Híng dÉn häc sinh nghe - viÕt - GV ®äc toµn bµi chÝnh t¶ trong SGK.. Híng dÉn HS lµm bµi tËp chÝnh t¶.[r]
Trang 1III Các hoạt động dạy học
A Mở đầu
GV nhắc nhở một số lu ý về yêu cầu của
giờ học Chính tả
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng
2.Hớng dẫn học sinh nghe- viết
- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả trong
giờ học ở sách giáo khoa 1 lợt GV chú ý
phát âm rõ ràng
- GV cho HS viết ra bảng con 1 số từ ngữ
dễ sai
- Sửa cho HS
- GV nhắc học sinh: Ghi tên bài vào giữa
dòng(độ cao 5li) Sau khi chấm xuống
dòng, chữ đầu nhớ viết hoa, viết lùi vào 1
* Phát 3 tờ phiếu to cho 3 nhóm
- Cho nhận xét, giáo viên chốt lại lời giải
Bài 2(a) l hay n
- HS đọc yêu cầu và làm bài
- Đại diện lên gắn kết qủa đúng
* Lời giải đúng
a lẫn, nở nang, béo lẳn, chắc nịch,lông mày, loà xoà, làm cho
I Mục tiêu:
1 Nghe - viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn: Mời năm cõng bạn đi học
2 Luyện phân biệt và viết đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn s/x; ăng/ ăn
II Đồ dùng dạy học
Trang 2- Phiếu khổ to.
- Học sinh bút dạ to
III Hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng
- GV nêu yêu cầu của bài tập 2
- GV dán 2 tờ phiếu khổ to cho
học sinh lên làm
- GV cho HS nhận xét về chính tả/
phát âm/ hiểu nội dung
- Chốt lời giải, kết luận thắng
10'
2'
- 2 em lên làm cả lớp làm nhápbài 2 (b)
Bài 2: Chọn cách viết đúng từ
đã cho trong ngoặc đơn
- Cả lớp đọc thầm truyện Tìmchỗ ngồi
Chính tả(nghe - viết)Cháu nghe câu chuyện của bà
III Hoạt động dạy - học
ngữ bắt đầu bằng s/x hoặc ăng/
ăn đã luyện ở tiết 2
Trang 3B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng
- GV nêu yêu cầu
* Cho HS hiểu ý nghĩa: Đoạn văn
ca ngợi cây tre thẳng thắn, bất
khuất là bạn của con ngời
- Sửa theo lời giải đúng:
- Cả lớp đọc thầm lại bài thơ
HS viết vào vở
- HS soát lỗi bài
- ở dới HS đổi chéo bài để soátlỗi
Bài 2(a): Điền vào chỗ trống tr/
ch?
- HS đọc thầm đoạn văn
- Làm vào vở, 2 em lên bảnglàm
- Đọc lại đoạn văn đã điền
a Tre - không chịu - Trúc đầuchý - Tre - tre - đồng chí -chiến đấu - tre
III Hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng
- Cho 2 nhóm HS thi viết đúngnhanh tên các con vật bắt đầu bằngch/tr
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- 1 HS học thuộc lòng đoạn thơ: 14dòng đầu
- Cả lớp đọc thầm để ghi nhớ đoạnthơ
- HS gấp sách giáo khoa nhớ lại
đoạn thơ, tự viết bài
- Từng cặp HS đổi vở soát lỗi chonhau Sửa lề ghi bằng bút chì
Trang 4Bài 2: Điền vào chỗ trống r, d, gi.
