MA TRAN DE DAP TOAN 6 1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT BÙI HỮU NGHĨA ĐỀ CHÍNH THỨC KIỂM TRA LẦN 1 HỌC KÌ I MÔN Toán 12 NĂM HỌC 2019 2020 Thời gian 60phút (không kể thời gian phát đề) MÃ ĐỀ 485 Câu[.]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT BÙI HỮU NGHĨA
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA LẦN 1 HỌC KÌ I
MÔN: Toán 12 NĂM HỌC 2019-2020
Thời gian: 60phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 485 Câu 1: Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị y= f x′( ) cắt trục Ox tại ba điểm có hoành độ như
hình vẽ Mệnh đề nào dưới đây là đúng ? y
A f ( )− <1 f ( )0 < f ( )2
B f ( )2 < f ( )0 < f ( )−1
C f ( )− <1 f ( )2 < f ( )0
D f ( )0 < f ( )− <1 f ( )2 -1 0 2 x
Câu 2: Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2 2 2 4 1
4
x
y= − + x −m + m− trên đoạn [−1;1]
đạt giá trị lớn nhất
Câu 3: Cho hàm số 4 2019
2
x
y= − + Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A Hàm số có cực đại bằng 2019 B Hàm số đã cho không có cực trị
C Hàm số đã cho có hai cực trị D Hàm sô đạt cực tiểu tại x =0
Câu 4 : Các khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số y x= 2 +6x−4 là
A Hàm số đồng biến trên (−∞;3) và nghịch biến (3;+∞)
B Hàm số đồng biến trên (−∞ −; 4) và nghịch biến (1;+∞)
C Hàm số đồng biến trên (−∞ −; 13) và nghịch biến (−13;1)
D Hàm số nghịch biến trên (−∞ −; 4) và đồng biến (1;+∞)
Câu 5: Cho hàm số 3 3 2 1 3
y x= − mx + m có đồ thị ( )C Tìm tất cả giá trị thực của m để m
đồ thị ( )C có hai điểm cực trị là A và B thỏa mãn AB vuông góc với đường thẳng : m d y x=
2
m= ±
2
Câu 6: Đồ thị hàm số 4 2
1
x x y
x
−
=
+ có bao nhiêu đường tiệm cận ?
Câu 7: Gọi N là giao điểm của đồ thị hàm số 1 3
y
x
= −
+ với trục Oy Viết phương trình
tiếp tuyến với đồ thị trên tại điểm N
Trang 2A y = − −6x 2 B y=6x+2 C y= − +6x 2 D y=6x−2
Câu 8: Gọi A, B là giao điểm của đường thẳng y x= +2 và đường cong 7
1
x y x
+
= + Tìm
hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng AB
A 5
2
2
Câu 9: Hàm số 2 3 5
1
x x y
x
− +
=
+ đồng biến trên các khoảng nào ?
A (−∞ −; 4) và (2;+∞) B (−4;2)
C (−∞ −; 1) và (− +∞1; ) D (− −4; 1) và (−1;2)
Câu 10: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho đồ thị hàm số 2 4
x y
x mx
=
− + có
2 đường tiệm cận
A m= −2 B m< −2 hoặc m>2 C m=2 D m=2 hoặc m= −2
Câu 11: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm tại x Khẳng định nào sau đây là đúng :0
A Nếu f x′( )0 =0 thì hàm đạt cực trị tại x0
B Nếu hàm số đạt cực trị tại x thì 0 f x′( )0 =0
C Hàm số đạt cực đại tại x khi và chỉ khi 0 f′′( )x0 <0
D Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x thì 0 f′′( )x0 >0
Câu 12: Cho hàm số 2 3
2
y
x
=
− đồng biến trên từng khoảng xác định khi và chỉ khi
Câu 13: Cho hàm số 3 ( ) 2 ( )
2
1
x
y =− + + − m +m x m− − Tìm tất cả các giá trị thực
của m để hàm số đạt cực tiểu tại một điểm có hoành độ nhỏ hơn 1
Câu 14: : Cho hàm số y = − −x3 3x2+2 Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox
Câu 15: Hàm số y = − +x3 3x đồng biến trên khoảng
A (−1;1) B (1;+∞) C (0;+∞) D (−∞;1)
Câu 16 : Cho hàm số y = − +x3 3x+2019 Trong các giá trị sau giá trị nào là cực trị của hàm số ?
Câu 17: Hàm số 3 2 ( 2) 1
3
x
y = +x − m+ x m+ − có hai cực trị khi và chỉ khi
Câu 18: Cho hàm số y = − +x3 ax2 +bx c+
Trang 3y y y y
0 x 0 x 0 x 0 x
I II III IV
Các đồ thị nào có thể là đồ thị biểu diễn hàm số đã cho ? A (I) B (II) và (IV) C (I) và (III) D (III) và (IV)
Câu 19: Cho hàm số y x= 3−6x2 −2 Tìm hệ số góc k của tiếp tuyến với đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến đó có hệ số góc nhỏ nhất A k = -12 B k = 0 C k = -24 D k = -4 Câu 20 : Hàm số 3 1 1 x y x − = + có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [−1;2] là A [ 1;2 ] 5 min 2 y − = B [ 1;2 ] 1 min 2 y − − = C [min1;2 ] y 4 − = − D [min1;2 ] y 0 − = Câu 21 : Hàm số 1 2 x y x + = − A Đồng biến trên từng khoảng xác định B Nghịch biến trên khoảng (−∞ +∞; ) C Nghịch biến trên từng khoảng xác định D Đồng biến trên khoảng (−∞ +∞; ) Câu 22 : Cho hàm số y = f x( ) liên tục trên ¡ và có đồ thị như hình dưới đây (I) Hàm số nghịch biến trên khoảng (2 ; 1) y
(II) Hàm số đồng biến trên khoảng (-1 ; 2)
(III) Hàm số có ba điểm cực trị
(IV) Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng -1
Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là : 0 x
Câu 23 : Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số
y x= − mx + m m+ có ba cực trị tạo thành một tam giác đều
Câu 24 : Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1
2
x y x
−
= +
Câu 25 : Với giá trị nào của m thì hàm số y = − −x3 x2 +m x2 +2 luôn nghịch biến trên ¡
A Với mọi giá trị m B m > 0 C Không có giá trị m C m < 0
Câu 26 : Giá trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm số y = − −x4 2x+1 trên đoạn [ ]0;3 là
Câu 27 : Cho hàm số ( 2) 3
y
x
=
+ Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tiệm
cận ngang của đồ thị hàm số nằm bên trên trục hoành
Trang 4A m > 2 B Không tồn tại m C m > 4 D m∈¡
Câu 28 : Đồ thị hình bên là của hàm số nào
y
0 x
A y = − +x3 3x−1 B y x= 3−3x+1 C y x= 4 −x2 +1 D y = − +x2 3x+1
Câu 29 : Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 1 m như hình vẽ dưới đây Người ta cắt phần
tô đậm của tấm nhôm rồi gập lại thành một hình chóp tứ giác đều có cạnh bằng x m , sao ( )
cho bốn đỉnh của hình vuông gập lại thành đỉnh của hình chóp Giá trị của x để khối chóp
nhận được có thể tích lớn nhất là
5
2
4
3
x =
Câu 30 : Hàm số 2
1
x m y
x
−
= + có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [ ]0;1 bằng -1 khi :
1
m m
= −
=
3 3
m m
= −
=
Câu 31 : Hàm số y x= 3−3x2 +2 có giá trị nhỏ nhất là m và giá trị lớn nhất là M trên [ ]0;3 Tính m + M bằng
Câu 32 : Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 2 3
1
x x y
x
+ +
=
− là
HẾT