1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Së gi¸o dôc & ®µo t¹o

4 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Chấm Thi Tuyển Sinh Vào Lớp 10 Thpt Chuyên Năm Học 2008 – 2009
Trường học Sở Giáo Dục và Đào Tạo Hưng Yên
Chuyên ngành Toán
Thể loại Hướng dẫn
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hưng Yên
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 217,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Së gi¸o dôc & ®µo t¹o Së gi¸o dôc & ®µo t¹o Hng yªn Híng dÉn chÊm thi tuyÓn sinh Vµo líp 10 thpt chuyªn n¨m häc 2008 2009– M«n thi To¸n (dµnh cho líp chuyªn To¸n, Tin) Ngµy thi 20 th¸ng 7 n¨m 2008 (Hí[.]

Trang 1

Sở giáo dục & đào tạo

Hng yên

-Hớng dẫn chấm thi tuyển sinh Vào lớp 10 thpt chuyên năm học 2008 2009

Môn thi: Toán (dành cho lớp chuyên Toán, Tin)

Ngày thi: 20 tháng 7 năm 2008.

-(Hớng dẫn gồm 04 trang)

I Hớng dẫn chung

1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ

điểm từng phần nh hớng dẫn qui định.

2) Việc chi tiết hoá thang điểm nếu có so với thang điểm trong hớng dẫn chấm phải

đảm bảo không sai lệch với hớng dẫn chấm, không chia nhỏ dới 0,25đ và đợc thống nhất thực hiện trong hội đồng chấm thi.

3) Điểm toàn bài không làm tròn.

II Đáp án và thang điểm

Với k là số nguyên dơng ta có

2 2

a

k (k 1)

0,25

0,25

Thay lần lợt k = 1; 2; 3; ; 2008 ta đợc

2008

S

2

4036081

1) Đặt 2

yx  4 Ta có hệ phơng trình:

2

2

0,25

Trừ vế với vế của 2 phơng trình trên ta đợc:

2 2

Nếu xy , giải ra ta đợc 0 x 1 17

2

 

Nếu x y 1  , giải ra ta đợc 0 x 1 13

2

Vậy tập nghiệm của phơng trình là: S 1 17 1; 13

0,25

Đề chính thức

Trang 2

Nhân vế với vế các phơng trình của hệ ta đợc:

(3x 1) (3y 1) (3z 1)   6400

 (3x 1)(3y 1)(3z 1)   80

0,25

Nếu (3x 1)(3y 1)(3z 1)   80 Giải đợc (x;y;z)(1;2;3) 0,25

Nếu (3x 1)(3y 1)(3z 1)   80 Giải đợc (x;y;z) 1; 4; 7

Vậy tập nghiệm của hệ phơng trình là:

x;y;z 1;2;3 ; 1; 4; 7

0,25

f(x)ax bx cx ( ad  ; a, b, c, d là các số nguyên)0

f(x) nhận 3 2 là nghiệm khi

a 3  23 b 3  22c 3  2  d 0

0,25

 a 45 29 2   b 11 6 2  c 3 2  d 0

 45a 11b 3cd  29a6bc 2 0

0,25

Nếu 29a 6b c   thì 0 45a 11b 3c d

2

29a 6b c

Điều này vô lí vì 2 là một số vô tỉ còn 45a 11b 3c d

29a 6b c

  là một số hữu tỉ

0,25 0,25

Do vậy 45a 11b 3c d    và 29a0 6b  (1)c 0 0,25

Ta có: f 3  2 a 3  23b 3  22c 3  2d

a 45 29 2   b 11 6 2  c 3 2 d

45a 11b 3cd  29a6bc 2  (theo (1))0

Chứng tỏ 3 2 là một nghiệm của f(x).

0,25

Trang 3

H H'

M

Q J

E K F

D

G

I A

1) Gọi G và J là các tiếp điểm của AB, AC với đờng tròn (I)

Đặt BC = a; CA = b; AB = c, ta có a  b c 2p

Theo tính chất tiếp tuyến ta có AGAJ, BGBD, CD CJ

Tơng tự, ta có BD p b CH  p b (2) 0,25 Gọi H' là giao của AK với BC Từ EF // BC ta có:

AB BH ' CH ' AC (3)

0,25

Lại có EK = EG, KF = FJ nên

AB BH ' AC CH '

AB BH ' CH ' AC

AB BC CH ' AC CH '

0,25

Mặt khác H và H' cùng thuộc đoạn BC nên H trùng H' hay A, K, H

2) Từ (3) ta có:

0,25

hay EF 2(p a) EF a(p a)

Tơng tự ta có: MN b(p b)

p

p

Do vậy

2 2 2

p

Trang 4

Ta luôn có bất đẳng thức:

(dấu bằng xảy ra khi a = b = c  Tam giác ABC đều.)

0,25

Từ (4) và (5) ta có: EF MN PQ 2p 4p 2p

Vậy giá trị lớn nhất của EF + MN + PQ là 2p

3 khi tam giác ABC đều.

0,25

(x y)  0 (xy) 4xy Suy ra với x > 0 và y > 0 thì

2

xy (xy) và

x y xy (*).

0,25

áp dụng (*) ta đợc:

2

2 ab 2 (ab) 

0,25

12

Từ đó suy ra 2 2 3 2 14

2) Sau mỗi lần thực hiện theo yêu cầu của bài toán thì số dấu trên

bảng giảm đi 1 và số dấu trừ đợc giữ nguyên hoặc giảm đi 2 dấu 0,25

- Nh vậy tính chẵn lẻ của số dấu trừ là không thay đổi 0,25

- Sau 4016 lần xoá thì trên bảng còn lại 2008 + 2009 - 4016 = 1 (dấu) 0,25 Mặt khác, lúc đầu có 2009 dấu trừ (là số lẻ) nên dấu còn lại trên bảng

-

Ngày đăng: 31/12/2022, 15:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w