Tr¬êng phæ th«ng DTNT §Ò thi häc sinh giái Trêng THCS S¬n h¶i §Ò thi häc sinh giái M«n ho¸ Líp 9 N¡M HäC 2010 2011 Thêi gian lµm bµi 120 phót I Tr¾c nghiÖm (3 ®iÓm) Chän ®¸p ¸n ®óng C©u 1 (1,5 ®iÓm)[.]
Trang 1Trờng THCS Sơn hải
Đề thi học sinh giỏi
Môn: hoá Lớp 9 NĂM HọC 2010-2011
Thời gian làm bài: 120 phút
I-Trắc nghiệm (3 điểm)
Chọn đáp án đúng
Câu 1 (1,5 điểm) Cho các oxit sau :Na2O ; Fe3O4 ; P2O5 ; SO3 ; Al2O3 ; ZnO ; SiO2
a Những chất tác dụng đợc với H2O là :
A- Na2O ; Al2O3 ;P2O5 B- Na2O ;P2O5 ; SO3
C- Fe3O4 ; P2O5 ; SO3 ;SiO2 D -Na2O; P2O5 ; SO3 ;ZnO
b Những chất tác dụng đợc với NaOH là :
A- Na2O ; Al2O3 ;P2O5 ;Fe3O4 B- Na2O ;P2O5 ; SO3
C - P2O5 ; SO3 ;SiO2; ZnO;SiO2;Al2O3 D -Na2O; P2O5 ; SO3 ;ZnO
c Những chất tác dụng đợc với HCl là:
A- Na2O ; Al2O3 ;P2O5 ; Fe3O4 B - Na2O ;P2O5 ; SO3 ;Al2O3
C- Fe3O4 ; P2O5 ; SO3 ;SiO2 D - Na2O ; Fe3O4 ; Al2O3 ; ZnO
Câu 2 (1,5 điểm)
a Dùng thuốc thử nào để nhận biết các dung dịch : H2SO4 , KOH , NaCl , NaNO3
A Dùng phenolphtalein và dung dịch AgNO3 B Dùng quỳ tím và dung dịch AgNO3
C Dùng quỳ tím và dung dịch BaCl2 D Dùng phenolphtalein và d.d BaCl2
b Dãy kim loại sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học của kim loại tăng dần
A K , Na , Mg , Al, Fe , Cu , Ag , Au C Au , Cu , Fe , Al , Mg , Na , K
B.Na , K , Mg , Al , Cu , Au D K , Na , Mg , Fe , Al , Cu
c Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4
A Ag B Cu C Fe D Zn
II- Tự luận (7 điểm)
Câu 3 (2điểm)Không dùng thêm hoá chất nào khác hãy nhận biết các lọ mất nhãn chứa các dung
dịch sau: HCl ;Na2CO3;H2SO4;BaCl2
Câu 4 (2 điểm)
1.Nêu hiện tợng, giải thích và viết PTHH xảy ra khi
a Cho một miếng nhôm đã đánh sạch bề mặt vào ống nghiệm đựng dung dịch đồng sunfat
b Dẫn từ từ khí CO2 vào dung dịch nớc vôi trong đến d
2.NaCl bị lẫn tạp chất Na2CO3 Làm thế nào để có NaCl nguyên chất ?
Câu 5 (3 điểm)
1 Hoà tan m1 gam Al và m2 gam Zn bằng dung dịch HCl d thu đợc những thể tích nh nhau H2 Tinh
tỉ lệ m1, m2 ?
2 Hoà tan hoàn toàn 11g hỗn hợp gồm Fe và Al bằng dung dịch HCl 2 M vừa đủ thì thu đợc 9,6 l khí H2 ( đo ở 20 C , 1 atm )
a.Viết phơng trình phản ứng hoá học xảy ra
b.Tính thành phần % về khối lợng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu
c Tính thể tích dung dịch HCl 2 M đã dùng
Trang 2Trờng THCS sơn hải
ĐáP án Đề thi học sinh giỏi
Môn: hoá Lớp 9 NĂM HọC 2010-2011
Thời gian làm bài: 120 phút
I- Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm) Cho các oxit sau :Na2O ; Fe3O4 ; P2O5 ; SO3 ; Al2O3 ; ZnO ; SiO2
a Những chất tác dụng đợc với H2O là : B-Na2O ;P2O5 ; SO3
b Những chất tác dụng đợc với NaOH là :C ; P2O5 ; SO3 ;SiO2; ZnO;SiO2;Al2O3
c Những chất tác dụng đợc với HCl là: D -Na2O ; Fe3O4 ; Al2O3 ; ZnO
Câu 2 (1,5 điểm)
a Dùng thuốc thử nào để nhận biết các dung dịch : H2SO4 , KOH , NaCl , NaNO3
B Dùng quỳ tím và dung dịch AgNO3
b Dãy kim loại sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học của kim loại tăng dần
C Au , Cu , Fe , Al , Mg , Na , K
c Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4
C Fe
II-Tự luận (7 điểm)
Câu 3 (2điểm)Cho các dung dịch (lần lợt một vài ml) lần lợt tác dụng với nhau, ta có các phản ứng:
2 HCl +Na2CO3 2NaCl + H2O +CO2
HCl + H2SO4 không
HCl + BaCl2 không
Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + CO2
Na2CO3 + BaCl2 BaCO3 + 2NaCl
H2SO4 +BaCl2 BaSO4 + 2 HCl
Nhận xét:
- Lọ nào khi đổ vào 3 lọ còn lại tháy chỉ có một nơi thoát ra khí HCl
- Lọ nào khi đổ vào 3 lọ còn lại thấy có hai nơi thoát khí , một nơi kết tủa đó là Na2CO3
- Lọ nào khi đổ vào 3 lọ còn lại thấy có một nơi thoát khí, một nơi kết tủa đó là H2SO4
- Lọ nào khi đổ vào 3 lọ còn lại thấy có hai nơi kết tủa, đó là Na2CO3
Câu 4 (2 điểm)
1 (1 điểm)
a Cho một miếng nhôm đã đánh sạch bề mặt vào ống nghiệm đựng dung dịch đồng sunfat thấy miếng nhôm tan ra ,dd CuSO4 nhạt màu xanh ,có kim loại Cu màu đỏ bám vào thanh Al Do Al là kim loại manh hơn Cu nên đã đẩy Cu ra khỏi dd muối
PTHH 2Al + 3 CuSO4 -> Al2(SO4)3 + 3 Cu
b.Dẫn từ từ khí CO2 vào dung dịch nớc vôi trong đến d thấy dd nớc vôi trong bị vẩn đục sau đó vẩn
đục lại tan ra
PTHH CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O
CaCO3 + H2O + CO2 -> Ca(HCO3)2
2(1 điểm)
Cho hỗn hợp muối tác dụng với dung dịch HCl d lúc đó xảy ra phản ứng
Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + CO2
Sau đó đem cô cạn dung dịch để đuổi HCl d, ta có NaCl tinh khiết
Câu 5 (3 điểm)
1 Hoà tan m1 gam Al và m2 gam Zn bằng dung dịch HCl d thu đợc những thể tích nh nhau H2 Tinh tỉ lệ m1,m2 ?
Các phản ứng : 2Al + 6 HCl3 2AlCl3 + 3 H2 (1)
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 (2)
Theo các phản ứng (1,2) để có một mol H2 bay ra ta cần 2/3 mol Al hoặc 1 mol Zn Vậy tỉ lệ Khối lợng:
m1/m2 =
65
27 3 / 2
= 65 18 2(2 điểm)
a.Viết phơng trình phản ứng hoá học xảy ra
Fe + 2 HCl - > FeCl2 + H2
xmol 2xmol xmol
2Al + 6HCl - > 2AlCl3 + 3H2
ymol 3ymol 1,5mol
b.Tính thành phần % về khối lợng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu
hệ 56x + 27y = 11 x = 0,1 % Fe = 50,9%
Trang 3x + 1,5 y = 0,4 y = 0,2 % Al = 49,1%
c Tính thể tích dung dịch HCl 2 M đã dùng
VHCl =
2
3
2x y
=
2
8 , 0
= 0,4 ( l)