1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

së gi¸o dôc vµ ®µo t¹o h¶i phßng së gi¸o dôc vµ ®µo t¹o h¶i phßng tr­êng thpt lª ch©n §ò thi häc kú i khèi 12 m«n thi ng÷ v¨n thêi gian lµm bµi 90’ kh«ng kó thêi gian giao ®ò m ®ò phçn a tr¾c nghiöm

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 13,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NÒn v¨n häc ph¸t triÓn theo khuynh híng d©n chñ hãa, mang tÝnh nh©n v¨n nh©n b¶n.. NÒn v¨n häc ®îc ph©n chia thµnh nhiÒu dßng nhiÒu xu híng phøc t¹p.[r]

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo Hải Phòng

Trờng THPT Lê Chân

Đề thi Học kỳ I - Khối 12 Môn thi: Ngữ văn

(Thời gian làm bài 90 không kể thời gian giao đề)’ không kể thời gian giao đề)

Mã đề:

Phần A: Trắc nghiệm (3đ)

Câu 1: Dòng nào sau đây nêu đúng nhất các đặc điểm của văn học Việt Nam từ 1945 đến 1975.

A Nền văn học phát triển theo khuynh hớng dân chủ hóa, mang tính nhân văn nhân bản

B Nền văn học gắn bó sâu sắc với vận mệnh của dân tộc hớng về đại chúng, giàu khuynh hớng sử thi và cảm hứng lãng mạn

C Nền văn học đợc phân chia thành nhiều dòng nhiều xu hớng phức tạp

D Nền văn học đợc hiện đại hóa một cách toàn diện và sâu sắc

Câu 2: Nội dung nào “không” đúng với quan niệm của Hồ Chí Minh về văn chơng?

A Văn chơng trớc hết là vũ khí chiến đấu C Văn chơng phải có tính dân tộc

B Văn chơng phải có tính chân thật D Văn chơng là phơng tiện để ngời viết khẳng định

tài năng của mình

Câu 3 : Trong “ Tuyên ngôn độc lập, Hồ Chí Minh luôn dùng những cách gọi “ Chúng tôi, một dân tộc, toàn

thể nớc Việt Nam, toàn dân Việt Nam” Theo em cách xng hô đó có ý nghĩa gì?

A.Để chứng tỏ tính chủ quyền của dân tộc Việt Nam C Kêu gọi sự đồng tình của nhân dân thế giới

B Để thay mặt cho chính phủ lâm thời D Để khẳng định sự đồng nhất giữa Chính phủ

lâm thời với nhân dân và dân tộc Việt Nam

Câu 4 : Vì sao nói bài Nguyễn Đình Chiểu , ngôi sao sáng trong văn nghệ của dân tộc“ “ tác giả Phạm Văn

Đồng là một tiểu luận văn chơng đặc sắc?

A Bài viết giúp ta hiểu đúng đắn , sâu sắc hơn những giá trị lớn lao của thơ văn Nguyễn Đình Chiểu đối với thời đại lúc bấy giờ và đối với ngày nay

B Vì thơ văn của ông đã ghi lại đợc “ lịch sử của một thời khổ nhục nhng vĩ đại”

C Vì thơ văn Nguyễn Đình Chiểu đã trở thành vũ khí chiến đấu

D Vì bài viết có mặt trong tuyển tập Tiểu luận và Phê bình của văn học Việt Nam sau Cách mạng tháng 8

Câu 5 : Nhận định nào sau đây không thuộc nội dung phản ánh của bài thơ “ Tây tiến”

A.Bài thơ là bức tranh toàn cảnh về về núi rừng Tây Bắc hùng vĩ hoang sơ và cuộc hành quân gian khổ của

đoàn binh Tây tiến

B Bài thơ đã tái hiện những kỉ niệm về thiên nhiên và con ngời cũng nh cuộc sống ở miền Tây Bắc

C Tây tiến đã tái hiện lại hoàn cảnh xuất thân cuả những ngời lính , họ ra đi từ những miền quê nghèo khó, bỏ lại sau lng gánh nặng gia đình

D Bài thơ đã dựng lên bức tợng đài bi tráng về ngời lính và lời thề chiến đấu thiêng liêng của đoàn quân Tây tiến

Câu 6 : Bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu đợc sáng tác vào thời gian nào?

A Tháng 7 năm 1954 C Tháng 5 năm 1954

B Tháng 10 năm 1954 D Ngày 7 tháng 5 năm 1954

Câu 7 : Giọng điệu trữ tình trong bài thơ Việt Bắc là giọng điệu gì?

A.Buồn nhớ mênh mang C Hùng tráng thiết tha

B Nhớ da diết D Ngọt ngào đằm thắm

Câu 8 : Niềm hoài niệm thiết tha của nhân vật trữ tình trong bài thơ Việt Bắc đã khơi dậy những vấn đề gì ?

A Làm sống dậy những kỉ niệm sâu nặng nghĩa tình với thiên nhiên và con ngời Việt Bắc,với cuộc kháng chiến gian khổ mà hào hùng

B Thấy đợc nghệ thuật giàu tính dân tộc của bài thơ,thể hiện trong kết cấu,hình ảnh ,gịong điệu,thể thơ

C Khơi dậy tình cảm gắn bó, thắm thiết thuỷ chung của ngời cán bộ kháng chiến với chiến khu Việt Bắc

D Khẳng định nghĩa tình thuỷ chung không bao giờ phai nhạt của ngời cán bộ kháng chiến

Câu 9: Theo quan điểm của Nguyễn Đình Thi trong bài “Mấy ý nghĩ về thơ” yếu tố nào là đặc trng quan trọng

nhất của thơ

Câu 10: Bút pháp nghệ thuật và âm hởng bao trùm bài thơ Tây Tiến của Quang Dũng là:

A Bút pháp chấm phá - âm hởng hào hùng C Bút pháp lãng mạng - âm hởng bi tráng

B Bút pháp hiện thực - âm hởng đau thơng D Bút pháp tả cảnh ngụ tình- âm hởng hùng tráng

Câu 11: Cảm hứng bao trùm trích đoạn “Đất nớc” của Nguyễn Khoa Điềm đợc khái quát đúng là:

A Niềm cảm thơng với gian nan vất vả mà nhân dân đã phải trải qua trong quá khứ

B Ngợi ca công lao vĩ đại của nhân dân trên hành trình dựng nớc giữ nớc

C Niềm tự hào, kiêu hãnh về truyền thống lịch sử dân tộc

D Niềm hi vọng và tin tởng vào tơng lai tơi sáng của đất nớc

Câu 12 : Dòng nào sau đây không nằm trong mạch cảm xúc và suy nghĩ của Nguyễn Khoa Điềm về “ Đất nớc”

A.Đất nớc bắt nguồn từ những gì thân thiết ,bình dị nhất trong đời sống vật chất và tâm hồn mỗi ngời dân Việt Nam

B Đất nớc là sự thống nhất của lịch sử ,địa lí, văn hoá , phong tục, là sự gắn bó giữa cái riêng với cái chung

C Trên nền của đất nớc đau thơng , nhà thơ đã làm nổi bật tâm trạng của ngời chiến sĩ

D Đất nớc là do nhân dân tạo dựng trong một không gian mênh mông, từ núi rừng đến biển cả

Câu 13: Bao trùm Bài thơ “ Tiếng hát con tàu” của Chế Lan Viên là trạng thái cảm xúc nào?

A Khao khát tìm về với nhân dân; hoà nhập với cuộc đời mới

B Náo nức hân hoan trớc sự hồi sinh mãnh liệt của đất nớc sau chiến tranh

C Sám hối về một thời cõi lòng đóng khép

D Tự hào về truyền thống bất khuất của dân tộc

Câu 14: Kí ức về tuổi thơ của nhân vật “ Tôi” trong bài thơ “ Đò Lèn” đợc gợi lên bởi điều gì?

Trang 2

A Hình ảnh ngời bà nghèo khó ,lam lũ, tần tảo C Những con đờng làng hun hút

B Những trò chơi hồn nhiên , vô t của con trẻ D.Sự đối lập giữa hình ảnh đứa cháu vô t, hồn nhiên

bên cạnh một ngời bà cơ cực , nghèo khó mà tần tảo

Câu 15 : Phép chêm xen có tác dụng gì trong việc biểu đạt nội dung câu.

