1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Toán kì i (đề 21 đến 25)

10 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán kì i (đề 21 đến 25)
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 2,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4 điểm Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng... Tóm tắt Bài giải Bài 4: 1 điểm Tìm hiệu của số lớn nhất có hai chữ số với số bé nhất có hai chữ số giống nhau...

Trang 1

Họ và tên: ……….

Lớp: 2A… Đề số 21 BÀI ÔN TẬP Môn: Toán Lớp 2 (Thời gian làm bài: 40 phút) Điểm Lời phê của giáo viên Bằng số ……

Bằng chữ ………

.………

………

………

Phụ huynh vào nhóm để nhận thêm nhiều tài liệu hay: https://zalo.me/g/cvpevt848 I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Bài 1: Hiệu của 97 và 29 là: A 72 B 68 C 70 D 78 Bài 2: Số 43 gồm mấy chục và mấy đơn vị? A 4 và 3 đơn vị B 3 và 4 C 3 chục và 4 đơn vị D 4 chục và 3 đơn vị Bài 3: 14 giờ còn được gọi là: A 4 giờ sáng B 4 giờ chiều C 2 giờ chiều D 2 giờ sáng Bài 4: Một ngày có bao nhiêu giờ? A 10 giờ B 12 giờ C 60 giờ D 24 giờ

Bài 5: Điền vào chỗ chấm trong phép tính: 36 + 45 - 17 = … A 54 B 81 C 64 D 82 Bài 6: My có 35 cái kẹo, Lan có nhiều hơn My 15 cái kẹo Vậy Lan có: A 40 cái kẹo B 45 cái kẹo C 50 cái kẹo D 60 cái kẹo Bài 7: Tổng của số bé nhất có hai chữ số và 43 là: A 53 B 54 C 49 D 59 Bài 8: Hình bên có? A 2 hình tứ giác C 4 hình tứ giác B 3 hình tứ giác D 5 hình tứ giác II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính. 16 + 47 32 + 39 71 - 24 56 - 27

Trang 2

Bài 2: (1 điểm) Tính

Bài 3: (2 điểm) Mẹ mua 30 quả trứng, biếu bà 15 quả Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả

trứng?

Tóm tắt

Bài giải

Bài 4: (1 điểm) Tìm hiệu của số lớn nhất có hai chữ số với số bé nhất có hai chữ số giống

nhau

Họ và tên: ………

Lớp: 2A…

Đề số 22

BÀI ÔN TẬP Môn: Toán Lớp 2

(Thời gian làm bài: 40 phút)

Trang 3

…… ……… ………

………

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Bài 1: Số liền trước của 79 là:

Bài 2: Tổng của 45 và 25 là:

Bài 3: Một giờ có:

A 60 phút B 30 phút C 24 phút Bài 4: Cho dãy số sau: 26 ; 37 ; 15 ; 31 Số lớn nhất là:

Bài 5: Kết quả của dãy tính 47 + 3 - 5 là:

Bài 6: Phép tính 59 + 34 = 93 Số 93 là:

Bài 7: Hiệu phép tính 76kg - 8kg là:

Bài 8: Hình bên có bao nhiêu hình chữ nhật và hình tam giác?

A 2 hình chữ nhật 4 hình tam giác.

B 2 hình chữ nhật 5 hình tam giác.

C 3 hình chữ nhật 4 hình tam giác.

D 3 hình chữ nhật 5 hình tam giác.

II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính.

Bài 2: (1 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Trang 4

Bài 3: (2 điểm) Trong lớp học bơi có 28 bạn nam, số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là 19

bạn Hỏi lớp học bơi có bao nhiêu bạn nữ?

Tóm tắt

Bài giải

Bài 4: (1 điểm) Tìm hiệu của số chẵn lớn nhất có hai chữ số và 46.

Họ và tên: ………

Lớp: 2A… Đề số 23 BÀI ÔN TẬP Môn: Toán Lớp 2 (Thời gian làm bài: 40 phút) Điểm Lời phê của giáo viên Bằng số ……

Bằng chữ ………

.………

………

………

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Bài 1: Số 96 được đọc là:

Trang 5

A Chín sáu B Chín mươi sáu C Sáu chín D Chín chục sáu đơn vị Bài 2: Số 89 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

A 8 và 9 B 9 và 8 C 8 chục và 9 đơn vị D 9 chục và 8 đơn vị Bài 3: Phép tính 34cm + 9cm = ?

Bài 4: Số liền trước của số nhỏ nhất có hai chữ số là số nào?

Bài 5: Hiệu của 100 và 27 là:

Bài 6: Một ngày có … giờ

Bài 7: Lan hái được 36 bông hoa cúc và hoa hồng Trong đó số bông hoa hồng Lan hái được là 24 bông Hỏi Lan hái được bao nhiêu bông hoa cúc?

Bài 8: Trong hình vẽ bên có … hình vuông

A 2

C 4

B 3

D 5

II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính.

Bài 2: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức:

Bài 3: (2 điểm) Nhà bà ngoại nuôi 45 con gà và 28 con vịt Hỏi nhà bà ngoại nuôi tất cả

bao nhiêu con gà và vịt?

Trang 6

Tóm tắt

Bài giải

Bài 4: (1 điểm) Viết dấu và số thích hợp để có phép tính đúng?

… … … = 45

… … … = 68

Họ và tên: ………

Lớp: 2A… Đề số 24 BÀI ÔN TẬP Môn: Toán Lớp 2 (Thời gian làm bài: 40 phút) Điểm Lời phê của giáo viên Bằng số ……

Bằng chữ ………

.………

………

………

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Bài 1: Số liền sau của 89 là

Bài 2: Kết quả của phép tính 81 - 31 - 10 là:

Bài 3: Cho dãy số: 20, 25, 30, 35, 40,… Số cần điền là:

Trang 7

Bài 4: Số điền vào ô trống trong phép tính: - 8 = 19 là:

Bài 5: Em đi ngủ lúc 21 giờ Hỏi em đi ngủ vào buổi nào trong ngày?

Bài 6: Năm nay anh 30 tuổi, em ít hơn anh 9 tuổi Tuổi em là:

Bài 7: An có 18 viên bi, Hùng có nhiều hơn An 2 viên bi Hỏi Hùng có bao nhiêu viên bi

Bài 8: Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?

A 4 hình tứ giác B 5 hình tứ giác C 6 hình tứ giác.

II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính.

Bài 2: (1 điểm)

a Cho các số: 55, 96, 47, 15, 84 Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

b Cho các số: 22, 6, 91, 68, 25 Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:

/

Bài 3: (2 điểm) Trong hộp có 74 quả cam và quýt Biết số quả cam là 37 quả Hỏi có bao

nhiêu quả quýt?

Tóm tắt

Bài giải

Trang 8

Bài 4: (1 điểm) Tìm số có hai chữ số mà tổng của hai chữ số bằng 4 và hiệu của hai chữ số

bằng 2 ?

Họ và tên: ………

Lớp: 2A… Đề số 25 BÀI ÔN TẬP Môn: Toán Lớp 2 (Thời gian làm bài: 40 phút) Điểm Lời phê của giáo viên Bằng số ……

Bằng chữ ………

.………

………

………

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Bài 1: Tổng của 35 và 9 là : A 26 B 45 C 44 D 54 Bài 2: Kết quả của phép tính 48kg + 17kg là: A 45kg B 65kg C 19kg D 55kg Bài 3: Cho 30 + 8 < < 95 - 55 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A 39 B 37 C 36 D 41 Bài 4: Phép tính nào có kết quả nhỏ hơn 40 là: A 36 + 4 B 15 + 35 C 82 - 34 D 60 - 21 Bài 5: 25cm + 2dm = …….

A 27dm B 47cm C 27 D 45cm Bài 6: Số điền vào ô trống trong phép tính là:

Bài 7: Mai có 3 chục quả bóng xanh và đỏ, trong đó có 18 quả bóng xanh Hỏi Mai cóbaonhiêu quả bóng đỏ?

7

Trang 9

A 22 quả bóng đỏ B 30 quả bóng đỏ C 12 quả bóng đỏ D 21 quả bóng đỏ

Bài 8: “Hình dưới đây có … hình tam giác và … hình tứ giác”

Các số cần điền vào chỗ chấm trong câu trên lần lượt là gì?

A 2 và 3

C 2 và 4

B 1 và 4

D 2 và 5

II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính.

Bài 2: (1 điểm)

Bài 3: (2 điểm) Năm nay mẹ 35 tuổi, mẹ nhiều hơn con 27 tuổi Hỏi năm nay con bao

nhiêu tuổi?

Tóm tắt

Bài giải

Bài 4: (1 điểm) Hiệu của hai số là số nhỏ nhất có 2 chữ số Số trừ là 36 Số bị trừ là bao

nhiêu?

Ngày đăng: 04/01/2023, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w