DỊCH NÂNG CAO 2 STT Câu hỏi Trả lời 1 “Acid rain is a localized problem The acidity of some precipitation in northern North America and Europe is equivalent to that of vinegar” “that” in above sentenc.
Trang 1DỊCH NÂNG CAO 2
1
“Acid rain is a localized problem The acidity of some precipitation in
northern North America and Europe is equivalent to that of vinegar”
“that” in above sentence refers to:
acidity
2
“demographic dividend” in the sentence “some countries are in a period of
demographic dividend which is defined a period in which the working-age
population has good health, quality education, decent employment and a lower
proportion of young dependents.” means
4
“Making use of” in the sentence “Making use of strategic geographical location
and a skilled and educated workforce , Singapore has built a dynamic business and
financial hub in Asia” should be translated as
“Making use of” in the sentence “Making use of strategic geographical location and a skilled andeducated workforce , Singapore has built a dynamic business and financial hub in Asia” should be translated as
5
“Người ta cho rằng” in the sentence “ Người ta cho rằng các nước đang phát triển
thu hút vốn đầu tư nước ngoài chủ yếu bằng nguồn lao động rẻ” should be best
“resulted in” in the sentence “A healthy fiscal position and consistent budget
surpluses over the years has resulted in high level of foreign reserves in Asia” can
be replaced with
b As a result of
c Made
d Led to
7 As a pill rather than a potion, Imedeen works from the inside out The word “
worrk “ in the sentence above means:
d có tác dụng
8
Choose the best translation for the sentence below:
Tăng cường và phát triển kinh tế đều đáng hoan nghênh, nhưng nếu không tiến
hành thận trọng, chúng ta có thể hủy hoại sức quyến rũ của phố cổ Hội An
d Economic growth and development should be promoted, but if not carried out carefully, they may destroy the charm of old Hoian town
9 Choose the best translation for the sentence below:
Though there is nothing wrong in a strong sense of family loyalty, if it prevents a
business from engaging in joint business, it could represent a significant barrier to
a natiọn's economic development
Mặc dù không có về lòng trung thành đối với gia đình, nhưng nếu điều này cản trở việc hợp tác làm ăn của một doanh nghiệp, nó có thể tạo ra những rào cản đáng kể tương tự đối với sự phát triển kinh tế cùa một
Trang 2quốc gia.
10
Choose the best translation for the sentence below:
This sense of loyalty tend to have a flipside- a relatively low level of trust or
willingness to affiliate with anyone who is not related
Mặt trái của sự trung thành này được thể hiện
ở sự kém tin tưởng và không muốn cộng tác vớingười ngoài
11
Choose the best translation for this sentence: Like many of its neighbors, Vietnam
was profoundly influenced by Confucian philosophy, a core element of which is
the importance of loyalty to the family
b Cũng giống như ở các nước láng giềng, triết lý của đạo Khổng có ảnh hưởng sâu sắc tới gia đình Việt Nam, mà vấn
đề cốt lõi chính là tầm quan trọng cùa sự gắn kết trung thành với gia đình
12
Choose the main verb of the sentence below:
Technology has advanced so much that the geographical gap is bridged with the
use of tools that make you feel as if you are inside the classroom
c (has) advanced
13
Fuelled by the immense value attached to youth, it has made millions out of
vacant promises of renewing faces and bodies Vietnamese equivalent of this
sentence is:
b Được kích thich bởi giátrị to lớn gắn liền với tuổitrẻ, nó đã làm cho hàng triệu người hứa hão đổi mới khuôn mặt và cơ thể
c Được tiếp sức bởi giá trị to lớn gắn liền với tuổithanh xuân, hàng triệu lời hứa hão về việc làm mới cơ thể và làn da đã được đưa ra
d Được truyền năng lượng bởi giá trị to lớn gắn liền với tuổi trẻ, nó
đã làm cho hàng triệu người hứa hẹn đổi mới khuôn mặt và cơ thể
14
I already meet hundreds of young people in my work for whom time hangs heavy
and who do not know how to fill the rest of the day, let alone the next century “
let alone the next century” has Vietnamese equivalent as:
Nói gì đến thế kỷ tiếp theo
15 Look at the following sentences:
Hội An là thành phố cổ với những con đường nhỏ yên tĩnh, những mái ngói âm
dường cổ kính, những bức tường rêu phong trải qua bao năm tháng Nhịp sống
nơi đây thật bình lặng, thời gian như trôi qua rất chậm lơ lững êm đềm Không
có tiếng xe ồn ã, không ăn xin chèo kéo, không những cọn đường đông đúc Chỉ có
những ngôi nhà cũ kỹ râm mát, những ngôi chùa trang nghiêm u tịch và những
gánh hàng rong ngon tuyệt
c Time flows slowly, lazily and peacefully
Trang 3Choose the best translation for:
thời gian như trôi qua rất chậm lơ lững êm đềm
16
Look at the following sentences:
Phố yên tĩnh đến nỗi tôi nghe được cả tiếng chân mình Chiều xuống, trời loang lổ tím mái phố thấp nên trời như rộng ra mênh mang Mỗi khi về lại Hội An, tôi luôn có cảm giác như đang trở về một ngày nào đó đã xa bởi mọi thứ vẫn vẹn nguyên như trong nỗi nhớ
16 Choose the best translation for
Phố yên tĩnh đến nỗi tôi nghe được cả tiếng chân mình
b So quiet that
17 Choose the best translation for
tôi luôn có cảm giác như đang trở về một ngày nào đó đã xa
c I feel as if I was in the past
18 Choose the best translation for
nên trời như rộng ra mênh mang
Sky looks as if it becomeslarger and larger
Look at the following sentences:
Hoàng hôn trên sông Hoài ở Hội An mới thật tuyệt Ngồi trên chiếc đò nhỏ xuôi dòng , vừa ăn chén chè bắp thơm ngọt vừa ngắm hoàng hôn nhuộm tím mặt sông và những mái ngói âm dương lô xô 2 bên bờ Thật yên bình và nhẹ nhõm
19 Choose the best translation for
ăn chén chè bắp thơm ngọt
Savoring a bowl of sweet corn soup
