TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN THÁI NGUYÊN Đề thi Mã đề 235 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP MÔN SINH HỌC Khối 12 Nâng cao Thời gian thi 60 phút C©u 1 DÊu hiÖu ®Æc trng ®Ó nhËn biÕt ge[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN_THÁI NGUYấN Đề thi Mó đề: 235
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP MễN SINH HỌC Khối : 12 Nõng cao
Thời gian thi : 60 phỳt
Câu
1 : Dấu hiệu đặc trng để nhận biết gen di truyền trên NSTgiới tính Ylà
A. Luôn di truyền theo dòng bố B Chỉ biểu hiện ở con đực
C. Không phân biệt đợc gen trội hay
Câu
2 : Câu nào sau đây đúng nhất
A. ADN chứa thông tin mã hoá cho việc gắn nối các axit amin để tạo nên prôtêin
B. ADN biến đổi thành prôtêin
C. ADN đợc chuyển đổi thành axit amin của prôtêin
D. ADN xác định axit amin của prôtêin
Câu
3 : Điểm sáng tạo trong phơng pháp nghiên cứu của Menđen so với các nhà nghiên cứu di truyền học trớc đó là gì?
A. Sử dụng phơng pháp thực nghiệm,dựa trên xác suất thống kê và khảo sát trên từng tính trạng riêng lẻ
B. Nghiên cứu tế bào để xác định sự phân livà tổ hợp các NST
C. Làm thuần chủng các cá thể đầu dòng và nghiên cứu cùng lúc nhiều tính trạng
D. Chọn đối tợng cây đậu Hà lan để nhiên cứu
Câu
4 : Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen không mong muốn trong hệ gen là ứng dụng quan trọng của
. Kĩ thuật vi sinh Câu
5 : Đột biến đợc coi là nhân tố tiến hoá cơ bản vì
A. Đột biến làm thay đổi tần số tơng đối các alen trong quần thể
B. Đột biến là nguyên liệu quan trọng cho chọn lọc tự nhiên
C. Đột biến là nguyên nhân chủ yếu tạo nên tính đa hình về kiểu gen trong quần thể
D. Đột biến có tính phổ biến ở tất cả các loài sinh vật
Câu
6 : Môi trờng sống trực tiếp của khỉ vợn, sóc bay, cầy bay, là
. Hang hốc trong thân cây và trên mặt đất
Câu
7 : Trong kĩ thuật lai tế bào , các tế bào trần là
A. Các tế bào đã đợc xử lí làm tan màng sinh chất
B. Các tế bào xôma tự do đơc tách ra từ mô sinh dỡng
C. Các tế bào khác loài đã hoà nhập để trở thành tế bào lai
D. Các tế bào đã đợc xử lí làm tan thành tế bào
Câu
8 : Thỏ bị bạch tạng không tổng hợp đợc sắc tố mêlanin nên lông có mầu trắng Con ngơi của mắt có mầu đỏ do nhìn thấu mạch máu ở đáy mắt Đây là hiện tợng di truyền theo quy luật
A. Liên kết gen hoàn toàn B Tơng tác cộng gộp
. Tác động đa hiệu của gen Câu
9 : Trong điều kiện nào cấu trúc tuổi quần thể mới phản ánh đặc tính của loài
Trang 2A. Môi trờng bị xáo động liên tục B Môi trờng biến động thất thờng
C. Môi trờng đang bị ô nhiễm D
. Môi trờng ổn định trong một thời gian dài
Câu
10 : Một nhiễm sắc thể có có trình tự các gen làAB.CDEFG Sau đột biến,trình tựcác gen trên nhiễm sắc thể này là AB.CFEDG Đây là dạng đột biến
A. Mất đoạn nhiễm sắc thể B Lặp đoạn nhiễm sắc thể
. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể Câu
11 : Những loài hẹp áp suất không phân bố ở
. Tất cả các địa điểm trên Câu
12 : Tên đoạn mạch khuôn của phân tủ ADN có số nuclêôtít các loại nh sau: A = 60 ,G = 120 , X = 80 , T = 30 Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trờng cung cấp
số nuclêôtit mỗi loại là bao nhiêu?
