2.Với giá trị nào của x thì các căn thức sau có nghĩa.. Tính độ dài MN..[r]
Trang 1Phòng GD & ĐT Hoành Bồ
Trường TH & THCS Kỳ Thượng KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học: 2014 - 2015 Môn : Toán 9
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
ĐỀ BÀI
Câu 1: (2đ)
1.Tìm căn bậc hai của mỗi số sau:
225; 3 52
2.Với giá trị nào của x thì các căn thức sau có nghĩa
5x; 4x 1
Câu 2: (1,5đ) Tính
a) 18x2 ; b)
3
a b
b a Với a, b cùng dấu; a, b 0
c)
26
2 3 5
Câu 3: (1,5đ) Cho các hàm số y = 3x + 7 và y = x +3
Vẽ đồ thị của các hàm số trên cùng một mặt phẳng toạ độ.Tìm toạ độ giao điểm A của hai hàm số trên
Câu 4: (2đ) Cho hàm số y = 2x +2
a) Gọi M,N là giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung và trục hoành
Tính độ dài MN
b)Tính tgMNO
Câu 5: (1,5đ)
Tìm x và y trong hình sau:
Câu 6: (1,5đ)
Cho đường tròn (O), hai dây AB;AC vuông góc với nhau
biết AB = 10 , AC = 24.Tính khoảng cách từ mỗi dây đến tâm
x y
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
1
1
b 3 52
= 3 5 5 3 (vì 5 > 2)
Vậy 3 52
= 5 3
0,5
2
b 4x 1
có nghĩa khi 4x - 1 0 ,ó x
1
2
b a b3
2 3 2
a b
ab
c
13
2 3 5 (2 3 5)(2 3 5) 2(2 3 5) 10 4 3
0,5
3
*
A
y = 3x + 7
y = x + 3
-7 3 -3
3 y
x 1
0
7
1
*
Hoành độ giao điểm A của y = 3x + 7 và y = x +3
là nghiệm của phương trình sau: 3x + 7 = x +3ó x = -2
Tung độ giao điểm: y = x+ 3 = -2 + 3 =1
Vậy A(-2 ; 1 )
0,5
Trang 3a
N
M y
x
2
1
-1
0
-Theo bài ra ΔMNO là tam giác vuông nên :
Áp dụng định lí py-ta-go ta có:
MN2 = ON2 + OM2
ó MN = ON2OM2
b
*Tính tgMNO
Ta có: tgMNO =
OM
ON =
2 2
1
=>
MON
63026’
0,5 0,5
5
*Áp dụng Định lí py-ta-go ta có:
y = 6282 36 64 100 10
*Áp dụng hệ thức về đường cao(a.h = bc)
Ta có: x.y = 6.8
=> x =
6.8
10 =
48
10 =
24 5
0,75 0,75
GT
Cho đường tròn (O) Dây AB AC
AB = 10; AC = 24
O
H
K
24
C
A
0, 5 KL
Tính OH,OK?
-Kẻ OHAB tại H
OKAC tại K
AH = HB ;AK = KC(Theo định lí đường vuông góc với dây)
Trang 4*Xét tứ giác AHOK
Có ˆA = Kˆ Hˆ = 900
AHOK là hình chữ nhật
AH = OK
10 5
2 2
AB
*OH = AK =
24 12
22 2
AC
0,5 0,5
Tên Cấp
độ
chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1
Căn bậc hai.Căn
bậc ba
Căn thức bậc hai - HĐT
2
Vận dụng
HĐT
2
Rút gọn biểu thức
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
2 10%
1 1,5 15%
2 3,5 35%
Chủ đề 2
Hàm số y = ax+ b
(a 0)
Biết vẽ đồ thị hàm số
và xác định giao điểm hai hàm số
Biết tính độ dài đoạn thẳng và tag của một góc
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 1,5 10%
1
2 2%
2 3,5 35%
Chủ đề 4
Hệ thức lượng
trong tam giác
vuông
Tính cạnh và đường cao trong tam giác
Biết vận dụng tính cạnh và góc trong tam
Trang 5giác
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 1,5 15%
1 1,5 15%
Chủ đề 5
Đường tròn
Vận dụng các tính chất để tính được khoảng cách từ tâm đến dây
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 1,5 15%
1 1,5 15%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1 1,5 15%
2 3,5 35%
3 5 50%
6 10 100%