- Đại diện lên gắn phiếu
III Hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc HS viết bảng: ra vào,
giữ gìn, con dao
- GV nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng
2 Hớng dẫn học sinh nghe viết
- GV đọc bài viết trong SGK
Trang 5III Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ:
- Bài tập 2b
- GV cho điểm
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng
2 Hớng dẫn học sinh nghe - viết
- GV đọc toàn bài chính tả trong SGK
- Giáo viên đọc cho HS viết từ khó ra
bảng con GV nhắc lại HS cách trình
bày
- GV đọc từng câu hoặc từng bộ phận
ngắn trong câu( đọc 2 lợt)
- GV đọc lại toàn bài chính tả
- GV chấm chữa 7 - 10 bài
- Dõng dạc, truyền ngồi
- HS soát lại bài
HS từng cặp đổi vở soát lỗi cho nhau
- HS đọc yêu cầu của bài và đọc thầm
đoạn văn, đoán chữ ở ô vuông
Đại diện lên gắn kết quả đúng
a) lời, nộp, này; làm, lâu; lòng, làm
b) chen; len; leng; len ; đen ; khen
Chính tả(nghe - viết)Ngời viết chuyện thật thà
I Mục tiêu:
1 Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng truyện ngắn: " Ngời viết truyện thật thà"
2 Biết tự phát hiện lỗi và sửa lỗi trong bài chính tả
3 Tìm và viết đúng chính tả các từ láy có tiếng chứa các âm đầu s/x
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu học tập
- Học sinh : Bảng con
III Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ:
Trang 6- GV nhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng
2 Hớng dẫn học sinh nghe - viết
- GV đọc toàn bài chính tả " Ngời viết
truyện thật thà"
- GV hỏi nội dung mẩu chuyện nói gì?
- Giáo viên đọc một số từ cho HS viết
Bài 2 (tập phát hiện và sửa lỗi)
- GV chấm 6 bài nêu nhận xét chung
Bài 3a (làm theo nhóm)
4 Củng cố - dặn dò
- Đánh giá tiết học Yêu cầu HS ghi
nhớ những hiện tợng chính tả trong bài
để không viết sai
- Nhắc về nhà làm tiếp bài tập 3
1'19'
- Từng cặp HS đổi chéo bài để kiểm tra
- Đại diện các nhóm lên trình bày
Chính tả(nhớ - viết)
Gà trống và cáo
I Mục tiêu:
1 Nhớ - viết chính xác, trình bày đúng đoạn trích trong bài thơ: "Gà trống và cáo"
2 Tìm đúng và viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu bằng tr/ch (hoặc có vần ơn/ ơng)
để điền vào chỗ trống
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu bài tập 2a
- Băng giấy để chơi trò chơi
III Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ: Gọi HS lên làm
bài 2b
- GV nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng
2 Hớng dẫn học sinh nghe - viết
- GV nêu yêu cầu của bài và hỏi nội
dung sau khi HS đọc thuộc bài thơ
- GV chốt lại : cách trình bày bài viết
- GV chấm chữa 6 - 7 bài và nhận xét
3 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả.
Bài 2(a)
3'
1'19'
- 1 HS lên bảng làm
- 1 HS đọc thuộc lòng bài thơ
- HS nêu nội dung bài
- HS đọc thầm lại đoạn thơ
- HS nêu cách trình bày bài thơ
- HS gấp SGK, viết đoạn thơ theo trí nhớ
- HS soát bài
Trang 7- GV dán 2 tờ phiếu cho 2 nhóm thi
tiếp sức điền những từ đúng vào chỗ
- GV nêu luật chơi
- Nhận xét bài làm chốt lời giải đúng
4 Củng cố - dặn dò
Tổng kết tiết học Yêu cầu HS về làm
tiếp bài 2b, 3a, vào vở BT
10'
2'
- HS đọc yêu cầu bài
- HS thi
- Đại diện từng nhóm đọc lại đoạn văn đã
điền và nêu nội dung từng đoạn
- Lớp sửa theo lời giải đúng
a Trí tuệ phẩm chất trong lòng đất chế ngự - chinh phục - vũ trụ - chủ nhân
I Mục tiêu:
1 Nghe - viết chính xác, trình bày đúng đoạn trích trong bài thơ: Trung thu độc lập"
2 Tìm và viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu bằng r/d/gi (iên/yên/iêng) để điền vàothích hợp
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu to
- Bảng con
III Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ: BT 2b và 3a
- Nhận xét - cho điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng
2 Hớng dẫn học sinh nghe - viết
- GV đọc toàn bài cho HS soát lỗi
- Chấm chữa 6 bài
11'
- 2 HS lên làm ở dới bỏ vở để GV đikiểm tra
- Cả lớp theo dõi trong SGK
- HS nêu lại nội dung đoạn cần biết
- 1 HS viết bảng lớp - cả lớp viết bảngcon
- HS gấp sách giáo khoa và viết vào vởchính tả
Trang 8GV nhận xét và chốt lời giải đúng.