A Chêm xen thêm vào câu một thành phần biệt lập C Tạo sắc thái biểu cảm

B Bổ sung một thông tin nào đó nhằm mục đích tu từ D Thêm chi tiết cần lu ý về sự vạt sự việc đợc nói đến

Câu 16 : Hình tợng sóng trong bài thơ Sóng của Xuân Quỳnh là biểu hiện của điều gì?

A.Biểu hiện của một hành trình tìm đến biển khơi của nớc C Là biểu hiện của con sóng tự nhiên

B Là ẩn dụ chỉ tâm trạng ngời con gái đang yêu D Là tâm trạng của ngời đi xa với nỗi nhớ

Câu 17: Nhận xét nào sau đây không đúng với tâm trạng, tính cách của chủ thể trữ tình trong bài “Sóng”:

A Thất vọng, hoài nghi trớc giới hạn của tình yêu

B Nhiều khắc khoả âu lo nhng vững tin vào tình yêu

C Mãnh liệt táo bạo trên hành trình đi tìm hạnh phúc

D Dịu dàng, đằm thắm thuỷ chung trong tình yêu

Câu 18: Nội dung t tởng thi phẩm “Đàn ghi ta” của Thanh Thảo là gì?

A Bài thơ thể hiện nỗi buồn, sự nuối tiếc những cách tân nghệ thuật của Lor-ca không ai tiếp tục

B Bài thơ giới thiệu hình ảnh Lor - ca trên đấu trờng

C Bài thơ viết về cái chết Ga-xi-a Lor- ca, nhà thơ nhạc sĩ, nhà hoạt động sân khấu thiên tài, ngời chiến

sĩ đấu tranh không mệt mỏi cho nền dân chủ Tây Ban Nha

D Bài thơ viết về tâm trạng suy t của tác giả trớc cái chết của Lor - ca

Câu 19 : Câu thơ “ Đời tuôn nớc mắt trời tuôn ma”trong bài thơ Bác ơi của Tố Hữu mang ý nghĩa gì?

A Tờng thuật cảnh nhân dân khóc Bác C Thể hiện tình cảm của nhà thơ đối với Bác

B Miêu tả thiên nhiên thời tiết khi Bác mất D Thể hiện nỗi đau lớn của con ngời vạn vật trớc sự qua đời của Bác

Câu 20: Dòng nào sau đây phản ánh đúng quy luật cơ bản của quá trình văn học:

A Quy luật văn học gắn bó với đời sống xã hội C Quy luật bảo lu và tiếp biến văn học

B Quy luật kế thừa và cách tân nền văn học D Cả 3 đáp án: A, B, C

Câu 21 : Phong cách văn học không biểu hiện qua dòng này:

A Giọng điệu riêng biệt ,cách nhìn, cách cảm thụ có tính chất khám phá

B Có sự sáng tạo các yếu tố thuộc nội dung tác phẩm, có tính thẩm mĩ cao, giàu tính nghệ thuật

C Sáng tác theo một vài kiểu mẫu có sẵn mang tính công thức

D Hệ thống phơng thức biểu hiện , các thủ pháp kĩ thuật mang dấu ấn riêng, thống nhất từ cốt lõi

Câu 22: Hình tợng trung tâm trong tuỳ bút “Ngời lái đò sông Đà” của tác giả Nguyễn Tuân là ai?

B Cảnh thiên nhiên Tây Bắc hùng vĩ D Ngời lái đò Sông Đà

Câu 23 : Văn học Việt Nam hiện đại không có trào lu văn học nào sau đây?

A Trào lu văn học lãng mạn C Trào lu văn học phục hng

B Trào lu văn học hiện thực phê phán D Trào lu văn học hiện thực xã hội chủ nghĩa

Câu 24: Ngời lái đò là nhân vật nh thế nào trong quan niệm của Nguyễn Tuân?

A Một ngời lao động bình thờng C Một ngời tài ba trí dũng

B Một ngời lao động giỏi D Cả : A, B và C

Câu 25: Để tạo lập luận chặt chẽ, theo anh chị cần những yêu cầu gì?