A. A = T = 90 , G = X = 200 B A = T = 180 , G = X = 110
C. A = T = 150 , G = X = 140 D
. A = T = 200 , G = X = 90
Câu
13 : Tần số hoán vị gen nh sau: AB = 49%, AC = 36% , BC = 13%, bản đồ gen thế nào
Câu
14 : Một loài thực vật có cả hai gen A và B trong cùng kiểu gencho kiểu hình quả tròn, các kiểu gen khác cho kiểu hình quả dài Cho lai phân tích cá thể dị hợp
2 cặp gen, tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là
A. 1quả tròn : 3 quả dài B 1 quả tròn 1 quả dài
. 3 quả tròn : 1 quả dài Câu
15 : Phát biểu nào sau đây nói về gen là không đúng
A. Mỗi gen mã hoá cho prôtêin điển hình đều gồm 3 vùngtrình tự nuclêôtit (vùng
điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc )
B. ở sinh vật nhân sơ đa số gen có cấu trúc phân mảnh gồm các đoạn không mã hoá (intron) và đoạn mã hoá(exon) nằm xen kẽ nhau
C. ở một số chủng vi rút, gen có cấu trúc mạch đơn
D. ở sinh vật nhân thực , gen có cấu trúc mạch xoắn kép cấu tạo từ bốn loại
nuclêôtit
Câu
16 : Nhóm sinh vật nào dới đây sống trong một đầm ớc ngọt , đợc gọi là quần thể
A. Cá trình bông và trình nhọn B Cá mè trắng và mè hoa
. ếch và nòng nọc Câu
17 : Loài ngời xuất hiện ở kỉ nào thuộc đại nào?
A. Kỉ Đệ tam , đạiTân sinh B Kỉ Đệ tứ , đại Tân sinh
. Kỉ Krêta, đại Trung sinh Câu
18 : Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 18, số lợng nhiễm sắc thể trong tếbào sinh dỡng của thể ba là
Trang 319 : Định luật Hacđi – Vanbec phản ánh điều gì?
A. Sự biến động của tần số các alen trong quần thể
B. Sự không ổn địnhcủa các alen trong quần thể
C. Sự cân bằng di truyền trong quần thể giao phối
D. Sự biến động của tần số các kiểu gen trong quần thể
Câu
20 : ý nghĩa của phép lai thuận nghịch là gì?
A. Phát hiện các gen di truyền liên kết giới tính
B. Phát hiện các gen di truyền ngoài nhân
C. Xác định cặp bố mẹ phù hợp trong phơng pháp lai khác dòng tạo u thế lai
D. Cả A, B , C
Câu
21 : Đột biến là
A. Phiên mã sai mã di truyền
B. Biến đổi thờng, nhng không phải luôn có lợi cho sự phát triển của cơ thể mang nó
C. Hiện tợng tái tổ hợp di truyền
D. Những biến đổi có khả năng di truyền trong thông tin di truyền
Câu
22 : Trong một quần thể ngẫu phối nếu một gen có 3 alen a1 , a2 ,a3 thì sự giao phối tự do sẽ tạo ra
A. 8 tổ hợp kiểu gen B 4 tổ hợp kiểu gen
. 10 tổ hợp kiểu gen Câu
23 : Trong cơ chế điều hoà hoạt động của ôpêron Lac ở E coli,prôtêin ức chế do gen điều hoà tổng hợp có chức năng
A. Gắn vào vùng vận hành (O) làm ức chế sự phiên mã của các gen cấu trúc
B. Gắn vào vùng khởi động (p) làm ức chế sự phiên mã của các gen cấu trúc
C. Gắn vào vùng vận hành (O) để khởi động quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
D. Gắn vào vùng khởi động (p) để khởi động quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
Câu
24 : Nếu cho rằng chuối nhà 3n có nguồn gốc từ chuối rừng 2n thì cơ chế hình thành chuối nhà đợc giải thích bằng chuỗi các sự kiện nh sau: 1 Thụ tinh giữa
giao tử n và giao tử 2n
2 Tế bào 2n nguyên phân bất thờng cho cá thể 3n
3 Cơ thể 3n giảm phân bất thờng cho giao tử 2n
4 Hợp tử 3n phát triển thành thể tam bội
5 Cơ thể 2n giảm phân bất thờng cho giao tử 2n
Câu
25 : Ví dụ nào sau đây là các cơ quan tơng tự
A. Lá đậu hà lan và gai xơng rồng B Cánh chim và cánh côn trùng
C. Tuyến nọc độc của rắn và tuyến
n-ớc bọt của các động vật khác D Tua cuốn dây bầu , bí và gai xơng rồng
Câu
26 : Đột biến gen đợc xem là nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá là do
A. Phổ biến hơn đột biến NST
B. ít ảnh hởng nghiêm trọng đến sức sống và sự sinh sản của cơ thể
C. Mặc dù đa số là có hại , nhng trong những điều kiện mới ,hoặc gặp tổ hợp gen thích hợp nó có thể có lợi
Trang 4D. Tất cả đều đúng
Câu
27 : Khi chiếu xạ với cờng độ thích hợp lên túi phấn, bầu noãn hay nụ hoa, ngời ta mong muốn tạo ra loại biến dị nào sau đây?