4 Củng cố - dặn dò
Tổng kết tiết học Yêu cầu HS về làm
tiếp bài 2b, 3a
III Hoạt động dạy học chủ yếu
1 Khởi động
2 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài: GV ghi bài
- HS nêu yêu cầu của bài
- Đại diện 2 nhóm lên trình bày kếtquả
a Viết số thích hợp vào vạch của tiasố
b Viết số thích hợp vào chỗ chấm36000; 37000; , ,
- HS lên bảng làm
ở dới lớp đổi bài để kiểm tra lẫn nhau
a Viết số thành tổng các nghìn, trăm,chục, đơn vị
- Tính chu vi của các hình:
+ HS làm và nêu cách tính(giải thíchcách làm)
Chu vi của hình ABCD là:
Trang 9- So sánh các số đến 100000.
- Đọc bảng thống kê và tính toán rút ra nhận xét từ bảng thống kế đó
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Phấn màu
III Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đổi bài lẫn nhau để kiểm tra
- GV hỏi HS vì sao lại xếp đợc nh vậy?
* GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung ôn
tập
3'
1'30'
Trang 10- Luyện tập tính nhẩm tính giá trị của biểu thức, tìm thành phần cha biết của phép tính.
- Củng cố bài toán có liên quan đến rút về đơn vị
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ
- HS: Bảng con
III Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng chữa BT 5 và kiểm tra
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
- GV chốt lại ý đúng và cho điểm HS
Bài 3(trang 5) Tính giá trị của biểu thức.
- GV cho HS nêu thứ tự thực hiện phép
- H: Bài toán thuộc dạng toán gì?
- GV chấm một số bài dới lớp Nhận xét
- HS nêu miệng và thống nhất kết quả
- 2 em ngồi cạnh nhau đổi bài đểkiểm tra
- 4 HS lên bảng làm
- HS nêu cách đặt tính và thực hiệnphép tính
- 2 HS lên bảng làm phần a, c
3257 + 4659 - 1300 = 7916 - 13006616
Trang 11680 : 4 = 170 (chiÕc)
7 ngµy nhµ m¸y s¶n xuÊt lµ:
170 x 57 = 1190(chiÕc)
§¸p sè: 1190 chiÕc ti vi
Trang 12- Nhận biết đợc biểu thức có chứa một chữ, giá trị của biểu thức có chứa một chữ.
- Biết cách tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ
II Đồ dùng dạy học:
- Đề bài toán VD chép sẵn trên băng giấy
- GV kẻ sẵn bảng ở phần VD ( để trống số ở các cột)
III Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV chữa bài cho điểm
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài - ghi bảng
2.2 Giới thiệu biểu thức có chứa
một chữ
a Biểu thức có chứa một chữ
- GV yêu cầu HS đọc VD
- Muốn biết Lan có tất cả bao
nhiêu quyển vở ta làm thế nào?
- Nếu mẹ cho thêm 1 quyển thì
Lan có tất cả bao nhiêu quyển vở?
- Tơng tự với trờng hợp thêm 2,3,4
quyển vở
- GV nêu: Lan có 3 quyển vở, nếu
mẹ cho Lan thêm a quyển vở thì
x có giá trị cụ thể nào?
- GV gọi 2 em thi đua lên bảng
- Ta thực hiện phép cộng số vở Lan có ban
đầu với số vở mẹ cho thêm
Trang 13a Víi m = 10 th× 250 + 10 = 260 Víi m = 0 th× 250 + 0 = 250 Víi m = 80 th× 250 + m = 250 + 80 = 330VD: 568 + m ; 784 - n;
Trang 14- Luyện tập tính giá trị của biểu thức có chứa một chữ.
- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a
II Đồ dùng dạy học:
- Đề toán 1a, 1b, 3 (trang 7) chép sẵn vào bìa
III Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV chữa và cho điểm
- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Cho HS nêu thứ tự thực hiện
- GV chữa bài
Bài 3(trang 7)
- GV: Biểu thức đầu tiên là gì?
- Bài mẫu cho biết giá trị của biểu thức
8 x c là bao nhiêu?
Bàii 4(trang 7)
- GV nêu: Gọi chu vi là P thì ta có P =
a x 4
- Yêu cầu HS đọc BT 4 và làm vào vở
- GV nhận xét chữa bài và chấm 5 - 7
- Là 8 x c
- Là 40
- HS phân tích mẫu
- Cho 3 HS lên bảng làm dới lớp làmvào vở
- HS nhắc lại cách tính chu vi củahình vuông
Trang 15III Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ: BT1 (c, d); 4 (c)
- HS làm miệng đọc các số
- HS khác nhận xét
- Cho 2 em lên bảng làm, dới lớplàm vào vở
Trang 164(c).
Trang 17III Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ: Chữa BT luyện
- GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau lần
lợt đọc cho nhau nghe Sau đó gọi 4
3'
- 3 HS lên làm
- 3 em làm bảng lớp còn lại làmnháp
a Thực hiện đọc số: 2453; 65243,
762 543; 53620
4 HS lần lợt trả lời chữ số 5 ở từngsố
- HS đoc yêu cầu
3 HS lên bảng làm; học sinh làmvào vở
Viết: 4300; 24316; 24301; 180715;305421; 999999
- HS làm
a 300000; 400000; 500000;600000;700000; 800000
b 350000; 360000; 370000;380000;390000; 400000
+ Vị trí của từng số theo hàng và lớp
+ Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng, lớp
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ kẻ sẵn nh phần đầu bài học( cha viết số)
III Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ: Làm các bài luyện
Trang 18- NhiÒu HS tr¶ lêi.
Trang 19
Thứ ngày tháng năm 2005
Toán
Bài 9: so sánh các số có nhiều chữ số
I Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết đợc dấu hiệu và cách so sánh các số có nhiều chữ số
- Củng cố cách tìm số lớn nhất, bé nhất trong 1 nhóm, các số
- Xác định đợc số lớn nhất, bé nhất có 3 chữ số, số lớn nhất, bé nhất có 6 chữ số
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ: BT1 (c, d); 4 (c)
- Kết luận: Trong 2 số, số nào có sốchữ số ít hơn thì số đó bé hơn
- HS đọc 2 số và nêu kết quả:
693251 < 693500
- HS giải thích đa ra nhận xétchung: Khi so sánh 2 số có cùngchữ số thì ta so sánh các cặp chữ số
có cùng hàng với nhau từ trái sángphải nếu chữ số nào > thì số tơngứng cũng > nếu chúng bằng nhau thì
2467, 28092, 932018, 943567
- HS đọc yêu cầu của đề
- Làm vào vở
Trang 20Thứ ngày tháng năm 2005
Toán
Bài 10: Triệu và lớp triệu
I Mục tiêu:
+ Giúp HS:
- Biết về hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu
- Nhận biết đợc thứ tự các số có nhiều chữ số đến lớp triệu
- Củng cố thêm về lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ: Gọi HS lên bảng
làm BT luyện thêm
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài - ghi bảng
b Ôn tập hàng đơn vị ; chục; trăm
nghìn; chục nghìn
- Kể các hàng từ bé đến lớn đã học
- Kể tên các lớp đã học
- GV đọc cho HS : 1 trăm, 1 nghìn, 1
chục nghìn, 1 trăm nghìn, 10 trăm
nghìn
- GV giới thiệu 10 trăm nghìn còn gọi
là 1 triệu
- Số 1 triệu có mấy chữ số là chữ số
nào?
