1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Së Gi¸o Dôc - ®Μo T¹O H¶I Phßng ®Ò Kh¶O S¸t Chêt L­îng ®Çu N¨m

7 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học Môn Toán Lớp 11 Năm Học 2008-2009
Trường học Trường THPT Trần Nguyên Hãn
Chuyên ngành Toán Lớp 11
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 360,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Së gi¸o dôc ®µo t¹o h¶I phßng ®Ò kh¶o s¸t chÊt l­îng ®Çu n¨m Së gi¸o dôc ®µo t¹o h¶I phßng ®Ò thi thö ®¹i häc Trêng thpt trÇn nguyªn h n M«n to¸n líp 11 n¨m häc 2008 2009 LÇn thø 2 Ngµy 3 5 2009 Thêi[.]

Trang 1

Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng đề thi thử đại học

Trờng thpt trần nguyên hãn Môn toán lớp 11- năm học 2008-2009

Lần thứ 2 : Ngày 3-5- 2009

Thời gian làm

bài : 150’

Bài 1( 2,0 điểm )

Giải các phơng trình sau :

1,

2,

Bài 2 (2,0 điểm )

1, Giải bất phơng trình sau:

2, Giải hệ phơng trình

Bài 3 (2,0 điểm )

1, Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau mà trong đó chỉ có

một chữ số lẻ

2 Tìm hệ số của số hạng chứa x8 trong khai triển nhị thức Niutơn của

Biết

Bài 4 (3,0 điểm )

1, Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC có diện tích bằng và

điểm A(2;-3), B(3;-2) , trọng tâm G của tam giác nằm trên đ-ờng thẳng

(d): 3x- y - 8 = 0 Tìm toạ độ điểm C

điểm M(0;3)

Lập phơng trình đờng tròn có tâm thuộc (d2) đi qua điểm

M và tiếp xúc với (d1)

3, Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng a ,

Trang 2

Cho x, y, z là các số dơng Chứng minh rằng :

Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng đáp án đề thi thử đại học

Trờng thpt trần nguyên hãn Môn toán lớp 11- nh:2008-2009

Lần thứ 2 : Ngày 3-5- 2009

Bài

1

(2

đ)

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

1,0 đ

Đặt khi đó phơng trình trở thành

đ

Trang 3

Suy ra :

VËy ph¬ng tr×nh cã nghiÖm ,

0,25

® 0,25

®

0,25

®

Bµi

2

1 ®

TH1

TH2

KÕt luËn : bÊt pt cã nghiÖm lµ

0,25®

0,25

®

0,25

®

Trang 4

2, Giải hệ phơng trình

1 đ

 Vậy hệ  

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

Bài

3

(2,0

đ)

1, Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau

mà trong đó chỉ có một chữ số lẻ

1 đ

Ta kí hiệi số A là  Có 5 khả năng chọn một chữ số lẻ  Mỗi cách chọn 1 chữ số lẻ và 5 chữ số chẵn có P6 = 6! cách sắp xếp 6 chữ số đã cho vào 6 vị trí từ a1 đến a6

Nh vậy có 5.P6 = 5.6! cách sắp xếp 10 chữ số từ 0 đến 9 vào 6

vị trí từ a1 đến a6 mà mỗi cách chỉ có một chữ số lẻ

* Trong tất cả cá cách sắp xếp đó thì những cách sắp xếp có chữ số 0 đứng ở vị trí a1 không phải là một số có 6 chữ số

* Do tính bình đẳng của các chữ số đã chọn có số cách sắp xếp không phải là số có 6 chữ sốvà bằng

Vậy số các số có 6 chữ số mà trong đó chỉ có một số lẻ là 5.6!-5.5! = 5!( 30 - 5) = 25.5! = 3000 số

0,25

đ 0,25

đ 0,25

đ 0,25đ

Niutơn của

Trang 5

Điều kiện

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

Bài3

(3,0

đ)

1, Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC có diện tích bằng và

điểm A(2;-3), B(3;-2) , trọng tâm G của tam giác nằm trên

đờng thẳng (d) 3 x- y - 8 = 0 Tìm toạ độ điểm C

1,0 đ

* Ta cú

(1)

* Đường thẳng AB cú vộctơ chỉ phương

 vộctơ phỏp tuyến là  AB: x-y-5=0

Gọi điểm G(xG, yG) thì C( 3xG-5 ;3yG +5)

Ta có

Ta có

Vậy có hai điểm thoả mãn C1(1;-1) , C2(-2;-10)

0,25

đ

0,25

đ

0,25

đ

0,25đ

đi qua điểm M và tiếp xúc với (d1) 1,0 đ

Trang 6

Suy ra Phơng trình đờng tròn cần tìm:

0,25đ

0,25

đ

0,25đ

3, Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ đáy ABCD là hình thoi

khoảng cách từ A’ đến (ABCD)

1,0 đ

Hạ đường cao A’H Gọi E, F lần lượt là hỡnh chiếu của H trờn AB, AD.

Theo định lý 3 đường vuụng gúc suy ra A’E  AB, A’F  AD  vuụng A’AE bằng  vuụng A’AF (A’A chung và gúc A’AE bằng gúc A’AF)

 HE = HF  H thuộc đường phõn giỏc gúc BAD  H  AC

Từ AHE  HE = AE.tan300 =

0,25

đ

0,25

đ

0,25đ 0,25đ

Bài4

(1,0

đ)

Cho x, y, z là các số dơng Chứng minh rằng :

1,0 đ

Trang 7

dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x3 = y2 (1) Tương tự : , dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi y3 = z2 (2) , dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi z3 = x2 (3) + Áp dụng BĐT(dễ CM ) (dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c )

ta cú : , dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y

= z (4) + Từ (1), (2), (3) và (4) ta cú BĐT cần C/minh Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

x = y = z > 0

Chú ý : -Học sinh làm đúng theo cách khác cho điểm tối đa từng phần

- Có gì sơ xuất xin các thầy cô sửa dùm – xin chân thành cảm ơn

- Ngời ra đề : Mai Thị Thìn

0,25

đ

0,25

đ

0,25

đ

0,25

đ

Ngày đăng: 20/01/2023, 08:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w