1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng chiến lược chuỗi cung ứng

98 7 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chiến lược chuỗi cung ứng
Tác giả An Thị Thanh Nhàn
Trường học Trường Đại Học Thương Mại
Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 5,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.1.1 Khái niệm, mô hình, bản chất chuỗi cung ứngKhái niệm  Các doanh nghiệp, tổ chức thành viên  Tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp  Q/trình tạo ra, duy trì và phân phối 1 loại S.P 

Trang 1

CHIẾN LƯỢC CHUỖI CUNG ỨNG

( Dùngcho đốitượngcaohọc

- địnhhướngthựchành)

BỘ MÔN

Logistics KINH DOANH

TRƯỜNG ĐH THƯƠNG MẠI

Trang 2

[1] Giáo trình quản trị chuỗi cung ứng ( 2021) An Thị Thanh Nhàn

[2] Quản trị chiến lược chuỗi cung ứng (2008) Bản dịch từ: Strategic Supply

Chain Management Cohen S & Roussel J (2005).

[3 ] Tạp chí “Quản trị chuỗi cung ứng Việt Nam” http://supplychaininsight.vn

Trang 3

Các chiến lược chức năng và cộng tác SC

Phân tích chiến lược chuỗi cung ứng

2

3

1

Hoạch định chiến lược chuỗi cung ứng

Chuỗi cung ứng và chiến lược chuỗi cung ứng

4

NỘI DUNG HỌC PHẦN

3

Trang 5

1.1 GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ CHUỖI CUNG ỨNG

Trang 6

1.1.1 Khái niệm, mô hình, bản chất chuỗi cung ứng

Khái niệm  Các doanh nghiệp, tổ chức (thành viên)

 Tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp

 Q/trình tạo ra, duy trì và phân phối 1 loại S.P

Đáp ứng yêu cầu KH và mục tiêu D.N

Chuỗi cung ứng còn gọi là chuỗi nhu cầu là một thuật ngữ kinh tế mô tả đơn giản sự

liên kết của nhiều công ty để cung ứng một loại hàng hóa/ dịch vụ cho khách hàng

trên thị trường.

Trang 7

Tư vấn, NCTT, CNTT, tài chính, NH,

quả cho chuỗi

Trang 8

Cấu trúc dòng chuỗi cung ứng

NHÀ CUNG ỨNG

KHÁCH HÀNG

Thông tin Hàng hóa Tiền

Trang 9

Nhà cung

cấp đầu

tiên

Nhà cung cấp Công ty X Khách hàng

Khách hàng của khách hàng

Tiêu dùng cuỗi cùng

9

Ph ạm vi

Chuỗi cung ứng của Doanh nghiệp: do

doanh nghiệp kiểm soát

Chuỗi cung ứng Đầu cuối ( tổng thể) nhiều doanh nghiệp tham dự Mỗi doanh

nghiệp kiểm soát các vùng nhất định, có tính phối kết cao

Trang 10

Nông nghiệp

Công nghiệp Dịch vụ

Phạm vi

Trong nước Xuất khẩu Toàn

1.1 2 Các dạng chuỗi cung ứng

Trang 11

Simple Supply Chain

Extended Supply Chain

-Finance -Market Research -Product Design -IT

PGS.TS.AN THỊ THANH NHÀN

Chuỗi cung ứng đơn giản

Nhà cung cấp

Trang 12

Chuỗi mở rộng và chuỗi đóng kín (tuần hoàn)

Trang 13

Chuỗi cung ứng sp nông nghiệp

2 Tính chất hàng

hóa

Trang 14

Chuỗi cung ứng lạnh (thực phẩm, vắc xin)

Nông trại

Sơ chế Bao gói

Vận tải lạnh

Dự trữ lạnh

Cửa hàng

Trang 15

Chuỗi cung ứng hàng công nghiệp

Trang 16

Khách hàng

QT đặt hàng

Chuỗi cung ứng sản phẩm dịch vụ

Trang 17

NHÀ CUNG ỨNG DV CHUYÊN NGHIỆP

Ăn uống Cơ sở hạ tầng năng lượng Nước và Vận tải hàng hóa

NHÀ CUNG ỨNG DV DU LỊCH Lưu trú Điểm thăm quan Ăn uống Vận chuyển

Phân phối DV

Phân phối DV

Phân phối DV

Sắp xếp

chuyển đi

Chuỗi cung ứng dịch vụ du lịch

Trang 18

Địa phương/ Quốc gia

Quốc tế/Toàn cầu

Khách hàng

Trang 19

19

Trang 20

Phương pháp

tích hợp

Doanh nghiệp Hoạt động

Sản xuất

và phânphối S.P

- Mức D.V thỏa mãn

- Chi phí tối ưu

Nhà sản xuất Nhà cung ứng Nhà bán buôn Nhà bán lẻ Tiêu dùng cuỗi cùng

Trang 21

Mục tiêu:

21

Tối đa hóa toàn bộ

giá trị chuỗi cung ứng

Supply chain value ???

Trang 22

Giá trị gia tăng trong chuỗi cung ứng

Giá trịgia tang (LN)

………

SP+vịtrí+DV

Giá trịgia tang(LN)

………

SP+vịtrí

Trang 23

Mục tiêu ưu tiên

• Efficiency  Đo chi phí

• Responsiveness  Đo mức độ đáp ứng khách hàng

Trang 24

Lợi thế

Tốc độ Chính xác

Nhanh nhạy

Chi phí

Trang 25

Lợi thế và thách thức QTCCU

Trang 26

Chiến lược CHUỖI CUNG ỨNG : cách thức chuỗi cung ứng hoạt động trong môi trường của nó  đáp ứng các mục tiêu của chiến lược kinh doanh

C.l chuỗi cung ứng

Trang 27

- Thiết kế và lập kế hoạch

- Các chuỗi cung ứng đầu cuối (tổng thể)

- Tối đa hóa tiềm năng đáp ứng nhu cầu khách

hàng tại mức chi phí thấp nhất có thể.

(LCP’s definition of supply chain strategy is - ‘the design and

planning of the end-to-end chain to maximise the potential to

meet customer demand at the lowest possible cost.)

1.2 1 KN, Vị trí chiến lược chuỗi cung ứng

Khái niệm

Trang 28

C hiến lược kinh doanh/cạnh

Cấu trúc chuỗi cung ứng

Trang 29

1 • Tương thích với chiến lược kinh doanh

2 • Tương thích với nhu cầu khách hàng

3 • Tương thích với vị thế công ty

Trang 30

1.2.3 Các dạng chiến lược chuỗi cung

ứng

Chiến lược

theo sản phẩm Chiến lược vận hành Chiến lược thích nghi

Trang 31

Chủ đề thảo luận

Thảo luận về cấu trúc, mực tiêu, lợi thế,

thách thức của hai dạng chuỗi cung ứng

đáp ứng và hiệu suất thành công?

31

Trang 33

2.1.1 Mua, thuê ngoài và nhà cung cấp

Khái niệm

Nguyên vật liệu

trực tiếp Nguyên gián vật liệu tiếp

Mua hàng bao gồm những hoạt động cần thiết

để sở hữu các yếu tố đầu vào đảm bảo cho quá trình kinh doanh của D.N trong chuỗi cung ứng đạt kết quả tốt nhất

Nguyên Nhiên Vật liệu

Máy móc, thiết bị

Dây chuyền Quy trình s.x

Bán T.P Thành

HÀNG HÓA MUA : Sản phẩm và dịch vụ

Trang 34

Thuê ngoài là việc di chuyển các quá trình kinh doanh trong tổ chức sang các nhà cung cấp dịch vụ bên ngoài

Bản chất: chiến lược loại trừ các chức năng kinh doanh

không cốt lõi (none core competency) để tập trung nguồn lực vào các kinh doanh chính yếu của doanh nghiệp

Nhà cung cấp Công ty

CNTT, Dịch vụ logistics, Gia công, lắp ráp, chế biến sản phẩm

Chăm sóc khách hàng, Nghiên cứu & phát triển sản phẩm mới, Thiết kế & đóng gói bao bì, Tư vấn pháp lý, Dịch vụ marketing, Dịch vụ kế toán.v.v

