1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bµi tËp andehit

3 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập andehit
Trường học Đại học Khoa học Tự Nhiên Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi tËp andehit TT «n luyÖn kiÕn thøc Sè 8 Ngâ 332 §HKH TN – GiÊy phÐp sè 816 Q§/GDTX Bµi tËp andehit Bµi 1 Chia hçn hîp A gåm rîu metylic vµ mét rîu ®ång ®¼ng thµnh 3 phÇn b»ng nhau Cho phÇn 1 ph¶n ø[.]

Trang 1

TT ôn luyện kiến thức- Số 8- Ngõ 332- ĐHKH TN – Giấy phép số :816 QĐ/GDTX

Bài tập andehit

Bài 1:Chia hỗn hợp A gồm rợu metylic và một rợu đồng đẳng thành 3 phần bằng nhau.

Cho phần 1 phản ứng hết với Na tạo ra 3,36 ml H2 (đktc)

Oxi hoá hoàn toàn phần 2 bằng CuO thành andehit với hiệu suất 100%, sau đó cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 d thu đợc 10,8 gam Ag

Cho phần thứ 3 bay hơi và trộn với một lợng oxi d thu đợc 5,824 lit khí ở 136,50C và 0,75 atm Sau khi bật tia lửa điện để đốt cháy hết rợu thì thu đợc 5,376 lit khí ở 136,50C, 1 atm

1) Viết các phơng trình phản ứng xảy ra

2) Xác định CTPT của các rợu đồng đẳng

3) Nếu không biết rợu thứ hai là đồng đẳng của rợu metylic mà chỉ biết là rợu bậc nhất

đơn chức thì có thể tìm đợc CT rợu hay không

Bài 2: a) Cho 50 gam andehit no đơn chức A 4,4% tác dụng với AgNO3 trong NH3 d thu đợc 10,08 gam Ag.Hãy xác định CTCT của A

b) Một hỗn hợp X gồm A và B (đồng đẳng của A) có khối lợng mX = 34 gam X tác dụng vừa đủ với 10,08 lit H2 ( 00C và 2 atm) với bột Ni xúc tác Xác định B biết rằng số mol H2 tác dụng với A bằng 5/4 số mol H2 tác dụng với B

c) Đun nóng 3,4 gam hỗn hợp X với 100 ml dung dịch AgNO3 ( CM = 3M) trong NH3 có Ag kết tủa Thêm H2SO4 loãng d thì có khí D bay ra

+ Tính thể tích NaBr 1M phải dùng để phản ứng hết với AgNO3 d sau phản ứng với andehit

+ Tính thể tích khí D

Bài 3 : Một hỗn hợp X gồm hai andehit no đơn chức có tổng số mol bằng 0,25 Khi cho hỗn hợp X

tác dụng với AgNO3 trong NH3 d có 84 gam Ag kết tủa và khối lợng dung dịch AgNO3 giảm 77,5 gam

1) Xác định CTPT của hai andehit và tính thành phần % theo số mol của chúng

2) Lấy 0,05 mol HCHO trộn với một andehit C đợc hỗn hợp Y Hỗn hợp này tác dụng với AgNO3 trong NH3 d cho 25,92 gam Ag Đốt cháy hết Y ta đợc 1,568 lít CO2 (đktc) Xác định CTCT của C biết rằng C có mạch C không phân nhánh

Bài 4: 1) Một andehit A có CT (C3H5O)n

+ Hãy xác định n để A là một andehit no mạch hở

+ Viết các đồng phân đơn chức của chất hữu cơ có cùng CTPT với A

2) A, B, C, D là những chất hữu cơ mạch hở có CT C3H6O

+ Viết CTCT và gọi tên A, B, C, D

+ Dùng phơng pháp hoá học để phân bệt A, B, C, D

+ Viết phơng trình phản ứng điều chế A, B, C, D từ CH4 và các chất vô cơ

Bài 5 : Thực hiện phản ứng hợp nớc hoàn toàn hỗn hợp hai hidrocacbon khí (đktc) trong cùng dãy