20 Choose the best translation for
Ngồi trên chiếc đò nhỏ xuôi dòng
b On a small boat along the river
Look at the following sentences:
Hội An là thành phố cổ với những con đường nhỏ yên tĩnh, những mái ngói âm dường cổ kính, những bức tường rêu phong trải qua bao năm tháng Nhịp sống nơi đây thật bình lặng, thời gian như trôi qua rất chậm lơ lững êm đềm Không có tiếng xe ồn ã, không ăn xin chèo kéo, không những cọn đường đông đúc Chỉ có những ngôi nhà cũ kỹ râm mát, những ngôi chùa trang nghiêm u tịch và những gánh hàng rong ngon tuyệt
21
Choose the best translation for:
không ăn xin chèo kéo
b No bother from beggars
22 Choose the best translation for:
Không có tiếng xe ồn ã
No noise from vehicles
23
Nhưng làm thế nào để phụ nữ được giảm đáng kể những vất vả vì gánh nặng việc
nhà trong khi họ phải đảm đương trách nhiệm lao động kiếm sống bên cạnh nam
giới “những vất vả vì gánh nặng việc nhà” in the sentence means:
The hardships of the housework burdens
24 Now that I’m bald, I don't agree with my former self “my former self” in this
sentence means :
b Bản thân tôi trước đây
25 Ở Việt nam, quốc gia mới thoát khỏi thứ hạng nước nghèo vào đầu năm 2010,
phụ nữ đã được đi bầu cử cùng năm ra đời của quốc hội và hiện chiếm 33% trong
tổng số ghế của cơ quan lập pháp được hình thành từ 65 năm qua The number of
d 5
Trang 4clauses in this sentence is :
26
Our ability to believe what we want to have, in the past, made life easy for the
beauty industry “made life easy for the beauty industry” can be translated into
Vietnamese as:
tiếp thêm năng lượng cho ngành công nghiệp làm đẹp
27
Sales staff in white coats “diagnose” skin types on “computers” and blind
customers with the science of free radical damage and DNA replication “ white
coat” means in Vietnamese as:
áo blu trắng
28
That is, they contain enough of certain materials which can, in effect, combine
with the acids to produce harmless substances, and thus decrease the acidity
“That is” in the sentence above almost means:
it means
29
The adjective “ immediate” in “How can Parthenon be endangered when there
are obviously no factories in the immediate area?” means:
c lân cận
30
The core of the sentence “Trong bối cảnh mở cửa hội nhập kinh tế quốc tế, hoạt
động xuất nhập khẩu của các nước là thước đo đánh giá kết quả của quá trình hội
nhập quốc tế và phát triển trong mối quan hệ tùy thuộc vào nhau giữa các quốc
gia” is
b Trong bối cảnh mở cửahội nhập kinh tế quốc tế,
c hoạt động xuất nhập khẩu của các nước là thước đo đánh giá kết quả của quá trình hội nhập quốc tế
d hoạt động xuất nhập khẩu là thước đo
31
The noun phrase “các yếu tố lợi thế cạnh tranh” in the sentence “Chiến lược thị
trường chưa được xây dựng trên thế chủ động từ các yếu tố lợi thế cạnh tranh
của các mặt hang” should be best translated as
b Factors of competitition advantage
c Factors of competitive advantage
d Factors of competitiveness advantage
32
The phrase “ four-wheel demons” in
“But the four - wheeled demons represent only a small part of the whole picture”
refers to:
cars
33
The phrase “sự phát triển của đất nước trên các mặt kinh tế xã hội” in the
sentence “90 triệu dân tạo nên sức ép rất lớn cho sự phát triển của đất nước trên
các mặt kinh tế xã hội và tài nguyên môi trường” should be best translated as
d The country’s economic development
socio-34
The sentence “The major instigator, ironically is one which evolved to protect
human beings from air pollution” can be translated into Vietnamese as :
Thủ phạm chính, trớ trêuthay lại là phát minh được tạo ra để bảo vệ con người khỏi ô nhiễm không khí
35 The verb “ leach” in the sentence “Acids can leach essential nutrients from lakes, d làm phân hủy
Trang 5streams and soils” means:
36 The verb phrase “do to “ in the sentence “What do acids do to lakes, streams, and
other substances?” means :
có ltác động tới
37
The Vietnamese equivalent of this sentence ‘While human populations remained
small and human technology modest, their impact on the environment was
localized” is :
Khi dân số loài người vẫn còn ít ỏi và công nghệ con người khiêm tốn, tác động của họ đối với môi trường chỉ trong phạm vi địa phương
38 The word “ mixed” in the sentence “The environmental outlook for the future is
mixed” means in Vietnamese:
d chứa những gam màu sáng, tối
39
The world “did” in the sentence “Population ageing is unprecedented, without
parallel in human history—and the twenty-first century will witness even more
rapid ageing than did the century just past” is the substitution of:
b witnessed
40
This sentence “Also associated with the burning of fossil fuels is acid deposition,
which is caused by the emission of sulphur dioxide and nitrous oxides into the air
from power plants and motor vehicles” can be translated into Vietnamese as:
c Cũng liên quan đến việc đốt cháy nhiên liệu hóa thạch là lắng đọng axit, là do sự phát thải của sulfur dioxide và oxit nitơ vào không khí từ cácnhà máy điện và xe cơ giới
d Liên quan đến việc đốtcháy nhiên liệu hóa thạchcòn là sự lắng đọng axit,
là do sự phát thải của ô-xít sun-phua và oxit nitơ vào không khí từ cácnhà máy điện và xe cơ giới
đi-41
Tuy nhiên, với mức cầu hiện nay, chỉ trong một hai thập kỷ tới, số người không có
nước sạch và điều kiện vệ sinh hợp lý ở châu lục đen sẽ là ½ dân số “ Châu lục
đen” in the above sentence is:
d Africa
42
Until we appreciate the true value of age, it is difficult to be anything but panicky
when the signs of it emerge This sentence can be translated into Vietnamese as:
Cho đến khi chúng ta đánh giá cao giá trị thực của tuổi tác, thật khó để
có được bất cứ điều gì ngoài nỗi hoảng sợ khi các dấu hiệu của của sự lão hóa xuất hiện
43
What is the main verb of the sentence below?
