1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kinh tế vĩ mô 5

77 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để góp phần làm phong phú thêm nguồn tài liệu tham khảo cho sinh viên thuộc khối ngành Kinh tế và những ai yêu thích nghiên cứu khoa học Kinh tế, cũng như để phục vụ cho việc giảng dạy và học tập cho các sinh viên trường Đại học Tài chính – Marketing, nhóm giảng viên thuộc Bộ môn Kinh tế học trường Đại học Tài chính - Marketing đã biên soạn bài giảng “KINH TẾ VĨ MÔ”. Nội dung của cuốn sách được trình bày theo lô gích: mỗi chương thường gồm 3 phần chính: Phần đầu là nội dung bài giảng, nhằm trình bày những kiến thức của học phần. Phần thứ hai là một số thuật ngữ tiếng Anh và một vài tình huống nghiên cứu, để sinh viên, người đọc xem và vận dụng các kiến thức đã học giải quyết từng tình huống cụ thể. Phần thứ ba là hệ thống câu hỏi ôn tập, bài tập và các câu hỏi trắc nghiệm để giúp sinh viên tự hệ thống kiến thức, cũng như các độc giả có thể tự kiểm tra kiến thức của mình. Những câu hỏi và bài tập này có đáp án ở cuối cuốn sách để giúp sinh viên, người đọc có thể tự học dễ dàng

Trang 1

CHƯƠNG V.

CẠNH TRANH VÀ ĐỘC QUYỀN

Trang 2

10/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 2

1. Khái niệm: Thị trường Cạnh tranh hoàn hảo

(TTCTHH) là một hình thái thị trường có

nhiều người mua và nhiều người bán,

không ai có khả năng chi phối được giá cả thị trường mà chỉ có chấp nhận giá thị trường

Bài 1: THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH HOÀN HẢO

Ví dụ: Thị trường lúa mì, thị trường bánh kẹo,…

Trang 3

2 Đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo

Có nhiều người mua và nhiều người bán trên thị trường

Sản phẩm trên thị trường là hoàn toàn đồng nhất

Tất cả người mua và người bán đều có hiểu biết đầy đủ thông tin trên thị trường.==> Hành

vi của mỗi người mua hàng hay người bán

riêng lẽ không tác động đến giá cả thị trường

Các doanh nghiệp có thể tự do gia nhập hoặc rời bỏ thị trường

Trang 4

10/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 4

=> Đặc trưng cơ bản của doanh nghiệp

cạnh tranh hoàn hảo:

Doanh nghi p c nh tranh hoàn h o có th  bán ệ ạ ả ể

t t c  s n l ấ ả ả ượ ng c a mình   m c giá th  tr ủ ở ứ ị ườ ng  đang th nh hành ị

+ N u doanh nghi p đ nh giá cao h n giá th   ế ệ ị ơ ị

tr ườ ng s  không bán đ ẽ ượ c hàng hóa.

+ Doanh nghi p c nh tranh hàng hóa không có s c  ệ ạ ứ

m nh th  tr ạ ị ườ ng.

 Doanh nghi p c nh tranh hoàn h o có s n ệ ạ ả ả

l ượ ng quá nh   ỏ  không  nh h ả ưở ng đ n giá th   ế ị

tr ườ ng    đ ườ ng c u n m ngang v i s n l ầ ằ ớ ả ượ ng 

c a mình ủ

Trang 5

3 Đường cầu và doanh thu biên của doanh

nghiệp trong thị trường CTHH

Trang 6

10/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 6

TR, AR, MR

Tổng doanh thu: TR = PxQ

(AR: Average revenue)

Doanh thu biên ( MR: Marginal revenue)

Trang 7

4 CÂN BẰNG NGẮN HẠN CỦA DOANH

NGHIỆP CTHH

4.1 Xác định mức sản lượng tối ưu:

Trong ngắn hạn doanh nghiệp cần giải quyết 2 vấn đề:

Sản xuất hay đóng cửa?

- Nếu sản xuất thì sản xuất bao nhiêu sp?