- GV: 10 triệu còn gọi là 1 chục triệu
- 10 chục triệu đợc gọi là trăm triệu
- GV giới thiệu: Các hàng triệu, chục
triệu, trăm triệu tạo thành lớp triệu
- Kể tên các hàng, lớp đã học
c Thực hành
Bài 1(trang 13)
GV cho HS đếm thêm 1 triệu từ 1
triệu đến 10 triệu
Bài 2(trang 13)
GVcho HS phân tích mẫu và làm
- GV chỉ bảng cho HS đọc lại
Bài 3(trang 13)
- Cho HS nêu yêu cầu và thi đua 2
nhóm chơi tiếp sức
- Nêu sóo chữ ở mỗi số
Bàii 4(trang 13)
- Cho HS đọc yêu cầu của đề
- GV chấm 1 số bài
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
3'
1' 15'
18'
3'
- 3 HS lên bảng làm
- HS : hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn
- Lớp đơn vị, lớp nghìn
- 1 HS viết bảng, cả lớp viết bảng con: 1000; 10000; 100000; 1000000
- Số 1000000 có 7 chữ số gồm 1 chữ
số 1 và 6 chữ số 0
- HS viết: 10000000 Số 10000000
có 8 chữ số gồm 1 chữ số 1 và 7 chữ
số 0
- HS đọc 1 trăm triệu 100000000 có
9 chữ số gồm 1 chữ số 1 và 8 chữ số 0
- HS nhắc lại
- Thi đua kể
- 1 HS viết bảng, lớp viết nháp:
1000000; 2000000; 3000000;
10000000 HS đọc lại - Một HS viết, lớp viết nháp: 10000000; 20000000; 30000000;
100000000; 200000000; 300000000 - Mỗi nhóm cử 4 bạn thi đua 15000 50000
350 7000000
600 36000000
1300 900000000
- HS làm vào vở
Trang 21- Cho HS nhắc lại nội dung đã học
- Nhắc HS đọc trớc bài sau
Trang 22III Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ: Gọi HS lên bảng
làm BT luyện thêm, vở BT của HS
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài - ghi bảng
b Hớng dẫn đọc, viết số đến lớp triệu
- GV đa bảng phụ chép sẵn cho HS yêu
cầu viết lại số đã cho
- GV cho HS tự xem bảng sau đó cho
HS trả lời câu hỏi ở SGK
- HS đọc số theo yêu cầu bài
- 3 HS viết số, cả lớp viết vào vở
- Đổi chéo bài để kiểm tra
- HS đọc bảng và làm
- Thống nhất kết quả cả lớp
Trang 23III Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ: Gọi HS lên bảng
20'
3'
- 2 HS lên bảng làm
- Hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn,chục nghìn, trăm nghìn, ., trămtriệu
- HS lấy ví dụ về các số và đọc cholớp nghe ( 236789521)
+ HS làm vào vở sau đó 1 số em đọc
to bài của mình ( nêu cụ thể cáchviết số)
- Đổi vở để kiểm tra
+ HS ngồi cạnh nhau đọc cho nhaunghe
- Một số HS đọc trớc lớp
32640507; 8500658; 85000120;178320005;
+ 1 HS viết vào bảng viết, cả lớpviết vào vở
Trang 24ToánBài 13: Luyện tập
III Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ:
GV viết số trong bài tập lên bảng, yêu
cầu HS vừa đọc vừa nêu giá trị của chữ
- 2 HS lên bảng, cả lớp theo dõi đểnhận xét
- HS làm việc theo cặp, sau đó một
số HS làm trớc lớp các số sau:
35627449; 123456789; 82175263;850003200
- BT yêu cầu chúng ta viết số
- 1 HS lên bảng viết số, HS cả lớplàm vào vở, sau đó đổi chéo vở đểkiểm tra
KQ :5760342 ; 5706342 ; 50076342
57634002
- Thống kê về dân số 1 số nớc vàotháng 12 năm 1999
- HS tiếp nối nhau đọc số dân củatừng nớc
a Nớc có số dân nhiều nhất: ấn Độ.Nớc có số dân ít nhất là Lào
b Thứ tự: Lào, Cămpuchia, VN,Liên Bang Nga, Hoa kì, ấn độ
- 3- 4 HS lên bảng viết
- Số 1 tỉ có 10 chữ số đó là 1 chữ số
1 và 9 chữ số 0 đứng bên phải số 1.5.000.000.000
315.000.000.000
- HS quan sát
- HS làm việc theo cặp, nêu trớc lớp