bo de thi giua hoc ki 1 mon tin hoc lop 8 Download vn MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 2022 MÔN TIN HỌC – LỚP 8 Nội dung Các mức độ nhận thức Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ca[.]
Trang 1MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: TIN HỌC – LỚP 8 Nội dung
Các mức độ nhận thức
Tổng
1 Câu lệnh
lặp
- Nhận biết được khái niệm, cấu trúc, cú pháp câu lệnh
lặp Hoạt động của câu lệnh lặp Sắp xếp được hoàn chỉnh chương trình tính tổng N số
tự nhiên
Hãy mô
tả thuât toán để tính tổng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
9 c
3 đ 30%
1 c
2 đ 20%
10 c
5 đ 50%
2 Lặp với
số lần chưa
biết trước
Biết cấu trúc lặp với
số lần chưa biết trước
để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện lặp đi lặp lại công việc đến khi một điều kiện được
Hiểu được hoạt động của câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước trong ngôn ngữ lập trình
cụ thể
Hãy phát biểu sự khác biệt giữa câu lệnh lặp với số lần lặp cho trước và câu lệnh lặp với số lần lặp chưa biết
Hãy tìm hiểu mỗi đoạn chương trình Pascal sau đây và cho biết với đoạn lệnh đó chương trình thực hiện bao nhiêu vòng lặp Hãy rút ra nhận xét của
Trang 2thỏa mãn trước em.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 c
1 đ 10%
3 c
1 đ 10%
1 c
2 đ 20%
1 c
1 đ 10%
8 c
7 đ 70% Tổng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
12 c
4 đ 40%
4 c
3 đ 30%
1 c
2 đ 20%
1 c
1 đ 10%
18 c
10 đ 100
%
ĐỀ BÀI:
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5 điểm) Chọn phương án đúng nhất
Câu 1: Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – do:
A Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối B Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu
C Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh D Không cần phải xác định kiểu dữ liệu
Câu 2: Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?
A Giặt tới khi sạch B Học bài cho tới khi thuộc bài
C Gọi điện tới khi có người nghe máy D Ngày đánh răng 2 lần
Câu 3: Chọn cú pháp câu lệnh lặp là:
A for < biến đếm > : = < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;
B for < biến đếm > := < giá trị cuối > to < giá trị đầu > do < câu lệnh >;
C for < biến đếm > = < giá trị đầu > to < giá trị cuối >; do < câu lệnh >;
D for < biến đếm > = < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;
Câu 4: Câu lệnh For to do kết thúc :
A Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối B Khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối
C Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu D Khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu
Câu 5: Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng :
A for i:=1 to 10; do x:=x+1; B for i:=1 to 10 do x:=x+1;
C for i:=10 to 1 do x:=x+1; D for i =10 to 1 do x:=x+1;
Câu 6: Với ngôn ngữ lập trình Passcal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ
liệu nào?
Trang 3A Integer B Real C String D Tất cả các kiểu trên đều
được
Câu 7: Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?
For I:=1 to M do
If (I mod 3 = 0) and (I mod 5 = 0) then
T := T + I;
A Tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến M
B Tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến M
C Tổng các số chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến M
D Tổng các số chia hết cho 5 trong phạm vi từ 1 đến M
Câu 8: Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100
Câu 9: Trong lệnh lặp For – do:
A Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối B Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị
cuối
C Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối D Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối
Câu 10: Vòng lặp While – do kết thúc khi nào
A Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn B Khi đủ số vòng lặp
C Khi tìm được Output D Tất cả các phương án
Câu 11: Việc đầu tiên mà câu lệnh While do cần thực hiện là gì?
A Thực hiện < câu lệnh > sau từ khóa Do B Kiểm tra giá trị của < điều kiện >
C Thực hiện câu lệnh sau từ khóa Then D Kiểm tra < câu lệnh >
Câu 12: Cho biết câu lệnh sau Do thực hiện mấy lần trong đoạn chương trình sau:
i := 5;
While i>=1 do i := i – 1;
Câu 13: Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:
a:=10; While a < 11 do write (a);
A Trên màn hình xuất hiện một số 10 B Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a
C Trên màn hình xuất hiện một số 11 D Chương trình bị lặp vô tận
Câu 14: Câu lệnh sau giải bài toán nào:
While M <> N do
If M > N then M:=M-N else N:=N-M;
A Tìm UCLN của M và N B Tìm BCNN của M và N
C Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N D Tìm hiệu lớn nhất của M và N
Câu 15: Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?
Trang 4A Ngày tắm hai lần B Học bài cho tới khi thuộc bài
C Mỗi tuần đi nhà sách một lần D Ngày đánh răng 2 lần
II TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Hãy mô tả thuât toán để tính tổng A sau đây (n là số tự nhiên được nhập vào từ bàn phím):
Câu 2: (1 điểm) Hãy tìm hiểu mỗi đoạn chương trình Pascal sau đây và cho biết với đoạn lệnh đó chương trình thực hiện bao
nhiêu vòng lặp Hãy rút ra nhận xét của em
a) S:=0; n:=0;
while S <= 10 do
begin n:= n+1; S:= S+n end;
b) S:= 0; n:= 0;
while S >=10 do
n:= n+1; S:=S+n;
Câu 3: (2 điểm) Hãy phát biểu sự khác biệt giữa câu lệnh lặp với số lần lặp cho trước và câu lệnh lặp với số lần lặp chưa biết
trước
-HẾT -BÀI LÀM
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5 điểm)
Câ
Đá
p
án
II TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (5 điểm)
………
………
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: TIN HỌC – LỚP 8 Thời gian: 45 phút
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5 điểm) (mỗi câu đúng được 0,33 điểm, 2 câu đúng 0,7 điểm, 3 câu đúng 1 điểm) Câ
Trang 5án
II TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câ
u
1
- Bước 1: Nhập n Gán i=1, A:=0;
- Bước 2: A=1/i(i+2)
- Bước 3: i:= i+1;
- Bước 3: Nếu i > n thì đến bước 5, ngược lại quay về bước 2
- Bước 4: In ra A
- Bước 5 kết thúc vòng lặp
0.5 0.5 0.5 0.5
2
a) Chương trình thực hiện 10 vòng lặp
b) Chương trình thực hiện vô hạn vòng lặp do giá trị của S luôn luôn nhỏ hơn
10
Nhận xét: Cần chú ý về lỗi vòng lặp vô hạn Ở phần b do thiếu đoạn begin end
để đóng mở nên sau lệnh lặp chỉ thực hiện lệnh tăng n lên 1, còn lệnh tăng S lên
1 không thực hiện được Do đó S luôn bằng 0 như ban đầu Lỗi lặp vô hạn xuất
hiện
0.5 0.5
3
Câu lệnh lặp với số lần biết trước:
- Chỉ thị cho máy tính thực hiện 1 lệnh hay 1 nhóm lệnh với số lần đã được
xác định từ trước
- Điều kiện là 1 giá trị của 1 biến đếm có giá trị nguyên
Câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước:
- Chỉ thị cho máy tính thực hiện 1 lệnh hay 1 nhóm lệnh với số lần lặp chưa
biết trước
- Điều kiện tổng quát hơn, có thể là kiểm tra của 1 giá trị có thực, cũng có thể
là 1 điều kiện tổng quát khác
0.5 0.5 0.5 0.5