Điều kiện tối đa hóa lợi nhuận:

MR = MC = P (với MC ↑)

Trang 8

10/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 8

Dn sx Q0, bán với giá P0 và thu được lợi

nhuận kinh tế: Pr = (P0-AC0).Q0

Trang 9

4.2 Điểm hòa vốn và điểm đóng cửa sản xuất của doanh nghiệp

Trang 11

MC     

 B   

Trang 12

10/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 12

=> Dn tiếp tục sản xuất để tối thiểu hóa lỗ lã.

Trang 14

10/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 14

Tóm tắt các quyết định sản xuất

Điều kiện

bù lỗ định

phí!

Trang 15

4.3. Đường cung ng n h n c a doanh nghi p CTHH  ắ ạ ủ ệ

4.3. Đường cung ng n h n c a doanh nghi p CTHH  ắ ạ ủ ệ

 D    

 C    

Trang 16

10/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 16

5 CÂN BẰNG DÀI HẠN

5.1.Cân bằng dài hạn của doanh nghiệp CTHH

Trong dài hạn doanh nghiệp cần giải quyết 2

vấn đề:

- Sản xuất bao nhiêu sản lượng?

- Thiết lập quy mô sản xuất thích hợp

Trang 17

Đi u ki n t i đa hóa l i nhu n: ề ệ ố ợ ậ

Đi u ki n t i đa hóa l i nhu n: ề ệ ố ợ ậ LMC = LMR = P1

Trang 18

10/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 18

2. Cân b ng dài h n c a ngành CTHH ằ ạ ủ

2. Cân b ng dài h n c a ngành CTHH ằ ạ ủ

Trang 19

Cân bằng dài hạn của ngành CTHH:

Trang 20

10/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 20

6. HI U QU  C A TH  TR Ệ Ả Ủ Ị ƯỜ NG CTHH

6. HI U QU  C A TH  TR Ệ Ả Ủ Ị ƯỜ NG CTHH

Q

T i Qạ E: MU = MC = P a. Ngành sx

Trang 21

Cân bằng dài hạn của ngành CTHH:

P2 = LACmin = LMC = SACmin = SMC = LMR=AR

Trang 22

10/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 22

HIỆU QUẢ CỦA THỊ TRƯỜNG CTHH

Tại điểm cân bằng dài hạn của ngành CTHH:

P = LACmin = LMC = SACmin= SMC=LMR=AR

1 Tại q*: SMC = SACmin → doanh nghiệp sản

xuất ở mức sản lượng tối ưu (với quy mô sản xuất đã chọn)

2 Tại q*: LMC = LACmin → doanh nghiệp sản

xuất ở quy mô sản xuất tối ưu với CPTB thấp nhất có thể

3 Tại q*: P = SACmin = LACmin → giá NTD trả

để có sp đúng bằng CPTB thấp nhất để sản

xuất ra sản phẩm

b Doanh nghiệp

Trang 31

b, N u CP quy đ nh giá th  tr ế ị ị ườ ng là 180 (usd/sp) thì có ý nghĩa gì? X y ra hi n t ẩ ệ ượ ng gì? 

th ng d  tiêu dùng (CS), th ng d  s n xu t ( PS ), th ng d  xã h i ( SS) lúc này là bao  ặ ư ặ ư ả ấ ặ ư ộ

nhiêu?

c, N u CP quy đ nh giá th  tr ế ị ị ườ ng là 260 (usd/sp) thì có ý nghĩa gì? X y ra hi n t ẩ ệ ượ ng gì? 

th ng d  tiêu dùng (CS), th ng d  s n xu t ( PS ), th ng d  xã h i ( SS ) lúc này là bao  ặ ư ặ ư ả ấ ặ ư ộ

nhiêu? ( Xét cho hai tr ườ ng h p TH1 CP không mua l ợ ượ ng d  th a, TH2 CP mua h t l ư ừ ế ượ ng 

d  th a ư ừ

d, Gi  s  Chính ph  đánh thu  15USD/sp. Hãy xác đ nh giá và l ả ử ủ ế ị ượ ng cân b ng m i. Xác  ằ ớ

