Họ và tên Lớp Trường Chuyên đề ôn tập ancol – anh em của ancol cùng bạn thân phenol số 1 Câu 1 Cho dãy các chất phernl axetat, metyl axetat, etyl format tripanmitin, vinyl axetat sổ chất trong dãy khi.
Trang 1Câu 2: Dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng ancol và phenol?
A Quì tím B Kim loại Na C Kim loại Cu D Nước brom Câu 3: (
Câu 3 Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:
Cn H2nO2 Cn H2n+2O2 H2n+1O2 H2n−2O2
Câu 4: Có bao nhiêu ancol no, đơn chức, mạch hở có phần trăm khối lượng hiđro bằng 13,514%?
A 4 B 2 C 8 D 6
Câu 5: Ancol etylic và phenol đều có phản ứng với
A CH3COOH B Na C Nước brom D NaOH
Câu 6: Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C8H10O, chứa vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác
dụng với dung dịch NaOH là:
A 5 B 4 C 3 D 6
Câu 7Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol Công thức của metanol là
A C2H5OHB H −CHO C CH3COOH D CH3OH
Câu 8 X, Y, Z là một trong các chất sau: C2H4 ; C2H5OH; CH3OH Tổng số sơ đồ dạng X → Y → Z (mỗi mũi tên là 1 phản ứng) nhiều nhất thể hiện mối quan hệ giữa các chất trên là
A 6 B 5 C 3 D 4
Câu 9: (Cho phenol vào dung dịch Br2 vừa đủ thu được chất rắn X Phân tử khối của X là
A 333 B 173 C 329 D 331
Câu 10: Tách nước từ 1 phân tử butan-2-ol thu được sản phẩm phụ là
A đibutyl ete B butan C but-2-en D but-1-en
Câu 11 Trong các phát biểu sau:
Phenol vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na
Phenol tạo phức với Cu ( OH) thành dung dịch có màu xanh lam
Phenol có thể làm mất màu dung dịch Brom
Phenol là một ancol thơm
Số phát biểu đúng là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 12: Một chất X có công thức phân tử C4H10O Cho CuO nung nóng vào dung dịch của X thấy chất rắn màu đen
chuyển thành màu đỏ X không thể là chất nào sau đây?
A butan-2-ol B metylproppan-1-ol C metylproppan-2-ol D ancol butylic
Câu 13: Phenol là chất rắn, không màu, ít tan trong nước lạnh Khi để lâu ngoài không khí nó bị oxi hóa thành màu
hồng Một trong các ứng dụng của phenol là sản xuất dược phẩm và phẩm nhuộm Công thức của phenol là
A C2H5OHB C6H5CH2OH C C6H5OH D C3H5 ( OH)3
Câu 14 : Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH thì tạo ra bao nhiêu loại chất béo
A 17 B 6 C 16 D 18
Câu 15)Vinyl clorua là sản phẩm của phản ứng cộng giữa axetilen với chất X theo tỉ lệ mol 1 : 1 X là
A H2 B H2OC Cl2 D HCl
2
Trang 2Câu 16 : Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH Số trieste tối đa được tạo
ra là
A 3 B 5 C 4 D 6
Trang 3Câu 17 : Tên theo danh pháp thay thế của chất: CH3-CH=CH-CH2OH là
A but-2-en B but-2-en-1-ol C but-2-en-4-ol D butan- 1-ol
Câu 18 : Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H33COOH và C15H31COOH Số loại trieste được tạo
Câu 21 : Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?
CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCl (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5-C(CH3)=C(CH3)-C2H5 (IV); C2H5
-C(CH3)=CCl-CH3 (V)
A (III), (IV) B (I), (IV), (V) C (II), (IV), (V) D (II), (III), (IV), (V)
Câu 22 : Có bao nhiêu ancol đồng phân có công thức phân tử là C4H10O?
A 6 B 2 C 4 D 8
Câu 23 : Có 3 chất lỏng: benzen, anilin,
stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là
A dung dịch phenolphtalein B dung dịch nước Br2
C dung dịch NaOH D dung dịch HCl
Câu 24 : Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, anilin, phenyl amoni clorua, ancol benzylic,
p-crezol Trong dãy các chất trên, số chất phản ứng với NaOH là
A 6 B 5 C 4 D 3
Câu 25 : C4H9OH có bao nhiêu đồng phân ancol?
A 3 B 4 C 1 D 2
Câu 26 : Ancol no, đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
A ancol bậc 1 B ancol bậc 1 và ancol bậc 2
C ancol bậc 3 D ancol bậc 2
Câu 27 : Để phân biệt ancol etylic tinh khiết và ancol etylic có lẫn nước, có thể dùng chất nào sau đây?
A CuSO4 khan B H2SO4 đặc C CuO, t° D Na
Câu 28 : Cho neopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
A 1 B 3 C 5 D 2
Câu 29 : Có 3 chất lỏng: benzen, anilin,
stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là
A dung dịch phenolphtalein B dung dịch nước Br2
C dung dịch NaOH D quỳ tím
Câu 30 : Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C8H10O, chứa vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là
A 6 B 3 C 4 D 5.
Câu 31 : Cho ancol A có cấu tạo là
Tên gọi của A là
A 4-metylpentan-2-ol B 2-metylpentan-l-ol.C 4-metylpentan-l-ol.D 3- metylpentan-2-ol.
Câu 32 : Cho một mẩu natri vào ống nghiệm đựng phenol nóng chảy, thấy
A sủi bọt khí B màu hồng xuất hiện C thoát khí màu vàng D có kết tủa trắng.
Trang 4Câu 33 Dung dịch nước của chất X được dùng làm chất tẩy uế, ngâm mẫu động vật làm tiêu bán, dùng trong kĩ
nghệ da giày do có tính sát trùng Chất X là chất nào dưới đây
A CH3CH2OH B HCHO C HCOOH D.
C6H5OH
Câu 34: Ancol etylic không phản
ứng với chất nào sau đây?
A CuO/t° B Na C HCOOH D NaOH
Câu 35: Dung dịch phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
A Br2 B NaCl C NaOH D Na.
Câu 36: Nhận xét nào dưới đây là đúng?
A Phenol có tính bazo yếu B Phenol có tính axit mạnh hơn axit
Câu 39:) Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là
A.CnH2n-2O B ROH C CnH2n+1OH D CnH2n-1OH
Câu 40: Ancol no, đơn chức, mạch hở có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là
A 5 B 3 C 4 D 2.
Câu 41: Etanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương Khi hàm lượng etanol trong máu tăng cao sẽ có hiện
tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong Tên gọi khác của etanol là
A axit fomic.B etanal C ancol etylic D phenol.
Câu 42: Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en (điều kiện thích hợp) thu được sản phẩm chính là
A 2-metybutan-2-ol B 3-metybutan-2-ol.
C 3-metylbutan-1-ol D 2-metylbutan-3-ol.
Câu 43: Cho các phát biểu sau về phenol
(1) Phenol tan nhiều trong nước lạnh
(2) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím
(3) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc
(4) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen
(5) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa Số phát biểu đúng là
A 5 B 2 C 3 D 4.
Câu 44: Chất nào sau đây không thuộc loại hợp chất phenol?
Câu 45: Cho 2 hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH,
X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z, còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z và T lần lượt là:
A CH3OH và NH3 B CH3OH và CH3NH2
C CH3NH2 và NH3 D C2H3OH và N2
Câu 46: metylic có công thức hóa học là
A CH3CH2CH2OH B (CH3)2CHOH C C2H5OH D CH3OH
Trang 5Câu 47: Cho biết có bao nhiêu dẫn xuất benzen có công thức phân tử C8H10O tác dụng được với Na nhưng không tác dụng được với NaOH?
Biết X không phân nhánh Công thức cấu tạo của X là
A CH3CH2COOCH(Cl)COOC(Cl)=CH2 B CH3CH(Cl)COOCH2COOC(Cl)=CH2
C CH3CH(Cl)COOCH(Cl)COOC2H3 D HOCH2COOCH(Cl)COOCH(Cl)CH3
Câu 49: Công thức của ancol etylic là
A C2H5COOC2H5 B C2H5OH C CH3COOH D CH3CHO
Câu 50: Nguyên liệu để sản xuất trực tiếp giấm ăn bằng một phản ứng hóa học theo phương pháp lên men là
A etanol B metanol C butan D etanal
Câu 51: chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon?
Câu 52: Cho ancol có công thức cấu tạo: H3C-CH(CH3)-CH2-CH2-CH2-OH Tên nào dưới đây ứng với ancol trên?
A 2-metylpentan-1-ol B 4-metylpentan-1-ol C 4-metylpentan-2-ol D 3-metylhexan-2-ol
Câu 53: Cho 3-etyl-2-metylpentan tác dụng với Cl2 (chiếu sáng) theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số dẫn xuất monoclo tối đa thu được là
Câu 58: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A NaHCO3 B HCl C CH3COOH D KOH.
Câu 59: (thức phân tử của phenol là
A C6H14O B C6H6O2 C C6H12O6 D C6H6O
Câu 60: Cho các hợp chất sau:
HOCH2CH2OH; (b) HOCH2CH2CH2OH
(c) HOCH2CH(OH)CH2OH; (d) CH3CH(OH)CH2OH
(e) CH3CH2OH; (f) CH3OCH2CH3 Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là
A (c), (d), (f) B (a), (b), (c) C (c), (d), (e) D (a), (c), (d)
Trang 6Câu 64: Cho 3-etyl-2-metylpentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số dẫn xuất monoclo tối đa thu được là
A 3 B 4 C 7 D 5.
Câu 65: Trong số các chất: phenylamoni clorua, natri phenolat, ancol etylic, phenyl benzoat, tơ nilon-6, ancol
benzylic, alanin, Gly-Gly-Val, m-crezol, phenol, anilin, triolein, cumen, đivinyl oxalat Số chất phản ứng được với
dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
A 10 B 7 C 8 D 9.
Câu 66 Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được glixerol và
A axit béo B ancol đơn chức C muối clorua D xà phòng.
Câu 67 Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A Phenol (C6H5OH) B Glucozơ (C6H12O6)
C Axetilen (HC≡CH) D Glyxerol (C3H5(OH)3)
Câu 68: Chất nào dưới đây là chất điện li mạnh?
A C2H5OH B Na2CO3 C Fe(OH)3 D CH3COOH
Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A dung dịch HCl B dung dịch NaCl C dung dịch NaOH D dung dịch Br2
Câu 69:Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Y từ dung dịch X Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau
đây?
C2H5OH 2 SO
4 da
c,170°C→ C2H4 (k) + H2O
NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 (k) + H2O
CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl
C2H5NH3Cl + NaOH → C2H5NH2 (k) + NaCl + H2O
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7………
Trang 8Chuyên đề ôn tập ancol – anh em của ancol cùng bạn thân phenol số 2 Câu 1: Hỗn hợp X chứa nhiều ancol đều đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần vừa đủ 0,31
mol O2 thu được CO 2 và H 2 O với tổng khối lượng là m gam Mặt khác, lượng X trên có thể làm mất màu tối đa 100ml dung dịch nước Br2 1M Giá trị m là?
A 18,32 B 14,88 C 16,68 D 16,34
Câu 2: Hỗn hợp X chứa nhiều ancol đều đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,18 mol X cần vừa đủ 0,39
mol O2 thu được H2O và m gam CO2 Mặt khác, lượng X trên có thể làm mất màu tối đa 60ml dung dịch nước Br2 1M Giá trị m là?
A 10,56 B 14,08 C 11,44 D 12,32
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X chứa 4 ancol no, đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ 0,39
mol O2 Khối lượng X ứng với 0,1 mol là?
A 5,02B 4,6 C 5,44D 4,16
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X chứa 4 ancol no, đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ
0,465 mol O2 Khối lượng X ứng với 0,15 mol là?
A 7,04B 5,02C 6,48D 8,12
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X chứa 4 ancol no, đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ 0,63 mol
O2 thu được CO2 và 10,44 gam H2O Giá trị của a là?
A 0,16B 0,18C 0,14D 0,17
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X chứa 4 ancol no, đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ 0,75 mol
O2 thu được b mol CO2 và c mol H2O Mặt khác, cho toàn bộ lượng ancol vào bình đựng K dư thì khối lượng bình sẽ tăng 10,4 gam Giá trị của (a+b+c)?
A 1,4 B 1,8 C 1,5 D 1,7
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X chứa 4 ancol no, đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ 0,825 mol
O2 thu được CO2 và H2O Mặt khác, cho toàn bộ lượng ancol vào bình đựng K dư thì khối lượng bình sẽ tăng 47,8 gam Giá trị của a?
A 0,23B 0,25C 0,24D 0,27
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X chứa 4 ancol no, đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc) thu được H2O và 11,44 gam CO2 Mặt khác, cho toàn bộ lượng ancol vào bình đựng K dư thì khối lượng bình sẽ tăng 53,4a gam Giá trị của V?
A 8,736 B 8,848 C 8,96D 9,408
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa 4 ancol no, đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ 0,6 mol
O2 thu được CO2 và 7,74 gam H2O Biết lượng X trên có thể phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,18 mol
Br2 Giá trị của m là?
A 9,02B 8,6 C 9,14D 8,78
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa 4 ancol no, đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ 0,4 mol
O2 thu được CO2 và 5,58 gam H2O Biết lượng X trên có thể phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,1 mol
Br2 Giá trị của m là?
A 6,23B 5,98C 6,08D 6,18
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa 4 ancol no, đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ 0,445
mol O2 thu được CO2 và 6,66 gam H2O Biết lượng X trên có thể phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,1 mol Br2 Giá trị của m là?
A 6,23B 5,98C 6,94D 6,18
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X chứa 4 ancol no, đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ 0,445 mol O2 thuđược CO2 và 6,66 gam H2O Biết lượng X trên có thể phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,1 mol Br2 Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên vào bình đựng Na thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m là?
A 6,23B 5,98C 6,94D 6,80
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X chứa 4 ancol no, đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ 0,445 mol O2 thuđược CO2 và 6,66 gam H2O Biết lượng X trên có thể phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,1 mol Br2 Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên vào bình đựng Na thấy V lít khí (đktc) thoát ra Giá trị của V là?
A 1,568 B 1,344 C 2,240 D 1,120
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa 4 ancol no, đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ 0,445
mol O2 thu được CO2 và 6,66 gam H2O Biết lượng X trên có thể phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,1 mol Br2 Từ lượng X trên có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam este?
Trang 9A 5,68B 5,88C 6,04D 5,84
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X chứa CH3OH, C2H5OH, C3H7OH và C4H9OH cần dùng vừa đủ 0,6 mol O2 thu được CO2 và 9,9 gam H2O Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên vào bình đựng Na thấy khối lượng bình tăng a gam Giá trị của a là?
A 7,26B 9,68C 8,12D 8,15
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X chứa CH3OH, C2H5OH, C3H7OH và C4H9OH cần dùng vừa đủ 0,6 mol thu được CO2 và 9,9 gam H2O Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên vào bình đựng Na dư thấy có V lít khí (đktc) thoát ra Giá trị của V là?
A 1,120 B 1,344 C 1,680 D 1,792
Câu 17: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic, propan −1,2 −điol và butan (trong đó số mol propan
−1,2 −điol của và butan bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 43,12 gam CO2 và 24,84 gam
H2O Giá trị của m là?
A 20,92 B 18,92 C 24,18 D 22,94
Câu 18: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic, glixerol và butan (trong đó số mol của glixerol bằng
1
số mol của butan) Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được 67,76 gam CO2 và 38,16 gam H2O Cho 2
toàn bộ lượng X trên vào bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng a gam Giá trị của a là?
A 29,46 B 32,00 C 31,42 D 30,08
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X gồm 3 ancol, cần dùng vừa đủ V lít khí O2, thu được nước và12,32 lít khí CO2 Mặt khác, cho 0,5 mol X trên tác dụng hết với Na, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toànthu được 12,32 lít khí H2 Các khí đó ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V gần nhất với?
A 12,31 lít B 15,11 lít C 17,91 lít D 8,95 lít
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm 3 ancol, cần dùng vừa đủ V lít khí O2, thu được nước và7,168 lít khí CO2 Mặt khác, cho 0,32 mol X trên tác dụng hết với Na, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,168 lít khí H2 Các khí đó ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V là?
A 8,96B 11,2 C 7,84D 10,08
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm 3 ancol, bằng O2 (vừa), thu được nước và 7,168 lít khí
CO2 (đktc) Mặt khác, cho 0,32 mol X trên tác dụng hết với Na, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,168 lít khí H2 Khối lượng của X ứng với 0,16 mol là?
A 8,96B 9,92C 7,84D 10,08
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm 3 ancol, bằng O2 (vừa), thu được 7,168 lít khí CO2
(đktc) và m gam H2O Mặt khác, cho 0,16 mol X trên vào bình đựng Na dư thấy có 3,584 lít khí (đktc) thoát ra Giá trị của m là?
A 9,36B 8,28C 9,00D 8,64
Câu 23: Cho hỗn hợp X gồm nhiều ancol đơn chức, mạch hở Cho m gam X vào bình đựng Na dư thấy bình
tăng (m – 0,18) gam Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 0,49 mol H2 Mặt khác, lượng X trên có thể tác dụng tối đa 0,14 mol Br2 Nếu điều chế ete từ lượng ancol trên thì lượng ete thu được tối đa là?
A 7,64 gam B 8,32 gam C 7,24 gam D 7,96 gam
Câu 24: Cho hỗn hợp X gồm nhiều ancol đơn chức, mạch hở Cho m gam X vào bình đựng Na dư thấy bình
tăng (m – 0,21) gam Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 0,57 mol CO2 Mặt khác, lượng X trên có thể tác dụng tối đa 0,2 mol Br2 Nếu điều chế ete từ lượng ancol trên thì lượng ete thu được tối đa là?
A 9,64 gam B 9,32 gam C 7,84 gam D 9,47 gam
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X chứa 4 ancol no, đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ 1,035 mol
O2 thu được CO2 và H2O Mặt khác, cho toàn bộ ancol trên bình đựng K dư thì khối lượng bình tăng
55,64a gam Giá trị của a là?
A 0,35B 0,30C 0,25D 0,20
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X chứa 4 ancol no, đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ 1,035 mol
O2 thu được CO2 và H2O Mặt khác, cho toàn bộ ancol trên bình đựng K dư thì khối lượng bình tăng
55,64a gam Từ lượng X trên có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam ete?
A 11,64 gam B 12,35 gam C 11,91 gam D 13,47 gam
………
………
………
Trang 10………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 11………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 12………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 13………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 14………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 15Chuyên đề ôn tập ancol – anh em của ancol cùng bạn thân phenol số 4 Câu 1Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm 2 ancol mạch hở, thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O Biết rằng giữa 2 phân tử ancol hơn kém nhau không quá 2 nguyên tử cacbon Nếu 8,8 gam X qua bột CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí và hơi Y (giả sử chỉ xảy ra sự oxi hóa ancol bậc một thành anđehit)
Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch AgNO3 1M trong NH3 đun nóng Giá trị của V là
A 0,7 B 0,45C 0,6 D 0,65
Câu 2: (Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ tính axit của phenol rất yếu?
Phenol tác dụng với Na
Phenol tan trong dung dịch NaOH
Natri phenolat phản ứng với dung dịch CO2 bão hòa
Phenol làm mất màu dung dịch Br2
Câu 3: Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ tính axit của phenol rất yếu?
Phenol tác dụng với Na
Phenol tan trong dung dịch NaOH
Natri phenolat phản ứng với dung dịch CO2 bão hòa
Phenol làm mất màu dung dịch Br2
Câu 4: Thuỷ phân hoàn toàn glixerol trifomat trong 200 gam dung dịch NaOH rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28,4 gam chất rắn khan và 9,2 gam ancol Nồng độ % của dung dịch NaOH đã dùng là
A 8% B 10% C 12% D 14%
Câu 5: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)
Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH
NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)
Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2O
Câu 6: Cho 0,3 mol axit X đơn chức trộn với 0,25 mol ancol etylic đem thực hiện phản ứng este hóa thu được 18 gam este Tách lấy lượng ancol và axit dư cho tác dụng với Na thấy thoát ra 2,128 lít H2 (đktc) Vậy công thức của axit và hiệu suất phản ứng este hóa là
A CH3COOH, H% = 68% B CH2=CHCOOH, H%= 78%
C CH2=CHCOOH, H% = 72% D CH3COOH, H% = 72%
Câu 7Tiến hành thí nghiệm trên 2 ống nghiệm như hình vẽ
Ở ống nghiệm nào phản ứng có xảy ra?
A Cả 2 ống nghiệm B Chỉ ở ống số 2 C Chỉ ở ống số 1 D Không có ở cả 2 Câu 8Cho m gam chất hữu
cơ A mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 2 gam NaOH thu được 4,1 gam muối Kết luận nào dưới đây là đúng?
A có khả năng làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
A có phản ứng tráng bạc nhưng không làm mất màu nước brom
A có đồng phân hình học
Trang 16A là nguyên liệu để tổng hợp chất dẻo, keo dán.
Câu 9X là hỗn hợp gồm axit cacboxylic đơn chức Y và ancol no Z, đều mạch hở và có cùng số cacbon trong phân
tử Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 12,6 gam O2, sau phản ứng thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,85 gam nước Este hóa hoàn toàn 0,2 mol X thì khối lượng este tối đa thu được là
A 12,50 gam B 8,55 gam C 10,17 gam D 11,50 gam
Câu 10Tiến hành lên men giấm 460 ml ancol etylic 8º với hiệu suất bằng 30% Biết khối lượng riêng của ancol
etylic nguyên chất là 0,8 g/ml và của nước là 1 g/ml Nồng độ phần trăm của axit axetic trong dung dịch thu được sau phản ứng là
A 2,55% B 2,47% C 2,51% D 3,76%.
Câu 11Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm một axit no, mạch hở, hai chức và một ancol đơn chức, mạch hở,
chứa một liên kết đôi cần dùng vừa đủ 0,755 mol O2, sau phản ứng thu được 0,81 mol CO2 và 0,66 mol H2O Mặt khác, nếu đun m gam hỗn hợp X trên với H2SO4 đặc, thu được a gam đieste Biết hiệu suất của phản ứng este hóa là 80%, giá trị của a là
A 16,258 B 17,68 C 14,45 D 11,56.
Câu 12: Đun nóng 26,56 gam hỗn hợp X gồm 3 ancol đều no, mạch hở, đơn chức với H2SO4 đặc, ở 140°C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 22,24 gam hỗn hợp 6 este có số mol bằng nhau Biết trong các este tạo thành có
3 ete có phân tử khối bằng nhau Công thức cấu tạo thu gọn của các ancol là
C2H5OH, CH3CH2CH2OH, CH3CH2CH2CH2OH
CH3OH, CH3CH2OH, (CH3)2CHOH
CH3OH, CH3CH2CH2OH, (CH3)2CHOH
C2H5OH, CH3CH2CH2OH, (CH3)2CHOH
Câu 11: Để phát hiện rượu (ancol etylic) trong hơi thở của các tài xế một cách nhanh và chính xác,
cảnh sát dùng một dụng cụ phân tích có chứa bột X là oxit của crom và có màu đỏ thẫm Khi X gặp hơi rượu
sẽ bị khử thành hợp chất Y có màu lục thẫm Công thức hóa học của X và Y lần lượt là
A Cr2O3 và CrO3 B Cr2O3 và CrO C CrO3 và CrO D CrO3 và Cr2O3
Câu 12 Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol một ancol no, đa chức mạch hở X cần dùng V lít khí O2 (đktc), sản
phẩm cháy dẫn qua dung dịch KOH đặc, dư thấy khối lượng dung dịch tăng 11,36 gam Giá trị của V là
A 4,032 lít B 2,240 lít C 2,688 lít D 4,480 lít
Câu 13: Đun nóng hỗn hợp X chứa 6,9 gam ancol etylic và 10,8 gam ancol propylic với H2SO4đặc thu được
hỗn hợp Y chỉ chứa 2 anken và 3 ete Cho toàn bộ Y qua bình đựng nước Br2 dư, thấy lượng brom phản ứng
là 19,2 gam Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khả năng phản ứng tạo anken của 2 ancol là như nhau Khối
lượng của ete có trong hỗn hợp Y là
A 9,37 gam B 11,97 gam C 13,65 gam D 10,75 gam
Câu 18: Khi đun hỗn hợp 2 ancol no đơn chức mạch hở không phân nhánh với axit H2SO4 đặc ở nhiệt độ
thích hợp ta thu được 14,4 gam nước và 52,8 gam hỗn hợp X gồm 4 chất hữu cơ không phải là đồng phân
của nhau với tỉ lệ mol bằng nhau Tổng số nguyên tử trong 1 phân tử của ancol có khối lượng phân tử lớn
hơn là (giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Câu 2: Cho m gam hỗn hợp gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, tác dụng với
CuO dư, nung nóng, thu được hỗn hợp X gồm khí và hơi có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75 Cho X phản ứng
với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được 64,8 gam Ag Giá trị của m là
A 11,0 B 3,2 C 4,6 D 7,8.
Trang 17
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 18………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 19………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 20Chuyên đề ôn tập ancol – anh em của ancol cùng bạn thân phenol số 5 Câu 1,Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaOH, HCl, Br2, (CH3CO)2O, Na, NaHCO3, CH3CH2OH, HNO3 ?
A 4 B 6 C 5 D 7
Câu 2,Đốt 0,2 mol ancol no đơn chức mạch hở thu
được 0,4 mol CO2 và x mol H2O Giá trị của x là:
Đốt cháy hoàn toàn phần 1 được 45,024 lít CO2 (đktc) và 46,44 gam H2O
Phần 2 làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 16 gam Br2
Đun nóng phần 3 với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 18,752g hỗn hợp 6 ete (T) Đốt cháy
hoàn toàn T thu được 1,106 mol CO2 và 1,252 mol H2O Tính hiệu suất tạo ete của X, Y, Z
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 9: Đề hiđrat hóa etanol (xúc tác H2SO4 đặc, 1700C), thu được sản phẩm hữu cơ chủ yếu nào sau đây?
A CH3COOH B CH2=CH2 C CH3CH2OCH2CH3 D CH2=CH-CH=CH2 Câu 10 :Cho 9,2 gam glixerol
tác dụng với Na dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
A 4,48 B 2,24 C 3,36 D 1,12.
Câu 11 Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức là
:
A CnH2n + 2O B ROH C CnH2n + 1OH D Tất cả đều đúng.
Câu 12 Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất
A.nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT
B.nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666
C.poli(phenol-fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric
D.nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D
Câu 16: Hỗn hợp X chứa 1 ancol đơn chức (A), axit hai chức (B) và este 2 chức (D) đều no, hở và có tỉ lệ mol tương ứng 3:2:3 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần dùng 6,272 lít O2 (đktc) Mặt khác đun nóng
m gam hỗn hợp X trong 130 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y và hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng
kế tiếp Cô cạn dung dịch Y sau đó nung với CaO thu được duy nhất một hidrocacbon đơn giản nhất có khối lượng 0,24 gam Các phản ứng đạt hiệu suất 100% CTPT có thể có của ancol là
Trang 21Câu Cho các chất hữu cơ: X, Y là hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử, Z là axit no, mạch
hở (MZ > 90) và este T (phân tử chỉ chứa chức este) tạo bởi X, Y với một phân tử Z Đốt cháy hoàn toàn 0,325 mol hỗn hợp E gồm X, Y, Z và T, thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 17,55 gam H2O Phần trăm số mol
của T trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 7,75 B 7,70 C 7,85 D 7,80.
Câu 3 Để sản xuất 10 lít C2H5OH 46o (d = 0,8 g/mL) cần bao nhiêu kg tinh bột biết hiệu suất của cả quá trình sản xuất đạt 80% ?
A 16,200 kg B 12,150 kg C 5,184 kg D 8,100 kg.
Câu 4 Ancol etylic và phenol đều có phản ứng với
A CH3COOH (H2SO4 đặc, đun nóng) B nước brom.
C Na D NaOH.
Câu 5 Hỗn hợp X gồm glixerol, metan, ancol etylic và axit no, đơn chức mạch hở Y, trong đó số mol metan
gấp hai lần số mol glixerol Đốt cháy hết m gam X thì cần 6,832 lít O2(đktc), thu được 6,944 lít CO2 (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 80 ml dung dịch NaOH 2,5M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là:
A 10,88 B 14,72 C 12,48 D 13,12.
Câu 6 Trong thực tế phenol được dùng để sản xuất:
poli(phenol-famandehit), chất diệt cỏ 2,4-D, Axit picric
nhựa rezol, nhựa rezit, thuốc trừ sâu 666
nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D, thuốc nổ TNT
poli(phenol-famandehit), chất diệt cỏ 2,4-D, nhựa novolac
Câu 7 Dung dịch phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
A Na B NaOH C NaCl D Br2
Câu 8 Hỗn hợp X gồm CH2=CH−CH2OH và
CH3CH2OH Cho a gam hỗn hợp X tác dụng hết với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Mặt khác, a gam hỗn hợp X làm mất màu vừa hết 100 gam dung dịch Br2 20% Vậy giá trị của a tương ứng là
A 11,7 gam B 10,7 gam C 12,7 gam D 9,7 gam
Câu 18 Khi đun hỗn hợp 2 ancol no đơn chức mạch hở không phân nhánh với axit H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp ta thu được 14,4 gam nước và 52,8 gam hỗn hợp X gồm 4 chất hữu cơ không phải là đồng phân của nhau với tỉ lệ mol bằng nhau Tổng số nguyên tử trong 1 phân tử của ancol có khối lượng phân tử lớn hơn là (giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A 40%.B 75% C 45% D 60%.
Câu 4: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là
A.nước brom, anhidrit axetic, dung dịch NaOH
B.nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH
C.dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na
D nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH
Câu 5:) Đốt cháy hoàn toàn m gam một ancol (rượu) đơn chức X thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam H2O Oxi hoá m gam X (có xúc tác) thu được hỗn hợp Y (H= 100%) Cho Y tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 30,24 gam Ag Số mol anđehit trong Y là
A 0,06 mol B 0,05 mol C 0,04 mol D 0,07 mol.
Câu 6Lên men 90 gam glucozơ, thu được V ml ancol etylic (D = 0,8 gam/ml) với hiệu suất của quá trình lên
men là 90% Tính V?
Trang 22A 21,60 gam B 45,90 gam C 56,16 gam D.
34,50 gam
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu được 3,808 lít
khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Giá trị của m là
A 5,72 B 7,42C 5,42D 4,72
Câu 17 Hiđro hóa hoàn toàn chất hữu cơ X (mạch hở) tạo thành 4-metylpentan-2-ol Số đồng phân cấu tạo
bền thỏa mãn điều kiện của X là
A 2 B 4 C 3 D 5
Câu 18 Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp Oxi hóa hết 0,2 mol hỗn hợp
X (có khối lượng m gam) bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp anđehit
Y Cho Y tác dụng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 75,6 gam
Ag Giá trị của m là
Câu 21 Hỗn hợp X chứa các chất hữu cơ đều mạch hở, thuần chức
gồm 2 ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và một este hai chức Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng 10,304 lít khí O2 (đktc), thu được 14,96 gam CO2 và 9 gam H2O Mặt
khác đun nóng 18,48 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 5,36 gam một muối duy nhất và hỗn hợp Y chứa hai ancol Đun nóng toàn bộ Y với H2SO4 đặc ở 140° thu được m gam hỗn hợp ete Biết hiệu suất ete
hóa của 2 ancol trong Y đều bằng 80% Giá trị gần nhất của m là
A 4 B 11 C 10 D 9.
Câu 22.Oxi hóa 0,12 mol một ancol đơn chức, thu được hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic, một anđehit,
ancol dư và nước Ngưng tụ toàn bộ X rồi chia làm hai phần bằng nhau Phần một cho tác dụng hết với K dư,thu được 0,756 lít khí H2(đktc) Phần hai cho thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 14,58 gam
Ag Phần trăm khối lượng ancol bị oxi hóa là
100 ml cồn trong chai có 70 ml cồn nguyên chất
trong chai cồn có 70 ml cồn nguyên chất
cồn này sôi ở 70°C.
100 ml cồn trong chai có 70 mol cồn nguyên chất
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4 Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện) Công thức phân tửcủa X là
A C3H8O2 B C3H4O C C3H8O3 D.
C3H8O
Trang 23Câu 26 Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol Công thức của metanol là:
A C2H5OH B CH3OH C CH3COOH D H-CHO.
Câu 27 Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương Khi hàm lượng etanol trong máu tăng thì sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể tử vong Tên gọi khác của etanol là
A axit fomic B ancol etylic C phenol D etanal.
Câu 28Hợp chất thơm X có công thức phân tử C7H8O, phản ứng với Na tạo H2 nhưng không phản ứng với dung dịch NaOH Tên gọi của X là:
A Axit axetic B Ancol etylic C Etyl axetat D Ancol benzylic
Câu 31Cho 23,00 gam C2H5OH tác dụng với
24,00 gam CH3COOH (to, xúc tác H2SO4 đặc) với hiệu suất phản ứng 60% Khối lượng este
thu được là
A 22,00 gam B 23,76 gam C 26,40 gam D 21,12 gam.
Câu 32 (Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm –OH?
A Ancol etylic B Glixerol C Propan-1,2-điol D Ancol benzylic.
Câu 33Phenol lỏng không có khả năng phản ứng với
A dung dịch NaOH B nước brom C kim loại Na D dung dịch NaCl
Câu 34: Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?
Câu 35: Hòa tan m gam ancol etylic (D = 0,8 g/ml) vào
108 ml nước (D = 1 g/ml) tạo thành dung dịch X Cho X tác dụng với Na dư, thu được 85,12
lít (đktc) khí H2 Biết thể tích của X bằng tổng thể tích của ancol và nước Dung dịch X có độ
X gồm A và B bằng một lượng oxi vừa đủ rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 100 gam dung dịch
H2SO4 đặc 81,34%, sau khi hơi nước được hấp thụ hoàn toàn thấy nồng độ H2SO4 lúc bấy giờ là 70% Biết
CO2, N2 không bị nước hấp thụ Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây
A 14 B 12 C 13 D 15
Câu 38: Hợp chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch Br2 nhưng không tác dụng được vớidung dịch NaHCO3 Chất X là chất nào trong số những chất sau đây :
A metyl axetat B axit acrylic C anilin D phenol
Câu 39: Từ m gam tinh bột điều chế ancol etylic bằng phương pháp lên men với hiệu suất của cả quá trình là85% Lượng CO2 sinh ra từ quá trình trên được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 40g kết tủa và dung dịch X Thêm dung dịch NaOH 1M vào X , để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu
200 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là :
A 76,24g B 55,08g C 57,18g D 50,82g
Câu 40 Chất nào sau đây thuộc loại ancol đa chức?
A Etylenglicol B Phenol C Etanol D Etanđial
Câu 41: (Cho vài giọt nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện
A kết tủa trắng B kết tủa đỏ nâu C dung dịch màu xanh D bọt khí.
Câu 42 Đun nóng ancol etylic với axit H2SO4 đặc ở
170oC thu được sản phẩm hữu cơ chính là:
A đietyl ete B axit axetic C anđehit axetic D etilen.
3
Trang 24Câu 43: X, Y là hai axit cacboxylic đều mạch hở; Z là ancol no; T là este hai chức, mạch hở được tạo bởi X,
Y, Z Đun nóng 19,43 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1:1 Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 9,62 gam; đồng thời thu được 2,912 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn muối trong F cần dùng 0,35 mol O2, thu được CO2, Na2CO3 và 0,2 mol H2O Phần trăm khối lượng của Z trong hỗn hợp E là:
A 8,88% B 50,82% C 13,90% D 26,40%.
Câu 44: Khi đun nóng etylen glicol với xúc tác thích hợp thì xảy ra hiện tượng một phân tử rượu tách một phân tử H2O tạo thành sản phẩm hữu cơ X Công thức của X là
A CH3CHO B CH≡CH C CH3-CO-CH3 D CH2=CH-OH
Câu 45:) Số đồng phân ancol ứng với công thức C3H7OH là
A 4 B 2 C 3 D 1
Câu 46) Phenol tan nhiều trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch Br2 B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D Dung dịch Na2SO4
Câu 2 Hỗn hợp gồm C3H6(OH)2, CH3OH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3 Cho 11,36 gam X tác dụng với Na
dư thu được 3,584 lít H2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 11,36 gam X thu được V lít CO2 (đktc) và 10,8 gam nước Phần trăm khối lượng C3H6(OH)2 trong X là
3 8 2
Câu 3: Cho 36,1 gam hợp chất hữu cơ X (có công thức hóa học C6H9O4Cl) tác dụng với dung dịch
NaOH dư khi đun nóng nhẹ sau phản ứng hoàn toàn thu được các sản phẩm gồm: 0,4 mol muối Y; 0,2 mol
C2H5OH và x mol NaCl Số nhóm –CH2– trong một phân tử X bằng
A 2 B 3 C 4 D 5.
Câu 4: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic, glixerol và butan (trong đó số mol của glixerol bằng ½ số
mol của butan) Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được 67,76 gam CO2 và 38,16 gam H2O Cho toàn bộ lượng X trên vào bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng a gam Giá trị của a là?
A 29,46 B 32,00 C 31,42 D 30,08
Câu 5: Trong các câu sau câu nào đúng ?
A Dung dịch phenol làm đỏ quỳ tím B Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
C Phenol bị oxi hóa khi để trong không khí D Phenol thuộc loại rượu thơm
Câu 6: Câu nào sau đây là đúng ?
A 26,2 gam B 17,4 gam C 23,4 gam D 18,3 gam
Câu 9: Cho các phát biểu sau về ancol :
(1) Tất cả các ancol no, đơn chức, bậc một đều có thể tách nước cho anken
(2) Ancol là HCHC có nhóm chức – OH trong phân tử
(3)Tất cả các ancol đều có khả năng tác dụng với Na
(4)Tất cả các ancol đều có số nguyên tử H trong phân tử lớn hơn 3
(5)CH3OH, C2H5OH, C3H7OH tan vô hạn trong nước
Số phát biểu đúng là :
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 10: Cho các phát biểu sau: (1) Phenol tan vô hạn trong nước ở 660C
(1)Phenol có lực axit mạnh hơn ancol etylic
(2)Phản ứng thế vào benzen dễ hơn phản ứng thế vào nhân thơm của phenol (4) Phenol tan tốt trong etanol.(3)Phenol làm quỳ tím hóa đỏ
Phenol được dùng để điều chế dược phẩm, phẩm nhuộm, thuốc nổ …
Có bao nhiêu phát biểu đúng ?
A 5 B 4 C 3 D 6.
………
………
Trang 27Chuyên đề ôn tập ancol – anh em của ancol cùng bạn thân phenol số 6 Câu 29 : Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm CH3OH và C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140°C thu được 2,7 gam nước Oxi hóa m gam X thành anđehit, rồi lấy toàn bộ lượng anđehit thu được cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư) thấy tạo thành 86,4 gam Ag Các phản ứng xảy ra với hiệu suất 100% Phần trăm khốilượng của C2H5OH trong X là
A 37,1% B 62,9% C 74,2% D 25,8%
Câu 30 : X, Y là hai chất hữu cơ kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng ancol anlylic, Z là axit cacboxylic no hai chức,
T là este tạo bởi X, Y, Z Đốt cháy 17,12 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng 10,864 lít
O2 (đktc) thu được 7,56 gam nước Mặt khác 17,12 gam E làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,09 mol Br2 Nếu đun nóng 0,3 mol E với 450 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng rồi sau đó lấy phần
lỏng chứa các chất hữu cơ đi qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 7,00 B 8,50C 9,00 D.10,50
Câu 39 : (Hỗn hợp X gồm ancol etylic, axit axetic và metyl fomat Lấy m gam hỗn hợp X chia làm hai phần bằng nhau Phần một đem đốt thu được 11,44 gam CO2 Phần hai phản ứng hết với 4,48 gam KOH Khối lượng của ancol etylic trong m gam X là
A 0,656 gam B 4,600 gam C 0,828 gam D.
2,300 gam
Câu 57 : Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng số
nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X) Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hóa (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu được là
A 34,20 B 27,36 C 22,80 D.
18,24
Câu 63: Hỗn hợp X gồm một ancol no, đơn chức và một axit cacboxylic no, hai chức (đều mạch hở) Đốt
cháy hoàn toàn 0,16 mol X cần dùng 0,42 mol O2, thu đuợc CO2và H2O Mặt khác đun nóng 0,16 mol X có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác thấy chúng phản ứng vừa đủ với nhau (giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%) thu đuợc 9,04 gam hỗn hợp Y gồm hai sản phẩm hữu cơ Z và T (MZ > MT) Phần trăm khối luợng của Z trong hỗn hợp Y là
A 70,8% B 35,4% C 29,2% D 64,6%.
Câu 64: (Hỗn hợp E chứa CH3OH; C3H7OH; CH2=CHCOOCH3; (CH2=CHCOO)2C2H4 (trong đó CH3OH và
C3H7OH có số mol
bằng nhau) Đốt cháy 5,22 gam E cần dùng 6,384 lít O2 (đktc), sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư
thấy khối luợng dung dịch giảm m gam Giá trị gần nhất của m là:
A 8,0 gam B 10,0 gam C 11,0 gam D 12,0 gam.
Câu 68Dung dịch phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
A Br2 B NaCl C NaOH D Na Chọn đáp án B
Câu 69: Cho 6,44 gam một ancol đơn chức phản ứng với CuO đun nóng, thu được 8,68 gam hỗn hợp X gồm
anđehit, nước và ancol dư Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, kết thúc các phản ứng thu được m gam Ag Giá trị của m là
A 30,24 B 86,94 C 60,48 D 43,47.
Câu 70: Hỗn hợp X gồm CH3OH, CH2=CH-CH2OH, C3H5(OH)3, C2H4(OH)2 Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 21,504 lít H2 (đktc) Đốt cháy m gam hỗn hợp X cần 75,712 lít O2 ( đktc) thu được 61,2 gam H2O Phần trăm khối lượng CH2=CH-CH2OH trong hỗn hợp X là:
A 43,83% B 31,37% C 48,33% D 30,17%.
Câu 71: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol một ancol đơn chức X và 0,1 mol một este no đơn chức
mạch hở Y trong 0,75 mol O2 (dư), thu được tổng số mol khí và hơi bằng 1,2 mol Biết số nguyên tử H trong
X gấp hai lần số nguyên tử H trong Y Khối lượng X đem đốt cháy là
A 4,6 gam B 6,0 gam C 5,8 gam D 7,2
gam
Câu 74: Hỗn hợp X gồm 2 ancol có cùng số nhóm OH Chia X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng
với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Đốt cháy hoàn phần 2 thu được 11 gam CO2 và 6,3 gam H2O Biết số nguyên tử cacbon trong mỗi ancol ≤ 3 CTPT của 2 ancol là:
A C3H5(OH)3 và C3H6(OH)2 B C3H7OH và CH3OH
Trang 28C C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2 D C2H5OH và C3H7OH
Câu 75: Hỗn hợp X chứa 1 ancol đơn chức (A), axit hai chức (B) và este 2 chức (D) đều no, hở và có tỉ lệ
mol tương ứng 3:2:3 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần dùng 6,272 lít O2 (đktc) Mặt khác đun nóng
m gam hỗn hợp X trong 130 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y và hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng
kế tiếp Cô cạn dung dịch Y sau đó nung với CaO thu được duy nhất một hidrocacbon đơn giản nhất có khối lượng 0,24 gam Các phản ứng đạt hiệu suất 100% CTPT có thể có của ancol là
A C5H11OH B C3H7OH C C4H9OH D.
C2H5OH
Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 3 ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 6,72 lít
khí CO2 (đktc) và 9,90 gam H2O Nếu đun nóng cùng lượng hỗn hợp X như trên với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp để chuyển hết thành ete thì tổng khối lượng của ete thu được là
A 6,45 gam B 5,46 gam C 7,40 gam D 4,20
gam
Câu 81: Etanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương Khi hàm lượng etanol trong máu tăng cao sẽ có
hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong Tên gọi khác của etanol là
A axit fomic.B etanal C ancol etylic D.
phenol
Câu 95: Cho m gam hỗn hợp hơi X gồm hai ancol (đơn chức, bậc I, là đồng đẳng kế tiếp) phản ứng với CuO
dư, thu được hỗn hợp hơi Y gồm nước và anđehit Tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro bằng 14,5 Cho toàn bộ
Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 64,8 gam Ag Giá trị của m là
Biết X không phân nhánh Công thức cấu tạo của X là
A CH3CH2COOCH(Cl)COOC(Cl)=CH2 B CH3CH(Cl)COOCH2COOC(Cl)=CH2
C CH3CH(Cl)COOCH(Cl)COOC2H3 D HOCH2COOCH(Cl)COOCH(Cl)CH3
Câu 103: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp, cho sản phẩm cháy qua
bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 19,1 gam và có 25 gam kết tủa Nếu oxi hóa hết
m gam X bằng CuO dư, lấy sản phẩm hữu cơ thu được cho tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3 dư, đun nóng được x gam Ag Giá trị của x là ( Coi hiệu suất là 100%):
A 64,8 B 86,4 C 75,6 D 43,2.
Câu 111: Đốt cháy a gam hỗn hợp X gồm glixerol, metan, ancol etylic và axit no, đơn chức mạch hở Y
(trong đó số mol metan gấp 2 lần số mol glixerol) cần vừa đủ 1,525 mol O2 thu được 1,55 mol CO2 Nếu cho
a gam hỗn hợp X tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 2,5M, rồi cô cạn thì thu được m gam chất rắn khan
Giá trị m gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A 80 B 80 C 64 D 76.
Câu 113: Cho 5,18 gam hỗn hợp A gồm ( metanol, ancol anlylic, etanđiol và glixerol tác dụng với Na dư thu
được 1,568 lít khí ở đktc Nếu đốt cháy hoàn toàn 5,18 gam hỗn hợp trên thì thu được 0,27 mol H2O Phần
trăm khối lượng ancol anlylic trong hỗn hợp A gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 33,6% B 33,0% C 34,6% D 34,0%
Câu 35 : Hòa tan m gam ancol etylic (D = 0,8 g/ml) vào 108 ml nước (D = 1 g/ml) tạo thành dung dịch X Cho X tác dụng với Na dư, thu được 85,12 lít (đktc) khí H2 Biết thể tích của X bằng tổng thể tích của ancol và nước Dung dịch X có độ ancol bằng
A 41o B 92o C 46o D 8o
Câu 36 : Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức X và Y (MX<MY), đồng đẳng kế tiếp của nhau Đun nóng 27,2 gam T với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08 mol ba ete (có khối lượng 6,76 gam) và một lượng ancol dư Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 43,68 lít khí O2 (đktc) Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là
A 20% và 40%.B 40% và 30%.C 30% và 30% D 50% và 20%.
Câu 37 :Đun 7,36 gam ancol A với H2SO4, đặc ở 170 o C thu được 2,688 lít olefin (đktc) với hiệu suất 75% Cho 0,1 mol amin no B phản ứng tối đa với 0,2 mol HCl thu được 11,9 gam muối Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm A
và B bằng một lượng oxi vừa đủ rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 100 gam dung dịch H2SO4 đặc
81,34%, sau khi hơi nước được hấp thụ hoàn toàn thấy nồng độ H2SO4 lúc bấy giờ là 70% Biết CO2, N2 không bị nước hấp thụ Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây
Trang 29A 14 B 12 C 13 D 15
Câu 38 : (Hợp chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch Br2 nhưng không tác dụng được với dung dịch NaHCO3 Chất X là chất nào trong số những chất sau đây :
A metyl axetat B axit acrylic C anilin D phenol
Câu 39 : Từ m gam tinh bột điều chế ancol etylic bằng phương pháp lên men với hiệu suất của cả quá trình là 85% Lượng CO2 sinh ra từ quá trình trên được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 40g kết tủa và dung dịch X Thêm dung dịch NaOH 1M vào X , để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 200 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là :
A 76,24g B 55,08g C 57,18g D 50,82g
Câu 43 : X, Y là hai axit cacboxylic đều mạch hở; Z là ancol no; T là este hai chức, mạch hở được tạo bởi X,
Y, Z Đun nóng 19,43 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1:1 Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 9,62 gam; đồng thời thu được 2,912 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn muối trong F cần dùng 0,35 mol O2, thu được CO2, Na2CO3 và 0,2 mol H2O Phần trăm khối lượng của Z trong hỗn hợp E là:
Trang 32Bài 2 Có hợp chất hữu cơ X chỉ chứa các nguyên tố: C, H, O Khi hoá hơi 0,31 gam X thu được thể tích
hơi đúng bằng thể tích của 0,16 gam oxi đo ở cùng điều kiện Mặt khác, cũng 0,31 gam X tác dụng hết với
Na tạo ra 112 ml khí H2 (đktc) CTCT của X:
A C3H5(OH)3 B C3H6(OH)2 C C4H8(OH)3 D C2H4(OH)2
Bài 3 Một ancol no, mạch hở có công thức thực nghiệm (C2H5O)n Vậy CTPT của ancol là:
A C6H15O3 B C4H10O2 C C4H10O D C6H14O2
Bài 4 Cho 12,8 gam dung dịch ancol A (trong nước) có nồng độ 71,875% tác dụng với lượng Na dư thu
được 5,6 lít khí (đktc) Công thức của ancol A là
A CH3OH B C2H4 (OH)2 C C3H5(OH)3 D C4H7OH
Bài 5 Hỗn hợp X gồm ancol etylic, etylen glicol và glixerol Đốt cháy m gam X thu được 1 mol CO2 và 1,4 mol H2O Cũng m gam X tác dụng tối đa với 14,7 gam Cu(OH)2 Giá trị của m là
Bài 6 Cho 13,80 gam hỗn hợp X gồm glixerol và một ancol đơn chức Y tác dụng với natri dư thu được
4,48 lít khí hiđro (đktc) Lượng hiđro do Y sinh ra bằng 1/3 lượng hiđro do glixerol sinh ra % khối lượng của glixerol có trong hỗn hợp X là
A 66,67% B 33,33% C 75,0% D 25,0%
Bài 7 Một ancol X tác dụng với Na dư thu được thể tích H2 bằng thể tích hơi ancol X đã phản ứng Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hơi ancol X thu được không đến ba thể tích CO2 (các thể tích đo ở cùng điều kiện) Vậy X là
A Ancol etylic B Etylen glicol C Ancol propylic D Propan điol
Bài 8 Khi cho 1 mol glixerol tác dụng vừa đủ với Cu(OH)2 thì lượng đồng (II) glixerat thu được là:
A 154 gam B 105 gam C 172 gam D 123 gam
Bài 9 Khi đốt cháy hoàn toàn 6,44 gam một ancol no X thì thu được 9,24 gam khi CO2 Mặt khác khi cho 0,1 mol X tác dụng với kali cho 3,36 lít khí (đo ở đktc) Tìm công thức cấu tạo thu gọn của X
A C3H7OH B C2H4(OH)2 C C3H6OH D C3H5(OH)3
Bài 10 Cho 9,2 gam glixerol tác dụng với Na dư thu được V lít khí H2 ở 0oC và 1,2 atm Giá trị của V là
Bài 11 Ancol no mạch hở X chứa n nguyên tử C và m nhóm –OH trong phân tử Cho 14,8 gam X tác
dụng hết với Na cho 2,24 lít H2 (đktc) Mối quan hệ giữa m và n là
A 2m = 2n + 1 B 28m = 7n + 2 C 7m = n + 3 D 29m = 7n + 1
Trang 33Bài 12 Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H8O2 X có các tính chất:
- Tác dụng với Na giải phóng hiđro
- Hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh
thẫm X có công thức cấu tạo là:
A CH3-CH2-CH(OH)2 B CH2OH-CH2-CH2OH
C CH3-CHOH-CH2OH D CH3-CH2-COOH
Bài 13 Cho dãy chuyển hóa sau: C3H8 → X → Y → Z → glixerol X, Y, Z đều là sản phẩm chính của cácphản ứng Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là
Bài 14 X, Y, Z là 3 ancol liên tiếp trong dãy đồng đẳng, trong đó MZ = 1,875MX X có đặc điểm là
A Tách nước tạo 1 anken duy nhất.
B Hòa tan được Cu(OH)2
C Chứa 1 liên kết π trong phân tử
D Không có đồng phân cùng chức hoặc khác chức.
Bài 15 Đốt cháy ancol chỉ chứa một loại nhóm chức X bằng O2 vừa đủ nhận thấy: nCO2 : nO2 : nH2O = 6 :
7 : 8
X có đặc điểm là
A Tác dụng với Na dư cho nH2 = 1,5nX
B Tác dụng với CuO đun nóng cho ra hợp chất đa chức.
C Tách nước tạo thành một anken duy nhất.
D Không có khả năng hòa tan Cu(OH)2
Bài 16 Cho biết X mạch hở Đốt cháy a mol X thu được 4a mol CO2 và 4a mol H2O Nếu cho a mol X tác dụng hết với Na thu được a mol H2 X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo là ancol đa chức?
Bài 17 Hỗn hợp X gồm Y là monoancol no mạch hở; Z là poliancol no có 2 nhóm –OH mạch hở - 14,5
gam X
tác dụng hết với Na được 3,92 lít H2 (đktc)
- 29 gam X đem đốt cháy hoàn toàn thu được 52,8 gam CO2
- 29 gam X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 cho dung dịch xanh
thẫm Giá trị của m là
A 9,8 gam B 14,7 gam C 19,6 gam D 4,9 gam.
Bài 18 Khi cho bay hơi hoàn toàn 2,3 gam một ancol no đa chức mạch hở ở điều kiện và áp suất thích
hợp đã thu được một thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,8 gam O2 trong cùng điều kiện Cho 4,6 gamancol đa chức trên tác dụng hết với Na dư đã thu được 1,68 lít H2 (đktc) Tính khối lượng sản phẩm hữu
cơ thu được khi cho 4,6 gam ancol trên tác dụng hoàn toàn với Cu(OH)2 ?
A 6,15 gam B 6,45 gam C 5,15 gam D 7,95 gam
Bài 19 Trộn glixerol, ancol propylic và etylen glicol thành hỗn hợp Z có khối lượng hỗn hợp là 16,8 gam.
- Cho ½ hỗn hợp Z tác dụng với Na dư thu được 2,52 lít khí H2 (ở đktc)
- Cho ½ hỗn hợp Z tác dụng với Cu(OH)2 thì thấy lượng Cu(OH)2 bị hòa tan là 3,675 gam % khối lượngmỗi ancol có trong hỗn hợp Z là
A glixerol 17,38%; ancol propylic 25,71%; etylen glicol 56,91%
B glixerol 23,45%; ancol propylic 30,29%; etylen glicol 46,26%
C glixerol 33,15%; ancol propylic 20,17%; etylen glicol 46,68%
D glixerol 27,38 %; ancol propylic 35,71%; etylen glicol 36,91%
Trang 34Bài 20 Đốt cháy hoàn toàn 9,1 gam một hỗn hợp gồm 2 ancol no X, Y rồi cho sản phẩm cháy đi vào
dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 37,5 gam kết tủa Biết 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử ;
MX < MY và tỉ khối hơi của hỗn hợp 2 ancol đối với etilen là 2,6 Số ancol tối đa thỏa mãn tính chất của ancol Y là:
Bài 21 X là một chất hữu cơ khi đốt cháy chỉ tạo ra CO2 và H2O Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,06M, thu được 9 gam kết tủa và dung dịch D Khối lượng
dung dịch D lớn hơn khối lượng dung dịch Ca(OH)2 lúc đầu là 1,2 gam Đun nóng dung dịch D thu được thêm kết tủa nữa Công thức phân tử của X là:
A C2H6O B C2H6O2 C C3H8O3 D C3H8O
Bài 22 X là một chất hữu cơ Đốt cháy hết 3,72 gam X rồi cho sản phẩm cháy (chỉ gồm CO2 và H2O) hấp thụ vào bình đựng 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M Sau thí nghiệm thu được 15,76 gam kết tủa và dung dịch có khối lượng giảm 7,24 gam Mặt khác 3,72 gam X tác dụng với K dư thu được 10,56 lít khí (ở 27,3oC; 106,4 mmHg) X là:
A etanol B glixerol C etilenglicol D propan-1,2-điol
Bài 23 X là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức trong phân tử X cháy chỉ tạo khí CO2 và hơinước Số mol CO2 thu được nhỏ hơn số mol nước Thể tích khí CO2 thu được gấp 6 lần thể tích hơi Xđem đốt cháy (các thể tích đo trong cùng điều kiện) và khi cho X tác dụng với Na dư thì số mol khí H2thu được gấp 3 lần số mol X đã dùng Biết X có mạch cacbon không phân nhánh X là:
A glixerol B xiclohexan-1,2,3,4,5,6-hexaol
C sobitol (hexan-1,2,3,4,5,6-hexaol) D hexan-1,3,5-triol
Bài 24 Hỗn hợp R gồm 1 ancol đa chức no mạch hở và một ancol đơn chức no mạch hở Đem m gam
R tác dụng với natri có dư, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Cũng lượng hỗn hợp R trên hòa tan được tối
đa 4,9 gam Cu(OH)2 Nếu đem đốt cháy m gam hỗn hợp R thì thu được 13,44 lít khí CO2 (đktc) và 14,4 gam nước Biết rằng nếu đem oxi hóa ancol đơn chức thì thu được anđêhit và số nguyên tử cacbon tronghai phân tử ancol là bằng nhau Tên các ancol và % khối lượng của mỗi ancol trong hỗn hợp R là:
A glixerol 60,53%; propan-1-ol 39,47% B etylenglicol 56,67%; etanol 43,33%
C glixerol 50,53%; propan-1-ol 49,47% D etylenglicol 66,67%; etanol 33,33%
Bài 25 Lấy m gam hỗn hợp X gồm một ancol đơn chức no mạch hở và một ancol đồng đẳng của
etylenglicol tác dụng hoàn toàn với K dư, thu được 5,6 lít H2 (đktc) Cũng m gam hỗn hợp X hòa tan đượcnhiều nhất 9,8 gam Cu(OH)2 Nếu đốt cháy hết m gam X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thì khối lượng bình tăng 67,4 gam Tìm công thức 2 ancol và khối lượng mỗiancol có trong m gam hỗn hợp X ?
A C4H9OH 7,4 gam; C3H6(OH)2 15,2 gam B C4H9OH 3,7 gam; C3H6(OH)2 30,4 gam
C C3H7OH 6,0 gam; C4H8(OH)2 9,0 gam D C3H7OH 9,0 gam; C4H8(OH)2 13,5 gam