đồng đẳng ta thu đợc sản phẩm X Chia X làm hai phần :

a) Phần thứ nhất cho tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trờng kiềm cho kết tủa đỏ gạch b) Phần thứ hai cho tác dụng với H2 có Ni xúc tác ta thu đợc hỗn hợp Y Đun nóng hỗn hợp Y xúc tác H2SO4đặc ta thu đợc hỗn hợp Z Xác định CTCT và gọi tên các chất có thể có trong X, Y, Z

c) Hãy nêu phản ứng chứng tỏ andehit vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá

d) Giữa andehit và xeton có tính chất hoá học nào khác biệt cơ bản Cho ví dụ

Bài 6: Khi cho bay hơi 2,9 gam một chất hữu cơ X ta thu đợc 2,24 lit hơi X ở 109,20C và 0,7 atm Mặt khác cho 5,8 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 d thấy tạo thành 43,2 gam Ag

1) Xác định CTPT, CTCT và gọi tên X

2) Viết phơng trình phản ứng điều chế X từ đất đèn

3) Viết phơng trình phản ứng giữa X với dung dịch AgNO3/NH3; Cu(OH)2/NaOH; H2 và dung dịch KmnO4 loãng

Bài 7: Nhận biết các lọ mất nhãn đựng các dung dịch :

a) axit fomic, andehit fomic, axit axetic, andehit acrylic

b) Dung dịch fomalin, dung dịch andehit axetic, dung dịch axit axetic và axeton

c) Tách hỗn hợp rợu metylic và etanal

d) Tách hỗn hợp khí metan và fomandehit

e) Tách hỗn hợp benzen và benzandehit

f) Phân biệt các khí andehit fomic, butan, propilen, vinyl axetilen

g) Tách các khí ở câu f nếu chúng ở trong cùng một hỗn hợp

Bài 8: Cho 10,5 gam một andehit mạch thẳng X có công thức R(CHO)n thực hiện phản ứng tráng

g-ơng ( hiệu suất 100%) Lấy lợng bạc thu đợc hoà tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc nóng, thu đợc khí

Y Cho Y hấp thụ hoàn toàn trong dung dịch NaOH thì thu đợc 12,6 gam muối trung hoà và 5,2 gam muối axit

1) Xác định CTPT của X, biết phân tử lợng của X nhỏ hơn 130 đvC

2) Lấy 14 gam X chuyển hoá hoàn toàn thành axit tơng ứng , chia lợng axit thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1 hoà tan hết vào m gam nớc đợc dung dịch A, cho K d vào A, sau phản ứng thu đợc 64 lit H2 ở 69,80C và1,12 atm Tính khối lợng nớc m

- Phần 2 cho tác dụng hoàn toàn với một lợng rợu đơn chức thu đợc một este E Đốt cháy hết lợng E thì cần 16,8 lit O2 (đktc) Sản phẩm cháy gồm CO2 và hơi nớc có tỉ

Trang 2

TT ôn luyện kiến thức- Số 8- Ngõ 332- ĐHKH TN – Giấy phép số :816 QĐ/GDTX

Bài 9: oxi hoá hoàn toàn m gam rợu đơn chức bậc một A bằng CuO ở nhiệt độ cao thu đợc andehit

B Hỗn hợp khí và hơi thu đợc sau phản ứng đợc chia làm 3 phần bằng nhau:

- Phần 1 cho tác dụng với Na d đợc 5,6 lit H2(đktc)

- Phần 2 cho tác dụng với AgNO3 d trong NH3 thu đợc 64,8 gam Ag

- Phần 3 đem dốt cháy hoàn toàn bằng oxi đợc 33,6 lit CO2 ở đktc và 27 gam nớc 1) Tính hiệu suất phản ứng oxi hoá rợu thành andehit

2) Xác định CTCT rợu A và andehit B

Bài 10 : Cho V lít đktc hỗn hợp khí gồm hai olefin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng hợp nớc có

H2SO4 làm xúc tácthu đợc 12,9 gam hỗn hợp A gồm 3 rợu Chia A thành hai phần đều nhau

- Phần 1 đem đun trong H2SO4 đặc ở 1400C thì thu đợc 5,325 gam B gồm 6 ete khan Xác định CTCT của các olefin, các rợu và các ete

- Phần hai đem oxi hoá bằng oxi không khí ở nhiệt độ cao có Cu xúc tác thì đợc hỗn hợp sản phẩm D chỉ gồm andehit và xeton Sau đó cho D tác dụng với AgNO3 d trong NH3 thì nhận đợc 17,28 gam Ag kim loại Tính % khối lợng mỗi rợu trong A

và tính giá trị của V

- Nếu cho thêm 0,05 mol rợu no đơn chức, bậc một khác vào phần hai rồi tiến hành oxi hoá bằng oxi không khí, sau đó phản ứng tráng bạc nh trên thì sẽ đợc bao nhiêu gam Ag

( Giả thiết hiệu suất các phản ứng nói trên đều bằng 100%)

Bài 11: Cho 22 gam một hợp chất hữu cơ X đơn chức gồm C, H, O phản ứng hết với Ag2O (trong

NH3) tạo ra 10,8 gam Ag

1) Viết CTCT thu gọn, gọi tên X

2) Viết các phơng trình phản ứng xảy ra khi điều chế X từ ankan tơng ứng

3) Từ X và các chất vô cơ hãy viết các phơng trình phản ứng đợc dùng để điều chế

- Etyl axetat

- Etylen glycol

4) Dùng một thuốc thử tìm cách nhận biết X với các chất vừa điều chế trên

Bài 12: Thể tích ở trạng thái hơi của 1,4 gam chất X chứa C, H, O bằng thể tích của 0,64 gam oxi

đo cùng điều kiện Cho 2,1 gam X phản ứng hết với Ag2O trong NH3 Lợng Ag giải phóng đợc hoà tan hoàn toàn trong HNO3 đặc sinh ra 1,344 lit NO2 (đktc) Khi có Ni xúc tác thì 2,1 gam X phản ứng hết với 1,344 lit H2 (đktc) sinh ra một sản phẩm Y duy nhất

1) Xác định CTPT và viết CTCT các đồng phân của X

2) Cho Y tác dụng với CH3COOH ( có H2SO4 đặc xúc tác) Tính số gam dung dịch

CH3COOH 80% cần dùng để phản ứng hết với Y

Bài 13: Cho hỗn hợp hai este đơn chức ( tạo bởi hai axit là đồng đẳng kế tiếp) tác dụng hoàn toàn

với 1,5 lít dung dịch NaOH 2,4 M thu đợc dung dịch A và rợu B bậc1 Cô cạn dung dịch A đợc 211,2 gam chất rắn khan Oxi hoá B bằng O2 ( có xúc tác) thu đợc hỗn hợp X Chia X làm 3 phần bằng nhau:

Phần 1 cho tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 d thu đợc 21,6 gam Ag

Phần hai cho tác dụng với NaHCO3 d thu đợc 4,48 lít khí ( đktc)

Phần 3 cho tác dụng với Na vừa đủ thu đợc 8,96 lít khí (đktc) và dung dịch Y Cô cạn Y thu

đợc 48,8 gam chất rắn khan

Xác định CTCT và tính % khối lợng mỗi este trong hỗn hợp đầu

Bài 14: oxi hoá 10,2 gam hỗn hợp hai andehit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, ngời ta thu đợc

hỗn hợp hai axit cacboxylic no đơn chức Để trung hoà hỗn hợp axit này phải dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M

1) Hãy xác định CTCT của hai andehit

2) Hãy xác định thành phần % theo khối lợng của mỗi andehit trong hỗn hợp

Bài 15 : Một hợp chất hữu cơ no Y chứa các nguyên tố C, H, O chỉ chứa một loại nhóm chức tham

gia phản ứng tráng bạc Khi cho 0,01 mol Y tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 d thì thu

đợc 4,32 gam Ag Xác định CTPT của Y Viết CT đúng của Y nếu Y có cấu tạo mạch thẳng và chứa 37,21 % oxi về khối lợng

Bài 16 : Một hỗn hợp hai andehit A, B oxi hoá 7,2 gam hỗn hợp bằng dung dịch AgNO3 trong

NH3 thu đợc hai muối tơng ứng Cho hai muối này tác dụng với dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch nung hỗn hợp với vôi tôi xút d đợc 3,36 lit hỗn hợp khí, cho hỗn hợp khí này 300 ml dung dịch KmnO4 1M trong H2SO4 thấy hỗn hợp giảm đi 1/3 đồng thời màu tím bị phai

a) Xác định CTCT của A, B biết rằng số nguyên tử cacbon trong A lớn hơn trong B một nguyên tử

b) Tính nồng độ mol của KmnO4 biết lấy d 15% so với lợng ban đầu

Bài 17 : Chia hỗn hợp hai andehit đơn chức ( không có HCHO) thành hai phần bằng nhau.

