1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 9 HỌC KỲ I

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Toán 9 Học Kỳ I
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 85,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 9 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 2023 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 9 HỌC KỲ IĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 9 HỌC KỲ I(Tham khảo) A ĐẠI SỐ Bài 1 Tìm x để các biểu thức sau có nghĩa a A = b c C = d D = Bài 2 Rút gọn các biểu thức a b c d e f 5 g h Bài 3 Rú.

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 9 HỌC KỲ I

NĂM HỌC : 2022-2023 (Tham khảo)

A/ ĐẠI SỐ:

Bài 1: Tìm x để các biểu thức sau có nghĩa

a/ A = 2x−3

b/B= 5−x+ x−3

c/ C = 1

1

x

d/ D =

1 1

x

Bài 2: Rút gọn các biểu thức

a/ 75+4 2− 300

b/

a a

a

4

1

c/ (2 3+ 5) 3− 60

d/ ( 28− 12− 7)(5 3+ 7− 27)

e/ 20− 45−3 18+ 72

f/ 5

5 20 2

1 5

1

+ +

g/

( 6 3)

1 5

3 15 1

2

6 3





− + +

+

h/

8

1 : 200 5

4 2 2

3 2

1 2

1





+

Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau

M =

( ) 2 2 2

) (a b

b a b

a

(a ,b > 0; a ≠

b) N =

2 2

4 2

b a b

b a

+

P = ( ) (2 )2

11 2 2

Q =

2

) 1 (c− − −c

(−1≤c≤1

)

Bài 4: Giải các phương trình sau

a/ 2x−1=5

b/

0 6 ) 1 (

1 1 5

1 3

=

− +

x

x

d/ (7− x)(8− x)= x+11

e/ 3 2x- 5 8x + 7 18x = 28 - 32x f/ 5

-

= -1 g/ 3 6 9 9

x

5 3

2

2

2

= +

x

x

i/ x - 2 x−1=0

k/ 5−x+ x+3=4

l/

3

3 6 5− x+2 3x− =2 8

Bài 5 :Chứng minh:

a/

1 1

1 1









+

+

a

a a a

a a

(a ≥ 0;a ≠ 1) b/

2

1

1 1

1









+

a

a a

a

a a

= 1 với a ≠

1

+

− +





1 1

2

1

a a a

a a a a

a/ Tìm a để biểu thức A được xác định b/ Rút gọn A c/ Tìm a để A = - a

Bài 7: Cho biểu thức P = 1 2

3

x x

a/ Tìm tập xác định của P b/ Rút gọn P

c/ Tính giá trị của P khi x = 4(2 - 3) d/ Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Trang 2

Bài 8:1-Tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất (nếu có) của các biểu thức sau:

A =

2

9 x

B = 2 3

x

2- Xác định x

Z để biểu thức sau đạt giá trị nguyên : M = 2

4

+

x x

Bài 9: xác định hàm số y = ax + b Biết đồ thị hàm số

a/ Đi qua các điểm A(2; 3) và B(-1; 1)

b/ Đi qua điểm P(1; 2) và song song với đường thẳng (d ) y = -2x + 1

c/ Cắt trục tung tại tung độ bằng 3 và cắt trục hoành tại tại 3

Bài 10: Cho đường thẳng (D) y = (2m – 1) x - m2 + 1

a/ Vẽ đồ thị hàm số khi m = {1; 2}

b/ Xác định m để đồ thị hàm số nghịch biến

c/ Xác định m để đồ thị hàm số đi qua điểm M(1; 1)

d/ Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại tung độ -3

đ/ Xác định m để đồ thị hàm số song song với đường phân giác góc tư thứ nhất

Bài 11: Cho 3 hàm số: y = x+2 có đồ thị (d1), y = - 3x – 2 có đồ thị là( d2) y = -2x + 2

có đồ thị là( d3)

a) Vẽ đồ thị của 3 hàm số đã cho trong cùng 1 hệ trục tọa độ

b) Cho biết d1 ∩ d2 ≡ A, d1 ∩ d3 ≡ B, d3 ∩ d2 ≡ C Tìm tọa độ của các điểm A, B, C

c) Tính diện tích tam giác ABC

Bài 12 a) Tìm m để 3 đường thẳng đồng quy: y = 2x (d1); y = x + 1 ( d2); y = (m – 2)x +2m+1 (d3) b) Chứng minh rằng 3 đường thẳng sau đây luôn đồng quy khi m thay đổi

(d1): y = 2x + 1; (d2): y = –

1 2

x + 1; (d3): y = mx + 1

B/

HÌNH HỌC

Bài 1 : Cho ∆ABC vuông tại A Biết BC = 10 cm, góc C = 300 Giải tam giác vuông ABC ?

Bài 2 : Cho ∆ABC vuông tai A, đường cao AH Biết AB = 3, AC = 4

a) Tính AH , BH ?

b) Chứng minh CB là tiếp tuyến của đường tròn (A, AH)

c) Kẻ tiếp tuyến BI và CK với đường tròn (A, AH) (I, K là tiếp điểm) Chứng minh :

BC = BI + CK và ba điểm I, A, K thẳng hàng

Bài 3: Cho tam giác ABC nhọn (AB AC< ),

có các đường cao BNCM cắt nhau tại H. Gọi O là trung điểm của BC. Chứng minh rằng:

a) Bốn điểm B M N C, , , cùng thuộc một đường tròn

b) ON là tiếp tuyến của đường tròn có đường kính AH.

Bài 4 : Cho tam giác ABC Đường tròn đường kính AB cắt AC, BC tại M, N.Gọi Q là

giao điểm BM, AN

a/ Chứng minh: MQNC cùng thuộc một đường tròn Định tâm

b/ Gọi L là giao điểm thứ hai của hai đường tròn ngoại tiếp tam giác AMQ, BNQ

Chứng minh: 1/ L nằm trên đường thẳng AB 2/ Ba điểm C, Q, L thẳng hàng

Bài 5: Cho đường tròn (O) dây BC,điểm A di chuyển trên cung lớn BC ,đường kính AM, đường cao BE, CF của tam giác ABC Gọi H trực tâm Chứng minh:

a/ Tứ giác BHCM hình bình hành

b/ HM luôn đi qua điểm cố định

Trang 3

Bài 6 (2,5 điểm) Cho đường tròn tâm O, đường kính AB = 10cm Trên đường tròn tâm O, lấy điểm C

sao cho AC = 6cm Kẻ CH vuông góc với AB

a) So sánh dây AB và dây BC.

b) Tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao?

c) Từ O kẻ OI vuông góc với BC Tính độ dài OI.

d) Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt tia BC tại E Chứng minh : CE.CB = AH.AB

.Nhóm Toán 9

Ngày đăng: 31/12/2022, 12:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w