1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyên đề adehit xeton axit hữu cơ

26 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề Adehit Xeton Axit Hữu Cơ
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 123,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề ôn tập andehit xeton và họ hàng axit cacboxylic số 1 Câu 1 M là hỗn hợp hai axit cacboxylic đơn chức đổng dẳng kế tiếp với số mol bằng nhau (MX < MY) Z là ancol no, mạch hở có số nguyên tử c.

Trang 1

Chuyên đề ôn tập andehit xeton và họ hàng axit cacboxylic số 1

Câu 1: M là hỗn hợp hai axit cacboxylic đơn chức đổng dẳng kế tiếp với số mol bằng nhau (MX <

MY) Z là ancol no, mạch hở có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử Cacbon trong X Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp E gồm M và Z cần vừa đủ 31,808 lít oxi (đktc) tạo ra 58,08 gam CO2 và

18 gam nước Mặt khác, cũng 0,4 mol hỗn hợp E tác dụng với Na dư thu được 6,272 lít H2 (đktc)

Để trung hòa 11,1 gam X cần dung dịch chứa m gam KOH Giá trị của m gần nhất với giá trị nào

sau đây?

A 8,60 B 6,34 C 8,90 D 8,40

Câu 2: Chia 0,16 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức A và hai chức B (MA < MB) thành hai

phần bằng nhau Hiđro hóa phần 1 cần vừa đủ 3,584 lít H2 (ở đktc) Cho phần 2 tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 25,92 gam Ag và

8,52 gam hỗn hợp hai muối amoni của hai axit hữu cơ Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần

% khối lượng của A trong hỗn hợp X là

Câu 3: (Hỗn hợp G gồm hai anđehit X và Y, trong đó MX < MY

< 1,6MX Đốt cháy hỗn hợp G thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau Cho 0,10 mol hỗn hợp

G vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 0,25 mol Ag Tổng số các nguyên tử trong một phân tử

Y là

A 6 B 9 C 10 D 7.

Câu 4: Hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức, mạch hở Cho l,98g X (có số mol 0,04) tác dụng với

dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được 10,8 gam Ag Lấy m gam X tác dụng vừa đủ với 0,35 gam H2 Giá trị của m là?

A 4,85 B 6,93 C 5,94 D 8,66

Câu 5: X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở; Z là este tạo từ X và Y với etilenglicol

Đốt cháy hoàn toàn 35,4g hỗn hợp E gồm X, Y, Z bằng khí O2 thu được 31,36 lít khí CO2 (đktc) và 23,4g nước Mặt khác, cho 35,4g E tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 0,5M, đun nóng Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m(g) chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 7: Trung hòa 7,76 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở bằng dung

dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 12,32 gam muối khan Nếu đốt cháy hoàn toàn 3,88 gam X thì thể tích oxi (đktc) cần dùng là:

A 5,60 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít

Câu 8: Axit panmitic có công thức là

A C17H33COOH B C15H31COOH C C17H35COOH D C17H31COOH

Câu 9: Cho 5,76 g một axit hữu cơ đơn chức mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28 g muối

của axit hữu cơ CTCT thu gọn của axit này là:

A C2H5COOH B CH3COOH C C2H3COOH D HCOOH.

Câu 10: Cho 3,3 gam anđehit fomic phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được m gam kim

loại Ag Giá trị của m là:

A 21,16 B 47,52 C 43,20 D 23,76

Câu 11: Cho các chất: isopren, stiren, cumen, ancol allylic, anđehít acrylic, axit acrylic, triolein Số

chất khi cho tác dụng với H2 dư trong Ni, t° thu được sản phẩm hữu cơ, nếu đốt cháy sản phẩm này cho số mol H2O lớn hơn số mol CO2 là:

A 5 B 3 C 4 D 6.

Câu 12: Chất hữu cơ chủ yếu dùng điều chế trực tiếp axit axetic trong công nghiệp hiện nay là:

Trang 2

A axetanđehit B etyl axetat C ancol etyliC D ancol metylic Chọn đáp án D.

Câu 13: Cho X, Y là hai axit hữu cơ mạch hở (MX < MY); Z là ancol no; T là este hai chức mạch

hở không phân nhánh tạo bởi X, T, Z Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y Z, T với 400ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được ancol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau Cho Z vào bình chứa Na dư thấy bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít H2 ở đktc Đốt hoàn toànhỗn hợp F cần 15,68 lít O2 (đktc) thu được khí CO2, Na2CO3 và 7,2 gam H2O Thành phần phần trăm khối lượng của T trong E gần nhất với giá trị

A 51 B 14 C 26 D 9

Trang 3

Chuyên đề ôn tập andehit xeton và họ hàng axit cacboxylic số 2Câu 1: Chia một lượng hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ (no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng liên tiếp) và ancol etylic thành hai phần bằng nhau:

Phần 1 cho phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được 3,92 lít H2 (đktc)

Phần 2 đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho toàn bộ sản phẩm sục vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình đựng tăng 56,7 gam và có 177,3 gam kết tủa

Công thức của axit có phân tử khối lớn hơn và phần trăm khối lượng của nó trong hỗn hợp X là:

A C4H8O2 và 20,70% B C3H6O2 và 71,15%.

C C4H8O2 và 44,60% D C3H6O2 và 64,07%.

Câu 2: Đốt cháy hết a mol X là trieste của glixerol và axit đơn chức, mạch hở thu được b mol CO2 và c mol H2O (biết

b – c = 4a) Hiđro hóa m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc) thu được 39 gam este Y Nếu đun nóng m gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH tới phản ứng hoàn toàn rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?

A 52,6 gam B 53,2 gam C 57,2 gam D 61,48 gam.

Câu 3: Một hỗn hợp X gồm một axit no đơn chức và một axit hữu cơ không no, đơn chức chứa một liên kết đôi C=C.Cho 16,8 gam hỗn hợp X tác dụng với NaOH vừa đủ thu được 22,3 gam hỗn hợp muối Mặt khác, đem đốt cháy hoàntoàn 16,8 gam hỗn hợp X thu được 14,56 lít CO2 (đktc) Số mol của mỗi axit trong 16,8 gam hỗn hợp X là

A 0,125 mol và 0,125 mol B 0,1 mol và 0,15 mol

C 0,075 mol và 0,175 mol D 0,2 mol và 0,05 mol

Câu 4: Hợp chất hữu cơ X đơn chức chứa (C, H, O) không tác dụng với Na nhưng tác dụng với dung dịch NaOH theo

tỉ lệ mol 1: 2 Khi đốt cháy 1 mol X thu được 7 mol CO2 Công thức của X là

A C2H5COOC4H9 B HCOOC6H5 C C6H5COOHD C3H7COOC3H7.

Câu 5: Đốt cháy 30,6 gam hỗn hợp X gồm anđehit axetic, vinyl axetat, axit isobutyric thu được 31,36 lit CO2 (đktc)

Số mol vinyl axetat trong hỗn hợp là

A 0,1 B 0,2 C 0,3 D 0,15

Câu 6: Cho hỗn hợp A gồm anđehit X, axit cacboxylic Y, este

Z Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol A cần 20 gam O2, sản phẩm cháy thu được cho vào bình đựng dung dịch nước vôi trong

dư thì thấy khối lượng dung dịch giảm 19,95 gam và trong bình có 52,5 gam kết tủa Cho X trong 0,2 mol A tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3, đun nóng sau phản ứng được m gam Ag (hiệu suất phản ứng 100%) Giá trị lớn nhất của m là

A 21,6 B 10,8.C 16,2.D 32,4.

Câu 7: Đun nóng glixerol với axit hữu cơ đơn chức X (xúc tác H2SO4 đặc) thu được hỗn hợp các este trong đó có mộteste có công thức phân tử là C12H14O6 Tên hệ thống của X là

A axit propionic B axit propenoic C axit propanoic D axit acrylic.

Câu 8:Đun nóng axit axetic với ancol isoamylic có H2SO4 đặc xúc tác thu được isoamyl axetat (dầu chuối) Biết hiệu

suất phản ứng đạt 68% Lượng dầu chuối thu được từ 132,35 gam axit axetic đun nóng với 200 gam ancol isoamylic là

A 295,5 gam.B 286,7 gam C 200,9 gam D 195,0 gam.

Câu 9:Đốt cháy hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp A gồm hai axit cacboxylic đơn chức X, Y và một este đơn chức Z, thu

được 0,75 mol CO2 và 0,5 mol H2O Mặt khác, cho 24,6 gam hỗn hợp A trên tác dụng hết với 160 gam dung dịch NaOH 10% Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch B Cô cạn toàn bộ dung dịch B, thu được m gam chất rắn khan; CH3OH và 146,7 gam H2O Coi H2O bay hơi không đáng kể trong phản ứng của A với dung dịch NaOH Giá trị của m là

A 31,5 B 33,1 C 36,3.D 29,1.

Câu 10: Dung dịch fomon (còn gọi là fomalin) có tác dụng diệt vi khuẩn, đặc biệt là vi khuẩn gây thối rữa nên thường dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, Chất tan trong dung dịch fomon có tổng số nguyên tử trong phân tử là

A 1 B 3 C 4 D 6

Câu 11:A là một axit hữu cơ có nguồn gốc từ thực vật, có nhiều trong các loại rau quả, đặc biệt là chanh, cam, bưởi

Trong công nghiệp thực phẩm, nó được sử dụng như một chất tạo hương, bổ sung vị chua cho thực phẩm và các loại đồuống, đồng thời còn có tác dụng bảo quản Về mặt sinh học, A là một tác nhân quan trọng trong chu trình Krebs và có mặt trong trao đổi chất của gần như mọi sinh vật Biết A chỉ chứa các nguyên tố C, H, O và mạch hở, lấy cùng số mol của A cho phản ứng hết với Na2CO3 hay với Na thì thu được số mol CO2 bằng 3/4 số mol H2 Chất A là

A axit malic: HOOCCH(OH)CH2COOH

B axit xitric: HOOCCH2C(OH)(COOH)CH2COOH

C axit lauric: CH3(CH2)10COOH

D axit tactaric: HOOCCH(OH)CH(OH)COOH

Trang 4

Câu 12:Cho hỗn hợp A gồm axit fomic và axit axetic tham gia phản ứng este hóa với hỗn hợp B gồm 2 ancol đơn chức

đồng đẳng kế tiếp Phản ứng xong thu được sản phẩm là 4 este trong đó có chất X (phân tử khối lớn nhất) và chất Y (oxi chiếm 53,33% về khối lượng) Số nguyên tử cacbon có trong phân tử X là

A 6 B 5 C 3 D 4.

Câu 13:Biết rằng A tác dụng với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn B và hỗn hợp hơi

C Chưng cất C thu được D, D tráng bạc tạo sản phẩm E E tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được B Công thức cấu tạo của A là

A HCOOCH2CH=CH2 B CH3COOCH=CH2 C HCOOCH=CH-CH3 D HCOOCH=CH2

Câu 14: Khi so sánh HCHO và HCOOH, phát biểu nào dưới đây là không đúng?

A.HCHO và HCOOH đều có phản ứng tráng bạc

B.HCHO và HCOOH đều tan tốt trong nước

C.HCHO có nhiệt độ sôi nhỏ hơn nhiệt độ sôi của HCOOH

D.HCHO và HCOOH đều có phản ứng cộng với H2 (xúc tác Ni, t0)

Câu 15:Cho 4 chất hữu cơ X, Y, Z, T đều có công thức phân tử dạng C2H2On (n ≥ 0) Biết rằng:

X, Y, Z đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3

Z, T đều tác dụng được với NaOH

X tác dụng được với nước Giá trị n của X, Y, Z, T lần lượt là

A 3, 4, 0, 2 B 0, 2, 3, 4 C 0, 4, 2, 3 D 3, 2, 0, 4.

Chuyên đề ôn tập andehit xeton và họ hàng axit cacboxylic số 3Câu 1 Tên đúng của chất CH3–CH2–CH2–CHO là gì ?

A Propan-1-al B Propanal C Butan-1-al D Butanal.

Câu 2: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có andehit?

A CH3COOC(CH3)=CH2 B CH3COOCH=CH-CH3

C CH2=CHCOOCH2-CH3 D CH3COOCH2-CH=CH2

Câu 3: Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO

trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc) Mặt khác 16,5 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa Giá trị của p là

A 9,72 B 8,64.C 2,16.D 10,8.

Câu 4: Cho m gam hỗn hợp X gồm CH2=CH-CHO, HCHO, C2H5CHO và OHC-CHO phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 38,88 gam Ag Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 0,28 mol CO2 và0,22 mol H2O Giá trị có thể có của m là

A 7,32 B 7,64 C 6,36 D 6,68.

Câu 5: Cho X là axit cacboxylic đơn chức mạch hở, trong phân tử có một liên kết đôi C=C, Y và Z là hai axit

cacboxylic đều no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng kế tiếp (MY < MZ) Cho 23,02 gam hỗn hợp E gồm X, Y và Z tác dụng vừa đủ với 230 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch F Cô cạn F, thu được m gam chất rắn khan G Đốt cháy hoàn toàn G bằng O2 dư, thu được Na2CO3, hỗn hợp T gồm khí và hơi Hấp thụ toàn bộ T vào bình nước vôi trong, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng bình tăng thêm 22,04 gam Khối lượng Z trong 23,02 gam E gần với giá trị nào sau đây ?

A 3,5 gam B 2,5 gam C 17,0 gam D 6,5 gam.

Câu 6: Cho 20,28 gam hỗn hợp X gồm andehit hai chức Y và chất hữu cơ no, đơn chức Z (chứa C, H, O) Đốt cháy hoàn toàn X thu được 0,78 mol CO2 và 0,66 mol H2O Mặt khác X tạo tối đa 90,72 gam kết tủa với dung dịch

AgNO3/NH3, sản phầm của phản ứng có thể tạo khí với dung dịch HCl và NaOH Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp X có thể là

A 40,83% B 59,17% C 22,19% D 77,81 %

Câu 7: Tên gọi của CH3CHO là:

A Anđehit fomic B Anđehit acrylic C Metanal D Etanal.

Câu 8: Để trung hòa 6,72 gam một axit cacboxylic Y no, đơn chức, mạch hở Cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24% Công thức của Y là:

Câu 9 Giấm ăn là một chất lỏng có vị chua và có thành phần chính là dung dịch axit axetic nồng độ 5% Công thức hóa học của axit axetic là

A CH3CH2OH B CH3COOH C CH3CH2COOH D HCOOH.

Câu 10:X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở; Z là este tạo từ X và Y với etilen glicol Đốt cháy hoàn toàn 35,4 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z bằng khí O2 thu được 31,36 lít khí CO2 (đktc) và 23,4 gam H2O Mặt khác, cho 35,4 gam E tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 0,5M, đun nóng Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 46,4 B 51,0.C 50,8.D 48,2.

Trang 5

Câu 11: X, Y là hai chất hữu cơ thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic; Z là axit nof hai chức (X, Y, Z đều mạch hở) Đốt cháy 15,96 gam hỗn hợp E chứa X, Y, z bằng lượng oxi vừa đù thu được 5,4 gam H2O Mặt khác 0,45mol E làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,15 mol Br2 Nếu lấy 15,96 gam E tác dụng với 600 ml dung dịch KOH 1 M, cô cạn dung dịch thu được m gam rắn khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 44,0 B 45,0 C 46,0 D 47,0

Câu 12: Ở điều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y

tạo ra anđehit axetic; chất X phản ứng với chất Z tạo ra ancol etylic Các chất X, Y, Z lần lượt là

A C2H4, O2, H2O B C2H4, H2O, CO C C2H2, O2, H2O D C2H2, H2O, H2.

Câu 13: Một axit no A có CTĐGN là C2H3O2 CTPT của axit A là

A C8H12O8 B C4H6O4 C C6H9O6 D C2H3O2.

Câu 14: Khi cho 5,8 gam một anđehit đơn chức tác dụng với oxi có Cu xúc tác thu được 7,4 gam axit tương ứng Hiệusuất phản ứng bằng 100% Công thức phân tử của anđehit là?

A C4H8O B C3H6O C CH2O D C2H4O.

Câu 15: Cho anđehit no, mạch hở có công thức CnHmO2 Mối hên hệ giữa m và n là:

A m = 2n B m = 2n+l C m=2n+2 D m=2n-2

Câu 16 Focmanlin (còn gọi là focmon) được dùng để ngâm xác thực vật, thuốc da, tẩy ếu, diệt trùng… Focmanlin là dung dịch của chất hữu cơ nào sau đây?

A HCHO B HCOOH C CH3CHO D C2H5OH

Câu 17: Cho 5,8 gam andehit A tá dụng hết với một lượng dư AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag Tìm CTCT của A là:

A CH3CHO B CH2=CHCHO C OHC-CHO D HCHO

Câu 18: Hợp chất hữu cơ X có dạng CnHmO Đốt cháy hết 0,04 mol X bằng 0,34 mol khí O2 thu được 0,44 mol hỗn hợp các khí và hơi Mặt khác 0,05 mol x tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 sau phản ứng hoàn toàn thu được khối lượng kết tủa vượt quá 10,8 gam Biết n nhỏ hơn m Số đồng phân cấu tạo của X là:

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 19: Cho m gamm hỗn hợp X gồm CH2=CH-CHO, HCHO, C2H5CHO và OHC-CHO phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 38,88 gam Ag Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 0,28 mol CO2 và 0,22 mol H2O Giá trị có thể có của m là:

A 7,32g B 7,64g C 6,36g D 6,68g

Câu 20: Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của anđehit ta thu được số mol H2O bằng số mol CO2 Dãy đồng đẳng

đó là

A Anđehit no đơn chức mạch hở B Anđehit no mạch vòng.

C Anđehit no hai chức D Anđehit no đơn chức.

Câu 21 (VDC): Cho 3 axit cacboxylic đơn chức, mạch hở T, U, N thuộc cùng dãy đồng đẳng (MT < MU < MN) G làeste tạo bởi T, U, N với một ancol no, ba chức, mạch hở P Hỗn hợp X gồm T, U, N, G Chia 23,04 gam hỗn hợp X thành 3 phần bằng nhau:

Phần 1: Đem đốt cháy hết cần vừa đủ 7,392 lít O2 (đktc), sau phản ứng thu được CO2 và 5,04 gam H2O

Phần 2: Cho tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thì thu được 6,48 gam Ag

Phần 3: Cho tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu

được m gam rắn khan Giá trị của m gần nhất với:

Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 28,08 gam Ag Phần trăm khối lượng của

X trong hỗn hợp ban đầu là

Trang 6

Câu 2: Trung hòa 10,4 gam axit cacboxylic X bằng dung dịch NaOH, thu được 14,8 gam muối Công thức của X là

A C3H7COOH B HOOC – CH2 – COOH

C C2H5COOH D HOOC – COOH

Câu 3: Ancol X (MX = 76) tác dụng với axit cacboxylic Y thu được hợp chất Z mạch hở (X và Y đều chỉ có một loại nhóm chức) Đốt cháy hoàn toàn 17,2 gam Z cần vừa đủ 14,56 lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 7 : 4 Mặt khác, 17,2 gam Z lại phản ứng vừa đủ với 8 gam NaOH trong dung dịch Biết Z có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Số công thức cấu tạo của Z thỏa mãn là

A 3 B 4 C 2 D 1

Câu 4: Phương pháp hiện đại dùng để điều chế axetanđehit là

oxi hoá ancol etylic bằng CuO nung nóng

cho axetilen hợp nước ở 80oC và xúc tác HgSO4

C thuỷ phân dẫn xuất halogen (CH3-CHCl2) trong dung dịch NaOH

D oxi hoá etilen bằng O2 có xúc tác PdCl2 và CuCl2 (toC)

Câu 5: Hỗn hợp M gồm 4 axit cacboxylic Cho m gam M phản ứng hết với dung dịch NaHCO3, thu được 0,1 mol CO2 Đốt cháy hoàn toàn m gam M cần dùng vừa đủ 0,09 mol O2, sinh ra 0,14 mol CO2 Giá trị của m là

A 5,08 B 5,03 C 5,80 D 3,48

Câu 6: X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp (MX < MY); T là este tạo bởi X, Y và ancol hai chức Z Đốt cháy hoàn toàn 7,48 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần dùng vừa đủ 6,048 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau Mặt khác 7,48 gam hỗn hợp E trên phản ứng tối đa với 100ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cho các phát biểu sau về X, Y, Z, T:

Phần trăm khối lượng của Y trong E là 19,25%

Phần trăm số mol của X trong E là 12%

X không làm mất màu dung dịch Br2

Tổng số nguyên tử cacbon trong phân tử T là 5

Z là ancol có công thức là C2H4(OH)2 Số phát biểu sai là

A 4 B 3 C 5 D 2

Câu 7: Hỗn hợp M gồm 2 axit X, Y đều thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic (MX < MY, = 2 : 3), ancol Z (Z hơn X một nguyên tử cacbon) và este 3 chức T được tạo bởi X, Y, Z Đốt cháy hoàn toàn 60,78 gam M cần vừa đủ 3,08 mol O2 sinh ra 2,57 mol H2O Mặt khác 60,78 gam M phản ứng vừa đủ với 0,25 mol H2 (Ni, to) Phần trăm khối lượng

của T trong M gần nhất với

A 27,97% B 24,40% C 26,10% D 23,65%.

Câu 8 : Lấy 6,0 gam anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì thu được m gam Ag Giá trị của

m là?

A 43,2 gam B 86,4 gam C 21,6 gam D 129,6 gam

Câu 9: Cho hỗn hợp (HCHO và H2 dư) đi qua ống đựng bột Ni đun nóng thu được hỗn hợp X Dẫn toàn bộ sản phẩm thu được vào bình nước lạnh thấy khối lượng bình tăng 5,9 gam Lấy toàn bộ dung dịch trong bình cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 10,8 gam Ag Khối lượng ancol có trong X là giá trị nào dưới đây?

A 5,15 gam B 1,03 gam C 8,3 gam D 9,3 gam

Câu 10:Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:

A T, Z, Y, X B Z, T, Y, X C T, X, Y, Z D Y, T, X, Z

Câu 11: Cho các chất: glixerol, etylen glicol, Gly–Ala–Gly, glucozơ, axit axetic, saccarozơ, anđehit fomic, anilin Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 (ở điều kiện thích hợp) là

A 5 B 7 C 8 D 6

Câu 12: Một chất hữu cơ X mạch hở, không phân nhánh, chỉ chứa C, H, O Trong phân tử X chỉ chứa các nhóm chức

có nguyên tử H linh động, X có khả năng hòa tan Cu(OH)2 Khi cho X tác dụng với Na dư thì thu được số mol H2 bằng số mol của X phản ứng Biết X có khối lượng phân tử bằng 90 đvC X có số công thức cấu tạo phù hợp là:

A 5 B 4 C 6 D 7

Câu 13: Đun nóng 0,04 mol hỗn hợp X chứa 2 anđehit đều đơn chức, mạch hở cần dùng dung dịch chứa 0,09 mol AgNO3 trong NH3, thu được 10,72 gam kết tủa Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn 0,04 mol X cần dùng a mol H2 (xúc tác Ni, to), thu được 2,12 gam hỗn hợp Y gồm hai ancol Giá trị của a là

A 0,05 mol B 0,12 mol C 0,06 mol D 0,09 mol

Câu 14: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng

80%) Giá trị của m gần nhất với

A 6,5 B 8,5 C 16,5.D 10,5.

Câu 15: Phương pháp hiện đại dùng để điều chế axetanđehit là

Trang 7

A cho axetilen hợp nước ở 80oC và xúc tác HgSO4

B oxi hoá etilen bằng O2 có xúc tác PdCl2 và CuCl2 (toC)

C oxi hoá ancol etylic bằng CuO nung nóng

D thuỷ phân dẫn xuất halogen (CH3–CHCl2) trong dung dịch NaOH

Câu 16: Một hỗn hợp Y gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na sinh ra 672ml khí (đktc) và hỗnhợp rắn X Nếu đốt cháy hết Y thu được 4,032 lit CO2 (đktc) Nếu đốt cháy hết X thì số mol CO2 tạo ra là

A 21,18 gam B 29,6 gam C 8,10 gam D 18,90 gam

Câu 18: Phát biểu sai là

A Các chất béo không no có khả năng phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

B Các amino axit thiên nhiên là cơ sở kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống

C Trong dung dịch, các α-aminoaxit tồn tại chủ yếu dưới dạng phân tử

D Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo

Câu 19: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và axit oxalic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được 59,8 gam hỗn hợp muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được 0,6 mol H2O Giá trị của m là

A 33,2 B 35,2.C 30,2.D 31,4.

Câu 20: Ancol X (MX = 76) tác dụng với axit cacboxylic Y thu được hợp chất Z mạch hở (X và Y đều chỉ có một loạinhóm chức) Đốt cháy hoàn toàn 17,2 gam Z cần vừa đủ 14,56 lít khí O2(đktc), thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 7 : 4 Mặt khác, 17,2 gam Z lại phản ứng vừa đủ với 8 gam NaOH trong dung dịch Biết Z có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Số công thức cấu tạo của Z thỏa mãn là

Câu 22: Hiện nay, nguồn nguyên liệu chính để sản xuất anđehit axetic trong công nghiệp là

A axetilen B etilen C etan D etanol

Câu 23 Phản ứng nào sau đây không thu được anđehit?

A CH2=CH2 + O2 xt,t° → B (CH3)2CH-OH + CuO xt,t° →

C CH4 + O2 xt,t° → D CH≡CH + H2O xt,t° →

Câu 24: Cho hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic X, Y (cùng dãy đồng đẳng, có số mol bằng nhau MX< MY) và một amino axit Z (phân tử có một nhóm -NH2) Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol M thu được khí N2; 14,56 lít CO2 ở đktc và

12,6 gam H2O Cho 0,3 mol M phản ứng vừa đủ với x mol HCl Nhận xét không đúng là

A Phần trăm khối lượng của Z trong M là 32,05%.

chất

rắn khan Người ta cho thêm bột CaO và 0,96 gam NaOH vào 7,36 gam chất rắn khan trên rồi nung trong bình kín

không có không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được a gam khí Giá trị a gần nhất với ?

A 1,7 gam B 2,1 gam C 2,5 gam D 2,9 gam

Câu 26: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3) X là muối của axit hữu cơ đa chức, Y là muối của một axit vô cơ Cho 3,86 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,06 mol hai chất khí (có tỉ lệ mol 1 : 5) và dung dịch chứa m gam muối giá trị của m là:

A 5,92 B 3,46 C 4,68 D 2,26

Câu 27: X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở, Z là ancol no, T là este hai chức, mạch hở được tạo bởi X, Y, Z Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm hai muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 19,24 gam, đồng thời

Trang 8

thu được 5,824 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 15,68 lít O2 (đktc), thu được CO2, Na2CO3 và 7,2

gam H2O Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp Egần nhất với giá trị nào sau đây?

Biết rằng X1 và X2 thuộc cùng dãy đồng đẳng và khi đun nóng X1 với H2SO4 đặc ở 1700C không thu được anken

Nhận định nào sau đây là sai?

A X, Y đều có mạch không phân nhánh B Z có công thức phân tử là C4H2O4Na2.

C X có công thức phân tử là C7H8O4 D X2 là ancol etylic.

Câu 29: X, Y là hai hợp chất hữu cơ kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng axit acrylic; Z là ancol 2 chức; T là este tạo bởi X,Y,

Z Đốt cháy hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T cần dùng 1,04 mol O2, thu được 17,64 gam nước Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn 22,2 gam E cần dùng 0,09 mol H2 (xúc tác Ni, t0) thu được hỗn hợp F Đun nóng toàn bộ

A C3H2O B C3H4O C C3H6O D C4H6O

Câu 31: Hỗn hợp E chứa chất X (C3H10O4N2) và chất Y (CH4ON2) Đun nóng hoàn toàn 10,32 gam E với dung dịchNaOH dư, thu được 5,376 lít hỗn hợp khí Z (đktc) và dung dịch có chứa một muối của axit đa chức Nếu lấy 10,32 gamhỗn hợp E trên tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch có chứa m gam các chất hữu cơ Giá trị m là

A 5,4 gam B 6,3 gam C 4,5 gam D 3,6 gam

Câu 32: Cho 4,06 gam anđehit X, mạch hở tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Toàn bộ lượng Ag thu được cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được 3,248 lít khí (đktc) Mặt khác cho 4,06 gam X tác dụng với H2 dư (Ni, to) thu được m gam chất hữu cơ Y (Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, dX/N2 < 4) Giá trị của mlà

A 4,205 B 4,2 C 4,35 D 8,7

Câu 33: Cho 3,78 gam hỗn hợp X gồm CH2=CHCOOH, CH3COOH và

CH2=CHCH2OH phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 8 gam brom Mặt khác, để trung hoà 0,03 mol X cần dùng vừa

đủ 20 ml dung dịch NaOH 0,75M Khối lượng của CH2=CHCOOH có trong 3,78 gam hỗn hợp X là

A 1,08 gam B 0,72 gam C 2,16 gam D 1,44 gam

Câu 34: Cho 0,1 mol anđehit mạch hở X phản ứng tối đa với 0,4 mol H2, thu được 10,4 gam ancol Y Mặt khác 2,4 gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa Giá trị lớn nhất có thể đạt được của m là

brom về khối lượng Khối lượng của Z trong X là:

A 18,96 gam B 23,70 gam C 10,80 gam D 19,75 gam

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 26,72 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và glixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,76 mol Ba(OH)2 thu được 98,5 gam kết tủa và dung dịch Z Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa Cho 26,72 gam

X tác dụng hết với 150 ml dung dịch KOH 2M, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với

A 30,1 B 28,9.C 24,7.D 35,6.

Câu 37: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3) X

là muối của axit hữu cơ đa chức, Y là muối của một axit vô cơ Cho 3,86 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun

nóng, thu được 0,06 mol hai khí (có tỉ lệ mol 1:5) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

A 3,46 B 4,68 C 5,92 D 2,26

Câu 38: Hai chất hữu cơ X, Y có thành phần phân tử gồm C, H, O (MX

Trang 9

< MY < 70) Cả X và Y đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và đều phản ứng được với dung dịch NaOH sinh

ra muối Tỉ khối hơi của Y so với X có giá trị là:

A 1,304 B 2,0 C 1,533 D 1,7

Câu 39: X, Y là 2 anđehit hơn kém nhau một nhóm –CHO (MX < MY) Hiđro hóa hoàn toàn a gam E chứa X, Y cần dùng 0,63 mol H2 (đktc) thu được 14,58 gam hỗn hợp F chứa 2 ancol Toàn bộ F dẫn qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 14,25 gam Nếu đốt cháy hoàn F cần dùng 20,16 lít O2 (đktc) Mặt khác a gam E tác dụng với dung

dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa Giá trị m gần nhất với

A 24,75. B 8,25.C 9,90.D 49,50

Câu 3: Giấm ăn là một chất lỏng có vị chua và có thành phần chính là dung dịch axit axetic nồng độ 5% Công thức

hóa học của axit axetic là

A HCOOH B CH3COOH C CH3CH2OH D.

CH3CH2COOH

Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, isoamyl axetat (dầu chuối) đuợc điều chế từ phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic

và ancol tuơng ứng Nguyên liệu để điều chế isoamyl axetat là

A axit axetic và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 loãng).

B axit axetic và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 đặc).

C giấm ăn và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 đặc).

D natri axetat và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 loãng

Câu 5: Cho dãy các chất sau: (1) glucozo, (2) metyl fomat, (3) vinyl axetat, (4) axetanđehit Số chất trong dãy có phản

ứng tráng gương là

A 3 B 4 C 1 D 2.

Câu 6: Thực hiện phản ứng este hóa m gam hỗn hợp X gồm etanol và axit axetic (xúc tác H2SO4 đặc) với hiệu suất

phản ứng đạt 80%, thu được 7,04 gam etyl axetat Mặt khác, cho m gam X tác dụng với NaHCO3 dư, thu được 3,36lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m là

A 13,60 B 14,52 C 18,90 D 10,60.

Câu 7: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C7H10O4 Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH

đun nóng, thu được muối Y và hai chất hữu cơ Z và T (thuộc cùng dãy đồng đẳng) Axit hóa Y, thu được hợp chất hữu

cơ E (chứa C, H, O) Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Phân tử E có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi

B E tác dụng với Br2 trong CCl4 theo tỉ lệ mol 1:2

C X có hai đồng phân cấu tạo

D Z và T là các ancol no, đơn chức Chọn đáp án B

Câu 8: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C8H12O4 Từ X thực hiện các phản ứng sau:

X + 2NaOH t0 → Y + Z +T

X + H2 Ni,t0→ E

E + 2NaOH t0 → 2Y + T

Y + HCl → NaO + F Chất F là

A CH2=CHCOOH B CH3COOH C CH3CH2COOH D.CH3CH2OH.

Câu 9: X, Y là hai axit cacbonxylic no, đơn chức mạch hở; Z là este tạo từ X và Y với etilen glycol Đốt cháy hoàn toàn 35,4 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z bằng khí O2 thu được 31,36 lít khí CO2 (đktc) và 24,4 gam H2O Mặt khác cho 35,4 gam E tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 0,5M, đun nóng Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 46,4 B 48,2 C 51,0 D 50,8

Trang 10

Câu 10: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, anđehit acrylic và metyl metacrylat Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi hấp thụ

hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,98 gam Giá trị của m là

A 2,95 B.2,54 C 1,30.D 2,66.

Câu 11: Cho các chất sau: axetilen, metanal, axit fomic, metyl fomat, glixerol, saccarozơ, metyl acrylat, vinyl axetat,

triolein, fructozo, glucozo Số chất trong dãy làm mất mầu dung dịch nước Brom là

A 9 B 7 C 6 D 8.

Câu 12: Chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Đốt cháy hoàn toàn m gam

X cần vừa đủ 6,72 lít O2 (đo ở đktc), thu được 0,55 mol hồn hợp gồm CO2 và H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào

200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng khối lượng phần dung dịch giảm bớt 2 gam Cho m gam X tác dụng vừa

đủ với 0,1 mol NaOH, thu được 0,9 gam H2O và một chất hữu cơ Y Phát biểu nào sau đây sai?

A Đốt cháy hoàn toàn Y thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1:1

B X phản ứng được với NH3

C Có 4 công thức cấu tạo phù hợp với X

D Tách nước Y thu được chất hữu cơ không có đồng phân hình học

Câu 13: Cho hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic X, Y (cùng dãy đồng đẳng, có số mol bằng nhau MX < MY) và một

amino axit Z (phân tử có một nhóm - NH2) Đốt cháy hoàn toàn 0 4 mol hỗn hợp M thu được khí N2; 14,56 lít CO2 (ở đktc) và 12,6 gam H2O Cho 0,3 mol M phản ứng vừa đủ với dung dịch X mol HCl Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Giá trị của X là 0,075.

B X có phản ứng tráng bạc

C Phần trăm khối lượng của Y trong M là 40%

D Phần trăm khối lượng của Z trong M là 32,05%

Câu 14: Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một liên kết đôi

C=C trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn một lượng E thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol hơi nước Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung dịch thu được phần hơi Z có chứa chất hữu

cơ T Dẫn toàn bộ Z vào bình kín đựng Na, sau phản ứng khối lượng bình tăng 189,4 gam đồng thời sinh ra 6,16 lít khí

H2 (đktc) Biết tỉ khối của T so với H2 là 16 Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với giá

trị nào sau đây?

A 41,3% B 43,5% C 48,0% D 46,3%.

Câu 15: Hỗn hợp X gồm một este, một axit cacboxylic và một ancol (đều no, đơn chức, mạch hở) Thủy phân hoàn

toàn 6,18 gam X bằng lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,1 mol NaOH thu được 3,2 gam một ancol Cô cạn dung dịch sau thủy phân rồi đem lượng muối khan thu được đốt cháy hoàn toàn thu được 0,05 mol H2O Phần trăm khối lượng của este có trong X là

A 23,34% B 62,44% C 56,34% D 87,38%.

Câu 16:X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp (MX < MY), T là este tạo bởi X, Y với

một ancol hai chức Z Đốt cháy hoàn toàn 3,21 gam hỗn hợp M gôm X, Y, Z, T bằng lượng O2 vừa đủ, thu được 2,576 lít CO2 (đktc) và 2,07 gam H2O Mặt khác, 3,21 gam M phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,2M

(đun nóng) Thành phần phần trăm về khối lượng của Z có trong M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 20 B 22 C 24 D 26.

Câu 17: Chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím ẩm?

A Axit axetic B Axit glutamic C Lysin D Alanin Chọn đáp án D

Câu 18: (Có hai hợp chất hữu cơ X, Y chứa các nguyên tố C, H, O; khối lượng phân tử đều bằng 74u Biết chỉ X tác dụng được với Na; cả X, Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3/NH3 X, Y lần lượt là

A C2H5-COOH và HCOO-C2H5 B CH3-COO-CH3 và HO-C2H4-CHO

C OHC-COOH và C2H5-COOH D OHC-COOH và HCOO-C2H5

.Câu 19: Cho 8,28 gam hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O (có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất) tác

dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Làm bay hơi Y, chỉ thu được hơi nước và 13,32 gam hỗn hợp chất rắn khan Z Đốt cháyhoàn toàn Z, thu được 9,54 gam Na2CO3, 14,52 gam CO2 và 2,7 gam nước Mặt khác, Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được hai chất hữu cơ P, Q Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử

Trang 11

A dung dịch HCl B quỳ tím C dung dịch NaOH D kim loại natri.

Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng sau:

X H2SO4 dac,170° C→ Y + Z Y + 2H2 Ni,t°→ancol isobutylic

X + CuO t°→T + E + Z T + 4AgNO3 dd NH3 ,t°→F + G + 4Ag

Công thức cấu tạo của X là

A CH3CH(OH)CH2CHO B HOCH2CH(CH3)CHO

C OHC–CH(CH3)CHO D (CH3)2C(OH)CHO

Câu 23 :Hỗn hợp X gồm một este, một axit cacboxylic và một ancol (đều no, đơn chức, mạch hở) Thủy phân hoàn

toàn 6,18 gam X bằng lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,1 mol NaOH thu được 3,2 gam một ancol Cô cạn dung dịch sau thủy phân rồi đem lượng muối khan thu được đốt cháy hoàn toàn thu được 0,05 mol H2O Phần trăm khối lượng của este có trong X là:

A 23,34% B 87,38% C 56,34% D 62,44%

Câu 24: X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở; Z là ancol no; T là este hai chức, mạch hở được tạo bởi X, Y, Z Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1:1 Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 19,24 gam; đồng thời thuđược 5,824 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 0,7 mol O2, thu được CO2, Na2CO3 và 0,4 mol H2O Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E là:

A 50,82% B 8,88% C 13,90% D 26,40%

Câu 25: Chất nào trong các chất dưới đây là đồng đẳng của CH3COOH?

A HOCH2-CHO B HCOOCH3 C CH3CH2CH2OH D CH3CH2COOH.

Câu 26 :Hỗn hợp X gồm một anđehit (không no, đơn chức, mạch hở) và hai axit đơn chức, liên tiếp nhau trong dãy

đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn a gam X cần dùng 0,95 mol O2, thu được 24,64 lít khí CO2 (đktc) và 12,6 gam H2O Cũng a gam X phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M Nếu cho a gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịchAgNO3/NH3 dư thì thu được khối lượng kết tủa là

A 129,6 gam.B 108 gam C 43,2 gam D 146,8 gam.

Chuyên đề ôn tập andehit xeton và họ hàng axit cacboxylic số 6Câu 1: Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M, thu được 13,44 lít khí CO2 (ở đktc) và 6,48 gam H2O Nếu cho 0,1 mol hỗn hợp M tác dụng hết với lượng dưdung dịch AgNO3 trong NH3 thì số mol AgNO3tham gia phản ứng là

A 0,12 B 0,14.C 0,2 D 0,1.

Câu 2: Cho 0,94 g hỗn hợp hai anđehit đơn chức, no, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với dung dịch

AgNO3 trong NH3 thu được 3,24 gam Ag Công thức phân tử của hai anđehit là

A butanal và pentanal B propanal và butanal C etanal và metanal D etanal và propanal

Câu 3: Cho 3,15 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit acrylic, axit propionic vừa đủ để làm mất màu hoàn toàn dung dịch chứa 3,2 gam brom Để trung hòan toàn 3,15 gam hỗn hợp X cần 90 ml dung dịch NaOH 0,5M Thành phần phần trăm khối lượng của axit axetic trong hỗn hợp X là

A 23,49% B 19,05% C 35,24% D 45,71%

Câu 4: Trong phân tử của anđehit X, oxi chiếm 37,21% về khối lượng Khi cho 1 mol X tham gia phản ứng tráng bạc,lượng Ag tối đa thu được là 4 mol Vậy, khối lượng muối hữu cơ sinh ra khi cho 0,25mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 là

A 34,5g B 30,25g C 38g D 41g

Câu 5: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam ancol etylic (có xúc tác H2SO4), thu được 11 gam este Hiệu suất quá trình este hóa là:

A 70% B 75% C 60% D 62,5%

Câu 6: X là hỗn hợp chứa 1 axit, 1 ancol, 1 andehit đều đơn chức, mạch hở có khả năng tác dụng với Br2 trong CCl4

và đều có ít hơn 4 nguyên tử C trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 0,35 mol O2 Mặt khác, cho 0,1 mol

X vào dung dịch NaOH dư thì thấy có 0,02 mol NaOH phản ứng Nếu cho 14,8 gam X vào dung dịch nước Br2 dư thì

Trang 12

A 0,300 B 0,075 C 0,200 D 0,150

Câu 9: Cho các chất: HCHO, HCOOH, HCOONH4, CH3CHO

và C2H2 Số chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là

A Dung dịch muối ăn B giấm ăn C Nước vôi trong D Phèn chua

Câu 13: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là

A 10,8 gam B 43,2 gam C 64,8 gam D 21,6 gam

Câu 14: Axit cacboxylic đơn chức mạch hở phân nhánh (A) có phần trăm khối lượng oxi là 37,2% Phát biểu nào

dưới đây là sai?

A A có hai liên kết π trong phân tử B A là nguyên liệu tổng hợp polime

C A có đồng phân hình học D A làm mất màu dung dịch brom

Câu 15: Cho 8,04 gam hỗn hợp hơi gồm CH3CHO và C2H2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 55,2 gam kết tủa Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất không tan Giá trị của m là

A 55,2 gam B 41,69 gam C 21,6 gam D 61,78 gam

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, CxHyCOOH và (COOH)2 thu được 0,8 mol H2O

và m gam CO2 Mặt khác, cũng 29,6 gam X khi tác dụng với lượng dư NaHCO3 thu được 0,5 mol CO2 Giá trị m là:

A 11 gam B 44 gam C 33 gam D 22 gam

Câu 17: Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit vừa tác dụngđược với kiềm trong điều kiện thích hợp Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố C, H, N lầnlượt bằng 40,449%, 7,865%, và 15,73% còn lại là oxi Khi cho 4,35 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A H2NC2H4COOH B H2NCH2COO−CH3

C H2NCOO−CH2CH3 D CH2=CHCOONH4

Câu 18: Amino axit H2N(CH2)6COOH có tên gọi đúng là: thay tên

A axit α− aminoaxetic B axit ε− aminocaproic

C axit ω− aminoenatoic D Axit amino axetic

Câu 19: Axit axetic không tác dụng được với chất nào sau đây?

A NaB NaOH C Cu(OH)2 D CO2

Câu 20: Axetanđehit là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

A HCHO B CH3COOH C C2H5CHO D CH3CHO.

Câu 21: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản ứng hết với dung dịchNaHCO3 thu được 1,344 lít CO2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O2 (đktc), thu được 4,84 gam CO2 và a gam H2O Giá trị của a là

A 1,62 B 3,60 C 1,80 D 1,44

Câu 22: Cho 0,94g hỗn hợp 2 andehit no, đơn chức kế tiếp trong cùng một dãy đồng đẳng (không chứa andehit fomic)tác dụng với dung dịch với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 3,24 gam Ag Công thức phân tử 2 andehit là:

A C2H5CHOvà C3H7CHO B CH3CHOC3H7CHO và C4H9CHO

C HCHO và CH3CHO D và C2H5CHO

Câu 23: Dung dịch axit acrylic (CH2=CH−COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?

A Na2CO3 B NaOH C Mg(NO3)2 D Br2

Câu 24: Hỗn hợp A gồm ba axit hữu cơ X, Y, Z đều đơn chức mạch hở, trong đó X là axit không no, có một liên kết đôi C=C; Y và Z là hai axit no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp (MY<MZ) Cho 46,04 gam hỗn hợp A tác dụng với

Trang 13

dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch B Cô cạn dung dịch B, thu được chất rắn khan D Đốt cháy hoàn toàn D bằng O2 dư, thu được 63,48 gam K2CO3; 44,08 gam hỗn hợp CO2 và H2O Thành phần phần trăm theo khối lượng của X có trong hỗn hợp A có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 15,64% B 32,17% C 17,84% D 24,37%

Câu 25 Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancol etylic với xúc tác H2SO4 đặc Kết thúc phản ứng thu được 11,44 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là

A 66,67% B 65,00% C 52,00% D 50%

Câu 26: Hợp chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng tráng bạc?

A H2N−CH2−COOH B CH3COONH4 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 27: Trung hòa 0,89 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit hữu cơ đơn chức X cần dùng 15 ml dung dịch NaOH 1M Nếu cho 0,89 gam hỗn hợp trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thì thu

được 2,16 gam Ag Tên gọi của X có thể là

A axit acrylicB axit metacrylic C axit propionic D axit axetic

Câu 28: Cho các chất sau: HCOOH, (CH3)2CHCOOH, CH2=CHCOOH, C6H5COOH

Tên gọi thông thường của các hợp chất trên lần lượt là

A axit fomic, axit propinoic, axit propenoic, axit benzoic

B axit fomic, axit iso-butiric, axit acrylic, axit benzoic

C axit fomic, axit 2-metylpropinoic, axit acrylic, axit benzoic

D axit fomic, axit 2-metylpropanoic, axit acrylic, axit phenic

Câu 29: Hỗn hợp X gồm CH3CH2COOH, HCOOH, C6H5COOH và HOOC−CH2−COOH Khi cho m gam X tác dụng với NaHCO3 (dư) thì thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 53,76 lít khí O2 (đktc), thu được 105,6 gam CO2 và y mol H2O Giá trị của y là

A 1,9 B 1,6 C 2,1 D 1,8

.Câu30 : Hai hợp chất hữu cơ X, Y đơn chức có cùng CTĐGN là CH2O, đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Tên gọi của X, Y là

A axit acrylic và axit fomic B Anđehit fomic và metyl fomiat

C Anđehit fomic và axit fomic D Axit fomic và anđehit axetic

Câu 31: Axit cacboxylic X mạch hở, chứa 2 liên kết π trong phân tử X tác dụng với NaHCO3 (dư) sinh ra nCO2 =

nX X thuộc dãy đồng đẳng

A no, đơn B no, hai chức C không no, đơn D không no, hai chức

Câu 32: Axit cacboxilic đơn chức mạch hở G có công thức phân tử dạng CnH2n−2O2 Biết rằng 3,6 gam chất G phảnứng vừa đủ với 8 gam brom trong dung dịch Vậy chất G là

A axit oleic B axit linoleic C axit metacrilic D axit acrylic

Câu 33: Anđehit X có chứa 4 nguyên tử C trong phân tử Khi cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 43,2 gam Ag↓ Mặt khác 0,15 mol X làm mất màu vừa đủ 200 ml dung dịch Br2 1,5M X là

A C2H4(CHO)2 B C3H7CHO

C O=HC-C≡C-CHO D O=CH-CH=CH-CHO

Câ u 34 Cho X và Y là hai axit cacboxylic mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong đó X đơn chức, Y hai chức Chia hỗn hợp X và Y thành hai phần bằng nhau Phần 1 tác dụng hết với Na, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Đốt cháyhoàn toàn phần hai, thu được 13,44 lít khí CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp là

Câu 36: Trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, 1 lít hơi anđehit A có khối lượng bằng khối lượng 1 lít CO2 A là

A anđehit fomic B anđehit benzoic C anđehit axetic D anđehit acrylic.

Câu 37: Công thức đơn giản nhất của một axit no đa chức là (C3H4O3)n Công thức cấu tạo thu gọn của axit đó là

A HOC2H2COOH B C3H5(COOH)3 C C3H5(COOH)2 D C4H7(COOH)3

Câu 38: Hỗn hợp X gồm 3 axit đơn chức mạch hở trong đó có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp và một axit không no cómột liên kết đôi Cho m gam X tác dụng với dung dịch chứa 500 ml dung dịch NaOH 1M Để trung hòa lượng NaOH

dư cần 100ml dung dịch HCl 1M và thu được dung dịch A Cô cạn cẩn thận A thu được 42,65 gam chất rắn khan B Mặt khác, nếu đốt cháy toàn bộ m gam X trên, rồi dẫn toàn bộ khí và hơi qua dung dịch NaOH dư, thấy khối lượng dung dịch tăng lên 66,4 gam Tính thành phần phần trăm khối lượng của axit không no trong X

A 48,19% B 38,57% C 21,43% D 25,71%

Ngày đăng: 03/01/2023, 13:33

w