For more than six decades, Al and Claire Gottlieb and Connie and Phil Stopol have
been eating pastries, dining out and laughing over memories going all the way
back to that one-week honeymoon in Lake Placid, N.Y in 1949’
d have been eating
Trang 6Mrs Gottlieb realized that she was not even sure where Mr Stopol had served
before moving here
45
What is the main verb of the sentence below?
This was the version of don’t ask, don’t tell that worked, at least for the World
War II generation
d was
46
When I casually mentioned to a colleague that I was looking into cosmetics that
claimed to beat back the ravages of ageing, her worries poured out “her worries
poured out.” in this sentence can be translated into Vietnamese as:
b Nỗi niềm tâm sự của nàng tuôn trào
d Những lo lắng của cô tuôn ra
e Những lo lắng của cô
đổ tràn ra
47
While the media continues to portray men of all ages alongside young,
smooth-skinned women as a vision of success, women will go on investing in pots of
worthless goop “men of all ages alongside young, smooth-skinned women” in the
sentence means:
b Nam giới đủ mọi lứa tuổi tay trong tay với phụ
nữ trẻ trung, da dẻ mịn màng
1 “Acid rain is a localized problem The acidity of some precipitation in northern North America and Europe is equivalent to that of vinegar”
“that” in above sentence refers to: => acidity
2 “demographic dividend” in the sentence “some countries are in a period of demographic dividend which is defined a period in which the working-age population has good health, quality education, decent employment and a lower proportion of young dependents.” Means => dân số vàng
3 “Increased by a factor of 30” in the sentence “the spread of genetically modified crops has been rapid Their area increased by a factor of 30 over the 5 years to 2001, when they covered more than 52 million ha” means:
7 “resulting from” in the sentence “Policy makers can put future economic prospects on a more sustainable path
if they take steps to reduce pollution resulting from farming” has the same meaning of => Caused by
8 As a pill rather than a potion, Imedeen works from the inside out The word “ worrk “ in the sentence above means: => có tác dụng
9 Choose the best translation for the sentence below: Tăng cường và phát triển kinh tế đều đáng hoan nghênh, nhưng nếu không tiến hành thận trọng, chúng ta có thể hủy hoại sức quyến rũ của phố cổ Hội An => Economic growth and development should be promoted, but if not carried out carefully, they may destroy the charm of old Hoian town
10 Choose the best translation for this sentence: Like many of its neighbors, Vietnam was profoundly influenced by Confucian philosophy, a core element of which is the importance of loyalty to the family => Cũng giống như ở các nước láng giềng, triết lý của đạo Khổng có ảnh hưởng sâu sắc tới gia đình Việt Nam, mà vấn đề cốt lõi chính
là tầm quan trọng cùa sự gắn kết trung thành với gia đình
11 Choose the best translation for this sentence below: This sense of loyalty tend to have a flipside- a relatively lowlevel of trust or willingness to affiliate with anyone who is not related => Mặt trái của sự trung thành này được thể hiện ở sự kém tin tưởng và không muốn cộng tác với người ngoài
Trang 712 Choose the best translation for this sentence below: Though there is nothing wrong in a strong sense of family loyalty, if it prevents a business from engaging in joint business, it could represent a significant barrier to a natiọn's economic development => Mặc dù không có về lòng trung thành đối với gia đình, nhưng nếu điều này cản trở việc hợp tác làm ăn của một doanh nghiệp, nó có thể tạo ra những rào cản đáng kể tương tự đối với sự phát triển kinh tế cùa một quốc gia.
13 Choose the best translation for: ăn chén chè bắp thơm ngọt => Savoring a bowl of sweet corn soup
14 Choose the best translation for: không ăn xin chèo kéo => No bother from beggars
15 Choose the best translation for: Không có tiếng xe ồn ã => No noise from vehicles
16 Choose the best translation for: nên trời như rộng ra mênh mang => Sky looks as if it becomes larger and larger
17 Choose the best translation for: Ngồi trên chiếc đò nhỏ xuôi dòng => On a small boat along the river
18 Choose the best translation for: Phố yên tĩnh đến nỗi tôi nghe được cả tiếng chân mình => So quiet that
19 Choose the best translation for: thời gian như trôi qua rất chậm lơ lững êm đềm => Time flows slowly, lazily and peacefully
20 Choose the best translation for: tôi luôn có cảm giác như đang trở về một ngày nào đó đã xa => I feel as if I was
in the past
21 Choose the main verb of the sentence below: Technology has advanced so much that the geographical gap is bridged with the use of tools that make you feel as if you are inside the classroom => (has) advanced
22 Decide which of underlined words in the translation of the sentence below is incorrect:
Một trong những lý thuyết được đề xuất để giảm sự ấm lên toàn cầu liên quan đến việc làm chệch hướng nhiệt lệch khỏi bề mặt trái đất bằng lá chắn mặt trời hoặc vệ tinh có bộ phản xạ di động
One of the theories propose for reducing global warming involves deflecting heat away from the Earth’s surface with solar shields or satellites with movable reflectors => propose
23 Fuelled by the immense value attached to youth, it has made millions out of vacant promises of renewing faces and bodies Vietnamese equivalent of this sentence is: => Được tiếp sức bởi giá trị to lớn gắn liền với tuổi thanh xuân, hàng triệu lời hứa hão về việc làm mới cơ thể và làn da đã được đưa ra
24 I already meet hundreds of young people in my work for whom time hangs heavy and who do not know how to fill the rest of the day, let alone the next century “ let alone the next century” has Vietnamese equivalent as: => Nói gì đến thế kỷ tiếp theo
25 Nhưng làm thế nào để phụ nữ được giảm đáng kể những vất vả vì gánh nặng việc nhà trong khi họ phải đảm đương trách nhiệm lao động kiếm sống bên cạnh nam giới “những vất vả vì gánh nặng việc nhà” in the
sentence means: => The hardships of the housework burdens
26 Now that I’m bald, I don't agree with my former self “my former self” in this sentence means : => Bản thân tôi trước đây
27 Ở Việt nam, quốc gia mới thoát khỏi thứ hạng nước nghèo vào đầu năm 2010, phụ nữ đã được đi bầu cử cùng năm ra đời của quốc hội và hiện chiếm 33% trong tổng số ghế của cơ quan lập pháp được hình thành từ 65 năm qua The number of clauses in this sentence is : => 5
28 Our ability to believe what we want to have, in the past, made life easy for the beauty industry “made life easy for the beauty industry” can be translated into Vietnamese as: => tiếp thêm năng lượng cho ngành công nghiệp làm đẹp
29 Sales staff in white coats “diagnose” skin types on “computers” and blind customers with the science of free radical damage and DNA replication “ white coat” means in Vietnamese as: => áo blu trắng
30 That is, they contain enough of certain materials which can, in effect, combine with the acids to produce
harmless substances, and thus decrease the acidity “That is” in the sentence above almost means: => it means
31 The adjective “ immediate” in “How can Parthenon be endangered when there are obviously no factories in the immediate area?” means: => lân cận
32 The core of the sentence “Trong bối cảnh mở cửa hội nhập kinh tế quốc tế, hoạt động xuất nhập khẩu của các nước là thước đo đánh giá kết quả của quá trình hội nhập quốc tế và phát triển trong mối quan hệ tùy thuộc vàonhau giữa các quốc gia” is =>hoạt động xuất nhập khẩu là thước đo
33 The following sentence “Without concerted efforts to save habitats and reduce poaching and the illegal
worldwide wildlife trade, many wildlife species will become extinct.” can be translated into Vietnamese as: => Nếu chúng ta không cùng nhau nỗ lực để cứu môi trường sống và giảm sự săn bắn và buôn bán trái phép động vật hoang dã trên thế giới, nhiều loài động vật hoang dã sẽ bị tuyệt chủng
34 The main verb in the sentence “Anything capable of satisfying a need or want can be called a product” is =>Can be
Trang 835 The phrase “ four-wheel demons” in “But the four - wheeled demons represent only a small part of the whole picture” refers to: => cars
36 The phrase “sự phát triển của đất nước trên các mặt kinh tế xã hội” in the sentence “90 triệu dân tạo nên sức éprất lớn cho sự phát triển của đất nước trên các mặt kinh tế xã hội và tài nguyên môi trường” should be best translated as => The country’s socio-economic development
37 The sentence “The importance of services to the Singapore economy also grew, as evidenced by the increasing share of the financial and business sectors of the economy” should be translated as => Tầm quan trọng của ngành dịch vụ đối với nền kinh tế Singapore cũng tăng lên, thể hiện bằng sự gia tăng thị phần tài chính và kinh doanh của nền kinh tế
38 The sentence “The major instigator, ironically is one which evolved to protect human beings from air pollution” can be translated into Vietnamese as : => Thủ phạm chính, trớ trêu thay lại là phát minh được tạo ra để bảo vệ con người khỏi ô nhiễm không khí
39 The subject of the verb “reflect” in the sentence below is:
Growth in emerging market and developing economies (EMDEs) is expected to pick up in 2017, reflecting receding obstacles to activity in commodity exporters and continued sol id =>picking- up growth
40 The verb “ leach” in the sentence “Acids can leach essential nutrients from lakes, streams and soils” means: => làm phân hủy
41 The verb phrase “do to “ in the sentence “What do acids do to lakes, streams, and other substances?” means :
=> có ltác động tới
42 The Vietnamese equivalent of this sentence ‘While human populations remained small and human technology modest, their impact on the environment was localized” is : => Khi dân số loài người vẫn còn ít ỏi và công nghệ con người khiêm tốn, tác động của họ đối với môi trường chỉ trong phạm vi địa phương
43 The word “ mixed” in the sentence “The environmental outlook for the future is mixed” means in Vietnamese:
=> chứa những gam màu sáng, tối
44 The world “did” in the sentence “Population ageing is unprecedented, without parallel in human history—and the twenty-first century will witness even more rapid ageing than did the century just past” is the substitution of: => witnessed
45 This sentence “Also associated with the burning of fossil fuels is acid deposition, which is caused by the emission
of sulphur dioxide and nitrous oxides into the air from power plants and motor vehicles” can be translated into Vietnamese as: => Liên quan đến việc đốt cháy nhiên liệu hóa thạch còn là sự lắng đọng axit, là do sự phát thải của đi-ô-xít sun-phua và oxit nitơ vào không khí từ các nhà máy điện và xe cơ giới
46 Tuy nhiên, với mức cầu hiện nay, chỉ trong một hai thập kỷ tới, số người không có nước sạch và điều kiện vệ sinhhợp lý ở châu lục đen sẽ là ½ dân số “ Châu lục đen” in the above sentence is: => Africa
47 Until we appreciate the true value of age, it is difficult to be anything but panicky when the signs of it emerge This sentence can be translated into Vietnamese as: => Cho đến khi chúng ta đánh giá cao giá trị thực của tuổi tác, thật khó để có được bất cứ điều gì ngoài nỗi hoảng sợ khi các dấu hiệu của của sự lão hóa xuất hiện
48 What is the main verb of the sentence below? For more than six decades, Al and Claire Gottlieb and Connie and Phil Stopol have been eating pastries, dining out and laughing over memories going all the way back to that one-week honeymoon in Lake Placid, N.Y in 1949’ => have been eating
49 What is the main verb of the sentence below? Mrs Gottlieb realized that she was not even sure where Mr Stopol had served before moving here => realized
50 What is the main verb of the sentence below? This was the version of don’t ask, don’t tell that worked, at least for the World War II generation => was
51 When I casually mentioned to a colleague that I was looking into cosmetics that claimed to beat back the ravages of ageing, her worries poured out “her worries poured out.” in this sentence can be translated into Vietnamese as: => Nỗi niềm tâm sự của nàng tuôn trào
52 Which “say/s” has the meaning of “for example”? =>Some of the world poorest countries , say Haiti in the Caribbean, are designated by the UN as 'least developed' on the basis of health care, literacy, and per capita income
