cầu g∙y khúc thì đường doanh thu cận biên MR
đứt qu∙ng (gián đoạn tại mức s ản lượng Q*)
ư Sản lượng từ 0 => Q* h∙ng có đường cầu thoải (D1, MR1), c ầu co d∙n lớn theo giá
ư Sản lượng từ Q* trở lên h∙ng có đường cầu dốc (D2, MR2), cầu co d∙n ít theo giá
Từ các đặc điểm này nên h∙ng ĐQTĐ
có đường cầu g∙y khúc là kết hợp của D1và D2
Trang 75ư Tại Q* MR bị đứt qu∙ng, hay có khoảng trống gọi là “lớp đệm chi phí” cho phép h∙ng giữ được giá và s ản lượng khi chi phí cận biên MC thay đổ i trong lớp đệm.
ư “Lớp đệm chi phí” tạo cho các h∙ng ĐQTĐ có khả năng giữ s ự ổ n định trong giá và s ản lượng tối ưu, tạo nên tính
“cứng nhắc” của giá và s ản lượng.
Trang 7610/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 76
2.4. Lý thuyết trò chơi:
ư Nếu các h∙ng hợp tác thỡ s ẽ có hợp đồng ràng buộc khiến họ có thể hoạch định
nh ng chiến lược chung (và ngược lại). ữ
định thông minh nhất của các h∙ng
kinh tế tiến hành một cách hợp tác hoặc không hợp tác.
ư Nếu hợp tác thỡ P cao và Q giảm, lợi nhuận tăng tuy nhiên thường không chắc chắn, do các h∙ng thường phá cam kết để tănglợi nhuận cho riêng mỡnh.
Trang 77• 1 Thế nào là thị trường cạnh tranh hoàn
hảo (TTCTHH) và thị trường độc quyền
thuần túy (TTĐQ) Anh (chị) hãy so sánh sự khác biệt cơ bản giữa doanh nghiệp hoạt
động trong TTCTHH và TTĐQ
• 2 Anh (chị) hãy nêu những trục trặc của
nền kinh tế thị trường và giải thích tại sao
chính phủ cần can thiệp vào nền kinh tế
Hãy nêu các công cụ mà chính phủ can
thiệp vào nền kinh tế?