Phần thứ nhất cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 d thu đợc 32,4 gam kim loại Phần thứ hai cho tác dụng với H2( Ni xúc tác) thấy hết V lit H2 (đktc) và thu đợc hỗn hợp hai rợu no, cho hỗn hợp hai rợu này tác dụng với Na kim loại thoát ra 3/8 V lít H2( đktc), còn nếu

đốt cháy hai rợu rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào 100 gam dung dịch NaOH 40% sau phản ứng nồng độ dung dịch giảm còn 9,64%

a) Viết các phơng trình phản ứng xảy ra

Trang 3

TT ôn luyện kiến thức- Số 8- Ngõ 332- ĐHKH TN – Giấy phép số :816 QĐ/GDTX

b) Xác định CTPT của hai andehit, biết rằng gốc hidrocacbon của các andehit là gốc no hoặc có một nối đôi

Bài 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,175 gam chất A chứa các nguyên tố C, H, O thu đợc 0,224 lit CO2

(đktc) và 0,135 gam nớc Tỉ khối hơi của A so với H2 bằng 35

a) Xác định CTPT của A

b) Cho 0,35 gam chất A tác dụng với H2 có Ni xúc tác thu đợc 0,296 gam rợu izobutilic

- Viết CTCT của A

- Tính hiệu suất phản ứng tạo thành rợu

Bài 19 : Một chất hữu cơ A đơn chức tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra Ag kết tủa, cộng

Br2 theo tỉ lệ mol 1: 1 Hidro hoá hoàn toàn A thu đợc 1,2 gam B , cho lợng B này tác dụng với Na

d thu đợc 0,224 lit H2(đktc)

a) Tìm CTPT của A, B

b) Oxi hoá 1,12 gam A đợc hỗn hợp gồm 2 chất hữu cơ Chia hỗn hợp này thành hai phần bằng nhau:

Phần 1 cho tác dụng với Na d cho 100,8ml khí (đktc) Phần 2 cho tác dụng với 100 ml dung dịch AgNO3 0,03M trong NH3 có Ag kết tủa Thêm HCl d vào dung dịch còn lại thì đợc bao nhiêu gam kết tủa mới

Bài 20 : Khi chuyển hoá hoàn toàn 4,2 gam andehit A mạch hở bằng phản ứng tráng gơng thành

axit B, lợng Ag thu đợc cho tác dụng với HNO3 đặc tạo ra 3,792 lit NO2 (270C, 740mm Hg) Tỉ khối hơi của A đối với N2 nhỏ hơn 4

Mặt khác khi cho 4,2 gam A tác dụng với 11,2 lít H2(đktc) qua Ni nung nóng thu đợc chất hữu cơ C Hoà tan C vào nớc thu đợc dung dịch D 1/10 dung dịch D tác dụng với Na cho 12,04 lit

H2 (đktc)

1) Tìm CTPT của A, B, C

2) Tính nồng độ % của C trong dung dịch D

Bài 21: Đốt một lợng hợp chất hữu cơ X thu đợc13,2 gam khí CO2 và 5,4 gam H2O.Tỉ khối của X

đối với không khí bằng 2 Để đốt cháy hoàn toàn lợng hợp chất đó phải dùng 12,8 g O2

a) Tìm CTPT của X

b) Khi cho X khử bởi H2 ta thu đợc 1 chất có thể phản ứng este hoá Mặt khác X bị oxi hoá bởi AgNO3/NH3thu đợc Ag Chất hữu cơ X là gì, viết phơng trình phản ứng c) Viết CTCT các đồng phân của X

Ngày đăng: 31/12/2022, 16:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w