53 Which can be the best suitable translation for the following sentence?
Nếu tham gia TPP, Việt nam có nhiều lợi thế về thương mại hơn là các nước ASEAN khác =>If joining TPP, Vietnam has more trade advantages than other ASEAN countries
54 While the media continues to portray men of all ages alongside young, smooth-skinned women as a vision of success, women will go on investing in pots of worthless goop “men of all ages alongside young, smooth-
Trang 9skinned women” in the sentence means: => Nam giới đủ mọi lứa tuổi tay trong tay với phụ nữ trẻ trung, da dẻ mịn màng
55 “Making use of” in the sentence “Making use of strategic geographical location and a skilled and educated workforce , Singapore has built a dynamic business and financial hub in Asia” should be translated as =>Tận dụng
56 The verb “chiếm” in the sentence “Với ASEAN, Nhật Bản là đối tác thương mại lớn thứ hai, tổng vốn FDI từ Nhật Bản chiếm gần 1/5 tổng vốn đầu tư vào khu vực trong năm 2012” should not be translated as =>occupy
57 In the sentence “Với tốc độ tăng trưởng kinh tế như hiện nay, khu vực đang nhanh chóng trở thành một trung tâm kinh tế lớn ở Châu Á và là động lực thúc đẩy tăng trưởng toàn cầu”, “với tốc độ tăng trưởng kinh tế như hiện nay” should be best translated as: =>At the current growth rate
58 The sentence “Việc thay đổi cơ cấu xuất khẩu như tăng tỷ trọng các sản phẩm qua chế biến hơn là các sản phẩm thô sẽ giúp tăng kim ngạch xuất khẩu” should be best translated as =>Changing the structure of exports, such as increasing the proportion of processed products rather than raw materials, will help increase export turnover
59 The noun phrase “các yếu tố lợi thế cạnh tranh” in the sentence “Chiến lược thị trường chưa được xây dựng trên thế chủ động từ các yếu tố lợi thế cạnh tranh của các mặt hang” should be best translated as =>Factors of competitive advantage
60 “single market” in the sentence below means:
ASEAN’s next step is to meet its stated goal of regional economic integration — a single market and production base and the free movement of goods, services and labor — by forming the AEC => thị trường riêng lẻ Câu trả lời không đúng
What is the main verb of the sentence below?
This was the version of don’t ask, don’t tell that worked, at least for the World War II generation
Choose the best translation for
Ngồi trên chiếc đò nhỏ xuôi dòng
Chọn một câu trả lời:
a Along the river
b On a small boat along the river
Trang 10c Sitting on a small boat along the river
d Across the river through a small boat
Phố yên tĩnh đến nỗi tôi nghe được cả tiếng chân mình Chiều xuống, trời loang lổ tím mái phố thấp nên trời như rộng ra mênh mang Mỗi khi về lại Hội An, tôi luôn có cảm giác như đang trở về một ngày nào đó đã xa bởi mọi thứvẫn vẹn nguyên như trong nỗi nhớ
Choose the best translation for
tôi luôn có cảm giác như đang trở về một ngày nào đó đã xa
Chọn một câu trả lời:
a I feel as if I come back to the days in the past
b I feel as if I was in the past
c I look as if I come back to the past
d I feel as if I come back to the past
Phố yên tĩnh đến nỗi tôi nghe được cả tiếng chân mình Chiều xuống, trời loang lổ tím mái phố thấp nên trời như rộng ra mênh mang Mỗi khi về lại Hội An, tôi luôn có cảm giác như đang trở về một ngày nào đó đã xa bởi mọi thứvẫn vẹn nguyên như trong nỗi nhớ
Choose the best translation for
Phố yên tĩnh đến nỗi tôi nghe được cả tiếng chân mình
What is the main verb of the sentence below?
For more than six decades, Al and Claire Gottlieb and Connie and Phil Stopol have been eating pastries, dining out and laughing over memories going all the way back to that one-week honeymoon in Lake Placid, N.Y in 1949’Chọn một câu trả lời:
a going
Trang 11b Dù là không có gì sai về ý thức trung thành cao trong một gia đình Nếu điều đó ngăn cản một doanh nhân có triển vọng sẽ tham gia kinh doanh, thì nó có thể được coi như một rào cản mang ý nghĩa lớn đối với sự phát triển của nền kinh tế quốc gia.
c Mặc dù không có về lòng trung thành đối với gia đình, nhưng nếu điều này cản trở việc hợp tác làm ăn của một doanh nghiệp, nó có thể tạo ra những rào cản đáng kể tương tự đối với sự phát triển kinh tế cùa một quốc gia
d Mặc dù không có điều gì sai trong nhận thức về một gia đình Nếu điều này cản trở một nhà kinh doạnh đối với việc gia nhập vào việc kinh doanh chung, nó có thể đại diện cho khó khăn đáng kể đối với sự phát triển cùa một quốc gia
Hội An là thành phố cổ với những con đường nhỏ yên tĩnh, những mái ngói âm dường cổ kính, những bức tường rêu phong trải qua bao năm tháng Nhịp sống nơi đây thật bình lặng, thời gian như trôi qua rất chậm lơ lững êm đềm Không có tiếng xe ồn ã, không ăn xin chèo kéo, không những cọn đường đông đúc Chỉ có những ngôi nhà
cũ kỹ râm mát, những ngôi chùa trang nghiêm u tịch và những gánh hàng rong ngon tuyệt
Choose the best translation for:
d No noise from vehicles
Phố yên tĩnh đến nỗi tôi nghe được cả tiếng chân mình Chiều xuống, trời loang lổ tím mái phố thấp nên trời như rộng ra mênh mang Mỗi khi về lại Hội An, tôi luôn có cảm giác như đang trở về một ngày nào đó đã xa bởi mọi thứvẫn vẹn nguyên như trong nỗi nhớ
Choose the best translation for
nên trời như rộng ra mênh mang
Chọn một câu trả lời:
a Sky looks as if it becomes larger
b Sky seems as if it becomes larger and larger
c Sky seems as if it becomes larger
d Sky looks as if it becomes larger and larger
Trang 12This sense of loyalty tend to have a flipside- a relatively low level of trust or willingness to affiliate with anyone who
d Niềm tin này có sự giới hạn nó không chấp nhận người ngoài, người khác họ
Choose the best translation for this sentence: Like many of its neighbors, Vietnam was profoundly influenced by Confucian philosophy, a core element of which is the importance of loyalty to the family
d Giống như các nước láng giềng, đạo Khổng cũng có ảnh hưởng sâu sắc tới gia đình Việt Nam Đây là nhân tố
cơ bản chỉ ra lòng trung thành cùa các thành viên đối với gia đình
Hoàng hôn trên sông Hoài ở Hội An mới thật tuyệt Ngồi trên chiếc đò nhỏ xuôi dòng , vừa ăn chén chè bắp thơm ngọt vừa ngắm hoàng hôn nhuộm tím mặt sông và những mái ngói âm dương lô xô 2 bên bờ Thật yên bình và nhẹnhõm
Choose the best translation for
ăn chén chè bắp thơm ngọt
Chọn một câu trả lời:
a Having a bowl of corn
b Savoring a bowl of sweet corn soup
c Eating corn soup
d Savoring sweet corn soup
Hội An là thành phố cổ với những con đường nhỏ yên tĩnh, những mái ngói âm dường cổ kính, những bức tường rêu phong trải qua bao năm tháng Nhịp sống nơi đây thật bình lặng, thời gian như trôi qua rất chậm lơ lững êm đềm Không có tiếng xe ồn ã, không ăn xin chèo kéo, không những cọn đường đông đúc Chỉ có những ngôi nhà
cũ kỹ râm mát, những ngôi chùa trang nghiêm u tịch và những gánh hàng rong ngon tuyệt
Choose the best translation for:
Trang 13thời gian như trôi qua rất chậm lơ lững êm đềm
Chọn một câu trả lời:
b Time travels very slowly, lazily and peacefully(Đáp án sai)
c Time flows slowly, lazily and peacefully
d Time flows very lazily and quietly(Đáp án sai)
Hội An là thành phố cổ với những con đường nhỏ yên tĩnh, những mái ngói âm dường cổ kính, những bức tường rêu phong trải qua bao năm tháng Nhịp sống nơi đây thật bình lặng, thời gian như trôi qua rất chậm lơ lững êm đềm Không có tiếng xe ồn ã, không ăn xin chèo kéo, không những cọn đường đông đúc Chỉ có những ngôi nhà
cũ kỹ râm mát, những ngôi chùa trang nghiêm u tịch và những gánh hàng rong ngon tuyệt
Choose the best translation for:
không ăn xin chèo kéo
Chọn một câu trả lời:
a Beggars do not follow
b Beggars do not follow cloely
c No bother from beggars
d No trouble from beggars
The phrase “ four-wheel demons” in
“But the four - wheeled demons represent only a small part of the whole picture” refers to:
Trang 14b chứa những gam màu sáng, tối
Choose the main verb of the sentence below:
Technology has advanced so much that the geographical gap is bridged with the use of tools that make you feel as
if you are inside the classroom
The sentence “The major instigator, ironically is one which evolved to protect human beings from air pollution” can
be translated into Vietnamese as :
Chọn một câu trả lời:
a Người khởi xướng chính, trớ trêu lại là một trong những phát triển để bảo vệ con người khỏi ô nhiễm không khí
b Thủ phạm chính, trớ trêu thay là một trong những phát triển để bảo vệ con người khỏi ô nhiễm không khí
c Thủ phạm chính, trớ trêu thay lại là phát minh được tạo ra để bảo vệ con người khỏi ô nhiễm không khí
d Người khởi xướng chính, trớ trêu thay là một trong những phát triển để bảo vệ con người khỏi ô nhiễm không khí
“Increased by a factor of 30” in the sentence “the spread of genetically modified crops has been rapid Their area increased by a factor of 30 over the 5 years to 2001, when they covered more than 52 million ha” means:
Trang 15The verb “ leach” in the sentence “Acids can leach essential nutrients from lakes, streams and soils” means:
Decide which of underlined words in the translation of the sentence below is incorrect:
Một trong những lý thuyết được đề xuất để giảm sự ấm lên toàn cầu liên quan đến việc làm chệch hướng nhiệt lệch khỏi bề mặt trái đất bằng lá chắn mặt trời hoặc vệ tinh có bộ phản xạ di động
One of the theories propose for reducing global warming involves deflecting heat away from the Earth’s surface withsolar shields or satellites with movable reflectors
Trang 16a Cũng liên quan đến việc đốt cháy nhiên liệu hóa thạch là lắng đọng axit, là do sự phát thải của sulfur dioxide và oxit nitơ vàokhông khí từ các nhà máy điện và xe cơ giới
b Liên quan đến việc đốt cháy nhiên liệu hóa thạch còn là sự lắng đọng axit, là do sự phát thải của đi-ô-xít phua và oxit nitơ vào không khí từ các nhà máy điện và xe cơ giới
sun-c Cũng liên quan đến việc đốt cháy nhiên liệu hóa thạch là lắng đọng axit, là do sự phát thải của đi ô xít su-phua và oxit nitơ vào không khí từ các nhà máy điện và xe cơ giới
d Cũng liên quan đến việc đốt cháy nhiên liệu hóa thạch là sự tạ ra axit, là do sự phát thải của sulfur dioxide và oxit nitơ vào không khí từ các nhà máy điện và xe cơ giới
Tuy nhiên, với mức cầu hiện nay, chỉ trong một hai thập kỷ tới, số người không có nước sạch và điều kiện vệ sinh hợp lý ở châu lục đen sẽ là ½ dân số “ Châu lục đen” in the above sentence is:
“Acid rain is a localized problem The acidity of some precipitation in northern North America and Europe is
equivalent to that of vinegar”
“that” in above sentence refers to:
Trang 17a Bản thân tôi
b Bản thân tôi cũ
c Bản thân cũ của tôi
d Bản thân tôi trước đây
When I casually mentioned to a colleague that I was looking into cosmetics that claimed to beat back the ravages ofageing, her worries poured out “her worries poured out.” in this sentence can be translated into Vietnamese as:Chọn một câu trả lời:
a Những lo lắng của cô tuôn ra
b Những lo lắng của cô đổ tràn ra
c Cô đổ ra những lo lắng của mình
d Nỗi niềm tâm sự của nàng tuôn trào
Until we appreciate the true value of age, it is difficult to be anything but panicky when the signs of it emerge This sentence can be translated into Vietnamese as:
Chọn một câu trả lời:
a Cho đến khi chúng ta đánh giá cao giá trị thực của tuổi tác, thật khó để có được bất cứ điều gì ngoài nỗi hoảng
sợ khi các dấu hiệu của của sự lão hóa xuất hiện
b Cho đến khi chúng ta đánh giá cao giá trị thực của tuổi tác, thật khó để có được bất cứ điều gì nhưng hoảng sợ khi các dấu hiệu của nó xuất hiện
c Cho đến khi chúng ta đánh giá cao giá trị thực của tuổi tác, thật khó để có được bất cứ điều gì ngoài hoảng sợ khi các dấu hiệu của nó xuất hiện
d Cho đến khi chúng ta đánh giá cao giá trị thực của tuổi tác, thật khó để có được bất cứ điều gì ngoài nỗi hoảng
sợ khi các dấu hiệu của nó xuất hiện
Our ability to believe what we want to have, in the past, made life easy for the beauty industry “made life easy for the beauty industry” can be translated into Vietnamese as:
Chọn một câu trả lời:
a tiếp thêm năng lượng cho ngành công nghiệp làm đẹp
b làm cho cuộc sống dễ dàng cho ngành công nghệ làm đẹp
c giúp cuộc sống dễ dàng cho ngành công nghiệp làm đẹp
d làm cho cuộc sống dễ dàng cho ngành công nghiệp làm đẹp
Nhưng làm thế nào để phụ nữ được giảm đáng kể những vất vả vì gánh nặng việc nhà trong khi họ phải đảm đương trách nhiệm lao động kiếm sống bên cạnh nam giới “những vất vả vì gánh nặng việc nhà” in the sentence means:
Chọn một câu trả lời:
Trang 18a The hardships of the housework burdens
b The burdens of housework
c The hardships of the burdens of family work
d The hardships of of housework
The world “did” in the sentence “Population ageing is unprecedented, without parallel in human history—and the twenty-first century will witness even more rapid ageing than did the century just past” is the substitution of:
a tiếp thêm năng lượng cho ngành công nghiệp làm đẹp
b giúp cuộc sống dễ dàng cho ngành công nghiệp làm đẹp
c làm cho cuộc sống dễ dàng cho ngành công nghệ làm đẹp
d làm cho cuộc sống dễ dàng cho ngành công nghiệp làm đẹp
While the media continues to portray men of all ages alongside young, smooth-skinned women as a vision of success, women will go on investing in pots of worthless goop “men of all ages alongside young, smooth-skinned women” in the sentence means:
Chọn một câu trả lời:
a Nam giới đủ mọi lứa tuổi tay trong tay với phụ nữ trẻ trung, da dẻ mịn màng
b Nam giới ở mọi lứa tuổi cùng với phụ nữ trẻ trung, da dẻ mịn màng
c Nam giới ở mọi lứa tuổi cùng đi với phụ nữ trẻ, da mịn màng
Trang 19d Nam giới ở mọi lứa tuổi đi cùng với phụ nữ trẻ, da mịn màng
“Is this really just a harmless game, though?"This sentence can be translated into Vietnamese as:
Chọn một câu trả lời:
a Đây có phải thực sự chỉ là một trò chơi vô hại, mặc dù vậy?
b Đây có phải thực sự chỉ là một trò chơi vô hại, mặc dù?
c Dẫu vây, đây có phải thực sự chỉ là một trò vô hại?
d Mặc dù, đây có phải thực sự chỉ là một trò chơi vô hại,?
I already meet hundreds of young people in my work for whom time hangs heavy and who do not know how to fill the rest of the day, let alone the next century “ let alone the next century” has Vietnamese equivalent as:
Chọn một câu trả lời:
a Hãy để thế kỷ tiếp theo một mình
b Hãy để một mình trong thế kỷ tiếp theo
c Nói gì đến thế kỷ tiếp theo
d Hãy ở mình trong thế kỷ tiếp theo
“demographic dividend” in the sentence “some countries are in a period of demographic dividend which is defined a period in which the working-age population has good health, quality education, decent employment and a lower proportion of young dependents.” means
Trang 20a Được kích thich bởi giá trị to lớn gắn liền với tuổi trẻ, nó đã làm cho hàng triệu người hứa hão đổi mới khuôn mặt và cơ thể
b Được tiếp sức bởi giá trị to lớn gắn liền với tuổi thanh xuân, hàng triệu lời hứa hão về việc làm mới cơ thể và làn
da đã được đưa ra
c Được truyền năng lượng bởi giá trị to lớn gắn liền với tuổi trẻ, nó đã làm cho hàng triệu người hứa hẹn đổi mới khuôn mặt và cơ thể
d Được thúc đẩy bởi giá trị to lớn gắn liền với tuổi trẻ, nó đã làm cho hàng triệu người hứa hẹn đổi mới khuôn mặt và cơ t
The phrase “sự phát triển của đất nước trên các mặt kinh tế xã hội” in the sentence “90 triệu dân tạo nên sức ép rấtlớn cho sự phát triển của đất nước trên các mặt kinh tế xã hội và tài nguyên môi trường” should be best translated as
Chọn một câu trả lời:
a The country’s development in society and economy fields
b The development of the country in social and economy fields
c The country’s development in society and economic fields
d The country’s socio-economic development
Sales staff in white coats “diagnose” skin types on “computers” and blind customers with the science of free radical damage and DNA replication “ white coat” means in Vietnamese as:
Trang 21The main verb in the sentence “Anything capable of satisfying a need or want can be called a product” is
“single market” in the sentence below means:
ASEAN’s next step is to meet its stated goal of regional economic integration — a single market and production base and the free movement of goods, services and labor — by forming the AEC
Chọn một câu trả lời:
a thị trường thống nhất
b thị trường kém phát triển
c thị trường chung sai
d thị trường riêng lẻ sai
The core of the sentence “Trong bối cảnh mở cửa hội nhập kinh tế quốc tế, hoạt động xuất nhập khẩu của các nước là thước đo đánh giá kết quả của quá trình hội nhập quốc tế và phát triển trong mối quan hệ tùy thuộc vào nhau giữa các quốc gia” is
Chọn một câu trả lời:
a Trong bối cảnh mở cửa hội nhập kinh tế quốc tế,
b quá trình hội nhập quốc tế và phát triển trong mối quan hệ tùy thuộc vào nhau giữa các quốc gia
c hoạt động xuất nhập khẩu của các nước là thước đo đánh giá kết quả của quá trình hội nhập quốc tế
d hoạt động xuất nhập khẩu là thước đo
The subject of the verb “reflect” in the sentence below is:
Growth in emerging market and developing economies (EMDEs) is expected to pick up in 2017, reflecting receding obstacles to activity in commodity exporters and continued sol id
Trang 22c People say that
c Some of the world poorest countries , say Haiti in the Caribbean, are designated by the UN as 'least developed'
on the basis of health care, literacy, and per capita income
d The experts says about the credit growth of the region, including Vietnam, the Philippines and Lao PDR, suggesting an emphasis on strengthening regulation and enhancing supervision
In the sentence “Với tốc độ tăng trưởng kinh tế như hiện nay, khu vực đang nhanh chóng trở thành một trung tâm kinh tế lớn ở Châu Á và là động lực thúc đẩy tăng trưởng toàn cầu”, “với tốc độ tăng trưởng kinh tế như hiện nay” should be best translated as:
Chọn một câu trả lời:
a At the growth rate as now
b At the growing rate presently
c At the current growth rate
d At the growth rate like now
The noun phrase “các yếu tố lợi thế cạnh tranh” in the sentence “Chiến lược thị trường chưa được xây dựng trên thế chủ động từ các yếu tố lợi thế cạnh tranh của các mặt hang” should be best translated as
Chọn một câu trả lời:
a competitive advantage factors
b Factors of competitition advantage
c Factors of competitive advantage
d Factors of competitiveness advantage
Nếu tham gia TPP, Việt nam có nhiều lợi thế về thương mại hơn là các nước ASEAN khác
Chọn một câu trả lời:
a If joining TPP, Vietnam has more trade advantages than other ASEAN countries
b If join TPP, Vietnam has more trade advantages than other ASEAN countries
c If joining TPP, Vietnam has trade advantages more than some other ASEAN countries
d If joining TPP, Vietnam has trade advantages rather than other ASEAN countries
The verb “chiếm” in the sentence “Với ASEAN, Nhật Bản là đối tác thương mại lớn thứ hai, tổng vốn FDI từ Nhật
Bản chiếm gần 1/5 tổng vốn đầu tư vào khu vực trong năm 2012” should not be translated as
Chọn một câu trả lời:
a Account for
Trang 23“Making use of” in the sentence “Making use of strategic geographical location and a skilled and educated
workforce , Singapore has built a dynamic business and financial hub in Asia” should be translated as
“resulted in” in the sentence “A healthy fiscal position and consistent budget surpluses over the years has resulted
in high level of foreign reserves in Asia” can be replaced with
Trang 24 Tuần 2 - (06/01/2020 – 12/01/2020) Lecture 1: Chủ đề: Văn hóa-Văn học
(Culture-Liturature)
This sense of loyalty tend to have a flipside- a relatively low level of trust or willingness to affiliate with anyone who is not related.
Chọn một câu trả lời:
a Niềm tin này có sự giới hạn nó không chấp nhận người ngoài, người khác họ.
b Mặt trái của sự trung thành này được thể hiện ở sự kém tin tưởng và không muốn cộng tác với người ngoài
c Nhận thức này về tính trung thành có xu hướng thể hiện mặt trái của nó, kém tin tưởng và không sẵn sàng thu nhận bất cử ai không có mối quan hệ ruột thịt.
d Sự trung thành này xem ra có mặt không thuận lợi, đó là sự kém tin tưởng và không muốn cộng tác với người ngoài.
What is the main verb of the sentence below?
For more than six decades, Al and Claire Gottlieb and Connie and Phil Stopol have been eating pastries, dining out and laughing over memories going all the way back to that one-week
honeymoon in Lake Placid, N.Y in 1949’
Look at the following sentences:
Phố yên tĩnh đến nỗi tôi nghe được cả tiếng chân mình Chiều xuống, trời loang lổ tím mái phố thấp nên trời như rộng ra mênh mang Mỗi khi về lại Hội An, tôi luôn có cảm giác như đang trở về một ngày nào đó đã xa bởi mọi thứ vẫn vẹn nguyên như trong nỗi nhớ.
Choose the best translation for
tôi luôn có cảm giác như đang trở về một ngày nào đó đã xa
Chọn một câu trả lời:
a I feel as if I come back to the days in the past
b I feel as if I come back to the past
Trang 25c I feel as if I was in the past
d I look as if I come back to the past
Look at the following sentences:
Hội An là thành phố cổ với những con đường nhỏ yên tĩnh, những mái ngói âm dường cổ kính, những bức tường rêu phong trải qua bao năm tháng Nhịp sống nơi đây thật bình lặng, thời gian như trôi qua rất chậm lơ lững êm đềm Không có tiếng xe ồn ã, không ăn xin chèo kéo, không những cọn đường đông đúc Chỉ có những ngôi nhà cũ kỹ râm mát, những ngôi chùa trang nghiêm u tịch và những gánh hàng rong ngon tuyệt.
Choose the best translation for:
d No noise from vehicles
Look at the following sentences:
Hội An là thành phố cổ với những con đường nhỏ yên tĩnh, những mái ngói âm dường cổ kính, những bức tường rêu phong trải qua bao năm tháng Nhịp sống nơi đây thật bình lặng, thời gian như trôi qua rất chậm lơ lững êm đềm Không có tiếng xe ồn ã, không ăn xin chèo kéo, không những cọn đường đông đúc Chỉ có những ngôi nhà cũ kỹ râm mát, những ngôi chùa trang nghiêm u tịch và những gánh hàng rong ngon tuyệt.
Choose the best translation for:
thời gian như trôi qua rất chậm lơ lững êm đềm
Chọn một câu trả lời:
a Time flows slowly, lazily and peacefully
b Time travels very slowly, lazily and peacefully
c Time flows very lazily and quietly
d Time flies lazily
Choose the best translation for the sentence below:
This sense of loyalty tend to have a flipside- a relatively low level of trust or willingness to affiliate with anyone who is not related.
Chọn một câu trả lời: