1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề 21 đến 25 THPT 2021 môn toán chuẩn cấu trúc file word có lời giải

112 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 7,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số có giá trị cực đại bằng 3.. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0.. Câu 5 THCho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình dưới đây : Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng... Câu 5 T

Trang 1

ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU

TRÚC MINH HỌA

ĐỀ SỐ 21

(Đề thi có 05 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

B Hàm số f x nghịch biến trên đoạn ( ) (- 1;1).

C. Hàm số f x đồng biến trên khoảng ( ) (1;+¥ )

D. Hàm số f x nghịch biến trên khoảng ( ) (- ¥ -; 2).

Câu 4 (NB)Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hàm số có giá trị cực đại bằng 3 B Hàm số có giá trị cực đại bằng 0

Câu 5 (TH)Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình dưới đây :

Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng

Trang 2

Câu 6 (NB) Tìm đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 2

2

x y

Trang 3

P

N M

-3 -2

2 -3

3 2

O

Câu 21 (NB) Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng

Câu 22 (TH) Khối lăng trụ đứng ABC A B C.    có đáy là tam giác vuông tại A với AB a , AC2a 3, cạnh

bên AA 2a Thể tích khối lăng trụ bằng bao nhiêu?

Câu 26 (NB) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S x: 2y2z2 2x4y 4z 25 0 Tìm

tọa độ tâm I và bán kính mặt cầu  S

A I1; 2; 2 ;   R 34 B I1;2; 2 ;   R5

Trang 4

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 4 B Hàm số đồng biến trên khoảng  3 ; 4.

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;  D Hàm số đồng biến trên khoảng 4;  

Câu 31 (TH) Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

1

x y x

 trên đoạn 2;3 Tính M2 m2

Câu 35 (VD) Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với ABC Tam giác ABC là vuông cân tại B

Độ dài các cạnh SA AB a  Khi đó góc giữa SA và mặt phẳng SBCbằng

Trang 5

Câu 36 (VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng ABCD

Câu 37 (TH) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu ( )S có tâm I(- 1; 4; 2) và bán kính R= 9

Phương trình của mặt cầu ( )S là:

Trang 6

Câu 43 (VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hai mặt phẳng SAB và  SAD

cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD ; góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng  ABCD bằng

60 Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD

Câu 44 (VD) Một mảnh vườn hình tròn tâm O bán kính 6m Người ta cần trồng cây trên dải đất rộng 6m nhận

O làm tâm đối xứng, biết kinh phí trồng cây là 70000 đồng 2

/ m Hỏi cần bao nhiêu tiền để trồng

cây trên dải đất đó (số tiền được làm tròn đến hàng đơn vị)

  và mặt phẳng  P : 2 x z  2 0 Viết phương trình đường thẳng  qua M

vuông góc với d và song song với  P

3

x f' x ( )

f x ( )

1 +

Trang 7

Câu 47 (VDC) Số các giá trị nguyên nhỏ hơn 2018 của tham số m để phương trình

log 2018x m log 1009x có nghiệm là

Câu 48 (VDC) Cho hàm số yf x  có đồ thị yf x  cắt trục Ox tại ba điểm có hoành độ a b c  như

hình vẽ mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Câu 50 (VDC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu   S : x12 y 22z 32 16 Gọi

M là điểm thuộc mặt cầu  S sao cho biểu thức A2x My M 2zM đạt giá trị lớn nhất, giá trị biểuthức B xMy Mz M bằng

Trang 8

B NG ĐÁP ÁN ẢNG ĐÁP ÁN

ứng dụng Đơn điệu của hàm sốCực trị của hàm số 3, 304, 5, 46 11 11 1 2 3

Trang 9

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 (NB) Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh?

Mỗi cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh tương ứng với một tổ hợp chập 2 của tập

có 10 phần tử Vậy số cách chọn 2 học sinh từ 10 học sinh là C102

Câu 2 (NB) Cho cấp số cộng  u có n u  và công sai 1 2 d  Tìm số hạng 3 u 10

A 9

u  B u 10 25. C u 10 28. D u 10 29

Lời giải Chọn B

B Hàm số f x nghịch biến trên đoạn ( ) (- 1;1)

C. Hàm số f x đồng biến trên khoảng ( ) (1;+¥ )

D. Hàm số f x nghịch biến trên khoảng ( ) (- ¥ -; 2)

Lời giải Chọn B

Dựa vào đồ thị của hàm số y= f x¢( ) ta thấy:

f x¢ > khi ( ) 0 2 1

1

x x

Trang 10

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hàm số có giá trị cực đại bằng 3 B Hàm số có giá trị cực đại bằng 0

Lời giải Chọn B

A Hàm số có giá trị cực đại bằng 3 (Đúng).

B Hàm số có giá trị cực đại bằng 0 (Sai vì hàm số có giá trị cực đại bằng 3).

C Hàm số có 2 điểm cực tiểu (Đúng).

D Hàm số có ba điểm cực trị (Đúng).

Câu 5 (TH)Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình dưới đây :

Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng

Lời giải Chọn C

Theo định nghĩa về cực trị thì hàm số có hai cực trị

Câu 6 (NB) Tìm đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 2

2

x y

2

3 2lim

2

x

x x

2

x

x x

x

 nhận đường thẳng x  là2tiệm cận đứng

Câu 7 (NB)Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây

A y x 3 2x23 B yx 3 2x23 C yx4 3x23 D y x 3 2x23

Lời giải Chọn A

Đồ thị hàm số có hình dạng của hàm bậc ba nên loại đáp án C.

Hàm số có hệ số a  nên chọn đáp án A.0

Câu 8 (TH) Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ Phương trình f x    1 0 có mấy nghiệm?

Trang 11

A 2 B 3 C 1 D 4.

Lời giải Chọn D

Ta có : f x  1 0   f x  1

Đồ thị của hàm số yf x  cắt đường thẳng y 1 tại bốn điểm phân biệt

Vậy phương trình f x    1 0 có 4 nghiệm

Câu 9 (NB)Cho b là số thực dương tùy ý, log b3 2 bằng

log

1log

Lời giải Chọn B

x x

Vậy số nghiệm phương trình là 2

Câu 13 (TH) Nghiệm của phương trình log(x2 x 4) 1 là

Trang 12

A 3; 2 B 3 C  2 D 2;3

Lời giải Chọn A

log(x  x 4) 1  x2  x 4 10 x2 x 6 0  3

2

x x



Vậy, phương trình có tập nghiệm: S   3 ; 2 .

Câu 14 (NB) Mệnh đề nào sau đây đúng

x

x  C

Lời giải Chọn A

2 0 0

Số phức liên hợp của số phức z là z 1 2020i nên z 1 2020i

Trang 13

Câu 19 (NB) Thu gọn số phức z i 2 4 i  3 2 i ta được?

A z 1 i B z 1 i C z 1 2i D z 1 i

Lời giải Chọn A

Có: z 1 i

Câu 20 (NB) Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn số phức liên hợp của z2i 3?

x y

Q

P

N M

-3 -2

2 -3

3 2

O

Lời giải Chọn D

Ta có: z2i 3 3 2iz 3 2i

 Điểm biểu diễn của zQ3; 2 

Câu 21 (NB) Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng

Lời giải Chọn B

2 3 8 3

Câu 22 (TH) Khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác vuông tại A với AB a , AC2a 3, cạnh

bên AA 2a Thể tích khối lăng trụ bằng bao nhiêu?

C 2 3.3

D 4 3

Lời giải Chọn A

Thể tích khối trụ: VB h 3.1 3.

Trang 14

Câu 25 (NB) Trong không gian tọa độ Oxyz , tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A2;1; 1 

lên trục tung

A H2;0; 1  B H0;1;0 C H0;1; 1  D H2;0;0

Lời giải Chọn B

Vì H là hình chiếu của A lên Oy, suy ra H Oy nên chỉ có đáp án B thỏa mãn.

Câu 26 (NB) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S x: 2y2z2 2x4y 4z 25 0 Tìm

tọa độ tâm I và bán kính mặt cầu  S

A I1; 2; 2 ;   R 34 B I1;2; 2 ;   R5

C I2; 4; 4 ;   R 29 D I1; 2;2 ;   R6

Lời giải Chọn A

Số phần tử không gian mẫu:n    52

Số phần tử của biến cố xuất hiện lá bích: n A   13

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 4 B Hàm số đồng biến trên khoảng  3 ; 4

Trang 15

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;  D Hàm số đồng biến trên khoảng 4;  

Lời giải Chọn D

Dựa vào bảng biến thiên: Hàm số đồng biến trên khoảng 4;  

Câu 31 (TH) Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

1

x y x

 trên đoạn 2;3 Tính M2 m2

Đặt t  1 3x dt3dx

Trang 16

Câu 34 (TH) Cho hai số phức z1 4 3i1 i3 và z2= + Phần thực của số phức 7 i w=2z z1 2 bằng

Lời giải Chọn C

Ta có z1 4 3i1 3 3 ii2 i3 4 3i1 3 3 i i 2 5i

Suy ra z z1 2 2 5 i 7i  9 37iz z1 2  9 37 i

Do đó w=2 9 37( - i)= -18 74i

Vậy phần thực của số phức w=2z z1 2 bằng 18

Câu 35 (VD) Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với ABC Tam giác ABC là vuông cân tại B

Độ dài các cạnh SA AB a  Khi đó góc giữa SA và mặt phẳng SBCbằng

A

B

S

C H

Trang 17

Suy ra SHlà hình chiếu của SAlên mặt phẳng SBC.

Vậy góc giữa SA và mặt phẳng SBClà góc giữa SASH hay góc ASH

Mặt khác, tam giác SAB vuông cân tại A (vì SA AB a  ) nên góc ASB 450

Mà ASH = ASB hay góc giữa SA và mặt phẳng SBCbằng 450

Câu 36 (VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng ABCD

Câu 37 (TH) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu ( )S có tâm I(- 1; 4; 2) và bán kính R= 9

Phương trình của mặt cầu ( )S là:

Mặt cầu ( )S có tâm I(- 1;4;2) và bán kính R= nên 9 ( )S có phương trình

Trang 18

Đường thẳng đi qua hai điểm M  1;0;0 và N0;1;2có một véctơ chỉ phương là MN  1;1;2

Trang 19

Khi đó BBT của hàm số g x  trên đoạn  3;1  :

3 2 y=t 2 -3t

Trang 20

Câu 43 (VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hai mặt phẳng SAB và  SAD

cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD ; góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng  ABCD bằng

60 Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD

Trang 21

Tam giác SAC vuông tại ASA AC tan 60 a 6.

Câu 44 (VD) Một mảnh vườn hình tròn tâm O bán kính 6m Người ta cần trồng cây trên dải đất rộng 6m nhận

O làm tâm đối xứng, biết kinh phí trồng cây là 70000 đồng/ m Hỏi cần bao nhiêu tiền để trồng2

cây trên dải đất đó (số tiền được làm tròn đến hàng đơn vị)

Xét hệ trục tọa độ oxy đặt vào tâm khu vườn, khi đó phương trình đường tròn tâm O là

2 2

x y 36 Khi đó phần nửa cung tròn phía trên trục Ox có phương trìnhy 36 x2 f(x)Khi

đó diện tích S của mảnh đất bằng 2 lần diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục hoành, đồ thị

(x)

yf và hai đường thẳng x3; x3

3

2 3

  và mặt phẳng  P : 2 x z  2 0 Viết phương trình đường thẳng  qua M

vuông góc với d và song song với  P

Đường thẳng d có vectơ chỉ phương u  d 3; 5; 1  

.Mặt phẳng  P có vectơ pháp tuyến n  2;0;1

Đường thẳng  qua M vuông góc với d và song song với  P nên có vectơ chỉ phương uu n d, 

Trang 22

Vậy phương trình đường thẳng  là: 1 3 4

3

x f' x ( )

f x ( )

1 +

Đặt log 20186 x m  log 10094 x t 2018 6

t t

x m x

Trang 23

  Vậy có 2020 giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 48 (VDC) Cho hàm số yf x  có đồ thị yf x  cắt trục Ox tại ba điểm có hoành độ a b c  như

hình vẽ mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A f c  f a   f b  B f c  f b   f a 

C f a   f b   f c  D f b   f a   f c 

Lời giải Chọn A

Từ đồ thị của hàm số yf x , ta có bảng biến thiên của hàm số yf x  như sau:

Trang 24

Câu 50 (VDC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu   S : x12 y 22z 32 16 Gọi

M là điểm thuộc mặt cầu  S sao cho biểu thức A2x My M 2zM đạt giá trị lớn nhất, giá trị biểuthức B xMy Mz M bằng

Lời giải Chọn D

Trang 25

ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU

TRÚC MINH HỌA

ĐỀ SỐ 22

(Đề thi có 05 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………

Số báo danh: ……….

Câu 1: Một tổ học sinh có 5 học sinh nam và 7 học sinh nữ Có bao nhiêu cách chọn 4 học sinh của tổ đó tham

gia đội xung kích?

Câu 4: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

Trang 26

A Hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu.

B Hàm số không có điểm cực đại và có một điểm cực tiểu.

C Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu.

D Hàm số có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu

Câu 6: Tìm phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3

x y x

 và y x 1 là

Câu 9: Với a là số thực dương tùy ý, log 3a bằng 3 

Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số ysin 2x3 x

A ' 2cos 2yx x 3x1 B 'y  cos 2x3 x

C 'y 2cos 2x 3 ln 3.x D ' 2cos 2yx3 ln 3.x

Trang 27

Câu 11: Cho 0a1; ,  . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Trang 28

Câu 21: Cho hình trụ có diện tích đáy là ,B chiều cao là h và thể tích là V Chọn công thức đúng?

Câu 27: Trong không gian Oxyz mặt phẳng ,  P đi qua điểm A  1; 2;0 và nhận n    1;0;2 làm một véc

tơ pháp tuyến có phương trình là

Câu 30: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?

Trang 29

A.y x 3 3x23 B.y x 4 2x21 C.yx42x21 D yx33x21.

Câu 31: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1

1

x y x

xyB.minx0;3 y3 C.minx0;3 y1 D minx0;3 y1

Câu 32: Tập nghiệm S của bất phương trình log2x 13 là

A.S 1;10 B.S    ;9 C.S    ;10 D S 1;9

Câu 33: Biết

3 22 2

Câu 35: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a ABC , 60 ,0 cạnh bên SA 2aSA

vuông góc với ABCD Tính góc giữa SB và SAC

.5

.7

Trang 30

Câu 41: Giá trị của tích phân

i z

a

Câu 44: Mặt tiền của một ngôi biệt thự có 8 cây cột hình trụ tròn, tất cả đều có chiều cao bằng 4,2 m Trong số

các cây đó có 2 cây cột trước đại sảnh đường kính bằng 40 cm, 6 cây cột còn lại phân bố đều hai bên đại sảnh

và chúng đều có đường kính bằng 26 cm Chủ nhà thuê nhân công để sơn các cây cột bằng sơn giả đá biết giáthuê là 380000 đồng/1m2 (kể cả vật liệu sơn và nhân công thi công) Hỏi người chủ phải chi ít nhất bao nhiêutiền để sơn hết các cây cột nhà đó (đơn vị đồng)? (lấy  3,14159)

 P x y z:    3 0 Đường thẳng  đi qua A1;2; 1 , cắt d và song song với mặt phẳng  P có phương

trình là phương trình nào dưới đây?

Câu 46: Cho hàm số yf x  liên tục trên  Biết rằng đồ thị của hàm số yf x'  được cho bởi hình vẽ

Trang 31

Câu 47: Cho bất phương trình  2   2 

Câu 48: Cho parabol  P y x:  22 và hai tiếp tuyến của  P tại các điểm M  1;3 và N2;6 Diện tích

hình phẳng giới hạn bởi  P và hai tiếp tuyến đó bằng

Câu 49: Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z15 5, z2 1 3iz2 3 6  i Giá trị nhỏ nhất của z1 z2 là

Câu 50: Hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AB a ACB , 300 và SA SB SD 

với D là trung điểm BC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng SABC bằng 3

5.33

Trang 32

MA TRẬN ĐỀ THI THAM KHẢO

- Đề được biên soạn đúng với cấu trúc đề Minh Họa 2021 phát hành ngày 31/3/2021

- Mức độ khó ngang bằng với đề Minh Họa

Trang 33

BẢNG ĐÁP ÁN

Dựa vào đồ thị f x ta có '  f x  có ba nghiệm phân biệt '  1 x x x với 1, ,2 3 x1x2 x3

Bảng biến thiên của g x :

Hàm số có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu

Chọn đáp án D.

Trang 36

Dựa vào lý thuyết đã học.

Trang 37

Ta có một véc-tơ chỉ phương của đường thẳng chứa trục Oy là j 0;1;0.

Chọn u2020j0; 2020;0 là một véc-tơ chỉ phương của đường thẳng chứa trục Oy

Chọn đáp án C.

Câu 29.

Xét ngẫu nhiên 10 học sinh thành một hàng có 10! cách  n  10!

Gọi biến cố A: “Xếp 10 học sinh thành một hàng sao cho An và Bình đứng cạnh nhau”

Trang 38

Gọi O là giao điểm của ACBD.

Do ABCD là hình thoi nên BOAC 1

Lại có SAABCD SABO 2

Từ  1 và  2 suy ra BOSAC

Vậy SB SAC,   SB BO,  BSO

Trong tam giác vuông BOA ta có , ABO 300 nên suy ra 1

Trang 39

x x

y y

Trang 40

Gọi x là nghiệm duy nhất của phương trình 0 g x' 0,x0 0.

Khi đó, g x  có nhiều nhất hai nghiệm.  0

Xét thấy, g x  có hai nghiệm là   0 x 0 và x 1

Ta có bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên ta có  2 0

1

x x

Mặt khác  1  x2

Xét bất phương trình  4 :

Đặt g x  3x 2x1 trên  Ta có g x '  3 ln 3 2.x

Gọi x là nghiệm duy nhất của phương trình 0 g x' 0,x0 0

Khi đó, g x  có nhiều nhất hai nghiệm.  0

Xét thấy, g x  có hai nghiệm là   0 x 0 và x 1

Ta có bảng biến thiên

Trang 41

z z

0010

a b

b loai b

Trang 42

Đường chéo BC' của mặt bên BCC B ' ' một góc bằng 30 0 nên

Ngày đăng: 09/05/2021, 14:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w