Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống 草莓怎么 ? Chọn một câu trả lời a 卖 b 换 c 斤 d 个 Phản hồi Đáp án đúng là 卖 Vì Phía sau 怎么(thế nào) cần một động từ Trong hai động từ của đáp án B và C, chỉ. ...
Trang 2a 冷
b 热
Trang 7c 自行车
d 银行
Phản hồi
Đáp án đúng là: 自行车
Vì: căn cứ theo ngữ nghĩa của câu là đánh giá tính chất của sự vật, hai sự vật này có sở hữu
là “我” +tôi) và “你”+bạn), do đó chỗ trống cần điền 1 danh từ, và trong các danh từ ở đáp án A,
B, D, chỉ có A là phù hợp Cả câu hoàn chỉnh là “我的自行车很旧,你的很新。”+Xe đạp của tôi rất cũ, của bạn rất mới.)
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
Vì: Từ ngữ biểu thị sở hữu phải đứng trước danh từ
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
Trang 13Vì: 东西 là danh từ có nghĩa đồ, đồ dùng nói chung, không chỉ định rõ là đồ/ vật gì cụ thể; Căn
cứ theo ngữ nghĩa của từng lượng từ thì đều chỉ số ít, chỉ có些 kết hợp được với chữ 一 đằng trước chỉ số nhiều,
Trang 15Vì sau两 có lượng từ 斤 rồi đến danh từ 苹果
Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:
Trang 17今天上午我 A 去 B 中文系的 C 办公室 D 张老师。(找)Chọn một câu trả lời:
CNU 去Uđịa điểmU找U người/sự vật
Chọn二 hoặc 两 điền vào chỗ trống
Trang 18Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:zhǔrèn
Trang 22Tham khảo: Cách cách dùng của “一点儿” và “有点儿” ,ngữ pháp bài 13.
Tham khảo: Cách biểu đạt thời gian, phần ngữ pháp bài 14
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
Trang 24Trong câu này “王兰的姐姐” là Chủ ngữ, “男朋友” là tân ngữ.
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
Tham khảo: Cách biểu đạt thời gian, phần ngữ pháp bài 14
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
昨天晚上 A 我 B 只 C 喝 D 啤酒。(一点儿)
Trang 26Tham khảo: Cách biểu đạt thời gian, phần ngữ pháp bài 14 2h trong tiếng Trung đọc “两”, không đọc “二”.
Trang 30Đáp án đúng là: 我们学校有很多留学生。
Vì: Câu chữ“有”thể khẳng định là:
CNU有UTN
Trong câu này “我们学校” là Chủ ngữ, “很多留学生” là tân ngữ
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu