Bài mới: Hoạt động 1: Nhận xét mở đầu Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức - GV: Chúng ta đã học phép cộng, phép trừ các số nguyên2. - GV: Mởi rộng: Biểu diễn các số Dấu của a.b
Trang 1Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
- Sử dụng các kiến thức trên và giải thành thạo các bài toán
- Rèn luyện khả năng hệ thống hóa kiến thức cho HS
3 Thái độ: Lòng hứng thú, say mê môn học
4 Định hướng phát triển năng lực: Phát triển năng lực tư duy, logic, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực giao tiếp
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, trực quan
2 Kỹ thuật : Động não
3 Tích hợp: Không
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của GV: Bài soạn, phấn, SGK
2 Chuẩn bị của HS: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ: Không
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Rút ra các tính chất của đẳng thức
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
Trang 2Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
- GV giới thiệu sơ lược cho HS biết
được thế nào là đẳng thức, các vế của
đẳng thức
- HS làm bài tập ?1 Rút ra nhận xét
khi quan sát hình từ phải sang trái và
từ trái sang phải
- HS phát biểu các tính chất của đẳng
thức sau khi có ý nghĩ tương tự giữa
hai hình ảnh "cân đĩa" và "đẳng thức"
- GV hướng dẫn HS làm ví dụ
Trước đây ta giải bài toán ở ví dụ bằng
cách nào ? Làm thế nào để vế chứa x
chỉ còn chứa đại lượng có liên quan
?1 Khi cân thăng bằng, nếu đồng thời cho thêm 2 vật có khối lượng bằng nhau vào hai đĩa cân thì cân vẫn thăng bằng
- Ngưuợc lại, nếu đồng thời bớt hai vật
có khối lượng bằng nhau ở hai đĩa cân thì cân vẵn thăng bằng
Ví dụ:
Tìm số nguyên x biết x - 3 = -4 Cộng vào 2 vế với 3, ta được :
x - 3 + 3 = -4 + 3 Đơn giản vế trái ta được :
x = - 4 + 3 Thực hiện phép tính ở vế phải ta được
x = - 1
?2
Tìm số nguyên x, biết: x + 4 = -2 Giải: x + 4 = -2
x + 4 – 4 = -2 -4
x + 0 = -2 – 4
x = -6
Trang 3Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
Hoạt động 2: Rút ra quy tắc chuyển vế
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
- GV: Nếu bỏ đi bước trung gian ở ví
dụ và bài tập ?2, thì ta thấy được điểu
gì ?
- HS: Trả lời.GV: Khi chuyển vế một
số hạng, ta phải làm gì?
- HS phát biểu quy tắc chuyển vế
- GV: Nêu quy tắc tìm số bị trừ trong
phép trừ hai số tự nhiên So sánh với
Ví dụ : Tìm số nguyên x, biết
x + 8 = (-5) + 4 Giải : x + 8 = (-5) + 4
x = (-5) + 4 - 8
x = -9 Nhận xét : Phép trừ là phép toán ngược của phép cộng
Trang 4Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
4 Hướng dẫn về nhà: Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 62; 63; 64; 65
trang SGK
V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
- Biết quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
- Biết quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
2 Kĩ năng:
- Tính đúng tính của hai số nguyên khác dấu
- Tính đúng tính của hai số nguyên cùng dấu
3 Thái độ: Lòng hứng thú, say mê môn học
- Rèn tính chính xác, cẩn thận
4 Định hướng phát triển năng lực: Phát triển năng lực tư duy, logic, năng
lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực giao tiếp
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, trực quan
2 Kỹ thuật : Động não
3 Tích hợp: Không
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của GV: Bài soạn, phấn, SGK, máy tính
Trang 5Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
2 Chuẩn bị của HS: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Nhận xét mở đầu
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
- GV: Chúng ta đã học phép cộng,
phép trừ các số nguyên Hôm nay ta sẽ
học tiếp phép nhân hai số nguyên
Em đã biết phép nhân là phép cộng
các số hạng bằng nhau Hãy thay phép
nhân bằng phép cộng để tìm kết quả ở
?1và ?2
- GV: Qua các phép nhân trên, khi
nhân hai số nguyên khác dấu em có
nhân xet gì về giá trị tuyệt đối của
?3
Khi nhân hai số nguyên khác dấu, tích có: + Giá trị tuyệt đối bằng tích các gí trị tuyệt đối
+ Dấu là dấu “-”
Ví dụ: (-5).3 = (-5)+(-5)+(-5)
= - (5+5+5) = -5.3 = -15
Trang 6Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
Hoạt động 2: Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
- GV: Yêu cầu HS nêu quy tắc nhân
hai số nguyên khác dấu
- GV: Hãy phát biểu quy tắc cộng hai
số nguyên khác dấu rồi so sánh với
số 0 bằng 0
aZthì a 0 = 0
Ví dụ: Tính: 15 0 và (-15).0
15 0 = 0 (-15) 0 = 0
Tóm tắt baì toán:
1 sản phẩm đúng quy cách: +20000đ
1 sản phẩm sai quy cách: -10000đ Một tháng làm: 40 sản phẩm đúng quy cách và 10 sản phẩm sai quy cách Tính lương tháng?
Giải:
Cách 1: Lương công nhân A tháng vừa quả là:
40 20000 + 10 (-10000) = 800000 + (-100000) = 700000đ
?4
a 5 (-14) = -70
Trang 7Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
b (-25) 12 = -300
Hoạt động 3: Tìm hiểu phép nhân hai số nguyên dương
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
- GV: Nhân hai số nguyên dương
chính là nhân hai số tự nhiên khác 0
- GV: Cho HS làm ?1
- GV: Nhận xét
1 Nhân hai số nguyên dương
Nhân hai số nguyên dương chính là nhân hai số tự nhiên khác 0
?1
a 12.3 = 36
b 5.120 = 600
Hoạt động 4: Nhân hai số nguyên âm
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
- GV: Cho HS làm ?2
- GV: Viết trên bảng đề bài và yêu cầu
- HS lên điền kết quả
- GV: Trong 4 tích này, ta giữ nguyên
thừa số (-4), còn thừa số thứ nhất giảm
dần 1 đơn vị, em thấy các tích như thế
nào?
- GV: Theo quy luật đó, em hãy dự
đoán kết quả hai tích cuối
- GV: Khẳng định (-1).(-4) = 4;
(-2).(-4) = 8 là đúng, vậy muốn nhân hai số
nguyên âm ta làm như thế nào?
- GV: Đưa ví dụ lên bảng, yêu cầu HS
trình bày bài giải trên bảng
2 Nhân hai số nguyên âm
Trang 8Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
- GV: Vậy tích của hai số nguyên âm
- GV: Vậy muốn nhân hai số nguyên
cùng dấu ta chỉ việc nhân hai giá trị
tuyệt đối với nhau
(-1) (-4 ) = 1.4 1.44 (-2) (- 4) = 2.4 2.48
Quy tắc: (SGK)
Ví dụ : (-4) (-25) = 4.25 4.25100
- GV nhấn mạnh lại quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
- GV nhấn mạnh lại quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
4 Hướng dẫn về nhà:
- Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 74; 75; 76; 77 SGK
- Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 79; 80; 81 SGK
- Chuẩn bị bài tập phần luyện tập
V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 9Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong tính toán
4 Định hướng phát triển năng lực: Phát triển năng lực tư duy, logic, năng
lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực giao tiếp
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, trực quan
2 Kỹ thuật : Động não
3 Tích hợp: Không
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của GV: Bài soạn, phấn, SGK
2 Chuẩn bị của HS: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
- HS2: Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Áp dụng quy tắc và tìm thừa số chưa biết
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
- GV: Cho HS đọc đề bài
- GV: Bài toán yêu cầu gì?
Bài 84 trang 92 SGK
(1) (2) (3) (4)
Trang 10Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
- GV: Em hãy nêu quy tắc dấu khi
nhân hai số nguyên?
- GV: Gợi ý điền cột 3 “dấu của ab
trước”
- GV: Căn cứ vào cột 2 và 3, điền
dấu cột 4 “dấu của ab2”
- GV: Nhận xét
- GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm
- GV: Quan sát, hướng dẫn
- GV: Yêu cầu HS đọc đề và tìm lời
giải cho bài toán
- GV: Mởi rộng: Biểu diễn các số
Dấu của a.b2
- Hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại
- GV nhấn mạnh lại quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
4 Hướng dẫn về nhà:
- Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 79; 80; 81 SGK
Trang 11Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong tính toán
4 Định hướng phát triển năng lực: Phát triển năng lực tư duy, logic, năng
lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực giao tiếp
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, trực quan
2 Kỹ thuật : Động não
3 Tích hợp: Không
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của GV: Bài soạn, phấn, SGK
2 Chuẩn bị của HS: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ: Không
2 Bài mới:
Hoạt động 1: So sánh các số
Trang 12Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
- GV: Cho HS đọc đề bài
- GV: Bài toán yêu cầu gì?
- GV: Muốn so sánh hai biểu thức nhƣ
thế nào với nhau ta phải làm gì?
- GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bày bài
Bài tập 74 SGK
a)= -500 b) = -500 c) = -500
Bài 82 trang 92 SGK:
a (-7).(-5) > 0
b (-17).5 < (-5).(-2)
c (+19).(+6) < (-17).(-10) Bài 88 trang 93 SGK
- Xem lại các bài tập đã làm
- Chuẩn bị bài mới “Tính chất của phép nhân”
Trang 13Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Ngày soạn:
Tiết 63: §11 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết các tính chất cơ bản của phép nhân: giao hoán, kết hợp,
nhân với 1; phân phối của phép nhân đối với phép cộng
2 Kĩ năng: Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên Vận dụng các tính chất
trong tính toán và biến đổi biểu thức
3 Thái độ: Lòng hứng thú, say mê môn học
- Rèn tính chính xác, cẩn thận
4 Định hướng phát triển năng lực: Phát triển năng lực tư duy, logic, năng
lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực giao tiếp
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, trực quan
2 Kỹ thuật : Động não
3 Tích hợp: Không
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của GV: Bài soạn, phấn, SGK, máy tính
2 Chuẩn bị của HS: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
2 Bài mới:
Trang 14Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
Hoạt động 1: ác t nh chất của ph p nhân
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
- GV: Đƣa VD trên bảng và yêu cầu
- HS: Trong tích đó có 3 thừa số âm,
kết quả mang dấu âm
1 Tính chất giao hoán (Chiếu Tivi)
Ví dụ: Tính:
(-2).3 và (-3).2
Nhận xét: Nếu ta đổi chỗ các thừa số
thì tích không thay đổi
Nhận xét: Muốn nhân 1 tích 2 thừa số
với thừa số thứ 3 ta có thể lấy thừa số thứ nhất nhân với tích thừa số thứ 2 và thứ 3
(a b) c = a (b c)
Chú ý: (SGK)
?1
Trang 15Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
- GV: Yêu cầu HS đọc lại toàn bộ chú
ý SGK
- GV: Yêu cầu HS làm ?1 và ?2
- HS: Nghiên cứu và lần lƣợt hai HS
lên bảng trình bày bài giải
- GV: Luỹ thừa bậc chẵn của một số
nguyên âm là số nhƣ thế nào? Cho ví
dụ?
- GV: Luỹ thừa bậc lẽ của một số
nguyên âm là số nhƣ thế nào? Cho ví
Trang 16Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
- GV: Tổng kết a (-8).(5+3) = -8.8 = -64
(-8).(5+3) = (-8).5 + (-8).3 = -40 + (-24) = -64
b (-3+3).(-5) = 0.(-5) = 0 (-3+3).(-5) = (-3).(-5) + 3.(-5)
= 15 + (-15) = 0
3 Củng cố:
- Hướng dẫn học sinh nắm vững các tính chất của phép nhân các số nguyên
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập 90; 91 trang 95 SGK
4 Hướng dẫn về nhà:
- Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 92; 93; 94 SGK
- Chuẩn bị bài tập phần luyên tập
V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 17
Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong tính toán
4 Định hướng phát triển năng lực: Phát triển năng lực tư duy, logic, năng
lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực giao tiếp
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, trực quan
2 Kỹ thuật : Động não
3 Tích hợp: Không
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của GV: Bài soạn, phấn, SGK
2 Chuẩn bị của HS: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ: Nêu các tính chất của phép nhân các số nguyên?
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Tính giá trị của biểu thức
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
- GV: Cho HS đọc đề bài
- GV: Bài toán yêu cầu gì?
- GV: Ta có thể thực hiện như thế nào?
- HS: Có thể thực hiện theo thứ tự:
Trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau
- GV: Gọi HS lên bảng trình bày
- GV: Có thể giả cách nào nhanh hơn?
(-57).(67-34)-67.(34-57)
= -57.67 – 57.(-34) – 67.34 – 67.(-57)
= -57(67-67) – 34(67-57)
Trang 18Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
- HS: Lên bảng trình bày
- GV: Nhận xét
- GV: Cho HS đọc đề bài
- GV: Bài toán yêu cầu gì?
- GV: Để giải bài toán trên ta cần thực
- GV: Bài toán yêu cầu gì?
- GV:Để tính giá trị của biểu thức ta cần
= 1000.(-13) = -13 000 Thay b = 20 ta có : (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).20
= -2400
Trang 19Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
- GV:Luỹ thừa bậc lẽ của một số nguyên
âm là số như thế nào? Cho ví dụ?
- GV: Nêu nhận xét (SGK)
Hoạt động 2: Làm quen về luỹ thừa
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
- GV: Cho HS đọc đề bài
- GV: Bài toán yêu cầu gì?
- GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bài
- HS: Lên bảng trình bày bài giải
- GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
- GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh
- GV: Cho bài toán
- GV: Yêu cầu đọc đề và làm bài tập
- HS: Lên bảng trình bài theo yêu cầu
Bài 95 trang 95 SGK
Hướng dẫn (-1)3 = (-1).(-1).(-1) = (-1)
- Học sinh về nhà học bài và làm bài tập còn lại SGK
- Chuẩn bị bài “BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN”
Trang 20Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
- Biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm chia hết cho
- Hiểu được 3 tính chất có liên quan với khái niệm chia hết cho
2 Kĩ năng: Biết tìm bội và ước của một số nguyên
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong tính toán
4 Định hướng phát triển năng lực: Phát triển năng lực tư duy, logic, năng
lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực giao tiếp
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, trực quan
2 Kỹ thuật : Động não
3 Tích hợp: Không
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của GV: Bài soạn, phấn, SGK, máy tính
2 Chuẩn bị của HS: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Tìm các ước của 8
- HS2: Một số bội của 3
Trang 21Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
2 Bài mới:
Hoạt động 1: ách t bội và ước của ột số nguyên
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
- GV: Yêu cầu học sinh làm ?1
- HS: Một học sinh lên bảng
- GV : Nhận xét
- HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
- GV: Yêu cầu học sinh làm ?2
Cho hai số tự nhiên a, b với b 0 Khi
nào thì ta nói a chia hết cho b ( a b)?
- Bội của số nguyên 0
- Bội của số nguyên 1 và -1
b, Nếu c là ƣớc của a, c là ƣớc của b thì c
có phải là ƣớc của a và b không ?
- HS: Trả lời
- GV: Nhận xét và đƣa ra chú ý
- HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
1 Bội và ƣớc của một số nguyên
(Chiếu Tivi)
?1 Viết các số 6 và -6 thành tích của hai số nguyên
6 = 2 3 = (-2) ( -3) = (-6) (-1) = 6
1 -6 = 2 (-3) = (-2) 3 = 6 (-1) = (-6)
1
Người ta nói:
1, -1, 2, -2, 3, -3, 6, -6 gọi là ƣớc của 6 hoặc-6
Còn 6 và -6 gọi là bội của 1, -1, 2, -2,
3, -3, 6, -6
?2
Cho a, b N và b 0 Nếu có số nguyên q sao cho a = b q thì ta nói a chia hết cho b Ta nói a là bội của b và
Trang 22Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
Ƣớc của 7 : 7 ; 1
Bội của (-7) : 0 ; 7 ; 14; 21; … Ƣớc của (-7) : 7 ; 1
- GV : Yêu cầu học sinh làm ?4
- HS : Hoạt động theo cá nhân
?4
Bội của -5 là : 0 ; 5 ; 10 ; 20 ; … Ƣớc của -10 là : 1 ; 2 ; 5 ;
10
3 Củng cố:
Trang 23Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
- Khi nào thì ta nói số nguyên a chia hết cho số nguyên b ? Số nguyên b phải có điều liện gì? a gọi là gì của b và b gọi là gì của a?
Ngày soạn:
Tiết 66: ÔN TẬP CHƯƠNG I I
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố Ôn khái niệm về tập Z các số nguyên, GTTĐ của một
số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng,
phép nhân số nguyên
2 Kĩ năng: Vận dụng các qui tắc thực hiện được dãy các phép tính, các tính
chất của dãy các phép tính trong tính toán
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong tính toán
4 Định hướng phát triển năng lực: Phát triển năng lực tư duy, logic, năng
lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực giao tiếp
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, trực quan
Trang 24Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
2 Kỹ thuật : Động não
3 Tích hợp: Không
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của GV: Bài soạn, phấn, SGK
2 Chuẩn bị của HS: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi ôn tập
2 Bài mới:
Hoạt động 1: ủng cố iến thức
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
- GV: Y/c Hs trả lời các câu hỏi từ 1 đến
+ 1 HS đứng tại chỗ trả lời câu 2 Cho ví
dụ với mỗi câu trả lời
(VD: số đối của -2 là 2)
+ Số nguyên âm
(VD: số đối của 3 là -3) + Số 0 (VD: số đối của 0 là 0)
c) Chỉ5 cố số 0 bằng số đối của nó
Câu 3
Trang 25Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
+ 1 Hs đứng tại chỗ trả lời câu 3 Cho ví
a) Giá trị tuyết đối của một số nguyên
là khoảng cách từ điểm biểu diễn số nguyên đó đến điểm 0 trên trục số b) Giá trị tuyết đối của một số nguyên
có thể là số nguyên dương hoặc bằng
thể xảy ra mấy trường hợp đối với a ?
- GV: Treo bảng phụ nội dung bài 109
lên bảng và yêu cầu HS lên bảng điền
Bài 108
* Nếu a < 0 thì –a > a; -a > 0
* Nếu a > 0 thì –a < a; -a < 0
Số đối của một số âm là một số dương
Số đối của một số dương là một số âm
Trang 26Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
3 Củng cố: Hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại
4 Hướng dẫn về nhà:
- Học sinh về nhà học bài và làm bài tập còn lại SGK
- Chuẩn bị bài tập phần còn lại
V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
2 Kĩ năng: Luyện kĩ năng thực hiện phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức,
tìm x, tìm bội và ước của một số nguyên
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong tính toán
4 Định hướng phát triển năng lực: Phát triển năng lực tư duy, logic, năng
lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực giao tiếp
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, trực quan
Trang 27Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
2 Kỹ thuật : Động não
3 Tích hợp: Không
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của GV: Bài soạn, phấn, SGK, máy tính
2 Chuẩn bị của HS: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi ôn tập
2 Bài mới:
Hoạt động 1: ủng cố iến thức
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
- GV: Yêu cầu phát biểu các quy tắc
* Quy tắc nhân hai số nguyên
* Chú ý: Khi tính nhiều số nguyên dùng tính chất cuả phép nhân, cộng số nguyên nhƣ: giao hoán, kết hợp, …
Ví dụ:
a) -56 + (-49) d) (-56) (-49) b) -56 + 17 e) (-56) 17 c) -46 -38 g) (-5)3 4
Hoạt động 2: ủng cố bài tập
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
Trang 28Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
- HS: Học sinh lên bảng thực hiện
- GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp chú ý
117
Bài 115(sgk – 99)
a) a = 5 thì a = 5 và a = -5 b) a = 0 thì a = 0
c) a = -3 : không có giá trị nào của a thỏa mãn
Bài 118(sgk – 99)
a) 2x – 35 = 15 b) 3x + 17 = 2 2x = 15 + 35 3x = 2 – 17 2x = 50 3x = - 15
x = 50 : 2 x = -15 : 3
x = 25 x = -5 c) x 1 = 0 thỡ x = 1
Bài 120(sgk – 100) a) Có 12 tích
Trang 29Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
b) Có 6 tích > 0 và 6 tích < 0
c) Bội của 6 là : -6; 12;-18 ;30;-42 d) ước của 20 là: 10;-20
3 Củng cố: Hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại
4 Hướng dẫn về nhà:
- Học sinh về nhà học bài và làm bài tập còn lại SGK
- Chuẩn bị bài kiểm tra 1 tiết
V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Ngày soạn: 22/1/2019
Tiết 68: KIỂM TRA CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU:
Trang 30Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
Thu nhận thông tin để đánh giá xem HS có đạt chuẩn KTKN trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho chương tiếp theo
Chuẩn kiến thức kỹ năng cần kiểm tra
1 Kiến thức:
Chủ đề 1: Thứ tự trong tập hợp Z Giá trị tuyệt đối
I.1 Biết các số nguyên âm, tập hợp các số nguyên bao gồm các số nguyên dương,
số 0 và các số nguyên âm
I.2 Có khái niệm về thứ tự trong tập hợp số nguyên
Chủ đề 2: Các phép tính trong tập hợp Z và tính chất của các phép toán
II.1 Biết các quy tắc cộng, trừ, nhân số nguyên và các tính chất phép cộng và nhân
số nguyên
II.2 Biết quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế
Chủ đề 3: Bội và ước của một số nguyên
III.1 Hiểu khái niệm chia hết, các khái niệm bội và ước của một số nguyên
2 Kỹ năng:
2.1 Biết biểu diễn các số nguyên trên trục số
2.2 Phân biệt được các số nguyên dương, các số nguyên âm và số 0
2.3 Tìm và viết được số đối của một số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số
nguyên
2.4 Sắp xếp đúng một dãy số nguyên theo thứ tự tăng hoặc giảm
2.5 Vận dụng được quy tắc thực hiện các phép tính, các tính chất của các phép tính trong tính toán
2.6 Vận dụng được quy tắc dấu ngoặc khi làm tính
2.7 Vận dụng quy tắc chuyển vế khi làm tính và tìm số chưa biết
2.8 Tìm được các bội và ước của một số nguyên
Trang 31Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chịu khó, kiên trì tự giác khi làm bài
II.HÌNH THỨC KIỂM TRA: Kiểm tra viết với hình thức tự luận
III KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II – SỐ HỌC
I.2
CKTKN kiểm tra:
II.2
CKTKN kiểm tra:
2.6; II.1
CKTKN kiểm tra:
2.5; 2.7
CKTKN kiểm tra:
III.1
CKTKN kiểm tra:
Trang 32Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
a) Phát biểu quy tắc dấu ngoặc
b) Áp dụng : Bỏ dấu ngoặc rối tính : (5674 - 97) - 5674
Trang 33Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
a) Phát biểu quy tắc dấu ngoặc
b) Áp dụng : Bỏ dấu ngoặc rối tính: (-1075) – (29 – 1075)
1 0,25 0,25 Bài 2 a) Ta có: (-3)3 = -8 ; 2015 = 2015
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: -45 ; -13 ; (-3)3 ; 0 ; 29 ; 38
0,25 0,75
Trang 34Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
; 2015 b) Các số nguyên x thoả mãn -4 x < 5 là:
-4, -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 4
c) Các ƣớc của -8 gồm: 1; 2; 4; 8
1 0,5
Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
ĐỀ SỐ 2
Trang 35Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
b) Áp dụng: (-1075) – (29 – 1075) = -1075 – 29 + 1075
= -1075 + 1075 - 29 = 0 – 29 = -29
0,25 0,25
1 0,5
Trang 36Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
* Tổng kết và HDVN: - GV thu bài về chấm điểm
- HS về nhà nghiên cứu trước bài mới
V KẾT QUẢ KIỂM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM:
1.Kết quả kiểm tra:
Lớp 0 - < 3 3 - < 5 5 - < 6,5 6,5 - < 8 8 - 10 6B
6D
2 Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:
Tiết 69: hương III: PHÂN SỐ
§1 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ Ố
- Viết các phân số có tử và mẫu là các số nguyên
- Biết dùng phân số để biểu diễn 1 nội dung thực tế
Trang 37Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
3 Thái độ: Rèn cho HS tư duy logic, tính cẩn thận
4 Định hướng phát triển năng lực: Phát triển năng lực tư duy, logic, năng
lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực giao tiếp
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, trực quan
2 Kỹ thuật : Động não
3 Tích hợp: Không
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của GV: SGK, đồ dùng dạy học, máy tính
2 Chuẩn bị của HS: SGK, đồ dùng học tập
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra kiến thức về phân số ở tiểu học
2 Bài mới:
Hoạt động 1: T hiểu về hái niệm phân số
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
- GV: Nhắc lại cho HS khái niệm, cách
biểu thị phân số đã học ở tiểu học
- HS: Trả lời
- GV: Vậy thế nào là một phân số?
- HS: Trả lời
- GV: So với khái niệm phân số đã học
ở tiểu học, em thấy khái niệm phân số
1.Khái niệm phân số: (Chiếu TiVi)
Ví dụ :
4 3
Trang 38Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
Nhận xét: Như vậy, tử và mẫu của
phân số không chỉ là số tự nhiên mà
có thể là số nguyên
Hoạt động 2: dụ về phân số
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
- GV đưa ví dụ cho HS về phân số
- G : Phân số là cách viết của ph p
chia, vậy số 3 là ết quả ph p chia 3
0 4
1 5
3 3
-3 = (-3):1 =
1 3
Nhận xét: mọi số nguyên đều được
viết dưới dạng phân số có mẫu là 1
3 Củng cố:
- GV nhấn mạnh lại khái niệm phân số
- Hướng dẫn học sinh làm các bài tập 1; 2 SGK
Trang 39Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
b) ;
3
4 0
- Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 3; 4; 5 trang 6 SGK
- Chuẩn bị bài mới
V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 40
Trang chủ: https://vndoc com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc com | Hotline: 024 2242 6188
2 Kĩ năng: Nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau
3 Thái độ: Rèn cho HS tư duy logic, tính cẩn thận
4 Định hướng phát triển năng lực: Phát triển năng lực tư duy, logic, năng
lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực giao tiếp
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, trực quan
2 Kỹ thuật : Động não
3 Tích hợp: Không
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của GV: SGK, đồ dùng dạy học, máy tính
2 Chuẩn bị của HS: SGK, đồ dùng học tập
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ: Phân số là gì? Cho ví dụ minh họa