A. Đột biến tiền
phôi B. Đột biến giao tử C Đột biến xôma D Đột biến đa bội
Câu
28 : Một giống cà chuacó alen A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định quả tròn, b quy định quả bầu dục , các gen liên kết hoàn toàn
Phép lai nào dới đây cho tỉ lệ (kiểu gen, kiểu hỡnh) 1 : 2 : 1 ?
A. AB/ab x Ab/ab B Ab/aB xAb/ab C Ab/aB x Ab/aB D . AB/ab xAb/aB
Câu
29 : Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, một gen đột biến lặn có hại sẽ
A. Bị chọn lọc tự nhiên đào thải khỏi quần thể ngay sau một thế hệ
B. Bị chọn lọc tự nhiên đào thải nhanh hơn so với đột biến trội có hại
C. Không bị chọn lọc tự nhiên đào thảihoàn toàn khỏi quần thể
D. Không bị chọn lọc tự nhiên đào thải
Câu
30 : Hoá chất 5BU (5-brôm uraxin) khi thấm vào tế bàogây đột biến thay thế cặp A -T thành cặp G – X.Qúa trình thay thế đợc mô tả theo sơ đồ
A. A-T U- 5BUG -5BU G-X B A-T G- 5BUX -5BU G-X
. A-T X- 5BUG -5BU G-X Câu
31 : Cho lai hai giống hoa thuần chủng của cùng một loàithu đợc f1 tất cả hoa hồng ,cho f1 giao phối với nhau thu đợc f2:148 cây hoa đỏ,300 cây hoa
hồng,152 cây hoa trắng.Kiểu gencây bố mẹ và quy luật di truyền mầu sắc hoa là
A. AA x aa ; trội hoàn toàn B AA x Aa ;trội không hoàn toàn
C. AA x aa ;trội không hoàn toàn D
. AABB x aabb; di truyền độc lập Câu
32 : Phát biểu nào dới đây không đúngvới tần số hoán vị gen
A. Càng gần tâm động tần số hoán vị
C. Tỉ lệ nghịch với lực liên kết giữa các
gen trên NST D Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST
Câu
33 : Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá là
A. Thờng biến B. Đột biến gen tự nhiên C. Biến dị đột biến D. Biến dị tổ hợp Câu
34 : Tên thể lệch bội và bộ NSTnào dới đây không tơng ứng?
A. Thể một nhiễm (2n – 1) B Thể hai nhiễm (2n+ 2 )
. Thể không nhiễm (2n – 2) Câu
35 : Một đột biến gen( mất, thêm , thay thế một cặp nuclêôtit) đợc hình thành phải qua
A. 3lần tự sao của ADN B 1lần tự sao của ADN
. 4lần tự sao của ADN Câu
36 : Phơng pháp nào dới đây đợc sử dụng chủ yếu để tạo giông cây trồng mới
A. Phơng pháp lai hữu tính kết hợp
với đột biến thực nghiệm B Lai giữa loài cây trồng và loài cây hoang dại
Trang 5C. Tạo u thế lai D
. Nuôi cấy mô thực vật, nuôI cấy bao phấn, hạt phấn
Câu
37 : Theo mức sinh sản kể ở dới đây, loài thích nghi với mức tử vong cao nhất là loài nào?
A. Đẻ vài con mỗi lứa B Đẻ trên dới 1000000 trứng mỗi lứa
. Đẻ 600 trứng mỗi lứa Câu
38 : ở vùng ôn đới, nguyên nhân chính ,trực tiếp nào dẫn đến sự biến động của các quần thể?
A. Sự biến đổi của chế độ chiếu
. Sự biến đổi của nhiệt độ
Câu
39 : Theo Lamac cơ chế tiến hoá là
A. Sự di truyền các đặc tính thu đợc trong đời cá thể dới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động của động vật
B. Sự cố gắng vơn lên hoàn thiện của sinh vật
C. Sự tích luỹ dần các biến đổi dới tác động của ngoại cảnh
D. Sự tích luỹ nhanh chóng các biến đổi dới tác động của ngoại cảnh
Câu
40 : Để tách dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp là việc làm cần
A. sử dụng các thể đồng hợp trội B Nhặt từng ế bào có chứa ADN táI tổ
hợp ra khỏi hỗn hợp
C. Sử dụng các thể đồng hợp tử lặn D
. Chọn thể truyền có dấu chuẩn hoặccác gen dấnh dấu
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN_THÁI NGUYấN Đề thi …Mó đề: 136
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP MễN SINH HỌC Khối : 12_Nõng cao
Thời gian thi : 60 phỳt
Câu
1 : Môi trờng sống trực tiếp của khỉ vợn, sóc bay, cầy bay, là
. Hang hốc trong thân cây và trên mặt đất
Câu
2 : Một giống cà chuacó alen A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định quả tròn, b quy định quả bầu dục , các gen liên kết hoàn toàn Phép lai nào dới đây cho tỉ lệ (kiểu gen, kiểu hỡnh) 1 : 2 : 1 ?
A. AB/ab x Ab/ab B Ab/aB xAb/ab C AB/ab xAb/aB D . Ab/aB x Ab/aB
Câu
3 : Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 18, số lợng nhiễm sắc thể trong tếbào sinh dỡng của thể ba là
Câu Khi chiếu xạ với cờng độ thích hợp lên túi phấn, bầu noãn hay nụ hoa, ngời ta
Trang 64 : mong muốn tạo ra loại biến dị nào sau đây?
A. Đột biến đa
bội B Đột biến xôma C. Đột biến tiền phôi D Đột biến giao tử
Câu
5 : Tên đoạn mạch khuôn của phân tủ ADN có số nuclêôtít các loại nh sau: A = 60 ,G = 120 , X = 80 , T = 30 Sau một lần nhân đôI đòi hỏi môI trờng cung cấp
số nuclêôtit mỗi loại là bao nhiêu?
A. A = T = 150 , G = X = 140 B A = T = 90 , G = X = 200
C. A = T = 200 , G = X = 90 D
. A = T = 180 , G = X = 110 Câu
6 : Câu nào sau đây đúng nhất
A. ADNchứa thông tin mã hoá cho việc gắn nối các axit amin để tạo nên prôtêin
B. ADN đợc chuyển đổi thành axit amin của prôtêin
C. ADNbiến đổi thành prôtêin
D. ADNxác định axit amin của prôtêin
Câu
7 : Điểm sáng tạo trong phơng pháp nghiên cứu của Menđen so với các nhà nghiên cứu di truyền học trớc đó là gì?