Trang 35

D.N/ Tổ chức bán

hàng hóa và dịch vụ

Nhà cung cấp

Khách hàng

Mối quan hệ theo thời gian

Trang 36

Nhà cung cấp

Khách hàng

Quan hệ nhà cung cấp - khách hàng và doanh nghiệp

Mối quan hệ theo thời gian

2.1.2 Quản lý nhà cung cấp và các chiến lược nguồn

cung

Nguồn cung ứng : nhà cung ứng

Trang 37

Các c hiến lược nguồn cung

C hiến lược nguồn cung

Hàng hóa mua

Kralljick ABC

Nhà cung cấp

Trang 38

Chiến lược hàng hóa mua (M.H Kraljick)

- Phát triển các quan hệ dài hạn với NCC- PTtích và quản lý rủi ro thường xuyên- có KH dự phòng và cân nhắc S.X xuất tại D.N

hơn là mua

Sử dụng toàn bộ sức mua

của D.N để tìm kiếm các S.P /

NCC thay thế, đặt hàng với

số lượng lớn Chiến lược dựa

trên đấu giá hoặc đấu thầu

duy trì nguồn cung, đồng

thời phát triển thêm các

giảm thiểu phức tạp trong hành chính và giao nhận Thường SD các S.P tiêu chuẩn hóa, giám sát và tối

ưu hóa KLđặt và mức tồn

Trang 39

Món hàng có giá trị cao

Cần đầu tư nguồn lực tài chính, nhân sự và cơ sở VCKT

Món hàng mua có giá trị trung bình

Món hàng mua có giá trị thấp

Chiến lược hàng hóa mua

Phân tích ABC

Trang 40

Nhiều nguồn cho 1 MH

Trang 41

Đối tác chiến thuật chiến lược Liên minh

NCC được đảm bảo

NCC truyền thống

NCC

nhỏ

Quan hệ giữ khoảng cách Quan hệ gắn bó

Giá trị gia tăng

41

Chiến lược phát triển quan hệ nhà cung cấp

Trang 42

GD riêng lẻ, NCC chỉ thực hiện DV

tại thời điểm, không tham gia

vào HTCU của KH

Các bên sử dụng HĐ độc lập, quan

tâm mức giá, không có chia sẻ

thông tin, không quan tâm tới

lợi ích của bên kia.

X ác định cụ thể theo HĐ trung hạn để bán dịch vụ chứ không cung cấp các GP tổng thể.

Đòi hỏi sự hợp tác tương đối chặt chẽ Giúp giảm tổng chi phí, cải thiện chất lượng, thời gian giao hàng, tận dụng được công nghệ của đối tác

Cần nguồn lực để duy trì và phát triển MQH

QH dài hạn, mỗi bên đều có khả năng đáp ứng nhu cầu của bên kia,

Cùng chia sẻ giá trị, mục tiêu và các chiến lược cho lợi ích chung.

Lợi ích lớn trên cả khía cạnh chất lượng dịch vụ và giảm tổng chi phí.

lập, dễ tan rã : nguy cơ mất

Giao dịch Hợp tác Liên minh

C hiến lược quan

Trang 43

43

Trang 44

Kênh phân phối : (Quan điểm chuỗi cung ứng) một tập hợp các D.N và tổ chức sở hữu một hàng hóa cụ thể trong quá trình

chúng chuyển đổi từ nơi sản xuất sang các điểm tiêu thụ

2.2.1 Phân phối và dịch vụ KH

- Là 1 lĩnh vực/giai đoạn của chu trình kinh tế

- Là đầu ra của chuỗi cung ứng, tập trung vào các hoạt

động kênh phân phối

- Là toàn bộ nỗ lực cung cấp hàng hóa cho khách hàng

tại doanh nghiệp

Khái niệm

Chiến lược phân phối : Là những phương thức sắp xếp kênh qua các quyết định lựa chọn trung gian và cấu trúc kênh để chuyển sản phẩm tới thị trường theo cách cạnh tranh và hiệu quả nhất