đ nh s  thu  Chính ph  thu đ ị ố ế ủ ượ th ng d  tiêu dùng (CS), th ng d  s n xu t (PS), th ng d   c,  ặ ư ặ ư ả ấ ặ ư

xã h i (SS , DWL) lúc này là bao nhiêu? ộ

e, Gi  s  Chính ph  không đánh thu  mà tr  c p 15USD/sp thì giá và l ả ử ủ ế ợ ấ ượ ng cân b ng là  ằ bao nhiêu? Xác đ nh s  tr  c p mà Chính ph  ph i chi ra,  ị ố ợ ấ ủ ả th ng d  tiêu dùng (CS), th ng d   ặ ư ặ ư

s n xu t (PS), th ng d  xã h i (SS , DWL) lúc này là bao nhiêu? ả ấ ặ ư ộ

f, gi  s  hàng hóa X đ ả ử ượ c nh p v  v i giá là 100 (usd/sp) thì th ng d  tiêu dùng (CS),  ậ ề ớ ặ ư

th ng d  s n xu t (PS) là bao nhiêu? N u CP đánh thu  NK là 50 (usd/sp) thì th ng d  tiêu  ặ ư ả ấ ế ế ặ ư dùng (CS), th ng d  s n xu t (PS), th ng d  xã h i (SS , DWL) lúc này là bao nhiêu? ặ ư ả ấ ặ ư ộ

Trang 32

a Nếu giá bán sp là 600.000(đ/sp), để tối đa

hóa LN, DN nên sản xuất bao nhiêu SP?

b Mức lợi nhuận đạt được?

Trang 33

Bài 2: Một doanh nghiệp hoạt động trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo có số liệu về chi phí như sau

d Nếu giá thị trường P=180đ/sp, doanh nghiệp sẽ sản xuất ở mức sản

lượng nào để tối đa hóa lợi nhuận? Tổng lợi nhuận đạt được?

e Nếu giá thị trường P=100đ/sp, doanh nghiệp quyết định xuất lượng

nào? Xác định phần lỗ nếu có?

f Nếu giá thị trường P=80đ/sp, doanh nghiệp nên quyết định như thế

Trang 34

a Xác định mức giá và lượng cân bằng Xác

định mức lợi nhuận đạt được

b Nếu cung thị trường giảm 50% so với trước,

thì giá và lượng sẽ thay đổi như thế nào?

c Nếu CP ấn định P = 800 thì xảy ra hiện

tượng gì trên thị trường Để giá quy định có hiệu lực,CP cần can thiệp bằng biện pháp nào? Số tiền CP phải chi?

Trang 35

Bài 4: : Anh A mở cửa hàng kinh doanh cà phê với các số  liệu sau:

Thuê nhà: 2 triệu đồng/tháng.Thuê nhân công phục vụ, bảo vệ: 4 người với mức tiền lương:1,5 triệu đồng/người/tháng Thuế: 1 triệu đồng/tháng.Chi phí biến đổi trung bình của một

ly cà phê là 3 ngàn đồng Giá bán : 9 ngàn đồng/ly cà phê

Trang 36

10/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 36

THỊ TRƯỜNG ĐỘC QUYỀN

I Khái quát về thị trường độc quyền:

1 Khái niệm về thị trường độc quyền:

Thị trường độc quyền là cấu trúc thị trường của một ngành kinh doanh mà trong đó chỉ có một người bán ( DN, công ty) duy nhất Độc quyền cung cấp một loại sản phẩm độc nhất ( không có sản phẩm thay thế gần đúng)

liên lạc, giao thông công cộng,… thường có cấu trúc thị trường độc quyền.

Trang 37

2 Lý do tồn tại các công ty độc quyền:

 Do chính ph  nhủ ượng quy n s n xu tề ả ấ .

 Đ c quy n do c nh tranh gây raộ ề ạ .

 Do ch  đ  b n quy n v  b ng phát minh, sáng ế ộ ả ề ề ằ

ch  và s  h u trí tu ế ở ữ ệ

 Do s  h u đở ữ ược m t ngu n l c đ c bi t.ộ ồ ự ặ ệ

 Đ c quy n t  nhiên do kh  năng gi m giá thành ộ ề ự ả ả

khi càng m  r ng s n xu tở ộ ả ấ

Trang 38

10/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 38

Một số đặc điểm của DN độc quyền

- Đường Cầu DNĐQ: Là đường cầu thị trường vì nó là đơn vị

duy nhất cung ứng sản phẩm ra thị trường.

Do đó, DNĐQ càng bán nhiều sản phẩm  giá bán càng hạ

và ngược lại DN có thể hạn chế lượng cung để nâng giá bán

- Đường Doanh thu trung bình: cũng chính Là đường cầu

đứng trước doanh nghiệp, doanh thu trung bình bằng giá bán

Trang 39

- Doanh thu biên

Sản lượng cung ứng càng tăng => Giá càng giảm

 Doanh thu biên ở các mức sản lượng => nhỏ hơn giá bán

Như vậy trong điều kiện độc quyền hàm MR có cùng tung

độ góc và có hệ số góc gấp đôi hệ số góc của hàm Cầu

Trang 40

Mối quan hệ giữa giá cả và doanh thu biên

Trang 41

Mối quan hệ giữa giá và Doanh thu biên

+׀E D 1 = ׀ ==> MR = 0 ==> TR max

Trang 42

10/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 42

So sánh DN CTHH và DN ĐQ

Dn Cạnh tranh Hoàn Hảo DN độc quyền

- Dn chấp nhận giá thị trường

( Price taking firm)

- Đường cầu nằm ngang

( Horizontal demand curve)

- Dn định giá thị trường

( Price making firm)

- Đường cầu dốc xuống

( Donward sloping demand curve)

Trang 43

III Cân bằng ngắn hạn của

công ty độc quyền

1 Xác định sản lượng để đạt lợi nhuận tối đa

Chọn Q* tại đó có: MR = MC

Trang 47

2 Giá cả, chi phí và lợi nhuận của công ty độc quyền: (tt)

Trang 48

B

Trang 49

Các phương pháp đ nh giá c a công ty  đ c ị ủ ộ

Các phương pháp đ nh giá c a công ty  đ c ị ủ ộ

Trang 51

3. Đ nh giá đ  đ t s n lị ể ạ ả ượng l n nh t mà không b  lớ ấ ị ỗ

3. Đ nh giá đ  đ t s n lị ể ạ ả ượng l n nh t mà không b  lớ ấ ị ỗ

Trang 52

max

ED=1

Trang 53

ĐQ bán đặt P > MC => có s ức mạnh ĐQ bán

* Chú ý: ư L  1 => s ức mạnh ĐQ càng lớn

       ư L = 0 => P = MC, không có s ức mạnh  ĐQ

Trang 55

Các chính sách c a chính ph  đ i v i đ c  ủ ủ ố ớ ộ

Các chính sách c a chính ph  đ i v i đ c  ủ ủ ố ớ ộ

Trang 57

c Thuế không theo sản lượng

Trang 58

TC = 1/4Q2 + 100Q + 400.000a.Thi t l p hàm doanh thu biên và hàm chi phí ế ậbiên c a doanh nghi pủ ệ

b. Xác đ nh giá c  và s n lị ả ả ượng t i đa hóa l i ố ợnhu n c a doanh nghi p. Tính t ng l i nhu n ậ ủ ệ ổ ợ ậ

t i đa đ t đố ạ ược

Trang 59

a Viết hàm doanh thu biên của doanh nghiệp.

b Xác định mức sản lượng và giá để lợi nhuận là tối đa Lợi nhuận trên mỗi đơn vị sản phẩm là bao nhiêu?

c Nếu doanh nghiệp tự ấn định mức lợi nhuận thu được trên mỗi đơn vị sản phẩm là 10% so với chi phí trung bình thì giá và sản lượng sẽ là bao nhiêu?

d Doanh nghiệp có thể bán số lượng sản phẩm tối đa là bao nhiêu mà không bị lỗ và bán theo giá nào?

e Giá phải là bao nhiêu để doanh thu là tối đa?

Trang 60

10/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 60

Bài 3 Hàm doanh thu trung bình và hàm chi phí trung

bình của một doanh nghiệp độc quyền được cho như sau:

AR = 1200 – 4Q

AC = 400/Q + 300 – 4Q + 3Q 2

Trong đó (AR và AC :1.000đ; Q :1.000sp.)

a Xác định phương trình đường cầu, đường tổng

doanh thu, doanh thu biên, tổng chi phí, chi phí biên

và chi phí cố định của doanh nghiệp.

b Xác định mức sản lượng và giá cả sản phẩm để

doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận Tính mức lợi

nhuận tối đa đạt được

c Xác định mức sản lượng và giá cả sản phẩm để

doanh nghiệp tối đa hóa doanh thu Tính doanh thu tối đa đạt được.

Trang 61

d. N u chính ph  đánh thu  m i s n ph m là 20 USD thì doanh nghi p  n  ế ủ ế ỗ ả ẩ ệ ấ

đ nh giá bán và s n l ị ả ượ ng nh  th  nào? Xác đ nh l i nhu n? ư ế ị ợ ậ

e.N u CP quy đ nh giá t i đa P =172 USD/SP thì DN s  s n xu t bao nhiêu  ế ị ố ẽ ả ấ

SP đ  t i đa hóa LN? Tính t ng l i nhu n đ t đ ể ố ổ ợ ậ ạ ượ c.

f.  N u  mu n  đ t  đ ế ố ạ ượ ợ c  l i  nhu n  đ nh  m c  b ng  20%  chi  phí  s n  xu t  ậ ị ứ ằ ả ấ trung bình, doanh nghi p s n xu t   m c s n l ệ ả ấ ở ứ ả ượ ng nào? Và  n đ nh  ấ ị

Trang 62

ư Có nhiều người bán

ư Sản phẩm khác nhau (dị biệt hoá)

Trang 63

ưMỗi h∙ng là người s ản xuất duy nhất đối  với  s ản  phẩm  của  mỡnh nên  có  s ức  mạnh  thị  trường  tuy  nhiên  L  của  h∙ng  CTĐQ  thấp hơn s o với ĐQ vàcó nhiều h∙ng khác 

s ản xuất các s ản phẩm có khả năng thay  thế

ư Việc ra nhập hay rút khỏi thị trường là tư

ơng đối dễ

ư Hỡnh thức cạnh tranh chủ yếu là quảng  cáo  để  dị  biệt  hoá  s ản  phẩm  của  mỡnh,  hậu m∙i, 

Trang 64

ư Sự tác động qua lại giữa các h∙ng (hợp tác,  cấu kết);  VD thị trường dầu mỏ 

CTHH=>CTĐQ

Trang 65

ư  Đường  cầu  của  hàng  CTĐQ  dốc  xuỗng 

từ  trái  s ang  phải  tuy  nhiên  thoải  hơn  s o 

Trang 67

ư Ngắn hạn LN>0 => h∙ng nhập ngành=>thị  phần giảm => D dịch chuyển s ang trái tiếp  xúc LAC      =>LN = 0 đạt cân bằng dài 

hạn

* So s ánh cân bằng DN của CTHH và 

CTĐQ

+  Giống:  NH  có  LN  >  0  =>  các  h∙ng  nhập  ngành, cuối cùng đạt cân bằng DH khi LN = 

CTĐQ cầu giảm, D dịch chuyển s ang trái 

* Chú ý : Trong dài hạn hàng CTĐQ có 

Trang 68

hết năng lực sản xuất.