A. Sử dụng phơng pháp thực nghiệm,dựa trên xác suất thống kê và khảo sát trên từng tính trạng riêng lẻ
B. Nghiên cứu tế bào để xác định sự phân livà tổ hợp các NST
C. Làm thuần chủng các cá thể đầu dòng và nghiên cứu cùng lúc nhiều tính trạng
D. Chọn đối tợng cây đậu Hà lan để nhiên cứu
Câu
8 : Phát biểu nào sau đây nói về gen là không đúng
A. Mỗi gen mã hoá cho prôtêin điển hình đều gồm 3 vùngtrình tự nuclêôtit (vùng
điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc )
B. ở sinh vật nhân sơ đa số gen có cấu trúc phân mảnh gồm các đoạn không mã hoá (intron) và đoạn mã hoá(exon) nằm xen kẽ nhau
C. ở một số chủng vi rút, gen có cấu trúc mạch đơn
D. ở sinh vật nhân thực , gen có cấu trúc mạch xoắn kép cấu tạo từ bốn loại
nuclêôtit
Câu
9 : Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen không mong muốn trong hệ gen là ứng dụng quan trọng của
. Công nghệ tế bào Câu
10 : Một loài thực vật có cả hai gen A và B trong cùng kiểu gencho kiểu hình quả tròn, các kiểu gen khác cho kiểu hình quả dài Cho lai phân tích cá thể dị hợp
2 cặp gen, tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là
A. 3 quả tròn : 1 quả dài B 1quả tròn : 3 quả dài
. 100% quả tròn Câu
11 : Cho lai hai giống hoa thuần chủng của cùng một loàithu đợc f1 tất cả hoa hồng ,cho f1 giao phối với nhau thu đợc f2:148 cây hoa đỏ,300 cây hoa
hồng,152 cây hoa trắng.Kiểu gencây bố mẹ và quy luật di truyền mầu sắc hoa là
A. AA x aa ; trội hoàn toàn B AABB x aabb; di truyền độc lập
C. AA x Aa ;trội không hoàn toàn D
. AA x aa ;trội không hoàn toàn
Câu
12 : Nếu cho rằng chuối nhà 3n có nguồn gốc từ chuối rừng 2n thì cơ chế hình thành chuối nhà đợc giải thích bằng chuỗi các sự kiện nh sau: 1 Thụ tinh giữa
giao tử n và giao tử 2n
Trang 72 Tế bào 2n nguyên phân bất thờng cho cá thể 3n
3 Cơ thể 3n giảm phân bất thờng cho giao tử 2n
4 Hợp tử 3n phát triển thành thể tam bội
5 Cơ thể 2n giảm phân bất thờng cho giao tử 2n
Câu
13 : Trong cơ chế điều hoà hoạt động của ôpêron Lac ở E coli,prôtêin ức chế do gen điều hoà tổng hợp có chức năng
A. Gắn vào vùng khởi động (p) để khởi động quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
B. Gắn vào vùng vận hành (O) để khởi động quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
C. Gắn vào vùng vận hành (O) làm ức chế sự phiên mã của các gen cấu trúc
D. Gắn vào vùng khởi động (p) làm ức chế sự phiên mã của các gen cấu trúc
Câu
14 : Trong điều kiện nào cấu trúc tuổi quần thể mới phản ánh đặc tính của loài
A. Môi trờng bị xáo động liên tục B Môi trờng ổn định trong một thời
gian dài
C. Môi trờng đang bị ô nhiễm D
. Môi trờng biến động thất thờng Câu
15 : Dấu hiệu đặc trng để nhận biết gen di truyền trên NSTgiới tính Ylà
A. Đợc di truyền ở giới dị giao tử B Luôn di truyền theo dòng bố
C. Không phân biệt đợc gen trội hay
Câu
16 : Loài ngời xuất hiện ở kỉ nào thuộc đại nào?
A. Kỉ Cacbon , đại Cổ sinh B Kỉ Krêta, đại Trung sinh
. Kỉ Đệ tam , đạiTân sinh Câu
17 : Đột biến gen đợc xem là nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá là do
A. Phổ biến hơn đột biến NST
B. ít ảnh hởng nghiêm trọng đến sức sống và sự sinh sản của cơ thể
C. Mặc dù đa số là có hại , nhng trong những điều kiện mới ,hoặc gặp tổ hợp gen thích hợp nó có thể có lợi
D. Tất cả đều đúng
Câu
18 : Hoá chất 5BU (5-brôm uraxin) khi thấm vào tế bàogây đột biến thay thế cặp A -T thành cặp G – X.Qúa trình thay thế đợc mô tả theo sơ đồ
A. A-T U- 5BUG -5BU G-X B A-T X- 5BUG -5BU G-X
. A-T A- 5BUG -5BU G-X Câu
19 : ý nghĩa của phép lai thuận nghịch là gì?
A. Phát hiện các gen di truyền liên kết giới tính
B. Phát hiện các gen di truyền ngoài nhân
C. Xác định cặp bố mẹ phù hợp trong phơng pháp lai khác dòng tạo u thế lai
D. Cả A, B , C
Câu
20 : Định luật Hacđi – Vanbec phản ánh điều gì?
A. Sự biến động của tần số các alen trong quần thể
B. Sự biến động của tần số các kiểu gen trong quần thể
C. Sự cân bằng di truyền trong quần thể giao phối
Trang 8D. Sự không ổn địnhcủa các alen trong quần thể
Câu
21 : Đột biến là
A. Phiên mã sai mã di truyền
B. Biến đổi thờng, nhng không phải luôn có lợi cho sự phát triển của cơ thể mang nó
C. Những biến đổi có khả năng di truyền trong thông tin di truyền
D. Hiện tợng tái tổ hợp di truyền
Câu
22 : Những loài hẹp áp suất không phân bố ở
. Tất cả các địa điểm trên Câu
23 : Ví dụ nào sau đây là các cơ quan tơng tự
A. Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nớc bọt của
các động vật khác B Lá đậu hà lan và gai x-ơng rồng
C. Tua cuốn dây bầu , bí và gai xơng rồng D Cánh chim và cánh côn
trùng
Câu
24 : Trong một quần thể ngẫu phối nếu một gen có 3 alen a1 , a2 ,a3 thì sự giao phối tự do sẽ tạo ra
A. 8 tổ hợp kiểu gen B 4 tổ hợp kiểu gen
. 10 tổ hợp kiểu gen Câu
25 : Phát biểu nào dới đây không đúngvới tần số hoán vị gen
A. Tỉ lệ nghịch với lực liên kết giữa
các gen trên NST B Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST
. Càng gần tâm động tần số hoán vị gen càng lớn
Câu
26 : Thỏ bị bạch tạng không tổng hợp đợc sắc tố mêlanin nên lông có mầu trắng Con ngơi của mắt có mầu đỏ do nhìn thấu mạch máu ở đáy mắt Đây là
hiện tợng di truyền theo quy luật
A. Tác động đa hiệu của gen B Tơng tác bổ sung
. Tơng tác cộng gộp Câu
27 : Nhóm sinh vật nào dới đây sống trong một đầm ớc ngọt , đợc gọi là quần thể
A. Cá mè trắng và mè hoa B ếch và nòng nọc
. Cá trình bông và trình nhọn Câu
28 : Trong kĩ thuật lai tế bào , các tế bào trần là
A. Các tế bào đã đợc xử lí làm tan thành tế bào
B. Các tế bào khác loài đã hoà nhập để trở thành tế bào lai
C. Các tế bào đã đợc xử lí làm tan màng sinh chất
D. Các tế bào xôma tự do đơc tách ra từ mô sinh dỡng
Câu
29 : Tần số hoán vị gen nh sau: AB = 49%, AC = 36% , BC = 13%, bản đồ gen thế nào
Câu
30 : Đột biến đợc coi là nhân tố tiến hoá cơ bản vì
Trang 9A. Đột biến làm thay đổi tần số tơng đối các alen trong quần thể
B. Đột biến là nguyên liệu quan trọng cho chọn lọc tự nhiên
C. Đột biến có tính phổ biến ở tất cả các loài sinh vật
D. Đột biến là nguyên nhân chủ yếu tạo nên tính đa hình về kiểu gen trong quần thể
Câu
31 : Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, một gen đột biến lặn có hại sẽ
A. Bị chọn lọc tự nhiên đào thải khỏi quần thể ngay sau một thế hệ
B. Bị chọn lọc tự nhiên đào thải nhanh hơn so với đột biến trội có hại
C. Không bị chọn lọc tự nhiên đào thải
D. Không bị chọn lọc tự nhiên đào thảihoàn toàn khỏi quần thể
Câu
32 : Một nhiễm sắc thể có có trình tự các gen làAB.CDEFG Sau đột biến,trình tựcác gen trên nhiễm sắc thể này là AB.CFEDG Đây là dạng đột biến
A. Mất đoạn nhiễm sắc thể B Đảo đoạn nhiễm sắc thể
. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể
Câu
33 : Tên thể lệch bội và bộ NSTnào dới đây không tơng ứng?
A. Thể hai nhiễm (2n+ 2 ) B Thể ba nhiễm (2n +1 )
. Thể không nhiễm (2n – 2) Câu
34 : Để tách dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp là việc làm cần
A. Nhặt từng ế bào có chứa ADN
táI tổ hợp ra khỏi hỗn hợp B sử dụng các thể đồng hợp trội
C. Sử dụng các thể đồng hợp tử
lặn D Chọn thể truyền có dấu chuẩn hoặc các gen dấnh dấu
Câu
35 : Phơng pháp nào dới đây đợc sử dụng chủ yếu để tạo giông cây trồng mới
A. Lai giữa loài cây trồng và loài
cây hoang dại B Phơng pháp lai hữu tính kết hợp với đột biến thực nghiệm
. Nuôi cấy mô thực vật, nuôI cấy bao phấn, hạt phấn
Câu36
: Một đột biến gen( mất, thêm , thay thế một cặp nuclêôtit) đợc hình thành phải qua
A. 1lần tự sao của ADN B 2lần tự sao của ADN
. 4lần tự sao của ADN Câu
37 : Theo Lamac cơ chế tiến hoá là
A. Sự tích luỹ nhanh chóng các biến đổi dới tác động của ngoại cảnh
B. Sự cố gắng vơn lên hoàn thiện của sinh vật
C. Sự tích luỹ dần các biến đổi dới tác động của ngoại cảnh
D. Sự di truyền các đặc tính thu đợc trong đời cá thể dới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động của động vật
Câu
38 : Theo mức sinh sản kể ở dới đây, loài thích nghi với mức tử vong cao nhất là loài nào?
A. Đẻ vài con mỗi lứa B Đẻ 600 trứng mỗi lứa
C. Đẻ trên dới 1000000 trứng mỗi lứa D
. Đẻ 100 trứng mỗi lứa Câu
39 : ở vùng ôn đới, nguyên nhân chính ,trực tiếp nào dẫn đến sự biến động của các quần thể?
Trang 10A. Sự biến đổi của chế độ chiếu
C. Sự biến đổi của nhiệt độ D
. Sự biến đổi của lợng ma Câu
40 : Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá là
A. Biến dị đột
biến B. Đột biến gen tự nhiên C Thờng biến D Biến dị tổ hợp
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN_THÁI NGUYấN Đề thi Mó đề: 137
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP MễN SINH HỌC Khối : 12_ NC
Thời gian thi : 60 phỳt
Câu
1 : Trong một quần thể ngẫu phối nếu một gen có 3alen a1 , a2 ,a3 thì sự giao phối tự do sẽ tạo ra
A. 8 tổ hợp kiểu gen B 10 tổ hợp kiểu gen
. 4 tổ hợp kiểu gen Câu
2 : Thỏ bị bạch tạng không tổng hợp độc sắc tố mêlanin nên lông có mầu trắng Con ngơi của mắt có mầu đỏ do nhìn thấu mạch máu ở đáy mắt Đây là hiện tợng di truyền theo quy luật
A. Tơng tác bổ sung B Liên kết gen hoàn toàn
. Tác động đa hiệu của gen Câu
3 : Hoá chất 5BU (5-brôm uraxin) khi thấm vào tế bàogây đột biến thay thế cặp A -T thành cặp G – X.Qúa trình thay thế đợc mô tả theo sơ đồ
A. A-T G- 5BUX -5BU G-X B A-T X- 5BUG -5BU G-X
. A-T U- 5BUG -5BU G-X Câu
4 : Trong cơ chế điều hoà hoạt động của ôpêron Lac ở E coli,prôtêin ức chế do gen điều hoà tổng hợp có chức năng
A. Gắn vào vùng khởi động (p) để khởi động quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
B. Gắn vào vùng vận hành (O) làm ức chế sự phiên mã của các gen cấu trúc
C. Gắn vào vùng khởi động (p) làm ức chế sự phiên mã của các gen cấu trúc
D. Gắn vào vùng vận hành (O) để khởi động quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
Câu
5 : Phát biểu nào dới đây không đúngvới tần số hoán vị gen
A. Tỉ lệ nghịch với lực liên kết giữa các gen
C. Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen
trên NST D Càng gần tâm động tần số hoán vị gen càng lớn
Câu
6 : Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen không mong muốn trong hệ gen là ứng dụng quan trọng của
. Công nghệ sinh học Câu Nếu cho rằng chuối nhà 3n có nguồn gốc từ chuối rừng 2n thì cơ chế hình