Trang 45

Sản phẩm lõi

Dịch vụ khách hàng

- L ý do để khách hàng mua và lựa chọn sản phẩm

-T hực chất khách hàng mua gì? mua một lợi ích

cơ bản

- P hân biệt chào hàng với đối thủ cạnh tranh

- Chọn nhà cung ứng / người bán

DVKH trong chuỗi cung ứng

DVKH: Hoạt động c ung cấp giá trị gia

tăng (lợi thế cạnh tranh) của các

doanh nghiệp trong CCU nhằm tối đa

hóa tổng lợi ích/ GTKH

Trang 46

Phát triển DVKH khách hàng trung thành

Chất lượng dvkh phụ thuộc vào cách thức toàn bộ chuỗi cung ứng được thiết kế, vận hành và quản lý  các mối quan hệ giữa chất lượng cung ứng (các quy trình

logistics ) và mức độ DVKH

Đạt được mức DVKH cao là một nhiệm vụ rất khó khăn và phức tạp cần một chiến lược tích hợp DVKH logistics trong toàn

Trang 47

Chiến lược

sở hữu

Trực tiếp

Gián tiếp Lai

Chiến lược cường độ

Đại trà

Độc quyền Chọn lọc

2.2.2 Chiến lược phân phối và quản trị QHKH

Mục tiêu phân phối

DV Phân phối

- Độ bao phủ thị trường

- Thời gian phân phối

- Địa điểm phân phối

- Độ chính xác đơn hàng

- Hao hụt/ bảo vệ hàng hóa

Chi phí phân phối

- Thực hiện đơn hàng

- Vận chuyển

- Giao hàng

- Dự trữ đầu ra -

Trang 48

A C hiến lược sở hữu kênh phân phối

C.L sở hữu kênh Lựa chọn phân phối

C HIẾN LƯỢC LAI

Vừa sở hữu, vừa thuê bên thứ 3

 Trang web c.ty

 Trung tâm

b.hàng

 Nhóm bán hàng

Đai diện bán hàng.

Cửa hàng BL

 Nhà bán lẻ

Đại lý GTGT (VAR)

Đối tác

Khách hàng

Trang 49

(A) CHIẾN LƯỢC PHÂN PHỐI TRỰC TIẾP - KINH NGHIỆM KHÁCH HÀNG & KINH TẾ

Sở hữu toàn bộ kênh Các công ty này muốn giảm chi phí và giá cả bằng cách nén chuỗi giá trị, đồng thời sở hữu trải nghiệm và phát triển quan hệ khách hàng

49

Loại bỏ trung gian (thường

đắt tiền) khỏi chuỗi giá trị

Duy trì quyền sở hữu để

quản lý mối quan hệ khách hàng  thúc đẩy lòng trung thành (các sản phẩm và dịch

vụ sáng tạo)

Cải thiện kinh nghiệm,

giảm chi phí và giá cả Gia tăng sự linh hoạt tổng thể

Trang 50

(B) C HIẾN LƯỢC PHÂN PHỐI GIÁN TIẾP - MỞ RỘNG HIỆU QUẢ

C hiến lược hợp tác với bên thứ 3 để phân phối giá trị tới khách hàng Nhiều ngành

công nghiệp, như đồ uống (Coke, Pepsi), thúc đẩy phân phối gián tiếp, dưới hình thức nhà phân phối, siêu thị, cửa hàng tiện lợi, máy bán hàng tự động và nhà hàng.

Tập trung vào năng lực cốt lõi, mở rộng tiếp cận KH qua mạng lưới các đối tác kênh.

Nhường lợi nhuận cho đối tác kênh, nhưng giảm chi

phí và vốn đầu tư trực tiếp.

Tăng doanh số qua phối

Trang 51

(C) C HIẾN LƯỢC LAI – SỰ PHỐI THUỘC CỦA CẢ HAI

Chiến lược lai, các công ty có được sự phân phối rộng rãi của các kênh

gián tiếp, đồng thời sở hữu trải nghiệm của khách hàng và mở rộng lợi

nhuận thông qua các kênh trực tiếp của họ

Mở rộng phân phối

Tăng kinh nghiệm và quan hệ khách hàng

Định giá phức tạpGia tăng lợi nhuận

Trang 52

B C hiến lược phân phối cường độ

Chiến lược phân phối độc

quyển Exclusive Distribution

Biểu hiện bởi số lượng các trung gian ở mỗi

cấp/bậc kênh

Trang 53

C Chiến lược phân phối sử dụng DC –

kho crossdocking

53

Cross Docking là một kĩ thuật logistics nhằm loại bỏ chức năng lưu trữ

và thu gom đơn hàng của một kho hàng, mà vẫn thực hiện các chức

năng tiếp nhận và gửi hàng.

Dỡ hàng Chọn hàng Giao hàng

Hàng hoá không lưu trữ mà luôn sẵn sàng

vận chuyển đến các cửa hàng bán lẻ

Crossdock giúp tăng nhanh tốc độ và giảm chi phí cho chuỗi cung ứng

Trang 54

Quản trị quan hệ khách hàng trong chuỗi cung ứng

Trang 55

Chiến lược tập trung vào các dv trước và trong bán

cũng phải được quan tâm nhằm hỗ trợ các KH trung

giảm giá, ưu đãi, chính sách khuyến mại, chương

Hay gặp tại các chuỗi cung ứng chuyên doanh có

những mặt hàng hoặc DVKH đặc biệt Phải duy trì

Trang 56

Các c hiến lược QHKH/giá trị hàng hóa

• Chiến lược khai thác

• Chiến lược duy trì

• Chiến lược theo đuổi

• Chiến lược theo dõi

• Chiến lược bỏ qua

Mua lần đầu Chiến lược duy trì Chiến lược bỏ qua

Mua nhắc lại Chiến lược duy trì và khai thác

Chiến lược theo

dõi

KH ủng

hộ Chiến lược khai Chiến lược theo đuổi

Trang 57

2.3 CHIẾN LƯỢC CỘNG TÁC

Trang 58

2.3.1 Hiệu ứng “Roi da” và yêu cầu cộng tác SC

Hai hoặc nhiều công ty cùng làm việc hoặc hơp tác với nhau để lập kế hoạch và thực thi các hoạt động chuỗi cung ứng với sự thành công lớn hơn so với khi thực hiện riêng rẽ

Đặc điểm của quá trình này là chia sẻ thông tin, kiến thức, rủi ro và lợi nhuận

Làm nền tảng quản trị chuỗi cung ứng cho hiệu quả và hiệu

Khái niệm

Lý do

Trang 59

Các mức độ cộng tác

Trang 60

Yêu cầu cộng tác thành công

Mục tiêu

• Các bên

cần có mục tiêu

và chia sẻ cởi mở mục tiêu

Chia sẻTầm nhìn, mục tiêu,

văn hóa

Truyền thông

Chia sẻ thông tin cải tiến quan hệ cộng tác

Trang 61

Theo chiều ngang Theo chiều dọc

Trang 62

Cộng tác theo chiều dọc

Trang 63

Loại VI được sử dụng phụ thuộc hoàn toàn vào mục tiêu và khả năng quản lýcủa công ty Một VI quản lý yếu hoặc không có kế hoạch  mất nguồn lực,

• Giảm chi phí giao dịch

công ty trong nước để

cạnh tranh với các cty

• Đầu tư cao hơn dẫn đến

sự linh hoạt giảm

• Cạnh tranh giữa cácphạm vi mới và cũ củacông ty  sự nhầm lẫn vàhỗn loạn

• Độ cứng của cấu trúc tổchức

Tích hợp dọc – ưu điểm và hạn chế

Trang 64

Phối hợp theo chiều ngang (HI) là chiến lược sử dụng để

nghiệp trong ngành, thông

tiếp quản các công ty cạnh

Merger: Khi hai công ty độc lậptương đương tương nhau tíchhợp thì gọi là sáp nhập hay hợpnhất

Acquisition: Mua lại là một

công ty khác mà công ty này

Cộng tác theo chiều ngang

Trang 65

Lợi ích kinh tế do quy mô lớn

hơn  chi phí thấp hơn và

hiệu quả hoạt động cao hơn

• Tạo sự khác biệt giữa sản

• Tiếp cận các thị trường mới

từ các công ty mua lại

• Định giá độc quyền

Sáp nhập và mua lại không làm tăng giá trị cho các công ty.Thông thường, sự phối hợp khó thực hiện

• Độc quyền từ HI do chính phủ

hỗ trợ kiểm soát giá cả làm giảm sự cạnh tranh Đòi hỏi phải có sự chấp thuận của chính phủ trước khi có HI lớn diễn ra.

• Tính mềm dẻo của chuỗi cung ứng bị ảnh hưởng bởi quy mô hoạt động, giảm sự đổi mới đối với thị trường

Trang 66

• (a) Thảo luận về các chiến lược nguồn

cung và chiến lược phân phối trong một

chuỗi cung ứng?

• (b) Phân tích về phương pháp cộng tác

và các kết quả của công tác trong một

chuỗi cung ứng?

Trang 67

CHƯƠNG 3

3.1 C hiến lược đẩy và kéo

3.2 c hiến lược tinh gọn và nhanh nhạy

3.3 chuỗi cung ứng trong bối cảnh chuyển đổi số

Trang 68

3.1 Chiến lược chuỗi cung ứng đẩy và kéo

Chuỗi cung ứng đẩy Chuỗi cung ứng kéo Mục tiêu Tối thiểu hóa chi phí Tối đa hóa dịch vụ

Mức độ phức tạp Cao Thấp

Trọng tâm Đầu tư và phân bổ nguồn lực Khả năng đáp ứng thị trường

Quy trình Hoạch định chuỗi cung ứng Xử lý và đáp ứng đơn hàng

Dự trữ Nhiều Ít

Trang 70

3.2 Chiến lược tinh gọn và nhanh nhạy

Trang 71

• Lean: không thừa, chi phí không quá lớn Phát triển chuỗi giá trị để

lọại trừ lãng phí, cả về thời gian (Taichii Ohno, HT sản xuất của

TOYOTA)

• Agile: Di chyển nhanh, linh hoạt Sử dụng hiểu biết thị trường và

phối hợp ảo để tận dụng cơ hội trong các thị trường biến đổi nhanh

(Ngành CN máy tính và thiết bị ĐT có chu kỳ sống ngắn)

Truyền thống Tinh gọn- Lean Linh hoạt- Agile

NTD có nhiều

hiểu biết hơn về

sản phẩm và thị

trường

Lean supply chain

Agile supply chain

1980’s 1990’s

Hiệu năng/chi phí

Mức độ đáp ứng

Focus

Trang 72

Lean Agile

Make to stock Tính đa dạng thấp

SX hàng loạt, lặp lại Tối thiểu hóa chi phí

Make/Engineer to order, Nhu cầu đa dạng, DV cao

Sp sáng tạo, Thân thiện KH

Lean làm việc tốt nhất khi sản

lượng cao, tính đa dạng sản

phẩm thấp, môi trường có thể

dự báo

Agility lại cần thiết khi khó

dự báo môi trường và nhu cầu có sự biến đổi cao

Trang 73

3.3 Chiến lược SC trong bối cảnh chuyển đổi số

Trang 74

( Nguồn: G.Merli, “Kinh doanh theo yêu cầu“ IlSole24ore)

Quá trình số hóa chuỗi cung ứng của doanh nghiệp

Trang 75

Số hóa chuỗi cung ứng doanh nghiệp

Trang 76

Các hoạt động được số hóa trong SC

Trang 77

Chuỗi cung ứng điện tử và Logistics: Sự hợp tác

Nâng cao trải nghiệm khách hàng

Tăng tốc độ

Sự phát triển của dịch vụ

Trang 78

Chủ đề thảo luận

• (a) Thảo luận về đặc điểm nổi bật của 2 dạng chuỗi cung ứng nhanh nhạy và tinh gọn? Đề xuất những kỹ thuật CNTT hiện nay có thể

ứng dụng vào các chuỗi cung ứng này?

• (b) Thảo luận về cấu trúc và chiến lược của một chuỗi cung ứng điện tử? Chỉ ra những

ưu thế mà chuỗi cung ứng này có được so với những chuỗi cung ứng truyền thống?

Ngày đăng: 05/01/2023, 14:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm