1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Së gi¸o dôc - ®µo t¹o hµi phßng §Ò kiÓm tra kscl häc kú II

8 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra Khoa học tự nhiên giữa Học kỳ II năm học 2009-2010
Trường học Trường THPT Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 123 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Së gi¸o dôc ®µo t¹o hµi phßng §Ò kiÓm tra kscl häc kú II Së gi¸o dôc ®µo t¹o h¶I phßng Trêng THPT nguyÔn huÖ ®Ò kiÓm tra kscl gi÷a Häc kú II n¨m häc 2009 2010 Sinh11 Thêi gian làm bài 45 phót M ®Ò 753[.]

Trang 1

Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng

Trờng THPT nguyễn huệ

-đề kiểm tra kscl giữa Học kỳ II năm học 2009-2010

Sinh11

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề: 753 Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:

1 Ngời ta sử dụng xitôkinin nhân tạo việc:

A Nuôi cấy tế bào và mô thực vật B Kích thích sự già hoá ở cây

C ức chế quá trình ra hoa ở cây đậu xanh D Kéo dài thời gian sinh trởng ở cây rau muống

2 Giống nhau giữa gibêrelin với auxin là:

A Kích thích quá trình hấp thu nớc ở rễ

B Làm tăng tỉ lệ hoa cái trên cây

C Đều có thể đợc tổng hợp từ lá non, quả non của cây

D Tác dụng ức chế quá trình nguyên phân của tế bào

3 Nhân tố không điều tiết sự ra hoa là:

A Quang chu kì B Xuân hoá C Hàm lợng O2 D Tuổi của cây

4 Yếu tố có vai trò quyết định đến hầu hết các giai đoạn nảy mầm, ra hoa, tạo quả và cảm ứng ở thực vật là:

C Chất kích thích sinh trởng D Nhiệt độ

5 Trong cây lợng axit abxixic tăng lên rất nhanh vào lúc:

A Khi các tế bào rễ nguyên phân B Sau khi hoa hình thành

C Khi chồi bên phát triển D Ngay sau khi hạt nảy mầm

6 Xuân hoá là mối phụ thuộc của sự ra hoa vào:

A Quang chu kì B Nhiệt độ C Độ dài ngày D Tuổi cây

7 Sinh trởng là:

A Quá trình tăng lên về khối lợng và kích thớc tế bào

B Quá trình tăng lên về số lợng, khối lợng và kích thớc tế bào

C Quá trình tăng lên kích thớc tế bào

D Quá trình tăng lên về số lợng và khối lợng tế bào

8 Cây ngắn ngày có đặc điểm:

A Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ B Ra hoa ở ngày dài và ngày ngắn

C Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ D Ra hoa ở ngày dài

9 Nhân tố có vai trò quyết định ở giai đoạn nảy mầm của hạt, chồi là:

10 Quang chu kì là sự ra hoa phụ thuộc vào:

A Độ dài đêm B Độ dài ngày và đêm C Độ dài ngày D Tuổi của cây

11 Kết luận không đúng về chức năng của xitôkinin là:

A Thúc đẩy sự nảy mầm và sự ra hoa

B Thúc đẩy sự tạo chồi bên

C Thúc đẩy sự phát triển của quả

D Kích thích sự phân chia tế bào chồi ( mô phân sinh)

12 Cây hành, cà rốt, thanh long thuộc nhóm:

A Cây trung tính B Cây ngày ngắn C Cây a bóng D Cây ngày dài

13 Tác dụng của axit abxixic (ABA) là:

A Thúc đẩy quá trình phân chia tế bào B Kích thích sự sinh trởng của cành, lóng

C Thúc đẩy sự già hóa của các cơ quan D Kích thích sự nảy mần của hạt

14 Cây đậu tơng, vừng, mía thuộc nhóm:

A Cây a bóng B Cây ngày dài C Cây ngày ngắn D Cây trung tính

15 Kết luận không đúng về chức năng của auxin là:

A Kích thích hình thành và kéo dài rễ B Thúc đẩy sự phát triển của quả

C Kích thích vận động hớng sáng, hớng đất D Thúc đẩy sự ra hoa

16 Thực vật Một lá mầm sống lâu năm nhng chỉ ra hoa một lần là:

17 ở thực vật, hoocmôn có vai trò thúc quả chóng chín là:

18 Ngời ta có thể sử dụng các chất làm chậm sinh trởng nhân tạo để gây ra hiện tợng:

A Kích thích quá trình phân bào B Làm nhanh quá trình ra hoa

C Gây trạng thái ngủ của chồi, hạt D Làm thấp và cứng cây, chống lốp, đổ

19 Có thể xác định tuổi của cây thân gỗ dựa vào:

A Tầng sinh mạch B Vòng năm C Các tia gỗ D Tầng sinh vỏ

20 Phát triển ở thực vật là:

A Quá trình biến đổi về chất B Quá trình tăng lên về số lợng tế bào

C Quá trình tăng về kích thớc tế bào D Quá trình biến đổi về khối lợng

21 Cây ngày dài có đặc điểm:

A Ra hoa ở ngày dài

Sinh 753 15/02/2010 Trang 1 / 8

Trang 2

B Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ

C Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ

D Ra hoa ở ngày dài và ngày ngắn

22 Chọn câu sai trong các câu sau:

A Cây hai lá mầm có sinh trởng thứ cấp

B Sinh trởng là quá trình biến đổi về chất lợng giúp cây lớn lên

C Phát triển là quá trình biến đổi về chất lợng, kết quả là ra hoa và tạo quả

D Có 2 hình thức sinh trởng là sinh trởng sơ cấp và sinh trởng thứ cấp

23 Khi sử dụng chất điều hoà sinh trởng cần chú ý đến nồng độ vì:

A Nồng độ quyết định nhu cầu dinh dỡng của cây

B Nồng độ cao quá hay thấp quá sẽ ức chế sự phát triển của cây, có thể gây chết

C Nồng độ quyết định tốc độ sinh trởng

D Nồng độ quyết định thời điểm ra hoa

24 Loại mô phân sinh không có ở cây phợng là:

C Mô phân sinh đỉnh thân D Mô phân sinh đỉnh rễ

25 Theo quang chu kì, cây gồm các loại sau:

A Cây ngày ngắn, cây ngày dài B Cây trung tính, cây ngày dài

C Cây trung tính, cây ngày ngắn D Cây trung tính, cây ngày ngắn, cây ngày dài

- Hết

-Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng

Trờng THPT nguyễn huệ

-đề kiểm tra kscl giữa Học kỳ II năm học 2009-2010

Sinh11

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề: 755 Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:

1 Quang chu kì là sự ra hoa phụ thuộc vào:

A Độ dài ngày và đêm B Độ dài đêm C Độ dài ngày D Tuổi của cây

2 Phát triển ở thực vật là:

A Quá trình tăng lên về số lợng tế bào B Quá trình biến đổi về khối lợng

C Quá trình tăng về kích thớc tế bào D Quá trình biến đổi về chất

3 Trong cây lợng axit abxixic tăng lên rất nhanh vào lúc:

A Ngay sau khi hạt nảy mầm B Khi chồi bên phát triển

C Khi các tế bào rễ nguyên phân D Sau khi hoa hình thành

4 Loại mô phân sinh không có ở cây phợng là:

A Mô phân sinh đỉnh thân B Mô phân sinh bên

C Mô phân sinh lóng D Mô phân sinh đỉnh rễ

5 Cây ngày dài có đặc điểm:

A Ra hoa ở ngày dài và ngày ngắn

B Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ

C Ra hoa ở ngày dài

D Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ

6 Cây đậu tơng, vừng, mía thuộc nhóm:

A Cây a bóng B Cây ngày ngắn C Cây trung tính D Cây ngày dài

7 Nhân tố không điều tiết sự ra hoa là:

Trang 3

8 Cây ngắn ngày có đặc điểm:

A Ra hoa ở ngày dài

B Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ

C Ra hoa ở ngày dài và ngày ngắn

D Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ

9 Cây hành, cà rốt, thanh long thuộc nhóm:

A Cây trung tính B Cây ngày dài C Cây a bóng D Cây ngày ngắn

10 Có thể xác định tuổi của cây thân gỗ dựa vào:

A Tầng sinh mạch B Các tia gỗ C Tầng sinh vỏ D Vòng năm

11 Kết luận không đúng về chức năng của auxin là:

A Kích thích hình thành và kéo dài rễ B Thúc đẩy sự phát triển của quả

C Thúc đẩy sự ra hoa D Kích thích vận động hớng sáng, hớng đất

12 Chọn câu sai trong các câu sau:

A Phát triển là quá trình biến đổi về chất lợng, kết quả là ra hoa và tạo quả

B Có 2 hình thức sinh trởng là sinh trởng sơ cấp và sinh trởng thứ cấp

C Cây hai lá mầm có sinh trởng thứ cấp

D Sinh trởng là quá trình biến đổi về chất lợng giúp cây lớn lên

13 ở thực vật, hoocmôn có vai trò thúc quả chóng chín là:

14 Ngời ta có thể sử dụng các chất làm chậm sinh trởng nhân tạo để gây ra hiện tợng:

A Kích thích quá trình phân bào B Làm nhanh quá trình ra hoa

C Gây trạng thái ngủ của chồi, hạt D Làm thấp và cứng cây, chống lốp, đổ

15 Giống nhau giữa gibêrelin với auxin là:

A Làm tăng tỉ lệ hoa cái trên cây

B Đều có thể đợc tổng hợp từ lá non, quả non của cây

C Kích thích quá trình hấp thu nớc ở rễ

D Tác dụng ức chế quá trình nguyên phân của tế bào

16 Kết luận không đúng về chức năng của xitôkinin là:

A Thúc đẩy sự tạo chồi bên

B Thúc đẩy sự phát triển của quả

C Thúc đẩy sự nảy mầm và sự ra hoa

D Kích thích sự phân chia tế bào chồi ( mô phân sinh)

17 Nhân tố có vai trò quyết định ở giai đoạn nảy mầm của hạt, chồi là:

18 Ngời ta sử dụng xitôkinin nhân tạo việc:

A ức chế quá trình ra hoa ở cây đậu xanh B Kéo dài thời gian sinh trởng ở cây rau muống

C Kích thích sự già hoá ở cây D Nuôi cấy tế bào và mô thực vật

19 Thực vật Một lá mầm sống lâu năm nhng chỉ ra hoa một lần là:

20 Sinh trởng là:

A Quá trình tăng lên kích thớc tế bào

B Quá trình tăng lên về số lợng và khối lợng tế bào

C Quá trình tăng lên về khối lợng và kích thớc tế bào

D Quá trình tăng lên về số lợng, khối lợng và kích thớc tế bào

21 Theo quang chu kì, cây gồm các loại sau:

A Cây trung tính, cây ngày ngắn, cây ngày dài B Cây trung tính, cây ngày dài

C Cây trung tính, cây ngày ngắn D Cây ngày ngắn, cây ngày dài

22 Tác dụng của axit abxixic (ABA) là:

A Kích thích sự sinh trởng của cành, lóng B Kích thích sự nảy mần của hạt

C Thúc đẩy quá trình phân chia tế bào D Thúc đẩy sự già hóa của các cơ quan

23 Khi sử dụng chất điều hoà sinh trởng cần chú ý đến nồng độ vì:

A Nồng độ quyết định thời điểm ra hoa

B Nồng độ quyết định tốc độ sinh trởng

C Nồng độ quyết định nhu cầu dinh dỡng của cây

D Nồng độ cao quá hay thấp quá sẽ ức chế sự phát triển của cây, có thể gây chết

24 Xuân hoá là mối phụ thuộc của sự ra hoa vào:

A Độ dài ngày B Tuổi cây C Quang chu kì D Nhiệt độ

25 Yếu tố có vai trò quyết định đến hầu hết các giai đoạn nảy mầm, ra hoa, tạo quả và cảm ứng ở thực vật là:

A Phân bón B Nhiệt độ

C Nớc D Chất kích thích sinh trởng

- Hết

-Sinh 753 15/02/2010 Trang 3 / 8

Trang 4

Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng

Trờng THPT nguyễn huệ

-đề kiểm tra kscl giữa Học kỳ II năm học 2009-2010

Sinh11

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề: 757

Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:

1 Sinh trởng là:

A Quá trình tăng lên về khối lợng và kích thớc tế bào

B Quá trình tăng lên về số lợng, khối lợng và kích thớc tế bào

C Quá trình tăng lên về số lợng và khối lợng tế bào

D Quá trình tăng lên kích thớc tế bào

2 Yếu tố có vai trò quyết định đến hầu hết các giai đoạn nảy mầm, ra hoa, tạo quả và cảm ứng ở thực vật là:

3 Giống nhau giữa gibêrelin với auxin là:

A Kích thích quá trình hấp thu nớc ở rễ

B Đều có thể đợc tổng hợp từ lá non, quả non của cây

C Tác dụng ức chế quá trình nguyên phân của tế bào

D Làm tăng tỉ lệ hoa cái trên cây

4 Theo quang chu kì, cây gồm các loại sau:

A Cây trung tính, cây ngày ngắn, cây ngày dài B Cây trung tính, cây ngày ngắn

C Cây ngày ngắn, cây ngày dài D Cây trung tính, cây ngày dài

5 Trong cây lợng axit abxixic tăng lên rất nhanh vào lúc:

A Ngay sau khi hạt nảy mầm B Khi chồi bên phát triển

C Khi các tế bào rễ nguyên phân D Sau khi hoa hình thành

6 Kết luận không đúng về chức năng của xitôkinin là:

A Thúc đẩy sự tạo chồi bên

B Thúc đẩy sự phát triển của quả

C Kích thích sự phân chia tế bào chồi ( mô phân sinh)

D Thúc đẩy sự nảy mầm và sự ra hoa

7 Cây ngày dài có đặc điểm:

A Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ B Ra hoa ở ngày dài

C Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ D Ra hoa ở ngày dài và ngày ngắn

8 Chọn câu sai trong các câu sau:

A Cây hai lá mầm có sinh trởng thứ cấp

B Phát triển là quá trình biến đổi về chất lợng, kết quả là ra hoa và tạo quả

C Có 2 hình thức sinh trởng là sinh trởng sơ cấp và sinh trởng thứ cấp

D Sinh trởng là quá trình biến đổi về chất lợng giúp cây lớn lên

9 Tác dụng của axit abxixic (ABA) là:

A Kích thích sự nảy mần của hạt B Kích thích sự sinh trởng của cành, lóng

C Thúc đẩy quá trình phân chia tế bào D Thúc đẩy sự già hóa của các cơ quan

10 Cây đậu tơng, vừng, mía thuộc nhóm:

A Cây a bóng B Cây ngày dài C Cây ngày ngắn D Cây trung tính

11 Phát triển ở thực vật là:

A Quá trình tăng lên về số lợng tế bào B Quá trình tăng về kích thớc tế bào

C Quá trình biến đổi về chất D Quá trình biến đổi về khối lợng

12 Nhân tố có vai trò quyết định ở giai đoạn nảy mầm của hạt, chồi là:

13 Khi sử dụng chất điều hoà sinh trởng cần chú ý đến nồng độ vì:

A Nồng độ cao quá hay thấp quá sẽ ức chế sự phát triển của cây, có thể gây chết

B Nồng độ quyết định nhu cầu dinh dỡng của cây

C Nồng độ quyết định thời điểm ra hoa

Trang 5

14 ở thực vật, hoocmôn có vai trò thúc quả chóng chín là:

15 Ngời ta có thể sử dụng các chất làm chậm sinh trởng nhân tạo để gây ra hiện tợng:

A Kích thích quá trình phân bào B Gây trạng thái ngủ của chồi, hạt

C Làm thấp và cứng cây, chống lốp, đổ D Làm nhanh quá trình ra hoa

16 Ngời ta sử dụng xitôkinin nhân tạo việc:

A Nuôi cấy tế bào và mô thực vật B ức chế quá trình ra hoa ở cây đậu xanh

C Kéo dài thời gian sinh trởng ở cây rau muống D Kích thích sự già hoá ở cây

17 Nhân tố không điều tiết sự ra hoa là:

A Xuân hoá B Quang chu kì C Hàm lợng O2 D Tuổi của cây

18 Có thể xác định tuổi của cây thân gỗ dựa vào:

A Các tia gỗ B Vòng năm C Tầng sinh vỏ D Tầng sinh mạch

19 Cây ngắn ngày có đặc điểm:

A Ra hoa ở ngày dài

B Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ

C Ra hoa ở ngày dài và ngày ngắn

D Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ

20 Kết luận không đúng về chức năng của auxin là:

A Kích thích vận động hớng sáng, hớng đất B Kích thích hình thành và kéo dài rễ

C Thúc đẩy sự ra hoa D Thúc đẩy sự phát triển của quả

21 Thực vật Một lá mầm sống lâu năm nhng chỉ ra hoa một lần là:

22 Quang chu kì là sự ra hoa phụ thuộc vào:

A Độ dài ngày B Độ dài ngày và đêm C Độ dài đêm D Tuổi của cây

23 Loại mô phân sinh không có ở cây phợng là:

A Mô phân sinh lóng B Mô phân sinh đỉnh rễ

C Mô phân sinh đỉnh thân D Mô phân sinh bên

24 Cây hành, cà rốt, thanh long thuộc nhóm:

A Cây ngày dài B Cây trung tính C Cây ngày ngắn D Cây a bóng

25 Xuân hoá là mối phụ thuộc của sự ra hoa vào:

A Nhiệt độ B Độ dài ngày C Quang chu kì D Tuổi cây

- Hết

-Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng

Trờng THPT nguyễn huệ

-đề kiểm tra kscl giữa Học kỳ II năm học 2009-2010

Sinh11

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề: 759 Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:

1 Thực vật Một lá mầm sống lâu năm nhng chỉ ra hoa một lần là:

2 Nhân tố không điều tiết sự ra hoa là:

A Xuân hoá B Quang chu kì C Hàm lợng O2 D Tuổi của cây

3 Ngời ta sử dụng xitôkinin nhân tạo việc:

Sinh 753 15/02/2010 Trang 5 / 8

Trang 6

A ức chế quá trình ra hoa ở cây đậu xanh

B Kéo dài thời gian sinh trởng ở cây rau muống

C Nuôi cấy tế bào và mô thực vật

D Kích thích sự già hoá ở cây

4 Phát triển ở thực vật là:

A Quá trình biến đổi về khối lợng B Quá trình tăng về kích thớc tế bào

C Quá trình biến đổi về chất D Quá trình tăng lên về số lợng tế bào

5 Yếu tố có vai trò quyết định đến hầu hết các giai đoạn nảy mầm, ra hoa, tạo quả và cảm ứng ở thực vật là:

6 Giống nhau giữa gibêrelin với auxin là:

A Tác dụng ức chế quá trình nguyên phân của tế bào

B Kích thích quá trình hấp thu nớc ở rễ

C Làm tăng tỉ lệ hoa cái trên cây

D Đều có thể đợc tổng hợp từ lá non, quả non của cây

7 Theo quang chu kì, cây gồm các loại sau:

A Cây trung tính, cây ngày dài B Cây trung tính, cây ngày ngắn

C Cây ngày ngắn, cây ngày dài D Cây trung tính, cây ngày ngắn, cây ngày dài

8 Loại mô phân sinh không có ở cây phợng là:

C Mô phân sinh lóng D Mô phân sinh đỉnh thân

9 Kết luận không đúng về chức năng của xitôkinin là:

A Kích thích sự phân chia tế bào chồi ( mô phân sinh)

B Thúc đẩy sự nảy mầm và sự ra hoa

C Thúc đẩy sự tạo chồi bên

D Thúc đẩy sự phát triển của quả

10 Cây ngày dài có đặc điểm:

A Ra hoa ở ngày dài và ngày ngắn

B Ra hoa ở ngày dài

C Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ

D Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ

11 Trong cây lợng axit abxixic tăng lên rất nhanh vào lúc:

A Sau khi hoa hình thành B Khi chồi bên phát triển

C Ngay sau khi hạt nảy mầm D Khi các tế bào rễ nguyên phân

12 Ngời ta có thể sử dụng các chất làm chậm sinh trởng nhân tạo để gây ra hiện tợng:

A Làm nhanh quá trình ra hoa B Làm thấp và cứng cây, chống lốp, đổ

C Gây trạng thái ngủ của chồi, hạt D Kích thích quá trình phân bào

13 Cây đậu tơng, vừng, mía thuộc nhóm:

A Cây a bóng B Cây trung tính C Cây ngày ngắn D Cây ngày dài

14 Nhân tố có vai trò quyết định ở giai đoạn nảy mầm của hạt, chồi là:

15 Sinh trởng là:

A Quá trình tăng lên về số lợng, khối lợng và kích thớc tế bào

B Quá trình tăng lên về số lợng và khối lợng tế bào

C Quá trình tăng lên về khối lợng và kích thớc tế bào

D Quá trình tăng lên kích thớc tế bào

16 Cây ngắn ngày có đặc điểm:

A Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ

B Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ

C Ra hoa ở ngày dài

D Ra hoa ở ngày dài và ngày ngắn

17 Chọn câu sai trong các câu sau:

A Có 2 hình thức sinh trởng là sinh trởng sơ cấp và sinh trởng thứ cấp

B Phát triển là quá trình biến đổi về chất lợng, kết quả là ra hoa và tạo quả

C Cây hai lá mầm có sinh trởng thứ cấp

D Sinh trởng là quá trình biến đổi về chất lợng giúp cây lớn lên

18 Xuân hoá là mối phụ thuộc của sự ra hoa vào:

A Tuổi cây B Độ dài ngày C Quang chu kì D Nhiệt độ

19 Tác dụng của axit abxixic (ABA) là:

A Kích thích sự sinh trởng của cành, lóng B Thúc đẩy sự già hóa của các cơ quan

C Thúc đẩy quá trình phân chia tế bào D Kích thích sự nảy mần của hạt

20 ở thực vật, hoocmôn có vai trò thúc quả chóng chín là:

21 Kết luận không đúng về chức năng của auxin là:

A Kích thích hình thành và kéo dài rễ B Kích thích vận động hớng sáng, hớng đất

C Thúc đẩy sự ra hoa D Thúc đẩy sự phát triển của quả

22 Khi sử dụng chất điều hoà sinh trởng cần chú ý đến nồng độ vì:

Trang 7

B Nồng độ quyết định thời điểm ra hoa

C Nồng độ quyết định tốc độ sinh trởng

D Nồng độ quyết định nhu cầu dinh dỡng của cây

23 Cây hành, cà rốt, thanh long thuộc nhóm:

A Cây ngày ngắn B Cây ngày dài C Cây trung tính D Cây a bóng

24 Có thể xác định tuổi của cây thân gỗ dựa vào:

A Vòng năm B Các tia gỗ C Tầng sinh mạch D Tầng sinh vỏ

25 Quang chu kì là sự ra hoa phụ thuộc vào:

A Độ dài đêm B Tuổi của cây C Độ dài ngày và đêm D Độ dài ngày

- Hết

-Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng

Trờng THPT nguyễn huệ

-đề kiểm tra kscl giữa Học kỳ II năm học 2009-2010

Sinh11

Thời gian làm bài: 45 phút

Đáp án DE SINH11 (GIUA HK2 2009-2010)NH đến đề Sinh 759

M đề : 753ã

M đề : 755ã

M đề : 757ã

Sinh 753 15/02/2010 Trang 7 / 8

Trang 8

Câu 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34

M đề : 759ã

Ngày đăng: 31/12/2022, 17:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w