Nhận xét (Chiếu TiVi)

Một phần của tài liệu giao an mon so hoc 6 hoc ki 2 (Trang 92 - 100)

4 3 4 12

( 3). .

5 1 5 5

3 3 4 12

.( 4) .

13 13 1 13

 

  

     

Nhận xét : a.b a b.

cc (a,b,cZ;c0)

?4

a.   3    2 . 3 6

2 . 7 7 7

 

   

b. 5   5. 3 5. 1 5 . 3

33 33 11 11

  

   

3. Củng cố:

- GV nhấn mạnh lại các tính chất của phép cộng hai phân số.

- Hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại SGK.

4. Hướng dẫn về nhà:

- Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK.

- Chuẩn bị bài mới.

V. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

...

Trang chủ: https://vndoc. com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc. com | Hotline: 024 2242 6188

...

..

...

...

..

  

Ngày soạn: 21/2/2019 Tiết 87: LULUYYỆỆNN TTẬẬPP

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức: Củng cố và khắc sâu phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số.

2. Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các kiến thức.

3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong tính toán.

4. Định hướng phát triển năng lực: Phát triển năng lực tƣ duy, logic, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực giao tiếp.

II. PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:

1. Phương pháp: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, trực quan.

2. Kỹ thuật : Động não.

3. Tích hợp: Không

III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1. Chuẩn bị của GV: Bài soạn, phấn, SGK.

2. Chuẩn bị của HS: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài.

IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1. Kiểm tra bài cũ: Nêu quy tắc nhân phân số?

2. Bài mới:

Trang chủ: https://vndoc. com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc. com | Hotline: 024 2242 6188

Hoạt động 1: Bài tập.

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức - GV: Đƣa ra một số bài toán và yêu cầu

HS thực hiện.

- HS: Thực hiện theo yêu cầu giải và đƣa ra đáp án.

Bài 10.1

Nhân các phân số ( chú ý rút gọn nếu có thể):

Bài 10.2

Làm tính nhân

Bài 10.3

Làm tính nhân

Bài 10.1

a) 21/20 b) 2/9 c) 5/3 d) 1 e) -5/6 g) -81/4 Bài 10.2

a) 2/3 b) 6/5 c) 20/9 d) 34/9 e) 7/6 g) 4/9 Bài 10.3

a) -3/4 b) -9/10 c) 7/20 d) 7/4 e) 1 g) 0 Bài 10.4

8/21 = 2/3 . 4/7 8/21 = 2/7 . 4/3

8/21 = 1/3 . 8/7 8/21 = 1/7 . 8/3

Bài 10.5

a) x = -3/7 b) x = -140.

Bài 10.6

Trang chủ: https://vndoc. com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc. com | Hotline: 024 2242 6188

Bài 10.4

Viết phân số 8/21 dưới dạng tích phân có tử và mẫu là các số nguyên dương có một chữ số.

Bài 10.5 Tìm x , biết:

Bài 10.6 So sánh:

- GV: Mời một số HS nhận xét bài làm của bạn.

- HS: Nhận xét.

- GV: Đánh giá và ghi điểm.

3. Củng cố: Hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại.

4. Hướng dẫn về nhà:

- Học sinh về nhà học bài và làm bài tập còn lại SGK - Chuẩn bị bài “Tinh chất cơ bản của phép nhân phân số”

V. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

...

...

Trang chủ: https://vndoc. com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc. com | Hotline: 024 2242 6188

  

Ngày soạn:

Tiết 88: §1§111.. TTÍÍNNHH CCHHẤTẤT CCƠƠ BBẢẢNN CCỦỦAA PPHHÉÉPP NNHHÂÂNN PPHHÂÂNN SSỐỐ

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức: Học sinh biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số: giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với pjép cộng.

2. Kĩ năng: Vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lý, nhất là khi nhân nhiều phân số.

3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi thực hiện nhân phân số.

4. Định hướng phát triển năng lực: Phát triển năng lực tƣ duy, logic, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực giao tiếp.

II. PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:

1. Phương pháp: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, trực quan.

2. Kỹ thuật : Động não.

3. Tích hợp: Không

III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1. Chuẩn bị của GV: SGK, đồ dùng dạy học, máy tính.

2. Chuẩn bị của HS: SGK, đồ dùng học tập.

IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1. Kiểm tra bài cũ: Phát biểu quy tắc nhân 2 phân số ở tiểu học:

a b c d N b d

d c b

a   ? , , ,  , , ≠ 0 2. Bài mới:

Trang chủ: https://vndoc. com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc. com | Hotline: 024 2242 6188

Hoạt động 1: Nhắc lại các tính chất của phép nhân các số nguyên Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức - Em hãy nhắc lại các tính chất của phép

nhân các số nguyên?

- GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.

?1

+ Tính chất giao hoán + Tính chất kết hợp + Nhân với số 1

+ Tính chất phân phối của phép nhân với phép

Hoạt động 2: Các tính chất ph p nhân phân số.

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức - GV: Hãy phát biểu tính chất cơ bản của

phép nhân số nguyên. Viết dạng tổng quát.

- GV: Phép nhân phân số cũng có các tính chất cơ bản nhƣ phép nhân số nguyên.

- GV: Gọi HS phát biểu bằng lời các tính chất đó, giáo viên ghi dạng tổng quát lên bảng

- GV: Trong tập hợp các số nguyên tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên đƣợc áp dụng trong dạng những bài toán nào?.

- GV: Đối với phân số các tính chất cơ bản của phép nhân phân số cũng đƣợc vận

a) Tính chất giao hoán

. .

a c c a

b dd b (a, b, c, d,  Z; b, d  0) b) Tính chất kết hợp

. . . .

a e p a c p b d q b d q

 

 

  

 

    (b, d, q  0) c) Nhân với số 1

a 1 1 a a

b   b b (b  0)

d) Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng:

a c p a c a p

b d q b d b q

 

     

 

Trang chủ: https://vndoc. com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc. com | Hotline: 024 2242 6188

dụng nhƣ vậy.

- GV: lưu ý hs: tích của 3 số vd:

1 2 5 ( . )

2 3 6

 

có thể viết: 1 2. . 5 2 3 6

 

Hoạt động 3: Áp dụng các tính chất .

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức - GV: Theo em để tính M nhanh nhất ta

làm nhƣ thế nào?

- HS: Ap dụng tính chất giao hoán, Tính chất kết hợp, Tính chất nhân với 1.

- GV: gọi HS lên bảng làm?2 ,yêu cầu có giải thích

- HS: Hai hs lên bảng làm ?2, các hs khác làm vào vở.

Ví dụ: Tính: 7 5 15

. . .( 16) 15 8 7

M   

 7 15 5

( . ).[ .( 16)] 1.( 10) 10 15 7 8

M       

?2

7 3 11 . . 11 41 7

7 11 3 7 11 3 3 3

. . . . 1.

11 7 41 11 7 41 41 41

A A

 

     

     5 13 13 4

. .

9 28 28 9

13 5 4 13 13 13

. .( 1) .1

28 9 9 28 28 28

B B

  

   

        

3. Củng cố:

- GV nhấn mạnh lại các tính chất của phép cộng hai phân số.

- Hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại SGK 4. Hướng dẫn về nhà:

- Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK.

- Chuẩn bị bài mới

V. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

...

Trang chủ: https://vndoc. com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc. com | Hotline: 024 2242 6188

...

..

...

.  

Ngày soạn: 23/2/2019 Tiết 89: LULUYYỆỆN N TTẬẬP P

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức: Củng cố và khắc sâu phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số.

2. Kĩ năng: Học sinh vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số để giải toán.

3. Thái độ: Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số, từ đó tính hợp lý giá trị biểu thức.

4. Định hướng phát triển năng lực: Phát triển năng lực tƣ duy, logic, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực giao tiếp.

II. PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:

1. Phương pháp: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, trực quan.

2. Kỹ thuật : Động não.

3. Tích hợp: Không

III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1. Chuẩn bị của GV: SGK, đồ dùng dạy học, máy tính.

2. Chuẩn bị của HS: SGK, đồ dùng học tập.

IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1. Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các tính chất của phép nhân phân số?

Trang chủ: https://vndoc. com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc. com | Hotline: 024 2242 6188

- Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu?

2. Bài mới:

Hoạt động 1: ận dụng các t nh chất t nh các giá trị của biểu thức Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức - GV: Ở câu B em còn cách giải nào

không?

- HS: cách giải thực hiện theo thứ tự phép tính.

- GV: Tại sao em lại chọn cách đó?

- HS: Ap dụng tính chất phân phối thì cách giải hợp lý hơn.

- GV: Em hãy nêu cách giải câu C.

- GV: Ở bài trên em còn cáh giải nào khác?

- GV: Tại sao em lại chọn cách trên?

- GV: Vậy trước khi giải một bài toán các em phải đọc kỹ nội dung, yêu cầu của bài toán rồi tìm cách giải nào hợp lý nhất.

Trò chơi: Tổ chức 2 đội mỗi đội 10 HS thi ghép chữ nhanh.

Luật chơi: SGK

- ác đội phân công cho ỗi thành viên của đội nh thực hiện 1 ph p t nh rồi điền chữ ứng với ết quả vừa t nh được

Một phần của tài liệu giao an mon so hoc 6 hoc ki 2 (Trang 92 - 100)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(182 trang)