Trang 69

So sánh Cạnh tranh độc quyền với CTHH

Cân bằng dài hạn của DN CTĐQ

LMC LAC

D=AR=MR E

Q* Q 0

Cân bằng dài hạn của DN CTHH

Trang 70

10/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 70

2. Thị trường độc quyền tập đoàn

một s ố h∙ng s ản xuất và bán s ản phẩm.  Các s ản phẩm giống nhau gọi là ĐQ TĐ  thuần  tuý,  s ản  phẩm  khác  nhau  gọi  là  ĐQTĐ phân biệt

2.2. Đặc điểm:

ư  Có  1  s ố  h∙ng  trên  thị  trường  nhưng  có  qui mô rất lớn

Trang 71

ra  quyết  định  phải    cân  nhắc  phản  ứng  của  các  đối  thủ  (phản  ứng  nhanh  qua  giá  hoặc  phản  ứng  chậm  bằng  việc đưa ra s /p mới

ư  Hàng  rào ra nhập  rất cao nên  s ự  gia  nhập ngành là rất khó thông qua: tính  kinh tế theo qui mô, bản quy ền hoặc 

bị các h∙ng cũ liên kết “trả đũa” 

Trang 72

10/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 72

2.3.Mô hỡnh đường cầu gẫy khúc trong thị trường        CTĐQ (The kinked demand curve model)

* Các h∙ng ĐQTĐ đều biết rằng:

+ Nêú một h∙ng tăng giá thỡ các h∙ng còn 

lại không  tăng  giá

+ Nếu một h∙ng giảm giá thỡ  các h∙ng còn  lại s ẽ phải giảm gía theo 

Trang 74

10/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 74

ư Đặc điểm cơ bản khi đường cầu g∙y  khúc thì đường doanh thu cận biên MR 

đứt  qu∙ng  (gián  đoạn  tại  mức  s ản  lượng  Q*)

ư  Sản  lượng  từ  0  =>  Q*  h∙ng  có  đường  cầu  thoải  (D1,  MR1),  c ầu  co  d∙n  lớn  theo giá  

ư  Sản  lượng  từ  Q*  trở  lên  h∙ng  có  đường  cầu  dốc  (D2,  MR2),  cầu  co d∙n  ít theo  giá

Từ các đặc điểm này nên h∙ng ĐQTĐ 

có  đường  cầu  g∙y  khúc  là  kết  hợp  của D1và D2

Trang 75

ư  Tại  Q*  MR  bị  đứt  qu∙ng,  hay  có  khoảng trống gọi là “lớp đệm chi phí”  cho phép h∙ng giữ được giá và s ản lượng  khi chi phí cận biên MC thay đổ i trong  lớp đệm.

ư  “Lớp  đệm  chi  phí”  tạo  cho  các  h∙ng  ĐQTĐ  có  khả  năng  giữ  s ự  ổ n  định  trong giá và s ản lượng tối ưu, tạo nên tính 

“cứng nhắc” của giá và s ản lượng. 

Trang 76

10/25/22 GV: Ths Nguyễn Sỹ Minh 76

2.4. Lý thuyết trò chơi:

ư Nếu các h∙ng hợp tác thỡ s ẽ có hợp đồng  ràng buộc khiến họ có thể hoạch định 

nh ng chiến lược chung (và ngược lại). 

định  thông  minh  nhất  của  các  h∙ng 

kinh  tế  tiến  hành  một  cách  hợp  tác  hoặc không hợp tác.

ư  Nếu  hợp  tác  thỡ  P  cao  và  Q  giảm,  lợi  nhuận  tăng  tuy  nhiên  thường  không  chắc chắn, do các h∙ng thường phá cam  kết để tănglợi nhuận cho riêng mỡnh.

Trang 77

• 1 Thế nào là thị trường cạnh tranh hoàn

hảo (TTCTHH) và thị trường độc quyền

thuần túy (TTĐQ) Anh (chị) hãy so sánh sự khác biệt cơ bản giữa doanh nghiệp hoạt

động trong TTCTHH và TTĐQ

• 2 Anh (chị) hãy nêu những trục trặc của

nền kinh tế thị trường và giải thích tại sao

chính phủ cần can thiệp vào nền kinh tế

Hãy nêu các công cụ mà chính phủ can

thiệp vào nền kinh tế?

Ngày đăng: 25/10/2022, 20:55

w