A Luận điểm phải rõ ràng xác đáng

B Các dẫn chứng phải cụ thể, có xuất xứ nguồn gốc đáng tin cậy

C Căn cứ phải phù hợp với luận điểm

D Kết hợp cả A, B, C, 1 cách hài hoà nhuần nhuyễn

Câu 26: Nhận xét nào sau đây “không” chính xác về đặc điểm thơ hiện đại

A Đẹp về sự chỉnh tề, âm thanh trầm bổng, đăng đối nhịp nhàng… nh nhng không đợc phóng khoáng, tự do

B Phóng túng rộng mở, linh hoạt về khổ thơ, dòng thơ, giao vần, ngắt nhịp

C Phá vỡ sự đều đănh của luật thơ, nên đã tạo điều kiện cho mạnh cảm xúc khoáng đạt

D Có khả năng diễn đạt theo cảm xúc và hình tợng không bị gò bó nên rất giàu tính nhạc

Câu 27 : Có đoạn văn sau đây:

“ Trớc khi về đến châu thổ êm đềm, nó đã là một bản trờng ca của rừng già, rầm rộ giữa bóng cây bạt ngàn ,mãnh liệt qua những ghềnh thác Giữa lòng Trờng Sơn, sông ( 1 ) đã sống một nửa cuộc đời của mình nh một cô gái Di gan ( 2 ) Rừng già đã hun đúc cho nó có một bản lĩnh gan dạ, một tâm hồn

tự do và trong sáng ”

Hãy cho biết: Đoạn văn trên trích từ tác phẩm nào? của tác giả nào ?

A Tuỳ bút “ Ngời lái đò sông Đà”- Nguyễn Tuân

B Bút kí “ Ai đã đặt tên cho dòng sông” - Hoàng Phủ Ngọc Tờng

C Tác phẩm “ Bên kia sông Đuống” – Hoàng Cầm

D Tuỳ bút “ Thơng nhớ mời hai” – Vũ Bằng

Câu 28 : Hãy chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống (1) ở đoạn văn trên.

A Sông Đà B Sông Hơng C Sông Hồng D Sông Đuống

Câu 29: Chỗ trống thứ (2 ) trong đoạn văn trên ta phải điền từ nào cho đúng với văn bản?

A Tâm hồn tự do và trong sáng C Phóng khoáng và man dại

B Dịu dàng và say đắm D Mãnh liệt

Câu 30 : Đề tài nào sau đây không thuộc đối tợng nghị luận ở Trung học phổ thông?

A Một t tởng đạo lí C Một công trình khoa học

B Một hiện tợng đời sống D Một bài thơ, một đoạn thơ

Trang 3

Phần B: tự luận (7đ) Gồm 2 đề (chẵn, lẻ) TS làm theo sự phân công.

Đề chẵn

Câu 1: (2đ)

Anh (chị) hãy trình bày suy nghĩa của bản thân về thực trạng học sinh trong nhà trờng nói tục, chửi bậy, (bài viết không quá 300 từ)

Câu 2: (5đ)

Cảm nhận của anh (chị) về hình tợng sóng qua hai khổ đầu bài thơ “Sóng” của nữ sỹ Xuân Quỳnh.

… Dữ dội và dịu êm

ồn ào và lặng lẽ Sông không hiểu nổi mình Sóng tìm ra tận bể

Ôi con sóng ngày xa

Và ngày sau vấn thế Nỗi khát vọng tình yêu Bồi hồi trong ngực trẻ…

SGK Ngữ văn 12 - Trang 155

Đề lẻ

Câu 1: (2đ)

Thực trạng và giải pháp cho tình hình ô nhiễm môi trờng ở thành phố của ta hiện nay (bài viết không quá 300 từ)

Câu 2: (5đ)

Cảm nhận của anh (chị) về vẻ đẹp của thiên nhiên và con ngời Việt Bắc qua trích đoạn sau trích trong bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu

… Ta về mình có nhớ ta

Ta về, ta nhớ những hoa cùng ngời

Rừng xanh hoa chuối đỏ tơi

Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lng Ngày xuân mơ nở trắng rừng Nhớ ngời đan nón chuốt từng sợi giang

Ve kêu rừng phách đổ vàng Nhớ cô em gái hái măng một mình Rừng thu trăng rọi hòa bình Nhớ ai tiếng hát tình thuỷ chung…

SGK Ngữ văn 12 - Trang 111

Ngày đăng: 18/04/2021, 06:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w