1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ TOÁN kì i, 21 22

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra định kỳ cuối học kỳ I năm học 2021 – 2022
Người hướng dẫn P. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Tiểu Học Giao Yến
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021 – 2022
Thành phố Giao Thủy
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 84,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 ngày trước là sinh nhật mẹ Chi.. Vậy sinh nhật mẹ Chi vào thứ: A.. Số tròn chục thích hợp điền vào chỗ chấm là: Câu 5.. Hỏi Hà gấp được bao nhiêu chiếc thuyền?... THỰC HIỆN THEO YÊU C

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT GIAO THỦY

TRƯỜNG TIỂU HỌCGIAO YẾN

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC: 2021 – 2022 Môn: Toán – Khối 2

(Thời gian: 60 phút, không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: ……… Lớp 2………

I TRẮC NGHIỆM (4,5 điểm) - Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1 (0,5 điểm) Năm nhuận có ……… ngày:

A 30 ngày B 365 C 12 tháng D 366

Câu 2 (0,5 điểm) 8 giờ tối còn được gọi là:

A 8 giờ tối B 20 giờ C 21 giờ D 28 giờ

Câu 3 (0,5 điểm) Hôm nay là thứ Sáu ngày 26 tháng 11 4 ngày trước là sinh nhật mẹ

Chi Vậy sinh nhật mẹ Chi vào thứ:

A thứ Hai B thứ Ba C thứ Tư D thứ Năm

Câu 4 (0,5 điểm) Cho 48 < … < 52 Số tròn chục thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Câu 5 (0,5 điểm) Tổng của 47 kg và 23kg là

Câu 6 (0,5 điểm) Hoa gấp được 15 chiếc thuyền, Hà gấp được nhiều hơn Hoa 8 chiếc

thuyền Hỏi Hà gấp được bao nhiêu chiếc thuyền?

Trang 2

A.7 chiếc thuyền B 8 chiếc thuyền C.15 chiếc thuyền D.23 chiếc thuyền

Câu 7 (0,5 điểm) Hình bên có:

A 2 hình tứ giác

B 3 hình tứ giác

C 4 hình tứ giác

D 5 hình tứ giác

Câu 8: (0,5 điểm) Cho đường gấp khúc ABCDE như hình vẽ:

Độ dài đường gấp khúc trên gồm có là:

A 7 cm B 14 cm C 14 D 12 cm

Câu 9: (0,5 điểm) Hình vuông là hình có:

A 3 cạnh B 4 cạnh C 5 cạnh D 4 cạnh bằng nhau

II THỰC HIỆN THEO YÊU CẦU CỦA MỖI BÀI TẬP SAU (2,5 điểm)

Bài 1 (0,5 điểm) Con lợn nặng 60 kg Con chó nặng 13 kg Em chọn từ “nhẹ hơn” hay“

Nặng hơn” điền vào chỗ chấm cho thích hợp

E

B

4 cm

3 cm

2 cm

5 cm

D C

A

Trang 3

A Con lợn ……… con chó B Con chó ……… con lợn

Bài 2 (0,5 điểm) Cho các phép tính

A 18 + 43 B 86 - 24 C 95 - 37 D 27 + 17

Phép tính có kết quả nhỏ hơn 50 là………

Bài 3 (0,5 điểm) Cho đường gấp khúc ABC có độ dài các cạnh AB = 19cm, BC = 15cm.

Vậy độ dài đường gấp khúc ABC là: ………

Bài 4 (0,5 điểm) Đồng hồ bên chỉ …… giờ …… phút.

Bài 5: (0,5 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng.

III TỰ LUẬN (3 điểm)

Bài 1 (1 điểm) Đặt tính rồi tính:

80 – 57 43 + 25

………

………

………

Bài 2: (1 điểm) Điền dấu (> , < , =) vào chỗ chấm.

45 + 32 – 18

81 – 45 + 37

Trang 4

50 … 72 - 19 45 + 24 … 24 + 45

Bài 3 (1 điểm) Một lớp học có 36 học sinh, trong đó có 21 học sinh nam Hỏi lớp có

bao nhiêu học sinh nữ?

Bài giải:

………

………

………

………

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN – KÌ I

I TRẮC NGHIỆM: ( 4,5 điểm )

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9

M 2 M 2 M 3 M 2 M 2 M 2 M 4 M 3 M 1

II THỰC HIỆN THEO YÊU CẦU CỦA MỖI BÀI TẬP: ( 2,5 điểm )

III TỰ LUẬN: ( 3 điểm )

Trang 5

ĐÁP ÁN CHẤM

I TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9

0,5

điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

II THỰC HIỆN THEO YÊU CẦU CỦA MỖI BÀI TẬP SAU ( 2điểm ) Bài 1 ( 0,5 điểm ) Điền đúng mỗi từ vào chỗ chấm cho 0,25 điểm

A, Từ cần điền là “ nặng hơn”

B, Từ cần điền là “ nhẹ hơn”

Bài 2: ( 0,5 điểm ) Nêu đúng phép tính có kết quả nhỏ hơn 50 cho 0,5 điểm Phép tính có kết quả nhỏ hơn 50 là: D 27 + 17

Bài 3: ( 0,5 điểm ) Điền đúng kết quả vào chỗ chấm cho 0,5 điểm

Vậy độ dài đường gấp khúc ABCD là: 34 cm

Bài 4 ( 0,5 điểm ) Điền đúng số giờ, số phút cho 0,5 điểm

Trang 6

Đồng hồ bên chỉ 2 giờ 30 phút.

Bài 5 ( 0,5 điểm ) Nối phép tính với kết quả đúng mỗi ý cho 0,25 điểm

III TỰ LUẬN ( 3 điểm )

Bài 1: ( 1 điểm ) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm

Bài 2: ( 1điểm ) Điền dấu (> , < , =) đúng vào chỗ chấm mỗi phần cho 0,5 điểm ( Trường

hợp học sinh tính được kết quả của phép tính nhưng không điền đúng dấu cho mỗi phép tính 0,25 điểm)

50 < 72 - 19 45 + 24 = 24 + 45

Bài 3: ( 1điểm ) Ghi đúng câu trả lời cho 0,25 điểm Phép tính và đáp số đúng cho 0,75 điểm

Bài giải:

Số học sinh nữ trong lớp học có là:

36 – 21 = 15 ( học sinh) Đáp số: 15 học sinh

45 + 32 – 18

81 – 45 + 37

23

25 68 57

Ngày đăng: 09/12/2022, 22:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w